wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 CĐ 1 full

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy cho biết, duyệt Web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?

a)

Lịch sử của người dùng không được lưu trữ.

b)

Mật khẩu không cần thay đổi.

c)

Thông tin tài khoản được lưu.

d)

Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính.

2.

Lịch sử duyệt Web và các trang Web được đánh dấu trang cung cấp cho

hacker một bản đồ của tất cả các trang Web mà người dùng truy cập. Cùng với các

trang Web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản

nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

Settings

b)

Cookies

c)

Cutouts

d)

History

3.

Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình

duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn.

d)

Tên của bạn được giữ kín.

4.

Đâu là lợi ích của việc duyệt Web "ở chế độ riêng tư" hoặc "ẩn danh"?

Gợi ý: Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử

dụng cùng một thiết bị.

a)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị.

b)

Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

c)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

d)

Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo.

5.

Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

Gợi ý: Phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

a)

Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sộ hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

c)

Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.

d)

Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

6.

Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể

xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?
Gợi ý: Để xác định có mạng hay không thì mở trình duyệt lên để kiểm tra

a)

Hãy thử gửi một tin nhắn

b)

Mở trình duyệt

c)

Tải xuống ứng dụng Speedtest

d)

Thử lưu một tập tin

7.

Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?
Gợi ý: -C

a)

USB

b)

Micro USB

c)

USB-C

d)

Lightning connector

8.

Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3)

Gợi ý: Phần mềm nguồn mở thì
+ Cho phép sửa
+ Trung lập về cnghệ
+ An toàn hơn pm độc quyền

a)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền

b)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể hơn của

họ

c)

Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền

d)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ

e)

Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền

9.

Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt cho trường học?

a)

Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi

b)

Dễ dàng mở rộng mạng lưới khi số lượng học sinh tăng

c)

Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh

d)

Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc

10.

Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?

a)

Modem

b)

Router

c)

Enthernet Cable

d)

Network Adapter

11.

Bạn đang phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của

mình bằng Wi-Fi hay kết nối có dây. Hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wi-

Fi là gì? (Chọn 2)

a)

Tốc độ nhanh hơn

b)

Bảo mật (Security)

c)

Tính di động (Mobility)

d)

Cài đặt (Installation)

e)

Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu

12.

Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền (Chọn 3)

a)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở

b)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ

c)

Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở

d)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ

e)

Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở

13.

Bạn muốn sử dụng điện thoại thông minh của mình để duyệt Internet. Một

điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (Chọn 2)

a)

Wi-Fi

b)

Ứng dụng Mobile

c)

Enthernet

d)

Gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động

e)

Cloud

14.

Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở

rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (Chọn 3)

a)

Solid State Drive (SSD)

b)

Hard Disk Drive (HDD)

c)

USB Flash Drive

d)

RAM

e)

ROM

15.

Bạn có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để có trải nghiệm

chơi game tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ. Đó là bộ nhớ nào? (Chọn 2)

a)

Ổ cứng thể rắn - Solid State Drive (SSD)

b)

Ổ cứng - Hard Disk Drive (HDD)

c)

Ổ đĩa flash USB (USB Flash Drive)

d)

RAM

e)

ROM

16.

Cơ sở hạ tầng mạng là gì?

a)

Phần cứng và phần mềm di chuyển dữ liệu cùng một mạng

b)

Một loạt các loại cáp

c)

Chi phí của việc cấp phép một mạng

d)

Nơi đặt các máy chủ

17.

Bạn chụp ảnh kỷ yếu cho trường bằng điện thoại. Bạn chụp hơn 50 bức

ảnh mỗi ngày. Bạn cần sử dụng phương pháp nhanh nhất và đáng tin cậy nhất để

sao lưu các bức ảnh và xóa chúng khỏi điện thoại mỗi ngày. Bạn nên làm gì?

a)

Đồng bộ hóa điện thoại của bạn với dịch vụ lưu trữ đám mây.

b)

Gửi ảnh qua email cho giáo viên của bạn.

c)

Tải ảnh xuống ổ flash USB.

d)

Chỉ xóa những ảnh bạn không muốn sử dụng.

18.

Đâu là ba thiết bị xuất khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

b)

c)

d)

e)

19.

(Câu Yes/No)Chọn phát biểu Đúng khi nói về Hệ điều hành trên thiết bị di động.

a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android

b)


iOS có nhiều ứng dụng hơn Android

c)

Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%

20.

Điều nào đúng với hệ điều hành Linux? (Chọn 3)
Nhớ nhé!
+ bảo mật cao
+có thể sửa đổi
+chạy mọi phần cứng

a)


Nó có tính bảo mật cao

b)

Nó là độc quyền

c)

Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình

d)

Nó có thể chạy trên mọi phần cứng

21.

Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành quản lý.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

c)

Tìm kiếm trên Internet

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

22.

Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)


Ổ đĩa cứng

b)

Ổ đĩa Flash USB

c)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

d)

Bo mạch chủ

23.

Có ba Hệ điều hành máy tính để bản chính:Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3)

a)


Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

b)


Cung cấp giao diện người dùng

c)

Cung cấp bảo mật chống hack 100%

d)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

e)

Cung cấp trò chơi điện tử

24.

Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay.Thiết bị phải có khả năng chạy bằng Pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

Máy tính xách tay chạy Windows

b)

Chromebook

c)

Điện thoại thông minh chạy Android

d)

Máy tính để bàn Mac

e)

Máy tính đa năng chạy Windows

25.

Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)


Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu

b)

Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh và số điện thoại.

c)


Sử dụng tám ký tự trở lên.

d)

Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

e)



Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

26.

Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)


Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

b)

Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn.

c)


Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

d)


Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

e)

Sử dụng mật khẩu phức tạp và ghi vào một cuốn số mà bạn luôn mang theo bên mình

27.

Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần

sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)


Mục yêu thích hoặc Dấu trang

b)

Lịch sử hoặc Dòng thời gian

c)

Duyệt đa trang một lúc

d)

Hộp địa chỉ

28.

Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt

nhất? (Chọn 3)

a)

Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)


Giữ bí mật mật khẩu

c)


Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

e)


Thay đổi mật khẩu thường xuyên

29.

Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

Trong cài đặt máy tính của họ

b)

Trong Hộp thư đến

c)

Trong lịch sử của họ

d)


Trong cài đặt trình duyệt của họ

30.

Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ

thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)


Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

c)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây.

31.

Chọn tương ứng, đâu là phần mềm ứng dụng, Hệ thống theo thứ tự?
1.Trình duyệt Web

2.Bộ phát đa phương tiện

3.Trình điều khiển card đồ họa

4.Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

a)

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Hệ thống

-> Phần mềm Hệ thống

b)

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Hệ thống

c)

-> Phần mềm Hệ thống

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Ứng dụng

-> Phần mềm Hệ thống

32.

Chọn Ứng dụng hoặc Hệ điều hành theo thứ tự?
1.     Chỉnh sửa tập tin văn bản

2.     Tìm kiếm trên Internet

3.     Cấp phát tài nguyên phần cứng

4.     Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

a)

-> Ứng dụng

-> Ứng dụng

-> Hệ điều hành

-> Hệ điều hành

b)

-> Ứng dụng

-> Hệ điều hành

-> Ứng dụng

-> Hệ điều hành

c)

-> Ứng dụng

-> Hệ điều hành

-> Hệ điều hành

-> Ứng dụng

 

d)

-> Hệ điều hành

-> Hệ điều hành

-> Ứng dụng

-> Ứng dụng

33.

(Câu Yes/No)Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau:

a)

Chuột là thiết bị nhập

b)

Màn hình là một thiết bị nhập

c)

Loa là một thiết bị nhập

d)

Bàn phím là một thiết bị nhập

e)

Micro là một thiết bị nhập

34.

Chọn tên loại cổng kết nối theo thứ tự từ trên xuống.

a)

->Audio Port

->USB Port

->HDMI Port

->Ethernet Port

->Display Port

b)

->Audio Port

->HDMI Port

->USB Port

->Ethernet Port

->Display Port

c)

->Ethernet Port

->Audio Port

->USB Port

->HDMI Port

->Display Port

35.

Xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến theo thứ tự:
1.     Hiển thị URL của trang Web hiện tại  

2.     Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó  

3.     Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây  

4.     Tải lại trang Web hiện tại

a)

-> Address box

-> Back button

-> History

-> Refresh button

b)

 

-> History

-> Address box

-> Back button

-> Refresh button

c)

 

-> Back button

->   Refresh button

-> History

-> Address box

36.

(Câu Yes/No)Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:

a)

Headphone là một thiết bị xuất

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất

e)

Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất

37.

Bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng theo hình từ trên xuống:

a)

->Google

->Google

->Microsoft

->Apple

->Apple

b)

->Google

->Google

->Apple

->Microsoft

->Apple

c)

->Apple

->Google

->Google

->Apple

->Microsoft

38.

Chọn Đúng-Sai tương ứng theo hình:
Hình A: Là một USB thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn.

Hình B: Là một Micro USB thường được sử dung trên điện thoại, tai nghe,

thiết bị Bluetooth và pin dự phòng.

Hình C: Là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone.

Hình D: Là đầu nối Lightning được sử dụng với các sản phẩm của Apple.

Hình E: Là một USB—C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn.

a)

Hình A: Sai

Hình B: Đúng

Hình C: Sai

Hình D:Đúng

Hình E:Đúng

b)

Hình A: Sai

Hình B: Đúng

Hình C: Sai

Hình D:Sai

Hình E:Đúng

c)

Hình A: Sai

Hình B: Đúng

Hình C: Sai

Hình D:Đúng

Hình E:Sai

d)

Hình A: Đúng

Hình B: Đúng

Hình C: Sai

Hình D:Sai

Hình E:Đúng

39.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu dưới đây theo thứ tự
1.     Trình duyệt,Web là Internet.

2.     Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search Engines).

3.     Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

4.     Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.

a)

->Sai

->Sai

->Đúng

->Đúng

b)

->Sai

->Sai

->Đúng

->Sai

c)

->Đúng

->Sai

->Đúng

->Đúng

40.

(Câu Yes/No)Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:

a)

Headphone là một thiết bị xuất

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất

e)

Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất

41.

Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ.

b)

Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ.

c)

Phần mềm độc hai đang chạy trên máy tính của họ.

d)

Khi họ muốn đóng tài khoản của mình.

e)

Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây.

42.


Chọn các tên loại cáp với tên gọi tương ứng từ trên xuống theo hình.

a)

->USB

->Lightning

->USB-C

->Micro USB

b)

->USB

->USB-C

->Micro USB

->Lightning

c)

->USB

->Lightning

->Micro USB

->USB-C

43.

Chọn bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng Theo A-B-C-D

a)

A.    Bộ xử lý trung tâm (CPU)

B.    Ổ đĩa cứng

C.    Bo mạch chủ

D.    Ổ cứng thể rắn

b)

A.    Bo mạch chủ

B.    Bộ xử lý trung tâm (CPU)

C.    Ổ đĩa cứng

D.    Ổ cứng thể rắn

c)

A.    Bộ xử lý trung tâm (CPU)

B.    Bo mạch chủ

C.    Ổ đĩa cứng

D.    Ổ cứng thể rắn

d)

A.    Ổ cứng thể rắn

B.    Bộ xử lý trung tâm (CPU)

C.    Bo mạch chủ

D.    Ổ đĩa cứng

44.

(Câu Yes/No)Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều

hành Windows. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu có thể thực hiện hành động

từ thanh tác vụ hoặc chọn Không nếu không thể.

a)

Khởi động Trình quản lý Tác vụ

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

45.

Xác định đúng chức năng của các thiết bị theo thứ tự:
1.     Keyboard (bàn phím)

2.     Microphone (míc)

3.     Printer(máy in)

4.     Scanner(máy quét)

5.     Webcam( 1 dạng Camera)

a)

->Nhập
->Nhập
->Xuất
->Nhập
->Nhập

b)

->Nhập
->Xuất
->Nhập
->Nhập
->Nhập

c)

->Nhập
->Nhập
->Xuất
->Nhập
->Xuất

46.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mởđộc quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai theo thứ tự trong hình.

a)

->Đúng

->Đúng

->Sai

->Sai

->Đúng

->Đúng

b)

->Đúng

->Đúng

->Sai

->Sai

->Đúng

->Sai

c)

->Đúng

->Đúng

->Sai

->Sai

->Sai

->Đúng

47.

(Câu Yes/No)Với mỗi cầu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng,hãy chọn Đúng hoặc Sai theo thứ tự:

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường.

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi.

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.

48.

Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng theo thứ tự sau:
1.    Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash

2.     Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

3.     Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash

4.     Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh.

a)

-> Ổ đĩa flash usb

-> Ổ cứng di động

-> Ổ cứng thể rắn

-> Ổ đĩa cứng

b)

-> Ổ đĩa cứng

-> Ổ đĩa flash usb

-> Ổ cứng di động

-> Ổ cứng thể rắn

c)

-> Ổ cứng thể rắn

-> Ổ đĩa cứng

-> Ổ đĩa flash usb

-> Ổ cứng di động

49.

(Câu Yes/No)Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không đây, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet

b)

Kết nối Wi-Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet

c)

Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.

50.

Chọn loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng theo thứ tự trên xuống:

a)

-> Trình duyệt Web

-> Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

-> Phần mềm xử lý văn bản

-> Phần mềm trình chiếu

-> Ứng dụng bảng tính

b)

-> Ứng dụng bảng tính

-> Trình duyệt Web

-> Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

-> Phần mềm xử lý văn bản

-> Phần mềm trình chiếu

c)

-> Phần mềm trình chiếu

-> Ứng dụng bảng tính

-> Trình duyệt Web

-> Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

-> Phần mềm xử lý văn bản

51.

(Câu Yes/No)Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và Intranet, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh

b)

Intranet an toàn hơn so với kết nối Internet

c)

Intranet không giới hạn số lượng người dùng và bất kì ai cũng có thể truy cập được

52.

Từ đáp án hãy xem và chọn cho nhớ và phải đúng

a)


Modem->ISP
Enthernet->Công nghệ kết nối các máy tính...
Network Adapter->Bảng mạch...mạng
(DSL)->Một...điện thoại
Cable Service->Một...TV

b)


Modem->ISP
Enthernet->Công nghệ kết nối các máy tính...
Network Adapter->Một...điện thoại
(DSL)->Bảng mạch...mạng
Cable Service->Một...TV

c)


Modem->Bảng mạch...mạng
Enthernet->Công nghệ kết nối các máy tính...
Network Adapter->ISP
(DSL)->Một...điện thoại
Cable Service->Một...TV

d)


Modem->ISP
Enthernet->Công nghệ kết nối các máy tính...
Network Adapter->Bảng mạch...mạng
(DSL)->Một...TV
Cable Service->Một...điện thoại

53.

(Câu Yes/No)Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai:

a)

Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở

b)

Bất kì ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở

c)

Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở

54.

(Câu Yes/No)Với mỗi câu phát biểu về Hệ điều hành Android, hãy chọn Đúng hoặc Sai theo thứ tự trong hình:

a)

Android là phần mềm mã nguồn mở

b)

Android là Hệ điều hành dành cho máy tính để bàn

c)

Android là Hệ điều hành dựa trên nền tảng Linux

55.

(Câu Yes/No)Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn Đúng hoặc Sai theo thứ tự trong hình

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên