NEW
Font size
WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN: Cơ Sở Dữ Liệu
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
Là cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Là ứng dụng tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Là phần mềm khai thác CSDLquan hệ.
Là hệ thống phép toán đại số quan hệ
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?
Oracle
Microsoft Access
Microsoft SQL server
Microsoft Excel
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?
Tạo cấu trúc dữ liệu trong tệp với mô hình dữ liệu
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược lưu trữ, khai thác cơ sở dữ liệu
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu
Từ khóa để thiết lập trường khóa chính:
Single Key
Unique Key
First Key
Primary Key
SQL là tên viết tắt của:
Structured Query Language
Query Structured Language
Structured Question Language
Structured Query Location
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
Khóa có ít thuộc tính nhất
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
Khóa bất kì
Chỉ là khóa có một thuộc tính
Tập thực thể là?
Đối tượng có thực.
Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau
Các mối liên kết giữa các đối tượng
Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng
Thuộc tính là gì?
Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng
Giá trị số hoặc chữ
Tên của một thực thể cần quản lý
Là những thông tin có giá trị khác nhau
Lược đồ quan hệ là gì?
Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý
Là tập hợp giá trị trong một bảng
Là các dòng dữ liệu trong bảng
Lược đồ cơ sở dữ liệu là gì?
Gồm có nhiều lược đồ quan hệ
Gồm có nhiều bảng dữ liệu
Là tập hợp các lược đồ quan hệ về cùng một vấn đề quản lý
Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
Lựa chọn nào sau đây là đúng cho khái niệm “Bộ”?
A. “Lê Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam
B. Là tất cả các giá trị trong 1 bảng
C. Là các dữ liệu trên một cột của bảng
D. Là các thuộc tính của bảng
Thế nào là một quan hệ?
A. Là sự thể hiện về mặt dữ liệu của lược đồ ở thời điểm nhất định.
B. Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý
C. Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
D. Là các dòng dữ liệu trong bảng
Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta thực hiện phép toán nào sau đây
Phép chiếu
Phép chọn
Phép kết nối
Phép tích đề các
Điều kiện để thực hiện được phép hợp trên 2 quan hệ là
2 quan hệ có số thuộc tính bằng nhau.
2 quan hệ có một số thuộc tính chung
2 quan hệ có cùng cặp thuộc tính
2 quan hệ có thể kết nối tự nhiên được
Phép kết nối tự nhiên là
Phép kết nối = trên thuộc tính chung
Phép tích đề các có điều kiện
Phép kết nối có điều kiện
Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ
Phát biểu đúng nhất về "Ràng buộc toàn vẹn" trong cơ sở dữ liệu là gì?
Là những qui định thực tế mà CSDL phải thỏa mãn
Là những yêu cầu thống kê của người dùng đưa vào CSDL
Là qui tắc khi nhập dữ liệu
Cả a, b, c đều sai
Ràng buộc thường được biểu diễn bằng những cách nào?
Bằng lời, kí hiệu toán học, ghi chú
Bằng lời, kí hiệu toán học, phụ thuộc hàm
Bằng tân từ, phụ thuộc hàm, bao đóng
Bằng chỉ chú, bằng tân từ, khóa
Ràng buộc được phân loại theo những cách nào?
Ràng buộc nội và ràng buộc ngoại
Ràng buộc liên bộ và ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên thuộc tính và ràng buộc tham chiếu
RB khóa chính và và ràng buộc khóa ngoại
Ràng buộc ngayden <=ngaydi trong lược đồ datphong(makh, map, ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ
Ràng buộc SLdat =SLxuat trong 2 lược đồ Dathang(MADH, MAH, SLdat) và XuatHang(MAPX, MAHD, MAH, SLxuat) là ràng buộc
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
ràng buộc liên bộ
ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ
Ràng buộc nào sau đây là ràng buộc miền giá trị
ngayhd<=date()
Phai là nam hoặc nữ
Soluong>=0
Tất cả a, b,c đều đúng
Ràng buộc shvien.malop phải thuộc lop.malop là loại ràng buộc nào sau đây
Ràng buộc khóa chính
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc tham chiếu
Tất cả các loại ràng buộc trên.
23. Cho R(ABCDEFGH). F = { A -> BC, D -> BE, A -> H}. Bao đóng của A là
A+ = BCH
A+ = BDE
A+ = ABH
A+ = ABC
Cho R(ABCDEFGH). F = { A -> BC, C -> D, D -> BE, GE -> H}. Phụ thuộc hàm nào được suy diễn từ F
A. A -> G
B. A -> H
C. A -> E
D. C -> H
Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, OP -> Q, MO -> Q}. Phụ thuộc hàm NO -> Q được suy diễn nhờ vào luật nào sau đây?
Luật thêm
Luật hợp
Luật bắc cầu
Luật tura bắc cầu
Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, M -> OPQ, N -> Q}. Phụ thuộc hàm nào thừa trong F?
N -> M
M -> OPQ
N -> Q
Không phụ hàm nào thừa
Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, MO -> PQ, NMO -> Q}. Phụ thuộc hàm nào có thuộc tính ở vế trái thừa
N ->M.
MO -> PQ.
NMO -> Q.
Không có thuộc tính ở vế trái nào thừa
Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Chỉ ra 1 khóa của lược đồ
A. AB
B. D
C. ABC
D. ABCD
Cho R(ABCD) F={AB -> C, B D}. Dạng chuẩn cao nhất của R là
INF
2NF
3NF
BCNF
30. Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Tập tất cả các khóa của R là
k1=A. K2=D
k2=AB, K2 =D
K1=AB, K2=AD
K1=ABD
Để xóa cột diachi có kiểu text ra khỏi bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?
Alter table khachhang drop column diachi
Alter table khachhang drop column diachi text
Alter table khachhang delete column diachi
Alter table khachhang delete column diachi text
Muốn cập nhật tăng 1 điểm cho các sinh viên trong kq(masv, mamh, diem), câu lệnh nào là đúng?
Update kq set diem=2
Update kq set diem=diem+1
Update kq set diem=diem+1 where masv="s1"
Update kq diem=diem+1
Để thêm cột phai có kiểu text vào bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?
Alter table khachhang drop column phai text
Alter table khachhang change column phai text
Alter table khachhang add column phai
Alter table khachhang add column phai text
Muốn lấy ra mahang, tenhang trong bảng Hang(mahang, tenhang, dvt, mancc). Câu lệnh nào là đúng?
Select * from hang
Select mahang, tenhang from hang
Select mahang, tenhang from hang order by mahang
Select top 1 mahang, tenhang from hang
Khái niệm Siêu khóa của lược đồ là gì?
Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ
Là tập thuộc tính có chứa khóa
Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ
Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng
Để sắp xếp dữ liệu tăng dần cho 1 trường dữ liệu, trong câu lệnh select ta dùng từ khóa nào?
Top 1
Distinct
Order by tencot
Sort by tencot
Để liệt kê các khách hàng phái nữ có sinh nhật trong tháng 4. Dữ liệu lấy từ bảng khachhang(makh, holot, tenkhachhang, ngaysinh, phai). Cú pháp lệnh nào là đúng?
Select * from khachhangwhere thang=4 and phai="nu"
Select * from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"
Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where thang=4 and phai="nu"
Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"
Để lấy tất cả các cột trong bảng, ta chọn kí hiệu nào sau đây sau từ khóa select?
*
?
<
>
Muốn lấy ra mặt hàng có đơn giá thấp nhất từ bảng chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia). Cú pháp nào sau đây là đúng?
Select * from chitiethoadon where dongia=min
Select top 1 * from chitiethoadon
Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia asc
Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia desc
Để đổi kiểu dữ liệu cho cột diem trong bảng ketqua từ kiểu số nguyên sang kiểu số thực ta chọn lệnh Alter table ketqua alter column diem number
Alter table ketqua alter column diem single
Alter table ketqua alter column diem interger single
Alter table ketqua change column diem single
Để liệt kê mahd, mahang, thanhtien. trong đó THANHTIEN=SOLUONG * DONGIA lấy dữ liệu từ 2 bảng hoadon(mahd, ngayhd, makh, loaihd); chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia). Câu lệnh nào sau đây là đúng?
Select mahd, mahang, thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)
Select mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)
Select a.mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)
Select hoadon.mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)
Cho R(ABCDEFGH). F = { A -> BC, D -> BE, GE -> H}. Bao đóng của AD là
A. ABCD
B. ABCDE
C. ABCDEG
D. ABCDEGH
43. Cho R(ABCDEFGH). F = { A -> BC, D -> BE, GE -> H}. Bao đóng của AG là
A. ABCG
B. ABCDE
C. ABCDEG
Cho R(ABCDEFGH). F = { A -> BC, D -> BE, GE -> H}. Bao đóng của ADG là
ADG
ABCDE
ABCDEG
ABCDEGH
Thuộc tính là gì?
Đặc điểm hoặc tính chất của đối tượng
Giá trị số hoặc chữ
Tên của một thực thể cần quản lý
Là những thông tin có giá trị khác nhau
Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta thực hiện phép toán nào sau đây
Phép chiếu
Phép chọn
Phép kết nối
Phép tích đề các
Để thiết lập cho masv là khóa chính, ta dùng từ khóa nào sau đây?
Foreign key
Primary key
Set Index
Unique key
Để xóa những môn học có sotinchi=0 ra khỏi bảng monhoc, ta dùng lệnh
Delete from monhoc where sotinchi=0
Delete * from monhoc
Delete from monhoc where sotinchi is null
Delete * from monhoc where sotinchi is null
Đâu là thuộc tính của đối tượng “sinh viên”
Họtên
“02/20/1990”
Nam/Nữ
“Đà Nẵng”
Cách ghi một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng
A. “Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam
B. Sinhvien(hoten, ngaysinh, phái, quequan)
C. Phong ban(p01, “Phòng kỹ thuật”)
D. Nhanvien(manhanvien: n01, Hoten: Le Thu Ha)
