Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học cho zuiiii

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ khác loại:

a)

مُدَرِّسٌ

b)

مُهَنْدِسَةٌ

c)

طَبِيبٌ

d)

طِبٌّ

2.

Hãy chọn từ khác loại:

a)

مُرَبَّى

b)

بُرْتُقالٌ

c)

مَوْزٌ

d)

عِنَبٌ

3.

Hãy chọn từ khác loại:

a)

غُرْفَةُ النَّوْمِ

b)

حَمَامٌ

c)

سَرِيرٌ

d)

مَطْبَخٌ

4.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

الكِتَابَ - أَقْرَأُ - فِي - المَكْتَبَةِ

a)

.الكِتَابَ أَقْرَأُ فِي المَكْتَبَةِ

b)

.أَقْرَأُ الكِتَابَ فِي المَكْتَبَةِ

c)

.أَقْرَأُ المَكْتَبَةِ فِي الكِتَابَ

5.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

إِلَى - بِالحَافِلَةِ - أَذْهَبُ - الجَامِعَةِ

a)

.أَذْهَبُ إِلَى الجَامِعَةِ بِالحَافِلَةِ

b)

.بِالحَافِلَةِ أَذْهَبُ إِلَى الجَامِعَةِ

c)

.أَذْهَبُ إِلَى بِالحَافِلَةِ الجَامِعَةِ

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

1.    الجَامِعَةِ / فِي/ خَمْسَةُ / أَيَّامٍ / الدِّرَاسَةُ / الأُسْبُوعِ /فِي

a)

  الدِّرَاسَةُ فِي خَمْسَةُ أَيَّامٍ الجَامِعَةِ فِي الأُسْبُوعِ

b)

  الدِّرَاسَةُ فِي الجَامِعَةِ خَمْسَةُ أَيَّامٍ فِي الأُسْبُوعِ

c)

  الجَامِعَةِ فِي خَمْسَةُ أَيَّامٍ الدِّرَاسَةُ فِي الأُسْبُوعِ

7.

Hãy chọn câu trả lời thích hợp:

مَا اِسْمُكَ؟

a)

.لا آكُلُ الغَدَاءَ

b)

.عُمْرِي عِشْرُونَ عَامًا

c)

.أَنَا مِنْ قَطَر

d)

.اِسْمِي رَاشِد

8.

Hãy chọn câu trả lời thích hợp:

مَنْ هِيَ؟

a)

.لا، أنا مُمَرِّضَةٌ

b)

.هِيَ أُمِّي

c)

.هُوَ ذَاهِبٌ إِلَى المُسْتَشْفَى

9.

Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

________ أَدْرُسُ مَعَ أُسْتَاذَتَيْنِ

a)

نَشِيطَتَيْنِ

b)

ِنَشِيطَيْنِ

c)

نَشِيطَانِ

d)

نَشِيطَتَانِ

10.

Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

هَذِهِ ______ جَدِيدَةٌ

a)

قَلَمٌ

b)

سَيَّارَةٌ

c)

بَيْتٌ

d)

كِتابٌ

11.

Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

.الثَّلَّاجَةُ قَرِيبَة _______ الْفُرْنِ

a)

فَوْقَ

b)

فِي

c)

عَنْ

d)

مِنْ

12.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

.هَذِهِ هُوَ مَحْفَظَةٌ جَدِيدَةٌ

a)

جَدِيدَةٌ

b)

مَحْفَظَةٌ

c)

هُوَ

d)

هَذِهِ

13.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

.على الطّاوِلَةِ هَاتِفَيْنِ قَدِيمَانِ

a)

قَدِيمَانِ

b)

هَاتِفَيْنِ

c)

الطّاوِلَةِ

d)

على

14.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Việt (không viết tắt):

.أَنَا طَالِبٌ في السَّنَةِ الأُولَى فِي قِسْمِ اللُّغَةِ والثَّقَافَةِ العَرَبِيَّةِ

(a)  

15.

Hãy sắp xếp từ sau đây thành từ có nghĩa:

س أ و ع ب

(a)