wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản nhất phân biệt thương mại với các hình thái trao đổi hàng hóa khác là:

a)

Có tiền tham gia vào quá trình trao đổi

b)

Có sự xuất hiện của thương nhân trong quá trình trao đổi

c)

Trao đổi không vì mục đích tiêu dùng trực tiếp

d)

Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người bán và người mua

2.

Trong những nhân tố sau đây, nhân tố nào đóng vai trò quyết định đến sự hình thành và phát triển của thương mại:

a)

Lợi nhuận

b)

Sự phát triển của sản xuất hàng hóa

c)

Thương nhân

d)

Nhu cầu tiêu dùng

3.

Tổng mức giá cả hàng hóa và sức mua của đồng tiền có quan hệ:

a)

Quan hệ đồng biến

b)

Quan hệ nghịch biến

c)

Không có quan hệ gì

d)

Không câu nào đúng

4.

Tổng mức lưu chuyển hàng hóa của nền kinh tế và tổng lượng tiền cần thiết trong lưu thông có quan hệ:

a)

Quan hệ đồng biến

b)

Quan hệ nghịch biến

c)

Không có quan hệ gì

d)

Không câu nào đúng

5.

Tốc độ lưu chuyển hàng hóa và sức mua của đồng tiền có quan hệ:

a)

Quan hệ đồng biến

b)

Quan hệ nghịch biến

c)

Không có quan hệ gì

d)

Không câu nào đúng

6.

Dấu hiệu cơ bản nhất của cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế tự định giá theo quan hệ cung cầu

b)

Vận động theo các quy luật giá trị, quy luật cung cầu và quy luật cạnh tranh

c)

Lợi nhuận là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể tham gia vào thị trường

d)

Không có sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường

7.

Các phát biểu sau đây về cầu đều đúng, ngoại trừ:

a)

Cầu đại diện cho người mua

b)

Cầu là nhu cầu

c)

Cầu là quỹ tiền tệ của xã hội dùng để mua hàng hóa và dịch vụ trong một thời gian và không gian nhất định

d)

Cầu tỷ lệ thuận với thu nhập và tỷ lệ nghịch với giá cả

8.

Trong các quy luật kinh tế sau đây, quy luật nào là quy luật cơ bản của nền kinh tế thị trường:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật năng suất nhu cầu không ngừng tăng lên

9.

Trong các chức năng sau đây của thị trường, chức năng

4 lines
10.

Trong các chức năng sau đây của thị trường, chức năng nào chi phối việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của nền kinh tế:

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng điều tiết và kích thích

c)

Chức năng thừa nhận và thực hiện

d)

Cả 3 chức năng trên

11.

Số lượng lao động trong kỳ kế hoạch sẽ tăng lên so với kỳ báo cáo khi:

a)

Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động

b)

Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

c)

Nhịp độ tăng doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

d)

Không có trường hợp nào đúng

12.

Số lượng lao động trong kỳ kế hoạch sẽ giảm so với kỳ báo cáo khi:

a)

Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động

b)

Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

c)

Nhịp độ tăng doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động

d)

Không trường hợp nào đúng

13.

Thuật ngữ Bàn tay vô hình trong nền kinh tế thị trường dùng để ám chỉ:

a)

Giá cả

b)

Chính phủ

c)

Thu nhập của dân cư

d)

Kỳ vọng của người tiêu dùng

14.

Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là cơ bản nhất, phân biệt bán lẻ với bán buôn:

a)

Là hình thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Sau quá trình bán, hàng hóa ra khỏi lĩnh vực lưu thông, bước vào lĩnh vực tiêu dùng

c)

Khối lượng bán không nhiều

d)

Mẫu mã và chủng loại không phong phú, phù hợp với nhu cầu

15.

Trong các nhân tố tác động tới cầu dưới đây, nhân tố nào làm cho đường cầu dốc xuống từ trái qua phải:

a)

Giá cả

b)

Thu nhập

c)

Kỳ vọng

d)

Thị hiếu

16.

Đối với những sản phẩm mới, đang trong giai đoạn thăm dò thị trường thì kênh bán hàng phù hợp nhất là:

a)

Bán hàng trực tiếp

b)

Bán hàng gián tiếp ít qua khâu trung gian

c)

Bán hàng gián tiếp qua nhiều khâu trung gian

d)

Bán hàng đa c

17.

mới, đang trong giai đoạn thăm dò thị trường thì kênh bán hàng phù hợp nhất là:

a)

Bán hàng trực tiếp

b)

Bán hàng gián tiếp ít qua khâu trung gian

c)

Bán hàng gián tiếp qua nhiều khâu trung gian

d)

Bán hàng đa cấp

18.

trong những khái niệm sau đây về thị trường, khái niệm nào mang tính tổng quát hơn cả:

a)

Thị trường là cái chợ, là nơi mua bán hàng hóa

b)

Thị trường là nơi gặp gỡ của người bán và người mua

c)

Thị trường là một sự dàn xếp qua cạnh tranh mà theo đó người mua và người bán tác động qua lại với nhau để đạt sự thỏa thuận và quyết định số lượng giá cả hàng hóa

d)

Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ mua bán được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế-xã hội nhất định

19.

Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong kế hoạch lưu chuyển hàng hóa:

a)

Kế hoạch dự trữ

b)

Kế hoạch xây dựng cơ bản

c)

Kế hoạch lao động - tiền lương

d)

Kế hoạch vận chuyển

20.

Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong nhóm những kế hoạch biện pháp:

a)

Kế hoạch bán hàng

b)

Kế hoạch chi phí lưu thông

c)

Kế hoạch lợi nhuận

d)

Kế hoạch dự trữ

21.

Tất cả các đặc điểm sau đây về lao động trong lĩnh vực thương mại đều đúng, ngoại trừ:

a)

Lao động trong lĩnh vực thương mại không mang tính chất sản xuất

b)

Lao động trong lĩnh vực thương mại cần có kiến thức tổng hợp về văn hóa, tâm lý, nghệ thuật, nghiệp vụ,...

c)

Lao động trong lĩnh vực thương mại ngày càng tăng lên cùng với sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa

d)

Lao động trong lĩnh vực thương mại đẩy nhanh quá trình tái sản xuất xã hội

22.

Trong các kế hoạch sau, kế hoạch nào không nằm trong kế hoạch kết quả và hiệu quả kinh doanh:

a)

Kế hoạch chi phí

b)

Kế hoạch lợi nhuận

c)

Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước

d)

Kế hoạch chi phí và kế hoạch nộp ngân sách nhà nước

23.

Nội dung của phương pháp cân đối là:

4 lines
24.

Nội dung của phương pháp cân đối là:

a)

Dự trữ đầu kỳ + Bán ra trong kỳ = Mua vào trong kỳ + Hao hụt + Dự trữ cuối kỳ

b)

Dự trữ đầu kỳ + Mua trong kỳ = Bán ra trong kỳ + Hao hụt + Dự trữ cuối kỳ

c)

Dự trữ đầu kỳ + Mua vào trong kỳ + Hao hụt = Bán ra trong kỳ + Dự trữ cuối kỳ

d)

Không nội dung nào đúng

25.

Dự trữ cao nhất trong doanh nghiệp hình thành vào thời điểm:

a)

Trước ngày nhập hàng

b)

Vào ngày nhập hàng

c)

Khi hàng về đến kho của doanh nghiệp

d)

Không câu nào đúng

26.

Dự trữ thấp nhất trong doanh nghiệp hình thành vào thời điểm:

a)

Trước ngày nhập hàng

b)

Vào ngày nhập hàng

c)

Khi hàng về đến kho của doanh nghiệp

d)

Sau ngày nhập hàng

27.

Nhịp độ tăng ngăng suất lao động trong doanh nghiệp thương mại và nhịp độ tăng doanh thu có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có quan hệ

d)

Không câu nào đúng

28.

Thời gian hoàn trả vốn đầu tư sẽ được rút ngắn khi:

a)

Lượng vốn đầu tư tăng lên

b)

Khấu hao tăng lên

c)

Lợi nhuận sau thuế tăng lên

d)

Khấu hao tăng lên và lợi nhuận sau thuế cũng tăng lên

29.

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư được phản ánh qua:

a)

Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư và chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

b)

Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

c)

Chỉ tiêu kéo dài chu kỳ sống của cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư, chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư và chỉ tiêu kéo dài chu kỳ sống của cơ sở vật chất kỹ thuật

30.

Quan hệ giữa số ngày chu chuyển vốn và số lần chu chuyển vốn:

a)

Quan hệ đồng biến

b)

Quan hệ nghịch biến

c)

Không có quan hệ

d)

Không câu nào đúng

31.

Hiệu quả sử dụng chi phí lưu thông được phản ánh qua chỉ tiêu:

a)

Tổng mức chi phí lưu thông

b)

Tỷ suất chi phí lưu thông

c)

Tổng mức chi phí lưu thông và tỷ suất chi phí lưu thông

d)

Không câu nào đúng

32.

Hiệu quả sử dụng chi phí lưu thông được phản ánh qua chỉ tiêu:

a)

Tổng mức chi phí lưu thông

b)

Tỷ suất chi phí lưu thông

c)

Tổng mức chi phí lưu thông và tỷ suất chi phí lưu thông

d)

Không câu nào đúng

33.

Tiền lương của cán bộ quản lý doanh nghiệp là:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí thực hiện

d)

Chi phí lưu thông bổ sung

34.

Trong các căn cứ để xây dựng kế hoạch chi phí lưu thông, căn cứ nào là quan trọng nhất:

a)

Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Hệ thống các định mức kinh tế - kỹ thuật

c)

Tình hình biến động giá cả trên thị trường

d)

Kết quả thực hiện kế hoạch kỳ báo cáo

35.

ISO 9000 là:

a)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm

b)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm và đảm bảo chất lượng sản phẩm

36.

ISO 14000 là:

a)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm

b)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường

c)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm và quản lý môi trường

37.

Trong các phẩm chất sau của người lãnh đạo trong doanh nghiệp, phẩm chất nào là quan trọng nhất:

a)

Có bản lĩnh chính trị, nắm vững đường lối chủ trương và chiến lược của ngành thương mại

b)

Có nghiệp vụ quản lý kinh doanh và năng lực thực hiện

c)

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành

d)

Có phẩm chất đạo đức

38.

Căn cứ quan trọng nhất khi lựa chọn phương tiện vận chuyển là:

a)

Tính chất lý hóa và khối lượng của hàng hóa cần vận chuyển

b)

Chi phí vận chuyển

c)

Giá trị của hàng hóa cần vận chuyển

d)

Sự sẵn có của phương tiện vận chuyển

39.

Trong các công việc sau, công việc nào không nằm trong quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh:

a)

Xác định mục tiêu chiến lược

b)

Xây dựng chiến lược kinh d

40.

Trong các công việc sau, công việc nào không nằm trong quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh:

a)

Xác định mục tiêu chiến lược

b)

Xây dựng chiến lược kinh doanh

c)

Tổ chức thực hiện chiến lược

d)

Báo cáo kết quả thực hiện chiến lược cho cổ đông góp vốn

41.

Tất cả các kế hoạch đều thuộc kế hoạch lưu chuyển hàng hóa, ngoại trừ:

a)

Kế hoạch bán hàng

b)

Kế hoạch vận chuyển

c)

Kế hoạch xuất khẩu

d)

Kế hoạch mua hàng

e)

Kế hoạch dự trữ hàng hóa

42.

Có nhiều đối tượng mà doanh nghiệp cần khuyến khích bằng lợi ích vật chất, đối tượng quan trọng cần quan tâm hàng đầu là;

a)

Khách hàng

b)

Người tiêu dùng

c)

Lao động trong doanh nghiệp

d)

Người môi giới thương mại

43.

Phương thức thanh toán cước vận chuyển hạn chế rủi ro cho người hưởng dịch vụ là:

a)

Vận chuyển trước, thanh toán tiền cước sau

b)

Ứng trước một phần cước phí

c)

Trả tiền trước, vận chuyển sau

44.

Các loại hàng hóa sau, loại không thích hợp với phương tiện vận tải bằng đường thủy và đường sắt là:

a)

Hàng ở xa nơi tiêu thụ

b)

Khối lượng hàng vận chuyển lớn và đường dài

c)

Hàng đắt tiền và quý hiếm

d)

Hàng cồng kềnh, hệ số tính cước vận chuyển cao

45.

Quan niệm đúng về tính chất của lao động thương mại là:

a)

Lao động thương mại không tạo ra giá trị và giá trị sử dụng hàng hóa

b)

Lao động thương mại làm tăng giá trị hàng hóa và bảo tồn giá trị sử dụng

c)

Lao động thương mại tạo ra giá trị và giá trị sử dụng hàng hóa

d)

Lao động thương mại tạo ra giá trị và bảo tồn giá trị sử dụng của hàng hóa

46.

Trong các đặc điểm lao động của ngành thương mại sau đây, đặc điểm phản ánh nội dung cơ bản của hoạt động thương mại là:

a)

Lao động thương mại vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất lưu thông hàng hóa và vừa mang tính chất dịch vụ

b)

Lao động thương mại tổng hợp nhiruf lĩnh vực: khoa học

47.

Loại lao động nào dưới đây không thuộc loại lao động trực tiếp:

a)

Lao động mua bán hàng hóa

b)

Lao động vận chuyển hàng hóa

c)

Lao động bảo quản hàng hóa

d)

Lao động quản lý điều hành

48.

Tăng năng suất lao động trong ngành thương mại là;

a)

Nhịp độ tăng tăng tổng doanh thu không ngừng tăng lên

b)

Mức doanh thu bình quân đầu người không ngừng tăng lên

c)

Nhịp độ tăng doanh thu chậm hơn nhịp độ tăng số lượng lao động

d)

Nhịp độ tăng doanh thu bình quân đầu người nhanh hơn nhịp độ tăng tiền lương bình quân

49.

Trong các hình thức tổ chức lao động sau, hình thức bố trí lao động phù hợp với kinh doanh hàng thực phẩm và bảo đảm hiệu quả kinh doanh là:

a)

Bố trí ca kíp bán hàng

b)

Bố trí ca kíp bán hàng kết hợp với bố trí lệch giờ

c)

Bố trí ca bán hàng làm việc 2 buổi, sáng từ 6h đến 10h và chiều từ 16h đến 20h

d)

Bố trí 2 ca bán hàng liên tục từ 5h đến 21h

50.

Trong điều kiện nước ta hiện nay, các siêu thị nên xây ở nơi hợp lý nhất là;

a)

Ở các cụm dân cư nông thôn

b)

Ở các thị trấn

c)

Ở các thị xã

d)

Ở các thành phố

51.

Các cửa hàng bách hóa bố trí ở nơi hợp lý nhất:

a)

Ở các cụm dân cư nông thôn

b)

Ở các thị trấn

c)

Ở các thị xã

d)

Ở các thành phố

e)

Cả 4 địa điểm trên

52.

Kho trung chuyển bố trí ở các địa điểm hợp lý nhất là:

a)

Ở thành phố, thị xã, gần nơi tiêu thụ tập trung

b)

Ở đầu mối giao thông và ở nơi tập trung nguồn hàng

c)

Ở nơi tập trung nguồn hàng, ở thành phố và thị

53.

Kho trung chuyển bố trí ở các địa điểm hợp lý nhất là:

a)

Ở thành phố, thị xã, gần nơi tiêu thụ tập trung

b)

Ở đầu mối giao thông và ở nơi tập trung nguồn hàng

c)

Ở nơi tập trung nguồn hàng, ở thành phố và thị xã

d)

Ở gần nơi tiêu thụ tập trung

54.

Trong các trường hợp giao nhận hàng sau, trường hợp phải kiểm đếm cụ thể khi giao nhận là:

a)

Hàng nguyên đai nguyên kiện

b)

Hàng container

c)

Hàng bao bì bị vỡ, kẹp chì bị phá

d)

Hàng nguyên toa, nguyên hầm tàu

55.

Trong các phương pháp kiểm tra chất lượng hàng hóa sau, phương pháp sử dụng để kiểm tra hàng hóa có chất lượng cao và hàng hóa là các thiết bị kỹ thuật là:

a)

Phương pháp cảm quan

b)

Phương pháp lỹ hóa

c)

Phương pháp lẫy mẫu để kiểm tra

d)

Phương pháp thử nghiệm thực tế

56.

Loại hình doanh nghiệp thương mại phù hợp với thị trường ở nông thôn cần được phát triển là:

a)

Doanh nghiệp chuyên doanh

b)

Doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp

c)

Doanh nghiệp kinh doanh hỗn hợp

57.

Trong các chỉ tiêu hiệu quả sử dụng vốn đầu tư, chỉ tiêu quan trọng nhất là:

a)

Doanh thu không ngừng tăng lên

b)

Chi phí đầu tư ít nhất

c)

Thời gian hoàn trả nhanh nhất

d)

Sức sinh lời trên đồng vốn tăng lên

e)

Năng suất lao động tăng lên

58.

Theo quy định hiện hành trong các tiêu thức sau, tiêu thức không phản ánh tài sản cố định là:

a)

Thời gian sử dụng trên 1 năm

b)

Giá trị tài sản dưới 5 triệu đồng

c)

Giá trị tài sản trên 5 triệu đồng

d)

Thời gian sử dụng dưới 1 năm

59.

Trong cơ cấu vốn lưu động sau, loại vốn quan trọng nhất của ngành thương mại là:

a)

Vốn hàng hóa

b)

Vốn phi hàng hóa

c)

Vốn bằng tiền

d)

Vốn trong thanh toán

60.

Lao động trong doanh nghiệp thương mại thuộc bộ phận lao động sản xuất là:

a)

Lao động giao nhận hàng hóa

b)

Lao động vận chuyển hàng hóa

c)

Lao động chuyên mua bán hàng hóa

d)

Lao động làm dịch vụ sinh hoạt

61.

Trong các yêu cầu về quản lý lao động trong ngành thương mại liệt kê dưới đây,

4 lines
62.

Trong các yêu cầu về quản lý lao động trong ngành thương mại liệt kê dưới đây, những yêu cầu thích hợp nhất với nguyên tắc hạch toán kinh doanh là:

a)

Hướng vào thực hiện mục tiêu chiến lược, kế hoạch kinh doanh

b)

Áp dụng các hình thức tổ chức lao động có khoa học để nâng cao hiệu quả sử dụng lao động

c)

Coi trọng đào tạo, bồi dưỡng, giáo dục lao động

d)

Áp dụng chế độ khuyến khích bằng lợi ích vật chất

63.

Trong tiêu chuẩn hóa đội ngũ lao động thương mại, các tiêu chuẩn đều mang tính quyết định chất lượng đội ngũ nhân viên nghiệp vụ, ngoại trừ:

a)

Ý thức tổ chức, kỷ luật

b)

Có phẩm chất đạo đức

c)

Có trình độ chuyên môn

d)

Có năng lực tổ chức thực hiện

64.

Trong các trường hợp sau, trường hợp phản ánh tăng năng suất lao động là:

a)

Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng số lượng lao động

b)

Nhịp độ tăng doanh thu chậm hơn nhịp độ tăng số lượng lao động

c)

Nhịp độ tăng tiền lương nhanh hơn nhịp độ tăng doanh thu

d)

Nhịp độ tăng doanh thu bình quân đầu người nhanh hơn nhịp độ tăng tiền lương bình quân

65.

Trong một số các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động liệt kê dưới đây, các nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất lao động trong doanh nghiệp thương mại là:

a)

Quan hệ cung - cầu hàng hóa trên thị trường và sự phân bố lực lượng sản xuất

b)

Sự phân bố lực lượng sản xuất, các phương thức bán hàng và qui mô cơ cấu lưu chuyển hàng hóa

c)

Sự phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật ngành thương mại và quan hệ cung - cầu hàng hóa

d)

Quy mô cơ cấu lưu chuyển hàng hóa và tổ chức lao động có khoa học

66.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách được người lao động quan tâm trước nhất là:

a)

Chính sách đề bạt cất nhắc cán bộ

b)

Chính sách tiền lương và tiền thưởng

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách khác

67.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách được người lao động quan tâm trước nhất là:

a)

Chính sách đề bạt cất nhắc cán bộ

b)

Chính sách tiền lương và tiền thưởng

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách đào tạo, bồi dưỡng

e)

Chính sách lập quỹ phúc lợi

68.

Hình thức trả lương ít có hiệu quả nhất trong các hình thức trả lương ở doanh nghiệp thương mại là:

a)

Trả lương theo thời gian

b)

Trả lương theo doanh thu

c)

Trả lương theo lợi nhuận gộp

d)

Trả lương theo lợi nhuận sau thuế

e)

Khoán vốn và khoán nộp lợi nhuận

69.

Trong các loại cơ sở vật chất kỹ thuật sau, quan trọng nhất và ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển kinh doanh và hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp thương mại là:

a)

Hệ thống kho dự trữ, cửa hàng, cửa hiệu và các thiết bị bán hàng

b)

Hệ thống cửa hàng, cửa hiệu, các phương tiện vận chuyển

c)

Các phương tiện vận chuyển, thiết bị bán hàng và hệ thống hội chợ

d)

Các thiết bị bán hàng, kho dự trữ và hệ thống hội chợ

70.

Yêu cầu xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật ít quan trọng hơn đối với sự phát triển ngành thương mại là:

a)

Phải theo quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội

b)

Thực hiện mục tiêu chiến lược phát triển ngành thương mại

c)

Phải văn minh, hiện đại

d)

Phải đảm bảo hiệu quả kinh tế

e)

Phải có kiến thức mang tính dân tộc

71.

Kho bán buôn thương mại bố trí hợp lý nhất là:

a)

Nơi tập kết nguồn hàng

b)

Đầu mối giao thông, và tiêu thụ tập trung

c)

Ở thành phố, thị xã

d)

Nơi tiêu thụ tập trung

72.

Hiện nay ở nước ta các khoản vốn đầu tư chiếm tỷ trọng lớn nhất trong ngành thương mại là:

a)

Vốn đầu tư chuyển quyền sử dụng đất và kiến trúc xây dựng công trình

b)

Vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và mua sắm trang thiết bị kỹ thuật

c)

Vốn đầu tư kiến trúc xây dựng công trình, xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Vốn mua sắm trang thiết bị kỹ thuật và chuyển quyền sử dụng đất

73.

Xét từ góc độ thu hồi vố, đặc trung cơ bản ph

4 lines
74.

Xét từ góc độ thu hồi vố, đặc trung cơ bản phân biệt tài sản cố định với tài sản lưu động là:

a)

Giá trị thường lớn

b)

Thời gian sử dụng dài

c)

Chu kỳ vận động của nó gắn liền với thời gian sử dụng

d)

Hình thái giá trị không thay đổi

e)

Giá trị chuyển dần vào giá trị hàng bán

75.

Các đặc trưng sau đều thuộc đặc trưng của vốn lưu động, ngoại trừ:

a)

Hình thái giá trị của nó luôn luôn thay đổi

b)

Giá trị của nó chuyển dịch 1 lần vào giá trị hàng hóa và hoàn thành một chu kỳ vận động

c)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh

d)

Vận động không ngừng

e)

Vận động chuyển qua 2 giai đoạn: T - H;H - T

76.

Trong các trường hợp sau, những trường hợp phản ánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động là:

a)

Số lần chu chuyển giảm, số ngày chu chuyển tăng

b)

Số lần chu chuyển không tăng, số ngày chu chuyển không tăng

c)

Số lần chu chuyển tăng, số ngày chu chuyển giảm

d)

Số lần chu chuyển tăng, số ngày chu chuyển tăng

77.

Trong các nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp thương mại sau hi��n nay, những nguồn vốn quan trọng nhất là:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay ngân hàng

b)

Nguồn vốn vay ngân hàng và nguồn vốn liên doanh liên kết

c)

Nguồn vốn liên doanh liên kết và nguồn vốn do bán cổ phiếu

d)

Vốn bán cổ phiếu và vốn chủ sở hữu

78.

Trong các biện pháp để bù đắp phần thiếu vốn sau, các biện pháp đều quan trọng hướng vào phát huy nội lực, ngoại trừ:

a)

Huy động vốn của cán bộ công nhân viên

b)

Vay vốn tín dụng, ngân hàng

c)

Hạn chế mua sắm, tiết kiệm chi tiêu

d)

Tích cực thu hồi nợ và hạn chế nợ

79.

Trong các trường hợp sau, trường hợp giảm tỷ suất chi phí lưu thông là:

a)

Nhịp độ tăng tổng doanh thu bằng nhịp độ tăng tổng chi phí lưu thông

b)

Nhịp độ tăng tổng doanh thu nhanh hơn nhịp độ tăng tổng chi phí lưu thông

80.

Trong các trường hợp sau, trường hợp giảm tỷ suất chi phí lưu thông là:

a)

Nhịp độ tăng tổng doanh thu bằng nhịp độ tăng tổng chi phí lưu thông

b)

Nhịp độ tăng tổng doanh thu nhanh hơn nhịp độ tăng tổng chi phí lưu thông

c)

Nhịp độ tăng tổng doanh thu chậm hơn nhịp độ tăng tổng chi phí lưu thông

d)

Cả tổng doanh thu và tổng chi phí lưu thông đều có nhịp độ giảm

81.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả chi phí lưu thông là:

a)

Tổng chi phí lưu thông

b)

Tỷ suất chi phí lưu thông

c)

Mức chi phí lưu thông bình quân trên đầu người lao động

82.

Nhân tố bên trong quan trọng nhất, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả chi phí lưu thông là:

a)

Môi trường kinh doanh

b)

Phân bố lực lượng sản xuất

c)

Quy mô và cơ cấu lưu chuyển hàng hóa

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

e)

Trình độ thành thạo nghiệp vụ của nhân viên bán hàng

83.

Trong các khoản chi phí sau, khoản chi phí có quan hệ trực tiếp nhất đến chất lượng phục vụ trong hoạt động kinh doanh thương mại là:

a)

Chi phí vận tải

b)

Chi phí bán hàng

c)

Trả lợi tức tiền vay

d)

Chi phí phòng chống cháy

e)

Chi phí bảo quản hàng hóa

84.

Trong các hành vi mua bán hàng hóa sau, hành vi có hiệu quả chi phí cao nhất là:

a)

Mua dự trữ chờ giá thị trường tăng mới bán

b)

Mua nhanh, bán nhanh

c)

Có hợp đồng bán mới mua hàng

d)

Mua gom, bán trả góp

85.

Trong các trường hợp sau, trường hợp có hiệu quả kinh doanh kém nhất là:

a)

Nhịp độ tăng doanh thu = Nhịp độ tăng tổng chi phí ( gồm cả giá vốn)

b)

Nhịp độ tăng doanh thu nhanh hơn nhịp độ tăng tổng chi phí ( gồm cả giá vốn )

c)

Nhịp độ tăng doanh thu tăng chậm hơn nhịp độ tăng tổng chi phí ( gồm cả giá vốn)

86.

Khái niệm đúng nhất về chất lượng sản phẩm trong các khái niệm sau đây là:

a)

Chất lượng là cái gì tốt nhất sang trọng nhất, đáp ứng những chỉ tiêu kỹ thuật đề ra cho sản phẩm

b)

Chất lượng là một tập hợp các tính chất và đặc trưng của sản phẩm

87.

Khái niệm đúng trong các khái niệm tiêu chuẩn sản phẩm sau đây là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật bắt buộc phải áp dụng

b)

Chuẩn mực được nghiên cứu và ban hành do một cơ quan có thẩm quyền

c)

Văn bản dưới luật do Quốc hội ban hành

d)

Văn bản kỹ thuật chứa đựng những quy định thống nhất hợp lý cần phải thực hiện

e)

Bản tổng kết kinh nghiệm và thanh quả khoa học kỹ thuật về một lĩnh vực nhất định

88.

Hàng hóa có các dấu hiệu sau đây, dấu hiệu được coi là hàng hóa lưu hành không hợp pháp về chất lượng là:

a)

Hàng không đủ định lượng

b)

Hàng đã qua sử dụng

c)

Hàng chưa được cấp chứng chỉ ISO9000

d)

Hàng giả

e)

Hàng không ghi mã số, mã vạch

89.

Vai trò của chất lượng hàng hóa có ý nghĩa quan trọng nhất đối với doanh nghiệp là:

a)

Chứng tỏ doanh nghiệp đạt trình độ tiên tiến của thế giới

b)

Thu hút khách hàng, nâng cao uy tín của doanh nghiệp

c)

Nó chứng tỏ doanh nghiệp có vốn lớn và nhiều máy móc hiện đại

90.

Trong các hành vi sau đây, hành vi được coi là vi phạm pháp luật về ghi nhãn hàng hóa là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu ghi nhãn bằng tiếng nước ngoài không đính kèm nhãn phụ bằng tiếng việt

b)

Hàng hóa nhập khẩu có nhãn phụ bằng tiếng việt đính kèm nhãn nguyên gốc bằng tiếng nước ngoài

c)

Hàng hóa lưu thông không có nhãn hàng hóa hợp qui

d)

Nhãn ghi hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản

e)

Ghi tên và địa chỉ của thương nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa

91.

Những nội dung ghi nh

4 lines
92.

Những nội dung ghi nhãn dưới đây, nội dung bắt buộc theo qui chế ghi nhãn hàng hóa là: (QĐ: 178/1999/QĐTTG, ngày 30-8-1999 của Thủ tướng chính phủ)

a)

Ghi mã số, mã vạch trên nhãn

b)

Ghi huy chương (vàng, bạc) trên nhãn

c)

Ghi giấy phép sản xuất kinh doanh trên nhãn

d)

Ghi ISO9000 đã được cơ quan có chức năng cấp

e)

Ghi tên của hàng hóa trên nhãn

93.

Phương châm quan trọng nhất trong các phương châm chiến lược của ISO9000 sau đây là:

a)

Làm đúng ngay từ đầu, lấy phòng ngừa làm phương châm chính

b)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm ở khâu cuối cùng

c)

Loại bỏ các sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng trước khi bán

d)

Tập trung vào nghiên cứu nhu cầu của khách hàng

e)

Tăng cường giám sát của lãnh đạo doanh nghiệp

94.

Quản lý chất lượng hàng hóa là:

a)

Kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu dùng để sản xuất ra sản phẩm; kiểm tra của bộ phận KCS đối với chất lượng hàng hóa trước khi đưa ra lưu thông

b)

Kiểm nghiệm, đánh giá, phân loại sản phẩm ở từng khâu của quá trình sản xuất, kiểm tra của bộ phận KCS đối với chất lượng hàng hóa trước khi đưa ra lưu thông

c)

Những biện pháp tổng thể về kinh tế, kỹ thuật, hành chính tác động lên toàn bộ quá trình hoạt động của một tổ chức (doanh nghiệp) làm cho chất lượng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu khách hàng

d)

Tổ chức thực hiện những văn bản, qui phạm của doanh nghiệp, của nhà nước ta và của các hiệp định quốc tế mà nước ta đã ký kết

95.

Để giành thắng lợi trong cạnh tranh trên thị trường quốc tế, đối với các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay yếu tố đóng vai trò quan trọng hàng đầu là:

a)

Giá cả

b)

Chất lượng

c)

Phương thức phục vụ, bán hàng

d)

Marketing

96.

Để đảm bảo chất lượng hàng hóa trong kinh doanh, doanh nghi

4 lines
97.

doanh nghiệp Việt Nam hiện nay yếu tố đóng vai trò quan trọng hàng đầu là:

a)

Giá cả

b)

Chất lượng

c)

Phương thức phục vụ, bán hàng

d)

Marketing

98.

Để đảm bảo chất lượng hàng hóa trong kinh doanh, doanh nghiệp thương mại cần phải ghi một điều khoản quan trọng trong hợp đồng mua bán hàng hóa là:

a)

Thời gian và địa điểm giao hàng

b)

Số lượng hàng hóa

c)

Qui cách, chất lượng

d)

Phải kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng

e)

Phải có giấy chứng nhận của KCS về hàng hóa đó

99.

Sau khi giám định hàng hóa xong, tổ chức giám định cần cấp cho bên yêu cầu giám định (khách hàng) một loại giấy tờ là:

a)

Biên bản giám định

b)

Quyết định thành lập ban giám định

c)

Chứng thư giám định

d)

Số liệu thu nhập được về tình hình hàng hóa đã giám định

100.

Những quy tắc quản lý nhà nước có liên quan tới chất lượng hàng hóa đã được quy định trong:

a)

Luật doanh nghiệp nhà nước

b)

Luật doanh nghiệp

c)

Luật bảo hiểm

d)

Luật thương mại

101.

Hàng hóa sau đây khi nhập khẩu phải qua kiểm tra của nhà nước về chất lượng là:

a)

Vải các loại

b)

Đường kính các loại

c)

Dầu mỏ các loại

d)

Giấy viết

e)

Bột giặt các loại

102.

Khi giao nhận hàng hóa, phát hiện lô hàng không đúng với quy cách phẩm chất đã ghi trong hợp đồng mua bán thì cách xử lý đúng của cán bộ nghiệp vụ của doanh nghiệp thương mại là:

a)

Nhập kho rồi báo cáo cấp trên

b)

Cho bán thử, nếu người tiêu dùng chấp nhận thì nhập kho

c)

Nhập kho, rồi yêu cầu bên bán hàng giảm giá

d)

Từ chối không nhận lô hàng

e)

Đơn phương hủy bỏ hợp đồng mua bán

103.

Những nội dung giám định hàng hóa sau, nội dung quan trọng nhất để xác định trách nhiệm của các bên tham gia mua bán hàng hóa là:

a)

Phương tiện chuyên chở, vận đơn hàng hóa, tính hợp pháp của hợp đồng mua bán hàng hóa

b)

Cách chất xếp hàng hóa trong kho, phương tiện vận tải phải đảm bảo an toàn

c)

Số lượng, chất lượng, quy cách, bao bì, giá trị hàng hóa, tổn thất, an toàn vệ sinh

104.

Trong các giai đoạn lập kế hoạch cung ứng vật tư sau, giai đoạn quan trọng nhất quyết định chất lượng kế hoạch là:

a)

Giai đoạn chuẩn bị số liệu, tư liệu liên quan

b)

Giai đoạn tính toán các loại nhu cầu của doanh nghiệp

c)

Giai đoạn xác định vật tư tồn kho

d)

Giai đoạn kết thúc

105.

Trong cơ cấu nhu cầu vật tư doanh nghiệp sản xuất, nhu cầu cơ bản nhất là:

a)

Nhu cầu sản xuất

b)

Nhu cầu xây dựng

c)

Nhu cầu sửa chữa

d)

Nhu cầu nghiên cứu cải tiến công nghệ

106.

Trong các loại dự trữ vật tư, dự trữ quan trọng nhất là:

a)

Dự trữ thường xuyên

b)

Dự trữ bảo hiểm

c)

Dự trữ chuẩn bị

107.

Biện pháp quan trọng nhất làm điểm xuất phát thực hiện kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thương mại là:

a)

Nghiên cứu thị trường và mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa

b)

Các biện pháp để mở rộng nguồn hàng

c)

Hoàn thiện tổ chức lao động

d)

Hoàn thiện cơ chế quản lý

e)

Phát triển nguồn vốn và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

108.

Yêu cầu cơ bản của hoạch toán kinh doanh là:

a)

Quản lý chặt chẽ tài chính

b)

Lấy tổng thu bù đắp chi phí và có lãi

c)

Quản lý mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Xây dựng các định mức tài chính và yêu cầu thực hiện đúng

109.

Khi thực hiện hạch toán kinh doanh cần tuân thủ một số nguyên tắc, trong đó nguyên tắc là cơ sở của hạch toán kinh doanh là:

a)

Độc lập về kinh tế và tự chủ kinh doanh

b)

Tự cấp, phát tài chính, tự trang trải chi phí...

c)

Khuyến khích bằng lợi ích vật chất

d)

Thực hiện kiểm tra bằng đồng tiền