wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I – Phần 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp A = {xN/x4}\{ x \in \mathbb{N}^* / x \le 4 \} gồm các phần tử là gì?

a)

1; 2; 3; 4

b)

0; 1; 2; 3; 4

c)

1; 2; 3; 4

d)

0; 1; 2; 3

2.

Viết tập hợp N\mathbb{N} các số tự nhiên lẻ xx thỏa mãn 35x4135 \le x \le 41 .

a)

{35;37;39;41}\{35; 37; 39; 41\}

b)

{35;37;39}\{35; 37; 39\}

c)

{37;39}\{37; 39\}

d)

{37;39;41}\{37; 39; 41\}

3.

Cho phép tính (15:3)214(15:3)^2 - 14 . Thứ tự thực hiện phép tính trên là gì?

a)

Lũy thừa, chia, trừ

b)

Trừ, lũy thừa, chia

c)

Lũy thừa, trừ, chia

d)

Chia, lũy thừa, trừ

4.

Cho phép tính 52+1275^2 + 12 \cdot 7 . Thứ tự thực hiện phép tính trên là gì?

a)

Lũy thừa và nhân, rồi cộng

b)

Lũy thừa, cộng, rồi nhân

c)

Nhân, cộng, rồi lũy thừa

d)

Cộng, lũy thừa, rồi nhân

5.

Trong các số: 2340; 4518; 3690; 4825. Những Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là những số nào?

a)

2340

b)

3690

c)

4825

d)

4518

6.

Trong các số: 2340; 4518; 3690; 4825. Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là số nào?

a)

2340

b)

3690

c)

4825

d)

4518

7.

Trong các số: 1980; 2754; 3700; 4915. Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là số nào?

a)

1980

b)

2754

c)

3700

d)

4915

8.

Số đối của số 35-35 là gì?

a)

35

b)

-35

c)

(35)-(-35)

d)

53

9.

Số đối của số 48-48 là gì?

a)

-48

b)

84

c)

(48)-(-48)

d)

(+48)-(+48)

10.

Số đối của số 2727 là gì?

a)

27

b)

-27

c)

(27)-(27)

d)

2,7

11.

Tập hợp các ước nguyên của 1212 là gì?

a)

{12;6;4;3;2;1;1;2;3;4;6;12}\{-12; -6; -4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 12\}

b)

{1;2;3;4;6;12}\{1; 2; 3; 4; 6; 12\}

c)

{12;6;4;3;2;1}\{-12; -6; -4; -3; -2; -1\}

d)

{12;6;4;3;2;1;0;1;2;3;4;6;12}\{-12; -6; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 6; 12\}

12.

Tập hợp các ước nguyên của 88 là gì?

a)

{8;4;2;1;1;2;4;8}\{-8; -4; -2; -1; 1; 2; 4; 8\}

b)

{1;2;4;8}\{1; 2; 4; 8\}

c)

{8;4;2;1}\{-8; -4; -2; -1\}

d)

{8;4;2;1;0;1;2;4;8}\{-8; -4; -2; -1; 0; 1; 2; 4; 8\}

13.

Tập hợp các ước nguyên của 1515 là gì?

a)

{15;5;3;1;1;3;5;15}\{-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15\}

b)

{1;3;5;15}\{1; 3; 5; 15\}

c)

{15;5;3;1}\{-15; -5; -3; -1\}

d)

{15;5;3;1;0;1;3;5;15}\{-15; -5; -3; -1; 0; 1; 3; 5; 15\}

14.

Trong các số sau đây, số nào là bội của 66 ?

a)

25

b)

-42

c)

19

d)

34

15.

Trong các số sau đây, số nào là bội của 88 ?

a)

56

b)

27

c)

-18

d)

45

16.

Trong các số sau đây, số nào là bội của 55 ?

a)

33

b)

-40

c)

28

d)

17

17.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là gì?

a)

20-20 là bội của 1010

b)

1212 là bội của 2424

c)

99 là ước của 27-27

d)

7272 chia hết cho 99

18.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là gì?

a)

18-18 là bội của 66

b)

1515 là bội của 4545

c)

66 là ước của 30-30

d)

8181 chia hết cho 99

19.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là gì?

a)

24-24 là bội của 88

b)

1616 là bội của 3232

c)

77 là ước của 35-35

d)

6363 chia hết cho 00

20.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là gì?

a)

21-21 là bội của 77

b)

2020 là bội của 4040

c)

55 là ước của 25-25

d)

5454 chia hết cho 66

21.

Trên tập hợp số tự nhiên, các bội của 33 nhỏ hơn 1515 là gì?

a)

{3; 6; 9; 12; 15}

b)

{3; 6; 9; 12}

c)

{0; 3; 6; 9; 12; 15}

d)

{0; 3; 6; 9; 12}

22.

Trên tập hợp số tự nhiên, các bội của 66 nhỏ hơn 3030 là gì?

a)

{6; 12; 18; 24; 30}

b)

{6; 12; 18; 24}

c)

{0; 6; 12; 18; 24; 30}

d)

{0; 6; 12; 18; 24}

23.

Trên tập hợp số tự nhiên, các bội của 77 nhỏ hơn 3535 là gì?

a)

{7; 14; 21; 28; 35}

b)

{7; 14; 21; 28}

c)

{0; 7; 14; 21; 28; 35}

d)

{0; 7; 14; 21; 28}

24.

Trên tập hợp số nguyên, các ước của 77 là gì?

a)

{1;1}\{1; -1\}

b)

{7;7}\{7; -7\}

c)

{1;1;7;7}\{1; -1; 7; -7\}

d)

{1;7}\{1; 7\}

25.

Trên tập hợp số nguyên, các ước của 44 là gì?

a)

{1;1;2;2;4;4}\{1; -1; 2; -2; 4; -4\}

b)

{1;2;4}\{1; 2; 4\}

c)

{1;2;4}\{-1; -2; -4\}

d)

{1;1;4;4}\{1; -1; 4; -4\}

26.

Trên tập hợp số nguyên, các ước của 44 là gì?

a)

{1;1}\{1; -1\}

b)

{±2}\{\pm 2\}

c)

{1;1;2;2;4;4}\{1; -1; 2; -2; 4; -4\}

d)

{1;2;4}\{1; 2; 4\}

27.

Trong các khẳng định sau đây về lục giác đều, khẳng định sai là gì?

a)

Lục giác đều có ba cạnh bằng nhau

b)

Lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau

c)

Lục giác đều có sáu góc ở sáu đỉnh bằng nhau

d)

Lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau

28.

Cho hình thoi MNPQ. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hai đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau

b)

Hai cặp cạnh đối MN và PQ, MQ và NP song song với nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau: MN = NQ = QP = PM

d)

Hai đường chéo MP và NQ bằng nhau

29.

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại OO . Phát biểu nào đúng?

a)

AB = AC

b)

AC = DO

c)

AC = BD

d)

OB = AC

30.

Hình vuông có số tâm đối xứng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

31.

Hình chữ nhật có số trục đối xứng là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Hình bình hành có số trục đối xứng là gì?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

33.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang cân

d)

Hình bình hành

34.

Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

35.

Hình thang cân có số trục đối xứng là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Bảng dưới đây ghi lại nhiệt độ thấp nhất trong ngày ở Hà Giang trong 7 ngày: Thứ Hai: -1°C; Thứ Ba: -3°C; Thứ Tư: 0°C; Thứ Năm: 2°C; Thứ Sáu: -2°C; Thứ Bảy: 1°C; Chủ nhật: -4°C. Khẳng định: Nhiệt độ ngày thứ ba là -3°C có nghĩa là nhiệt độ thấp hơn 0°C là 3 độ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bảng nhiệt độ 7 ngày như sau: Thứ Hai: -1°C; Thứ Ba: -3°C; Thứ Tư: 0°C; Thứ Năm: 2°C; Thứ Sáu: -2°C; Thứ Bảy: 1°C; Chủ nhật: -4°C. Khẳng định: Ngày chủ nhật có nhiệt độ thấp nhất trong tuần.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bảng nhiệt độ 7 ngày như sau: Thứ Hai: -1°C; Thứ Ba: -3°C; Thứ Tư: 0°C; Thứ Năm: 2°C; Thứ Sáu: -2°C; Thứ Bảy: 1°C; Chủ nhật: -4°C. Khẳng định: Nhiệt độ ngày thứ năm cao hơn nhiệt độ ngày thứ sáu.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Bảng nhiệt độ 7 ngày như sau: Thứ Hai: -1°C; Thứ Ba: -3°C; Thứ Tư: 0°C; Thứ Năm: 2°C; Thứ Sáu: -2°C; Thứ Bảy: 1°C; Chủ nhật: -4°C. Khẳng định: Nhiệt độ trung bình trong tuần là -1°C.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Bảng ghi lại số tiền thu – chi (nghìn đồng) trong 1 tuần: Hai: 10; Ba: -5; Tư: -12; Năm: 8; Sáu: -3; Bảy: 6; Chủ nhật: -4. Khẳng định: Ngày thứ 4 ghi -12 nghìn đồng nghĩa là bạn đã chi 12 nghìn đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Bảng thu – chi tuần: Hai: 10; Ba: -5; Tư: -12; Năm: 8; Sáu: -3; Bảy: 6; Chủ nhật: -4. Khẳng định: Ngày thứ 2 là ngày có số tiền thu nhiều nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bảng thu – chi tuần: Hai: 10; Ba: -5; Tư: -12; Năm: 8; Sáu: -3; Bảy: 6; Chủ nhật: -4. Khẳng định: Số tiền thu – chi ngày thứ 6 lớn hơn ngày chủ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bảng thu – chi tuần: Hai: 10; Ba: -5; Tư: -12; Năm: 8; Sáu: -3; Bảy: 6; Chủ nhật: -4. Khẳng định: Trung bình mỗi ngày bạn đã thu được khoảng 0 nghìn đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bảng dưới đây ghi lại độ cao (tính theo mét so với mực nước biển) của vị trí một tàu ngầm trong 5 thời điểm quan sát: Thời điểm 1: -8; 2: 12; 3: -20; 4: 4; 5: -6. Khẳng định: Độ cao -20 m có nghĩa là tàu ngầm ở thấp hơn mực nước biển 20 m.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bảng độ cao 5 thời điểm: 1: -8; 2: 12; 3: -20; 4: 4; 5: -6. Khẳng định: Thời điểm 2 có độ cao lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bảng độ cao 5 thời điểm: 1: -8; 2: 12; 3: -20; 4: 4; 5: -6. Khẳng định: Thời điểm 4 cao hơn thời điểm 5 là 10 m.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Bảng độ cao 5 thời điểm: 1: -8; 2: 12; 3: -20; 4: 4; 5: -6. Khẳng định: Độ cao trung bình của 5 thời điểm là -3,6 m.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ: AD = 8 cm, AB = 18 cm, chiều cao ứng với đáy CD là 6 cm. Xét các khẳng định sau: Hình bình hành MNPQ có hai trục đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ: AD = 8 cm, AB = 18 cm, chiều cao ứng với đáy CD là 6 cm. Xét các khẳng định sau: Hình bình hành MNPQ có tâm đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ: AD = 8 cm, AB = 18 cm, chiều cao ứng với đáy CD là 6 cm. Xét khẳng định: Chu vi của hình bình hành MNPQ là 52 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ: AD = 8 cm, AB = 18 cm, chiều cao ứng với đáy CD là 6 cm. Xét khẳng định: Nếu tô màu toàn bộ phần bên trong hình bình hành MNPQ thì diện tích cần tô là 108 cm².

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho hình thang cân ABCD, AB = 8 cm, CD = 14 cm, đường cao AH = 4 cm như hình vẽ. Khẳng định: Hình thang cân ABCD có một trục đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho hình thang cân ABCD, AB = 8 cm, CD = 14 cm, đường cao AH = 4 cm như hình vẽ. Khẳng định: Hình thang cân ABCD có tâm đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho hình thang cân ABCD, AB = 8 cm, CD = 14 cm, đường cao AH = 4 cm như hình vẽ. Khẳng định: Diện tích của hình thang cân ABCD là 44 cm².

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho hình thang cân ABCD, AB = 8 cm, CD = 14 cm, đường cao AH = 4 cm như hình vẽ. Khẳng định: Nếu tô màu toàn bộ phần bên trong hình ABCH thì diện tích phần cần tô là 28 cm².

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho hình thoi MNPQ có cạnh MN = 8 cm, đường chéo MP = 10 cm, đường chéo NQ = 12 cm như hình vẽ. Khẳng định: Hình thoi MNPQ có hai đường chéo là trục đối xứng của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hình thoi MNPQ có cạnh MN = 8 cm, đường chéo MP = 10 cm, đường chéo NQ = 12 cm như hình vẽ. Khẳng định: Hình thoi MNPQ có tâm đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho hình thoi MNPQ có cạnh MN = 8 cm, đường chéo MP = 10 cm, đường chéo NQ = 12 cm như hình vẽ. Khẳng định: Chu vi của hình thoi MNPQ là 32 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho hình thoi MNPQ có cạnh MN = 8 cm, đường chéo MP = 10 cm, đường chéo NQ = 12 cm như hình vẽ. Khẳng định: Nếu tô màu toàn bộ phần bên trong hình thoi MNPQ thì diện tích phần cần tô là 60 cm².

a)

Đúng

b)

Sai