wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, nhu cầu mua sắm online các đồ dùng gia dụng, thời trang, … đang tăng cao vì sự tiện dụng và không mất nhiều công sức. Do vậy nhiều đối tượng đã lợi dụng điều này để lập các đường link giả mạo quảng cáo cho người sử dụng internet mua các sản phẩn với giá rất ưu đãi lại còn được tặng thêm phần quà mang về. Nếu như nhấp vào đường link thì mọi thông tin từ số tài khoản đến thông tin cá nhân đều bị lộ và chúng sẽ tiến hành chiếm đoạt tài sản. Với người sử dụng internet thông minh khi gặp trường hợp này bạn sẽ Áp dụng quy tắc thứ hai “Kiểm tra ngay” như thế nào?

a)

Kiểm tra thông tin của bản thân trước và tài khoản của mình trước xem có bảo mật không, nếu thấy ổn thì nhấp vào đường link và mua sắm bình thường.

b)

Cứ nhấp vào đường link mà bên đó gửi, rồi xem xét thông tin, trang web rồi sau đó sẽ gửi thong tin cá nhân trên trang web, đường link đó.

c)

Kiểm tra các liên kết chỉ ra trên trang đó có tồn tại, nội dung trang web có phong phú, được trình bày cẩn trọng, người dùng có đánh giá,… hay không. Do những kẻ lừa đảo sẽ không có thời gian chăm chút cho trang web nên sẽ có nhiều lỗi.

d)

Tất cả đáp án đều sai

2.

Để quản lý điểm thi Tốt nghiệp THPT của học sinh trong toàn quốc, Bộ Giáo dục và đào tạo thiết kế CSDL quan hệ gồm 2 bảng và lưu trữ tại máy chủ của Bộ.

Bảng HOSO gồm các trường: Số báo danh, Họ và tên, Ngày sinh, Nơi sinh, Số điện thoại, Căn cước công dân.

Bảng DIEM gồm các trường: Số báo danh, Điểm môn 1,  Điểm môn 2,  Điểm môn 3,  Điểm môn 4.

Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau:

a)

Dữ liệu thuộc mô hình CSDL tập trung.

b)

Dữ liệu có thể tổ chức lưu trữ trong một bảng để tăng tốc độ xử lý.

c)

Có thể chọn một trong ba trường Số báo danh, Số điện thoại hoặc Căn cước công dân để làm khóa chính cho bảng HOSO.

d)

Để thông báo kết quả thi đến các thí sinh, cần sử dụng dữ liệu của cả hai bảng HOSO DIEM.

3.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Khai báo khoá chính.

d)

Khai báo khoá ngoài.

4.

Những việc nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

Tuân thủ pháp luật, lành mạnh, trách nhiệm, an toàn bảo mật thông tin.

b)

Lành mạnh, trách nhiệm, tuân thủ pháp luật, không cần bảo mật thông tin.

c)

Quảng bá thông tin, hình ảnh của mình cho nhiều người biết.

d)

Chia sẻ thông tin càng nhiều các tốt không cần kiểm chứng mất thời gian.

5.

 Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

6.

Mô tả nào sau đây không chính xác về chức năng của các bộ phận bên trong thân máy tính?

a)

CPU thực hiện lệnh sau khi nạp lệnh và giải mã lệnh.

b)

Thiết bị lưu trữ giúp lưu trữ lâu dài dữ liệu để xử lí trên máy tính.

c)

RAM lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

ROM lưu trữ dữ liệu của các chương trình khởi động máy tính.

7.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Viết vào một quyển sổ.

c)

Quét mã vạch.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

8.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên phần mềm.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, người dùng sử dụng phần mềm để khai thác.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được hệ quản  trị CSDL tạo ra.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

9.

Để quản lý kết quả học tập của học sinh không cần lưu dữ liệu nào trên máy tính?

a)

Bảng danh sách lớp học

b)

Bảng điểm từng môn học

c)

Bảng danh sách môn học

d)

Bảng điểm lớp học

10.

Việc nào  sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu phù hợp với điều kiện nào đó

11.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, mua, bán

c)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

12.

Đâu là CSDL?

a)

Phần mềm tra cứu điểm thi

b)

Thông tin và điểm thi của thí sinh được lưu trên máy tính

c)

Phần mềm tạo bảng lưu trữ thông tin và điểm của thí sinh

d)

Phần mềm tra cứu điểm thi và thông tin, điểm thi  của thí sinh.

13.

Để tạo lập, sửa đổi cấu trúc bên trong mỗi CSDL chức năng nào của hệ quản trị CSDL thực hiện?

a)

Nhóm chức năng cập nhật dữ liệu

b)

Nhóm chức năng cập nhập dữ liệu

c)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu

d)

Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

14.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí xây dựng và duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

15.

Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?

a)

Trong một bảng, không thể có hai bản ghi có cùng giá trị ở khóa chính.

b)

Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.  

c)

Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống.

d)

Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước.

16.

Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa ngoài của một bảng?

a)

Khóa ngoài của một bảng là những trường không phải là khóa chính của bảng này.   

b)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của bảng này đồng thời cũng là khóa chính của một bảng khác.

c)

Khóa ngoài của một bảng là trường hay nhóm trường của bảng này và đồng thời là khóa chính trong bảng khác.

d)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của một bảng này và không là khóa trong một bảng khác.

17.

Hệ CSDL bao gồm những thành phần nào?

a)

Dữ liệu, hệ quản trị CSDL, Phần mềm ứng dụng CSDL

b)

CSDL, hệ quản trị CSDL, phần mềm ứng dụng CSDL

c)

CSDL, hệ quản trị CSDL

d)

Dữ liệu, phần mềm ứng dụng CSDL.

18.

Truy xuất dữ liệu bao gồm những thao tác nào?

a)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên.

b)

Xóa dữ liệu khi không dùng đến.

c)

Thêm dữ liệu mới.

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, báo cáo.

19.

SQL có những thành phần là:

a)

DDL, DML, DCL

b)

DTL, DML, DCL

c)

DDL, DNL, DCL

d)

DDL, DML, DXL

20.

Vì sao dựa sao công tơ điện tử nhân viên quản lý điện lực biết được vùng nào bị mất điện, vùng nào điện bị quá tải ?

a)

Vì công tơ điện tử hiện thị số liệu tiêu thụ điện rõ ràng.

b)

Vì dùng công tơ điện tử yêu cầu nhân viên điện lực đi kiểm tra điện thường xuyên

c)

Vì công tơ điện gửi dữ liệu tiêu thụ điện một cách tự động liên tục về hệ thống.

d)

Vì công tơ điện ghi lại dữ liệu tiêu thụ điện chính xác.

21.

Yêu cầu tổ chức lưu trữ dữ liệu một cách khoa học nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế dư thừa dữ liệu, đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

Hạn chế dư thừa  dữ liệu, dễ dàng lưu trữ dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính nhất quán, dễ dàng thu thập dữ liệu tự động

d)

Đảm bảo tính nhất quán, dễ dàng truy xuất dữ liệu.

22.

Hệ csdl tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy

b)

CSDL được lưu trữ trên các máy tính cục bộ

c)

CSDL được lưu trữ trên các máy chủ

d)

CSDL lưu trữ trên các trạm khác nhau trên mạng.

23.

SQL là gì?

a)

Là ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc viết phần mềm ứng dụng khai thác CSDL.

b)

Là ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu.

c)

Là ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc phân quyền nguời dùng truy cập vào CSDL.

d)

Là ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc bảo mật dữ liệu .

24.

Kiểu dữ liệu xâu ký tự thay đổi trong câu truy vấn SQL là?

a)

CHAR(n)

b)

VARCHAR(n)

c)

BOLEAN

d)

REAL

25.

Các nguyên tắc phòng tránh lừa đảo trên không gian số:  

a)

Hãy chậm lại. Dừng lại, không gửi. Liên hệ người giúp đỡ

b)

Hãy báo ngay cho cơ quan chính quyền. Kiểm tra ngay. Gọi người thân

c)

Hãy chậm lại. Kiểm tra ngay. Dừng lại, không gửi

d)

 Hãy kiểm tra ngay. Nhờ người giúp đỡ. Dừng lại, không gửi

26.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

b)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

c)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

27.

Công việc lập danh sách học sinh có điểm học kì từ cao xuống thấp, tìm kiếm học sinh có điểm trung bình trên 8… được gọi là:

a)

khai thác thông tin  

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

truy cập dữ liệu

28.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

 Lữu trữ dữ liệu           

d)

Xem các thông tin

29.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

30.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Các dữ liệu được tổ chức đơn giản

31.

Phần mềm thương mại được phân làm mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Trong CSDL, bản ghi là:

a)

 Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng, là mỗi cột của bảng.

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng, là mỗi hàng của bảng.

c)

Tập hợp các thuộc tính về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng, là mỗi hàng của bảng.

d)

Tập hợp các thuộc tính về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng, là mỗi cột của bảng.

33.

Hệ QTCSDL là:

a)

Phần mềm nhập CSDL

b)

Phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL

c)

Phần mềm dữ liệu CSDL

d)

Phần mềm ứng dụng CSDL

34.

Hệ QTCSDL là:

a)

MySQL

b)

 Microsoft Outlook

c)

Inskcape

d)

Gmetrix

35.

Hãy chọn đáp án Sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí xây dựng và duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

36.

Chọn câu trả lời chính xác:

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ quản trị CSDL và môi trường hệ thống

37.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc chức năng bảo mật, an toàn CSDL?

a)

 Thực hiện sao lưu dự phòng

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

 Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

38.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows 

b)

DOS

c)

Mac OS

d)

 UNIX

39.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

40.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

41.

Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở

a)

Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu

b)

Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép

c)

Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phái sinh

d)

Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình

42.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

 Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

43.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

 Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

 Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

 Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

44.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

45.

Bộ nhớ trong của máy tính gồm:

a)

ROM và RAM

b)

ROM và CPU

c)

RAM, SSD

d)

ROM, RAM, CPU

46.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

47.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Là quyền lấy được file

b)

Là quyền chỉ cho xem

c)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

d)

Là quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

48.

Hãy xác định tính đúng/ sai của các ý sau:

a)

Trong bảng KHACH_HANG có 6 bản ghi

b)

Thông tin bản ghi số 4 trong bảng HOA_DON là “4, KH02, THE05, 10, 06/09/2023”.

c)

Bảng HOA_DON lấy được thông tin VẬT TƯ thông qua trường Ma_vt

d)

Trong bảng KHACH_HANG khóa chính là Ma_kh, bảng HOA_DON khóa ngoài là So_don và Ma_vt

49.

Trong giờ thực hành, Lan mở máy tính để quan sát cấu trúc bên trong. Lan thấy CPU được gắn trên bo mạch chủ, hai thanh RAM, một ổ HDD và bộ nguồn. Máy tính của Lan khởi động khá chậm và chạy chậm khi mở nhiều ứng dụng.

a)

CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện hầu hết các phép tính của máy tính.

b)

RAM thuộc bộ nhớ chính, dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu của các chương trình đang chạy.

c)

Máy khởi động chậm có thể do ổ HDD truy xuất dữ liệu chậm hơn SSD

d)

Để máy chạy mượt hơn khi mở nhiều ứng dụng, Lan có thể nâng cấp ROM lên dung lượng lớn hơn.

50.

Một cơ sở dữ liệu quản lý thông tin khóa học tại một trường đại học gồm 3 bảng có cấu trúc như sau:

- SINHVIEN(MaSV, Hoten, NgaySinh) lưu mã sinh viên, họ tên sinh viên, ngày sinh.

- KHOAHOC(MaKH, TenKH, NgayBD, NgayKT) lưu mã khóa học, tên khóa học, ngày bắt đầu, ngày kết thúc.

- DIEM(, , ) lưu mã khóa học, mã sinh viên, điểm số của sinh viên trong khóa học.

Biết rằng một sinh viên có thể tham gia nhiều khóa học và một khóa học có thể có nhiều sinh viên tham gia.

Có các nhận định như sau:

a)

HoTen là một thuộc tính của bảng SINHVIEN

b)

Trường NgayKT của bảng KHOAHOC bắt buộc có kiểu dữ liệu là kiểu số.

c)

Trường MaKH là khóa chính của bảng DIEM

d)

Để trích xuất danh sách họ tên sinh viên và tên khóa học của các sinh viên có điểm trên 5 ta sử dụng câu

lệnh SQL sau:

SELECT SINHVIEN.HoTen, KHOAHOC. TenKH

FROM SINHVIEN

INNER JOIN DIEM ON SINHVIEN. = DIEM.MaSV

INNER JOIN KHOAHOC ON DIEM. = KHOAHOC.MaKH

WHERE DIEM. >= 5;