wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật số là gì?

a)

Sử dụng công nghệ mới

b)

Biểu diễn thông tin bằng giá trị số và hệ thống số

c)

Làm việc trực tuyến

d)

Sử dụng máy tính mạnh mẽ

2.

IPv6 có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IP?

a)

32 bits

b)

64 bits

c)

128 bits

d)

256 bits

3.

Thiết bị kĩ thuật số giúp con người tự động hóa một phần và thường xuất hiện trong các lĩnh vực nào?

a)

Khoa học, giáo dục, y tế, kinh tế, xã hội và đời sống

b)

Chân tay, giáo dục, y tế, kinh tế, xã hội và đời sống

c)

Lao động thủ công, y tế, kinh tế, xã hội và đời sống

d)

Sản xuất cây lương thực, thực phẩm, y tế, kinh tế, xã hội và đời sống.

4.

Bộ xử lí thường xuất hiện ở đâu?

a)

Máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng

b)

Ti vi, tủ lạnh, máy giặt

c)

Bếp điện, nồi cơm điện, đèn, quạt điện, …

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Bộ điều khiển ti vi giúp em nhận được tín hiệu nào sau đây:

a)

Tử ngoại

b)

Không dây

c)

Hồng ngoại

d)

Cảm ứng từ

6.

Máy tính có khả năng giúp con người làm những công việc nào?

a)

Tính toán nhanh, bền bỉ và chính xác, lưu trữ dung lượng lớn, kết nối Internet toàn cầu.

b)

Giúp con người giải quyết được một số bài toán đơn giản.

c)

Lưu trữ dung lượng hạn chế

d)

Dùng việc phục vụ học tập, giải trí.

7.

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong các lĩnh vực nào sau đây:

a)

Khoa học và kĩ thuật, dự báo thời tiết, nghiên cứu không gian vũ trụ

b)

Y học, giáo dục, trong nghiên cứu, giao thông.

c)

Trong cuộc sống hằng ngày, giải trí.

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Thiết bị kĩ thuật số nào sau đây dùng trong lĩnh vực giáo dục:

a)

Máy chụp phim X- quang, ti vi thông minh, máy tính, máy chiếu.

b)

Ti vi thông minh, máy tính xách tay và để bàn, máy chiếu.

c)

Kính viễn vọng, ti vi thông minh, máy tính, máy chiếu.

d)

Kính lúp, ti vi thông minh, máy tính, máy chiếu.

9.

Công nghệ thông tin đã ảnh hưởng như thế nào đối với giáo dục?

a)

Giáo viên không còn quan trọng nữa

b)

Tăng cường sự tương tác giữa giáo viên và học sinh.

c)

Giảm chất lượng giảng dạy.

d)

Giáo dục trở thành lạc hậu.

10.

Thông tin là gì?

a)

Nền tảng để đưa ra các quyết định

b)

Cốt lõi để đưa ra các quyết định

c)

Cơ sở để đưa ra các quyết định.

d)

Chiến lược để đưa ra các quyết định

11.

Nguồn thông tin có chất lượng nào sau đây là đáng tin cậy:

a)

Website quảng bá thông tin trường học

b)

Website quảng bá chế độ học bổng học sinh

c)

website giới thiệu việc làm

d)

Website của trường, Sở, Bộ giáo dục và Đào tạo

12.

Để đưa ra một quyết định sáng suốt, đúng đắn em phải làm gì?

a)

Tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi thông tin với cha mẹ, thầy cô giáo.

b)

Tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi thông tin với em bè, thầy cô giáo.

c)

Tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi thông tin với người quảng bá, thầy cô giáo.

d)

Tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi thông tin và tự quyết định cho bản thân.

13.

Khi em thấy một KOL (Key Opinion Leader) quảng cáo sản phẩm trên mạng, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Sử dụng sản phẩm KOL này ngay vì đã qua kiểm định

b)

Chia sẻ thông tin KOL với người thân và để được tư vấn.

c)

Không cần cân nhắc, đánh giá chất lượng thông tin và đồng ý.

d)

Không sử dụng và không cần để ý đến sản phẩm này.

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất lượng thông tin?

a)

Độ tin cậy

b)

Độ chính xác

c)

Sự chủ quan

d)

Sự đầy đủ

15.

Chất lượng thông tin, cần có các tiêu chí nào sau đây?

a)

Tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được.

b)

Tính cũ, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được.

c)

Tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng lại.

d)

Tính mới, tính chính xác, tính khách quan, tính sử dụng được.

16.

Chất lượng thông tin là gì?

a)

Yếu tố quyết định, hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.

b)

Yếu tố quan trọng, hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.

c)

Yếu tố quan trọng, quyết định hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.

d)

Yếu tố trọng điểm, quyết định hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.

17.

Chất lượng thông tin ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định như thế nào?

a)

Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến quyết định.

b)

Chất lượng thông tin có thể dẫn đến quyết định không chính xác và thiếu hiệu quả.

c)

Chất lượng thông tin chỉ ảnh hưởng đến sự đổi mới.

d)

Chất lượng thông tin chỉ ảnh hưởng đến quyết định cá nhân.

18.

Trong ngữ cảnh giáo dục, chất lượng thông tin làm thế nào ảnh hưởng đến quá trình học tập?

a)

Chất lượng thông tin không có ảnh hưởng đáng kể đến quá trình học tập.

b)

Chất lượng thông tin chỉ ảnh hưởng đến giáo viên.

c)

Chất lượng thông tin chỉ ảnh hưởng đến quyết định của nhà trường.

d)

Chất lượng thông tin ảnh hưởng đến hiểu biết và kiến thức của học sinh.

19.

Vai trò của chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề không bao gồm điều gì sau đây?

a)

Hỗ trợ quá trình đánh giá tình hình và thu thập dữ liệu.

b)

Giúp định rõ mục tiêu và chiến lược giải quyết vấn đề.

c)

Giảm sự đa dạng của thông tin.

d)

Hỗ trợ quá trình đưa ra quyết định thông minh.

20.

Phương án nào sau đây nói về tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số tới đời sống con người và xã hội?

a)

Thông tin cá nhân, tài khoản bị đánh cắp

b)

Giao dịch thương mại tăng nhanh nhờ ngân hàng số.

c)

Xử lí môi trường có chất

21.

động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số tới đời sống con người và xã hội ?

a)

Thông tin cá nhân, tài khoản bị đánh cắp

b)

Giao dịch thương mại tăng nhanh nhờ ngân hàng số.

c)

Xử lí môi trường có chất lượng không bị ô nhiễm.

d)

Truy cập các dịch vụ Internet với dung lượng cao.

22.

Tác động tiêu cực nào có thể phát sinh từ sự phụ thuộc quá mức vào thiết bị kỹ thuật số?

a)

Tăng tính sáng tạo và sự đổi mới

b)

Gây ra sự cô lập xã hội và thất nghiệp

c)

Cải thiện khả năng giao tiếp

d)

Tăng cường kỹ năng giải quyết vấn đề

23.

Tại sao việc sử dụng điện thoại di động quá mức có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần?

a)

Tạo ra cơ hội cho việc kết nối xã hội

b)

Tăng khả năng tập trung

c)

Giúp cải thiện giấc ngủ

d)

Gây ra áp lực về hình ảnh và tình trạng xã hội trực tuyến

24.

Năm 2013, Chính phủ ban hành Nghị định số bao nhiêu khi tổ chức, cá nhân tham gia vào ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin cũng như các hành vi bị nghiêm cấm?

a)

Số 67/2013/NĐ-CP

b)

Số 67/2013/QH11

c)

Số 72/2013/NĐ-CP

d)

Số 27/2013/NĐ-CP

25.

Quốc hội ban hành Luật An ninh mạng vào năm nào?

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

26.

Có bao nhiêu hành vi cần tránh khi học sinh tham gia vào không gian mạng:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

27.

Làm thế nào sự tiện ích của công nghệ di động có thể tạo ra vấn đề về sức khỏe?

a)

Cải thiện giấc ngủ và giảm căng thẳng

b)

Gây ra vấn đề về cơ bắp và đau mắt

c)

Tăng cường sự linh hoạt và tinh thần

d)

Giảm nguy cơ béo phì

28.

Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa trong môi trường số:

a)

Đăng, chia sẻ bài viết sai sự thật; lộ thông tin cá nhân, tổ chức.

b)

Sử dụng dữ liệu người khác, phần mềm không bản quyền

c)

Bắt nạt, lừa đảo qua mạng, ứng xử thiếu văn hóa, gửi tin nhắn rác.

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Sự sôi động của tin tức trực tuyến có thể ảnh hưởng đến sự hiểu biết và thông tin của người đọc như thế nào?

a)

Tăng cường sự chắc chắn và tin tưởng

b)

Tăng cường sự tập trung và sự chú ý

c)

Gây ra sự mơ hồ và khó xác định thông tin chính xác

d)

Giảm nguy cơ tin đồn và thông tin sai lệch

30.

Quan sát hình vẽ:

Rô bốt di chuyển trong mê cung bằng cách nào?

a)

Di chuyển sao cho bức từng luôn ở bên phải

b)

Di chuyển sao cho bức từng luôn ở bên trái

c)

Di chuyển sao cho bức từng luôn ở phía dưới

d)

Di chuyển sao cho bức từng luôn ở phía trên

31.

Quan sát sơ đồ khối:

Nếu có tường phia trước thì rô bốt quay trái bao nhiêu độ?

a)

450

b)

600

c)

900

d)

1800

32.

Giải quyết vấn đề là quá trình, thường được thực hiện qua bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Phương pháp giải quyết vấn đề có thể được mô tả dưới dạng thuật toán bằng phương pháp nào?

a)

Liệt kê

b)

Liệt kê và sơ đồ khối

c)

Sơ đồ khối

d)

Mô tả thuật toán

34.

Quy trình thanh toán tiền lương của doanh nghiệp để trả lương cho người lao động gồm:

a)

Chấm công, tính toán tiền lương, lập phiếu chi lương, thanh toán tiền lương, lưu hồ sơ

b)

Chấm công, lập phiếu chi lương, tính toán tiền lương, thanh toán tiền lương, lưu hồ sơ

c)

Chấm công, lưu hồ sơ, lập phiếu chi lương, tính toán tiền lương, thanh toán tiền lương.

d)

Chấm công, thanh toán tiền lương, lập phiếu chi lương, tính toán tiền lương, lưu hồ sơ

35.

Số giờ lao động của một nhân viên tối thiểu và tối đa là bao nhiêu giờ?

a)

1 giờ và 35 giờ

b)

1 giờ và 60 giờ

c)

1 giờ và 40 giờ

d)

1 giờ và 50 giờ

36.

Định mức làm việc của nhân viên là bao nhiêu giờ/tuần?

a)

25 giờ/tuần

b)

30 giờ/tuần

c)

35 giờ/tuần

d)

40 giờ/tuần

37.

Mỗi giờ vượt định mức nhân viên sẽ được trả gấp mấy lần mức lương của họ đang hưởng?

a)

0,5 lần

b)

1,0 lần

c)

1,5 lần

d)

3,0 lần

38.

Xác định đầu vào, đầu ra sơ đồ tính lương theo tuần của nhân viên

a)

Mức lương, tiền lương, thời gian lao động.

b)

Mức lương, thời gian lao động, tiền lương.

c)

Thời gian lao động, mức lương, tiền lương.

d)

Tiền lương, mức lương, thời gian lao động.

39.

Xác định đầu vào tìm ước chung lớn nhất của hai số a và b

a)

Ước chung lớn nhất

b)

Ước chung

c)

Hai số a và b

d)

không có

40.

Bài toán tin học là gì?

a)

Một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện

b)

Nhiều nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện

c)

Nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện

d)

Không có nhiệm vụ để có thể giao cho máy tính thực hiện

41.

Quy trình để giải một bài toán tin học gồm bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Sau vòng lặp max = 0 thì hiển thị câu lệnh gì trong liệt kê các bước sau:

a)

Có dữ liệu

b)

Không có dữ liệu

c)

Dữ liệu

d)

Gỡ lỗi chương trình

43.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề?

a)

Xác định bài toán

b)

Xây dựng thuật toán

c)

Cài đặt thuật Toán

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình

44.

Thông tin nào là cần thiết để đưa ra quyết định hiệu quả trong công việc?

a)

Thông tin không chính xác

b)

Thông tin đầy đủ và chính xác

c)

Thông tin từ một nguồn duy nhất

d)

Thông tin không liên quan