wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK ĐỊA 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng Euro)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đều dùng chung.

2.

EU đã hình thành một thị trường chung gồm 4 mặt tự do lưu thông không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế.

b)

Thực hiện chung một chính sách thương mại với các nước ngoài EU.

c)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

d)

Tăng cường sức mạnh kinh tế, khả năng cạnh tranh trên thế giới.

3.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú, dịch vụ ngân hàng và tự do làm việc.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải, kiểm toán.

c)

cư trú, đi lại và tự do lựa chọn nơi làm việc.

d)

dịch vụ thông tin liên lạc, tự do cư trú, đi lại.

4.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng Euro) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1993.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

5.

Tính đến năm 2022, có bao nhiêu quốc gia thành viên trong Liên minh châu Âu – EU sử dụng chung đồng tiền Euro?

a)

19.

b)

22.

c)

24.

d)

27.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu – EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

7.

Trong lĩnh vực công nghiệp, những ngành sản xuất quan trọng của EU được hợp tác từ các quốc gia thành viên là

a)

hàng không vũ trụ, sản xuất ô tô, nhiệt điện.

b)

hàng không vũ trụ, khai khoáng, năng lượng.

c)

sản xuất ô tô, hàng không vũ trụ, điện tử - tin học.

d)

sản xuất ô tô, năng lượng, cơ khí, điện tử - tin học.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất tốt dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

9.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi an lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Chủ yếu sông nhỏ, ngắn dốc, nhiều nước.

11.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo gió mùa.

d)

ôn đới gió mùa.

12.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

bồi đắp phù sa từ các sông lớn.

b)

được bồi đắp bởi trầm tích biển.

c)

được bồi đắp bởi dung nham núi lửa.

d)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

13.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

b)

Quy mô dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số tăng.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số già.

d)

Cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ gia tăng tự nhiên rất cao.

14.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có sự phân bố của khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu khí.

b)

Bôxit.

c)

Than đá.

d)

Quặng sắt.

15.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.

d)

Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

16.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

17.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

b)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

18.

Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng Đông – Tây hết sức cần thiết đối với các nước có:

a)

hướng nối Bắc – Nam.

b)

hướng nối Tây Bắc – Đông Nam.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông – Tây.

19.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là:

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.

b)

phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

c)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.

20.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì:

a)

A. nằm trong "vành đai lửa Thái Bình Dương".

b)

B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.

c)

C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.

d)

D. do vị trí tiếp giáp với nhiều biển và đại dương rộng lớn.

21.

Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đồi núi thấp, nhiều sông lớn.

22.

Nhận định nào sau đây đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở 2 bán cầu.

b)

Nằm trong khu vực chịu tác động của gió mùa châu Á.

c)

Nằm trong khu vực ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

Vị trí cầu nối giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

23.

Vì sao sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Hầu hết có khí hậu xích đạo và cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.

b)

Phần lớn lãnh thổ Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Đông Nam Á hải đảo có khí hậu xích đạo và cận xích đạo gió mùa.

d)

Khí hậu có sự phân hóa đa dạng theo bắc – nam và theo độ cao.

24.

Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản là:

a)

nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.

b)

công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh.

c)

có đường bờ biển dài, giáp biển, bờ biển nhiều vũng vịnh.

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Vị trí chiến lược về kinh tế, chính trị, quân sự.

b)

Nằm ở vị trí trung tâm của lục địa Á – Âu.

c)

Nằm ở vị trí ngã 3 châu lục Á – Phi – Âu.

d)

Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương.

26.

Cảnh quan điểm hình ở Tây Nam Á là

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên

27.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương

b)

Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ, vịnh Belgan

c)

Năm trong vùng nội chí tuyến của bán cầu Bắc

d)

Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu

28.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vự Tây Nam Á là

a)

Nền văn minh rực rỡ và dân cư theo hồi giáo

b)

Ví trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Australia

c)

Vị trí trung gian giữa 2 châu lục và 3 lục địa

d)

Giàu tài nguyên đặc biệt là dầu mỏ và khí đốt

29.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm sông ngòi của khu vực Tây Nam Á

a)

Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển, nhiều sông lớn trên thế giới

b)

Có mạng lưới sông ngòi ít phát triển, chủ yếu bắt nguồn từ núi cao

c)

Mạng lưới sông ngòi rất phát triển nhưng ít sông lớn trên thế giới

d)

Mạng lưới sông ngòi ít phát triển, nguồn cung cấp nước phong phú

30.

Ở liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mĩ phẩm A sản cuất tại Ba Lan và được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của

a)

Tự do dịch vụ di chuyển

b)

Tự do lưu thông tiền vốn

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông hàng hoá