wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XÁC THỰC DỰ LIỆU - BÀI CŨ

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dự án "Quản lí tài chính gia đình" trong bài học nhằm mục đích chính là gì?

a)

Tạo ra các biểu đồ đẹp mắt.

b)

Giải quyết bài toán quản lí thu chi thực tế của gia đình.

c)

Luyện tập gõ phím nhanh.

d)

Soạn thảo văn bản báo cáo tài chính.

2.

Trong bảng tính quản lí tài chính gia đình, thông thường các khoản mục được phân thành hai loại chính nào?

a)

Thu và Chi.

b)

Tiền mặt và Chuyển khoản.

c)

Mua sắm và Tiết kiệm.

d)

Lương và Thưởng.

3.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính trong việc quản lí tài chính là gì?

a)

Chỉ dùng để soạn thảo văn bản.

b)

Xử lý dữ liệu tự động và kiểm soát được tình hình chi tiêu.

c)

Có thể chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp.

d)

Không cần nhập liệu thủ công.

4.

Để hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Conditional Formatting.

b)

Sort & Filter.

c)

Data Validation (Xác thực dữ liệu).

d)

Format Cells.

5.

Công cụ Data Validation nằm trong dải lệnh (Tab) nào trên thanh công cụ?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Data.

d)

View.

6.

Trong dải lệnh Data, công cụ Data Validation nằm ở nhóm lệnh nào?

a)

Sort & Filter.

b)

Data Tools.

c)

Outline.

d)

Get & Transform Data.

7.

Khi hộp thoại Data Validation xuất hiện, thẻ (tab) nào dùng để thiết lập điều kiện xác thực?

a)

Settings.

b)

Input Message.

c)

Error Alert.

d)

Clear All.

8.

Trong mục Allow của thẻ Settings, tùy chọn Any value có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ nhập số nguyên.

b)

Chỉ nhập ngày tháng.

c)

Bất kì giá trị nào (không hạn chế).

d)

Chỉ nhập văn bản.

9.

Muốn ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên, em chọn kiểu dữ liệu nào trong mục Allow?

a)

Decimal.

b)

Whole number.

c)

List.

d)

Time.

10.

Muốn ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên, em chọn kiểu dữ liệu nào trong mục Allow?

a)

Decimal

b)

Whole number

c)

List

d)

Time

11.

Tùy chọn Decimal trong mục Allow cho phép nhập loại dữ liệu nào?

a)

Số thập phân

b)

Ngày tháng

c)

Văn bản dài

d)

Danh sách chọn

12.

Để tạo một danh sách thả xuống (chọn dữ liệu từ danh sách có sẵn), em chọn kiểu dữ liệu nào trong mục Allow?

a)

Date

b)

Text length

c)

List

d)

Custom

13.

Tùy chọn Text length dùng để làm gì?

a)

Hạn chế thời gian nhập

b)

Hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính

c)

Hạn chế số lượng ô tính được nhập

d)

Hạn chế màu sắc văn bản

14.

Tùy chọn Date trong Data Validation dùng để:

a)

Chỉ chấp nhận dữ liệu kiểu số

b)

Chỉ chấp nhận dữ liệu kiểu thời gian (giờ)

c)

Chỉ chấp nhận dữ liệu kiểu ngày tháng

d)

Chỉ chấp nhận công thức tùy chỉnh

15.

Trong ví dụ bài học, để nhập cột "Khoản chi" từ danh sách có sẵn, tại ô Source, ta cần điền gì?

a)

Nhập trực tiếp các từ khóa

b)

Địa chỉ vùng dữ liệu chứa danh sách các khoản chi (ví dụ: =$F$2:$F$10)

c)

Để trống

d)

Nhập tên file Excel

16.

Khi thiết lập kiểu List, tích chọn vào ô In-cell dropdown có tác dụng gì?

a)

Tự động tính tổng

b)

Hiển thị mũi tên thả xuống trong ô để chọn giá trị

c)

Bỏ qua các ô trống

d)

Khóa ô không cho nhập

17.

Tùy chọn Ignore blank trong hộp thoại Data Validation có nghĩa là gì?

a)

Không cho phép để trống ô

b)

Bỏ qua (cho phép) ô trống không xác thực

c)

Tự động điền vào ô trống

d)

Xóa các ô trống

18.

Để quy định số tiền nhập vào phải lớn hơn 0, trong mục Data, em chọn điều kiện so sánh nào?

a)

between

b)

equal to

c)

greater than

d)

less than

19.

H số tiền nhập vào phải lớn hơn 0, trong mục Data, em chọn điều kiện so sánh nào?

a)

between

b)

equal to

c)

greater than

d)

less than

20.

Khi thiết lập "Số tiền lớn hơn 0", tại ô Minimum, em nhập giá trị bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

100

21.

Nếu chọn Data là "between", em cần nhập mấy giá trị giới hạn?

a)

1 (Minimum)

b)

1 (Maximum)

c)

2 (Minimum và Maximum)

d)

Không cần nhập

22.

Để áp dụng xác thực dữ liệu cho cả một cột (ví dụ từ D3 đến D10), bước đầu tiên là gì?

a)

Mở hộp thoại Data Validation ngay lập tức

b)

Chọn (bôi đen) vùng dữ liệu D3:D10

c)

Nhập dữ liệu vào ô D3 trước

d)

Đổi tên cột

23.

Thẻ nào dùng để hiển thị thông báo hướng dẫn khi người dùng chọn vào ô tính?

a)

Settings

b)

Input Message

c)

Error Alert

d)

Help

24.

Trong thẻ Input Message, mục Title dùng để nhập gì?

a)

Nội dung chi tiết của thông báo

b)

Tiêu đề của thông báo

c)

Công thức tính toán

d)

Tên người dùng

25.

Để thông báo xuất hiện khi chọn ô, ta phải tích vào tùy chọn nào trong thẻ Input Message?

a)

Show error alert after invalid data is entered

b)

Show input message when cell is selected

c)

Apply these changes to all other cells

d)

Clear All

26.

Thẻ Error Alert dùng để làm gì?

a)

Hiển thị thông báo khi nhập dữ liệu đúng

b)

Hiển thị thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không thỏa mãn điều kiện

c)

Tự động sửa lỗi sai chính tả

d)

Xóa dữ liệu sai

27.

Trong thẻ Error Alert, mục Style (kiểu thông báo) có biểu tượng dấu X màu đỏ tên là gì?

a)

Warning

b)

Information

c)

Stop

d)

Critical

28.

Kiểu cảnh báo Stop trong Error Alert hoạt động như thế nào?

a)

Chỉ hiện thông báo nhắc nhở, vẫn cho phép nhập dữ liệu sai

b)

Ngăn chặn hoàn toàn, không cho phép nhập

29.

Kiểu cảnh báo Stop trong Error Alert hoạt động như thế nào?

a)

Chỉ hiện thông báo nhắc nhở, vẫn cho phép nhập dữ liệu sai.

b)

Ngăn chặn hoàn toàn, không cho phép nhập dữ liệu sai vào ô.

c)

Tự động sửa dữ liệu sai thành đúng.

d)

Cho phép nhập nhưng đổi màu ô.

30.

Trong thẻ Error Alert, nội dung hiển thị chi tiết lỗi được nhập vào ô nào?

a)

Title.

b)

Style.

c)

Error message.

d)

Source.

31.

Hình ảnh cảnh báo lỗi có nút "Retry", "Cancel", "Help" xuất hiện khi nào?

a)

Khi chọn vào ô tính.

b)

Khi nhập dữ liệu sai quy định (với kiểu Stop).

c)

Khi mở file Excel.

d)

Khi lưu file.

32.

Trong bài thực hành, tệp bảng tính được yêu cầu lưu với tên là gì?

a)

QuanLiTaiChinh.xlsx

b)

TaiChinhGiaDinh.xlsx

c)

SoTietKiem.xlsx

d)

ChiTieuGiaDinh.xlsx

33.

Trang tính (Sheet) dùng để lưu các khoản chi tiêu hàng ngày được đặt tên là gì?

a)

Thu nhập.

b)

Tổng kết.

c)

Chi tiêu.

d)

Danh sách.

34.

Dữ liệu nguồn cho danh sách thả xuống của cột "Khoản chi" (Cột B) nằm ở cột nào trong hình minh họa?

a)

Cột A.

b)

Cột C.

c)

Cột F.

d)

Cột E.

35.

Cột "Số tiền (nghìn đồng)" trong bài thực hành yêu cầu kiểu dữ liệu là gì?

a)

Số nguyên hoặc số thập phân lớn hơn 0.

b)

Văn bản.

c)

Ngày tháng.

d)

Danh sách chọn.

36.

Trong phần Vận dụng (Hình 9a.14), dự án được quản lí tài chính là gì?

a)

Đi du lịch.

b)

Triển lãm Tin học.

c)

Mua sắm Tết.

d)

Sửa chữa nhà cửa.

37.

Để xóa bỏ tất cả các thiết lập xác thực dữ liệu trong ô đã chọn, ta nhấn nút nào trong hộp thoại Data Validation?

a)

OK.

b)

Cancel.

c)

Clear All.

d)

Delete.

38.

Tại sao nên dùng danh sách thả xuống (List) cho cột "Khoản chi"?

a)

Để người dùng tự do sáng tạo tên khoản chi.

b)

Để tránh sai sót chí

39.

Tại sao nên dùng danh sách thả xuống (List) cho cột "Khoản chi"?

a)

Để người dùng tự do sáng tạo tên khoản chi.

b)

Để tránh sai sót chính tả và thống nhất tên các khoản mục.

c)

Để nhập dữ liệu lâu hơn.

d)

Để trang trí cho đẹp.

40.

Trong hình 9a.10 (Input Message), tiêu đề (Title) được đặt là gì?

a)

Giá trị lớn hơn 0.

b)

Dữ liệu kiểu số.

c)

Nhập sai rồi.

d)

Chú ý.

41.

Trong hình 9a.11 (Error Alert), nội dung thông báo lỗi (Error message) là gì?

a)

Dữ liệu nhập sai.

b)

Hãy nhập lại dữ liệu kiểu số và lớn hơn 0.

c)

Bạn không được nhập chữ.

d)

Lỗi hệ thống.

42.

Nếu muốn nhập ngày tháng năm sinh vào một ô, em chọn tiêu chí nào trong Allow?

a)

Time.

b)

Date.

c)

Custom.

d)

Text length.

43.

Khi sao chép một ô đã được thiết lập Data Validation sang một ô khác, thì:

a)

Thiết lập Data Validation không được sao chép theo.

b)

Thiết lập Data Validation cũng được sao chép sang ô mới.

c)

Excel sẽ báo lỗi.

d)

Ô mới sẽ bị khóa.

44.

Để đảm bảo tính chính xác và nhất quán của dữ liệu trong bảng tính quản lí tài chính, thao tác quan trọng nhất là:

a)

Chọn phông chữ đẹp.

b)

Tô màu các ô xen kẽ.

c)

Sử dụng công cụ Xác thực dữ liệu (Data Validation) cho các cột quan trọng.

d)

In bảng tính ra giấy.