wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế toán

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình thức kế toán nhật ký chung, việc kiểm tra tính chính xác của việc ghi chép trên các tờ tổng hợp được thực hiện bằng gì?

a)

Số cái các Tk

b)

Sổ quỹ tiền mặt

c)

Báo cáo tài chính

d)

Phiếu thu chi

2.

Khi mua hàng thiếu trong quá trình mua hàng, đối với hàng thiếu ngoài định mức chưa xác định được nguyên nhân, kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nợ 138(1)

b)

Ghi nợ 156

c)

Ghi nợ 111

d)

Ghi nợ 131

3.

Trong trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng không qua thanh toán, doanh thu bán hàng được ghi nhận là gì?

a)

Tổng số tiền DNTM phải thu của người mua

b)

Giá bán trả ngay

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Số tiền khách hàng đã trả trước

4.

Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị, việc trao đổi này được coi là gì?

a)

Một giao dịch tạo ra doanh thu

b)

Một giao dịch không tạo ra doanh thu

c)

Một khoản chi phí

d)

Một khoản đầu tư

5.

Trong trường hợp mua hàng về nhập kho phát hiện thiếu xác định do cá nhân làm mất và bồi thường bằng tiền mặt, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 111/ Có TK 138(8), Có TK 1331

b)

Nợ TK 156/ Có TK 111

c)

Nợ TK 131/ Có TK 511

d)

Nợ TK 711/ Có TK 111

6.

Doanh thu bán hàng và Thuế GTGT của hàng bán trả góp được tính trên cơ sở nào?

a)

Giá bán trả ngay

b)

Giá bán trả góp

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Giá bán lẻ

7.

Khi xuất khẩu trực tiếp hàng hóa, số tiền khách hàng ứng trước ghi nhận theo tỷ giá nào?

a)

Số tiền khách hàng đã ứng trước ghi nhận theo TGGD TT tại thời điểm ứng trước và số tiền còn lại ghi nhận theo TGGD TT tại thời điểm ghi nhận doanh thu

b)

Tỷ giá ghi sổ kế toán

c)

Tỷ giá ngân hàng

d)

Tỷ giá thực tế

8.

Khi xuất khẩu trực tiếp, khi nhận thanh toán tiền hàng bằng ngoại tệ thì bên Có TK 131 ghi sổ theo tỷ giá nào?

a)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

b)

Tỷ giá ngân hàng

c)

Tỷ giá thực tế

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

9.

Trường hợp bán lẻ, nếu số tiền nhân viên bán hàng thực nộp lớn hơn doanh số ghi trên bảng kê bán lẻ hàng hóa dịch vụ thì khoản thừa được định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 111/ Có TK 711

b)

Nợ TK 156/ Có TK 111

c)

Nợ TK 131/ Có TK 511

d)

Nợ TK 711/ Có TK 111

10.

Trường hợp hàng mua về phải qua gia công, chế biến, chi phí nào được ghi nhận vào giá trị hàng hóa mua về?

a)

Cộng cả chi phí gia công, chế biến

b)

Chỉ tính giá mua

c)

Chỉ tính chi phí vận chuyển

d)

Không tính chi phí nào

11.

Khi hàng hóa mua về có kèm phụ tùng thay thế, trị giá hàng mua được xác định như thế nào?

a)

Giá mua = Giá mua - Giá trị phụ tùng thay thế

b)

Giá mua = Giá mua + Giá trị phụ tùng thay thế

c)

Giá mua = Giá mua x Giá trị phụ tùng thay thế

d)

Giá mua = Giá trị phụ tùng thay thế

12.

Khi hàng hóa về, nhưng hóa đơn chưa về, kế toán phản ánh trị giá hàng nhập kho theo giá tạm tính bằng cách nào?

a)

Ghi Nợ TK 156

b)

Ghi Nợ TK 111

c)

Ghi Nợ TK 131

d)

Ghi Nợ TK 138

13.

Khi hàng về trước hóa đơn về sau, kế toán điều chỉnh số liệu không thực hiện cách nào dưới đây?

a)

Ghi bút toán đảo ngược

b)

Ghi bút toán bổ sung

c)

Ghi bút toán điều chỉnh

d)

Ghi bút toán kết chuyển

14.

Hàng xuất để trao đổi lấy hàng hóa tương tự về bản chất và giá trị được coi là gì?

a)

Không được coi là bán hàng

b)

Được coi là bán hàng

c)

Được coi là chi phí

d)

Được coi là doanh thu

15.

DoK 1: Tổ chức hệ thống tài khoản kế toán ở doanh nghiệp TMDV là gì?

a)

Xác định danh mục tài khoản kế toán sử dụng cho đơn vị trên cơ sở hệ thống tài khoản doanh nghiệp hiện hành do Bộ Tài chính ban hành.

b)

Lập báo cáo tài chính hàng năm.

c)

Quản lý nhân sự trong doanh nghiệp.

d)

Xác định doanh thu bán hàng.

16.

DoK 1: Trị giá mua của hàng hóa nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp là gì?

a)

Giá mua (đã bao gồm VAT)

b)

Giá bán chưa có VAT

c)

Giá mua chưa có VAT

d)

Giá bán đã có VAT

17.

DoK 1: Trị giá mua của hàng hóa nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là gì?

a)

Giá mua chưa có thuế VAT

b)

Giá mua đã có thuế VAT

c)

Giá bán chưa có thuế VAT

d)

Giá bán đã có thuế VAT

18.

DoK 2: Trị giá thực tế của hàng hóa mua vào bao gồm những khoản nào?

a)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua

b)

Thuế GTGT, chi phí vận chuyển

c)

Lợi nhuận gộp, chi phí bán hàng

d)

Giá bán lẻ, chi phí quảng cáo

19.

DoK 2: Trong đơn vị thương mại, giá vốn hàng xuất bán trong kỳ được xác định gồm có những phương án nào?

a)

Cả phương án a và b

b)

Chỉ phương án a

c)

Chỉ phương án b

d)

Không có phương án nào đúng

20.

DoK 2: Trong giao dịch nhập khẩu hàng hóa, thuế GTGT phải nộp (nếu có) được xác định như thế nào?

a)

(Giá tính thuế NK + thuế NK phải nộp + thuế TTĐB) x thuế suất thuế GTGT

b)

(Giá bán + thuế GTGT) x thuế suất thuế NK

c)

(Giá mua + thuế GTGT) x thuế suất thuế TTĐB

d)

(Giá bán - thuế NK) x thuế suất thuế GTGT

21.

DoK 3: Trong trường hợp hàng hóa đổi hàng không tương tự, giao dịch trao đổi này được gọi là gì?

a)

Một giao dịch tạo ra doanh thu

b)

Một giao dịch không tạo ra doanh thu

c)

Một giao dịch hoàn trả hàng hóa

d)

Một giao dịch thanh toán tiền mặt

22.

DoK 3: Trong trường hợp hàng hóa bán buôn vận chuyển thẳng không qua thanh toán, doanh thu bán hàng được ghi nhận như thế nào?

a)

Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải thu của người mua

b)

Tổng số tiền doanh nghiệp phải trả cho người bán

c)

Tổng số tiền doanh nghiệp phải trả cho nhà vận chuyển

d)

Tổng số tiền doanh nghiệp phải trả cho nhà sản xuất

23.

Tại DNTM A nộp thuế GTGT theo ppKT nhận lại 50 hàng hóa X do KH trả lại, giá bán bao gồm thuế GTGT 10% là 165.000đ/1 hàng hóa; giá vốn 120.000đ/1 hàng hóa. Kế toán phản ánh giảm trừ doanh thu của hàng trả lại là bao nhiêu?

a)

7.500.000

b)

8.250.000

c)

6.000.000

d)

5.500.000

24.

Khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 65kg hàng hóa, biết tỷ lệ hao hụt trong định mức ở khâu vận chuyển là 1%. Giá trị hàng hóa hao hụt trong định mức bằng bao nhiêu nếu DN mua 1.000kg hàng hóa A, đơn giá 1,5/kg?

a)

15

b)

82,5

c)

1.402,5

d)

65

25.

Khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 60kg hàng hóa, biết tỷ lệ hao hụt trong định mức ở khâu vận chuyển là 1%. DN mua 5.000kg hàng hóa, đơn giá 100/kg. Kế toán DN xác định giá trị hàng hóa hao hụt trong định mức bằng bao nhiêu?

a)

5.000

b)

6.000

c)

60.000

d)

600

26.

Tài khoản nào được sử dụng khi bên nhận ủy thác xuất khẩu, các khoản bên nhận ủy thác xuất khẩu đã nhận ứng trước cho bên giao ủy thác để trả hộ các khoản chi phí phát sinh?

a)

TK 3388

b)

TK 156

c)

TK 1381

d)

TK 642

27.

Thẻ kho theo dõi số lượng hàng nhập, xuất, tồn kho của từng loại hàng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Giá trên hóa đơn của hàng nhận về là gì?

a)

Giá trị hàng hóa nhận về

b)

Giá bán ra thị trường

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Giá trị hao hụt

29.

Lô hàng xuất khẩu của Công ty A được thông quan và đã được xếp lên tàu. Thuế xuất khẩu 5% tính trên giá FOB, tỷ giá hải quan = tỷ giá giao dịch thực tế của đơn vị = 23.500 VND/USD. Số tiền phải thu của người nhập khẩu xác định bằng bao nhiêu nếu trị giá hàng hóa là 10.000 USD?

a)

235.000.000

b)

23.500.000

c)

2.350.000

d)

1.000.000

30.

TK 157 được sử dụng trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Xuất bán trực tiếp tại kho, Buôn bán trực tiếp giao tay ba

b)

Nhập khẩu hàng hóa

c)

Mua hàng hóa nội địa

d)

Thanh lý tài sản cố định

31.

Tổ chức hệ thống tài khoản kế toán ở doanh nghiệp TMDV là gì?

a)

Xác định danh mục tài khoản kế toán sử dụng cho đơn vị trên cơ sở hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp hiện hành do Bộ Tài chính ban hành.

b)

Lựa chọn tài khoản theo ý muốn của doanh nghiệp

c)

Sử dụng tài khoản quốc tế

d)

Không cần hệ thống tài khoản

32.

Khi công ty A (đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu) nộp hộ thuế và các khoản chi phí trong quá trình nhập khẩu cho bên giao ủy thác (đã nhận tiền ứng trước của bên giao ủy thác), kế toán công ty A ghi theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 338(8)/ Có TK 111,112

b)

Nợ TK 138(8)/ Có TK 111,112

c)

Nợ TK 641/ Có TK 338(8)

d)

Nợ TK 111,112/ Có TK 338(8)

33.

Khi công ty A (đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu) nộp hộ thuế và các khoản chi phí trong quá trình nhập khẩu cho bên giao ủy thác (chưa nhận tiền ứng trước của bên giao ủy thác), kế toán công ty A ghi theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 338(8)/ Có TK 111,112

b)

Nợ TK 138(8)/ Có TK 111,112

c)

Nợ TK 641/ Có TK 338(8)

d)

Nợ TK 111,112/ Có TK 338(8)

34.

Khi các khoản chi phí phát sinh (CPVC, bốc dỡ hàng nhập kho) bên nhận ủy thác đã chi hộ cho công ty A bằng tiền mặt, kế toán công ty A ghi theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 338(8)/ Có TK 111,112

b)

Nợ TK 138(8)/ Có TK 111,112

c)

Nợ TK 641/ Có TK 338(8)

d)

Nợ TK 111,112/ Có TK 338(8)

35.

Một công ty xuất khẩu trực tiếp lô hàng cho công ty MK với giá FOB là 20.000 USD. Thuế xuất khẩu 5% đã nộp bằng TGNH. Tỷ giá giao dịch thực tế là 22/USD. Tỷ giá kê khai hải quan là 22.5/USD. Xác định số tiền thuế xuất khẩu phải nộp là bao nhiêu?

a)

20.000

b)

22.000

c)

22.500

d)

25.000

36.

Công ty Y ghi sổ theo bút toán nào khi nhận được 50% giá trị hợp đồng do công ty MP trả trước, biết tỷ giá giao dịch thực tế là 22/USD?

a)

Nợ TK 112(2): 440.000/ Có TK 331(X): 440.000

b)

Nợ TK 331(X): 440.000/ Có TK 112(2): 440.000

c)

Nợ TK 112(2): 220.000/ Có TK 331(X): 220.000

d)

Nợ TK 331(X): 220.000/ Có TK 112(2): 220.000

37.

Một doanh nghiệp mua lô hàng nhập khẩu 110.000.000 (bao gồm thuế GTGT 10%), chưa trả tiền cho người bán. Do mua hàng khối lượng lớn nên đã được bên bán chiết khấu 5% ngay tại thời điểm mua. Xác định giá trị thực tế hàng mua vào là bao nhiêu?

a)

110.000.000

b)

100.000.000

c)

95.000.000

d)

105.000.000

38.

Phí ủy thác xuất khẩu để bên giao ủy thác ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 641

b)

TK 111

c)

TK 131

d)

TK 511

39.

Phương thức bán buôn hàng qua kho bao gồm những hình thức nào?

a)

Bán buôn qua kho theo hình thức giao hàng trực tiếp, bán buôn qua kho theo hình thức gửi hàng

b)

Bán buôn qua kho theo hình thức trả góp, bán buôn qua kho theo hình thức trả trước

c)

Bán buôn qua kho theo hình thức bán lẻ, bán buôn qua kho theo hình thức bán sỉ

d)

Bán buôn qua kho theo hình thức đặt hàng, bán buôn qua kho theo hình thức chuyển phát nhanh

40.

Sổ chi tiết hàng hóa theo dõi các chỉ tiêu nào?

a)

Số lượng và trị giá mua hàng hóa nhập, xuất, tồn kho

b)

Số lượng hàng hóa bán ra

c)

Trị giá hàng hóa tồn kho cuối kỳ

d)

Số lượng hàng hóa bị hỏng

41.

Sổ kế toán nào sau đây không thuộc về hình thức kế toán Nhật ký chung?

a)

Sổ đăng ký chứng từ - ghi sổ

b)

Sổ cái kiểu một bên

c)

Sổ nhật ký chung

d)

Sổ chi tiết tài khoản

42.

Sổ kế toán nào sau đây thuộc về hình thức kế toán Nhật ký chung?

a)

Sổ cái kiểu một bên

b)

Sổ đăng ký chứng từ - ghi sổ

c)

Sổ quỹ tiền mặt

d)

Sổ chi tiết vật tư

43.

Với hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung, hình thức tổ chức bộ máy kế toán phân tán hạn chế hơn trong việc đáp ứng yêu cầu nào đối với cung cấp thông tin đến nhà quản lý doanh nghiệp?

a)

Kịp thời

b)

Đầy đủ

c)

Chính xác

d)

Bảo mật

44.

Tại công ty M, thuế GTGT của lô hàng nhập khẩu có giá CIF 20.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 30%, thuế TTĐB 50%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10%, tỷ giá giao dịch thực tế là 21.500 VND/USD. Thuế GTGT của lô hàng là bao nhiêu?

a)

83.850.000

b)

65.000.000

c)

90.000.000

d)

100.000.000

45.

Công ty X giao ủy thác xuất khẩu cho Công ty Y để xuất khẩu hàng hóa, giá FOB 30.000 USD, tỷ giá giao dịch thực tế 22/USD, thuế TTĐB 50%. Công ty X ghi sổ theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 112(Y): 330.000 (30.000*22*50%)/Có TK 131(Y)

b)

Nợ TK 131(Y): 330.000/Có TK 112(Y)

c)

Nợ TK 511: 330.000/Có TK 131(Y)

d)

Nợ TK 641: 330.000/Có TK 112(Y)

46.

Tại công ty A (đơn vị giao ủy thác nhập khẩu), các khoản chi phí phát sinh đã ứng trước tiền cho bên nhận ủy thác. Công ty A ghi theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 1562/Có TK 1338

b)

Nợ TK 1338/Có TK 1562

c)

Nợ TK 641/Có TK 112

d)

Nợ TK 511/Có TK 131

47.

Theo điều kiện thương mại quốc tế nào, người bán chịu trách nhiệm làm các thủ tục thông quan xuất khẩu, mọi chi phí cho tới khi hàng qua lan can tàu tại cảng bốc do người mua chỉ định, và mọi chi phí, quản lý rủi ro phát sinh sau khi hàng đã lên tàu do người mua chịu?

a)

Giao hàng lên tàu – FOB

b)

Giao hàng đã nộp thuế – DDP

c)

Giao hàng tại điểm đến – DPU

d)

Giao hàng dọc mạn tàu – FAS

48.

Người bán chịu trách nhiệm tối đa, chịu mọi phí tổn và rủi ro liên quan cho tới khi hàng hóa được đưa tới nơi quy định trong nước của người mua là nội dung của điều khoản thương mại quốc tế nào?

a)

Giao hàng đã nộp thuế – DDP

b)

Giao hàng lên tàu – FOB

c)

Giao hàng tại điểm đến – DPU

d)

Giao hàng dọc mạn tàu – FAS

49.

Nguyên tắc kế toán nào được sử dụng để đánh giá hàng nhập kho mua về?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc kế toán tiền

c)

Nguyên tắc kế toán dồn tích

d)

Nguyên tắc kế toán chi phí

50.

Nguyên tắc kế toán nào không tương ứng với nguyên tắc kế toán dồn tích?

a)

Nguyên tắc kế toán tiền

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc kế toán chi phí

d)

Nguyên tắc kế toán doanh thu

51.

Theo Incoterm 2020, điều kiện nào quy định người bán chỉ được coi là đã giao hàng khi hàng hóa đã được dỡ từ phương tiện vận tải xuống địa điểm được chỉ định và đặt dưới sự định hoạt của người mua?

a)

DPU

b)

FOB

c)

DDP

d)

FAS

52.

Theo Incoterm 2020, điều kiện nào quy định người bán chịu trách nhiệm và mọi phí tổn cho tới khi hàng được đặt cọc mạn tàu tại cảng bốc dỡ do người mua chỉ định?

a)

FAS

b)

FOB

c)

DPU

d)

DDP

53.

Đặc điểm nào là đặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại?

a)

Đối tượng kinh doanh đa dạng, vòng quay vốn nhanh

b)

Đối tượng kinh doanh đơn lẻ, vòng quay vốn chậm

c)

Đối tượng kinh doanh cố định, vòng quay vốn thấp

d)

Đối tượng kinh doanh hạn chế, vòng quay vốn trung bình

54.

Phần chi phí vận chuyển hàng ra nước ngoài được hạch toán vào tài khoản nào?

a)

TK 641

b)

TK 1331

c)

TK 111

d)

TK 152

55.

Hàng hóa nhập khẩu lưu thông, hàng hóa được phân loại thành loại nào?

a)

HH khẩu bán buôn, HH khẩu bán lẻ

b)

HH sản xuất, HH tiêu dùng

c)

HH nguyên liệu, HH thành phẩm

d)

HH dịch vụ, HH vật tư

56.

Phí ủy thác xuất khẩu được bên giao ủy thác ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 641

b)

TK 1331

c)

TK 111

d)

TK 152

57.

Phí ủy thác xuất khẩu được bên giao ủy thác ghi nhận theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 641, Nợ TK 1331/ Có TK lq

b)

Nợ TK 111/ Có TK 641

c)

Nợ TK 152/ Có TK 1331

d)

Nợ TK 1331/ Có TK 152

58.

Theo điều kiện thương mại quốc tế EXW, ai chịu trách nhiệm về chi phí và rủi ro phát sinh sau khi nhận hàng tại kho của người bán?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Cả người bán và người mua

d)

Bên vận chuyển

59.

Theo điều kiện thương mại quốc tế CIF, người bán phải chịu những chi phí nào?

a)

Tiền hàng, phí bảo hiểm và phí vận chuyển

b)

Chỉ tiền hàng

c)

Chỉ phí vận chuyển

d)

Chỉ phí bảo hiểm

60.

Khi xuất kho hàng xuất khẩu, kế toán ghi nhận giá vốn hàng xuất kho vào tài khoản nào?

a)

Nợ TK 157

b)

Nợ TK 1388

c)

Nợ TK 641

d)

Nợ TK 3333

61.

Khi công ty nhận ủy thác nhập khẩu và nộp hộ các khoản thuế, phí, vận chuyển, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

Nợ TK 1388

b)

Nợ TK 156

c)

Nợ TK 3333

d)

Nợ TK 641

62.

Một doanh nghiệp nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài với giá CIF 30.000 USD, thuế nhập khẩu 30%, thuế tiêu thụ đặc biệt 50%, thuế GTGT 10%. Tỷ giá hải quan là 23.000 VND/USD. Số thuế nhập khẩu phải nộp là bao nhiêu?

a)

207.000.000 VND

b)

134.550.000 VND

c)

33.000 VND

d)

25.000.000 VND

63.

Số thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài với giá CIF 30.000 USD, tỷ giá hải quan 23.000 VND/USD là bao nhiêu?

a)

134.550.000 VND

b)

207.000.000 VND

c)

25.000.000 VND

d)

33.000 VND

64.

Khi xuất tiền mặt chi vận chuyển, bốc xếp cho lô hàng xuất khẩu, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

Nợ TK 641

b)

Nợ TK 157

c)

Nợ TK 1388

d)

Nợ TK 3333

65.

Theo điều kiện EXW, người bán có trách nhiệm gì?

a)

Đảm bảo hàng hóa sẵn sàng tại địa điểm giao hàng tại kho, nhà máy của mình

b)

Chịu mọi chi phí vận chuyển đến cảng đích

c)

Chịu phí bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển

d)

Làm thủ tục thông quan xuất khẩu

66.

Theo điều kiện CIF, người bán phải làm gì ngoài việc giao hàng lên tàu?

a)

Trả thêm cước phí vận chuyển đến cảng đích và phí bảo hiểm hàng hóa tối thiểu

b)

Chỉ giao hàng lên tàu

c)

Chỉ trả phí bảo hiểm

d)

Chỉ trả phí vận chuyển

67.

Ngày 4/10/N, Công ty A mua 1 lô hàng hóa thanh toán ngay bằng chuyển khoản, giá mua chưa có thuế GTGT là 1.000 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Nếu trả tiền ngay thì được hưởng chiết khấu thanh toán 1%. Số tiền ghi Có TK 1121 là bao nhiêu?

a)

1.100 triệu đồng

b)

1.089 triệu đồng

c)

1.000 triệu đồng

d)

990 triệu đồng

68.

Khi nhập kho phát hiện thiếu hàng trị giá 10 triệu đồng, chưa rõ nguyên nhân, kế toán Công ty A ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 156(1): 1.000, Nợ TK 1381: 10, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100

b)

Nợ TK 156(1): 990, Nợ TK 1381: 10, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100

c)

Nợ TK 156(1): 1.010, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100, Có TK 338: 10

d)

Nợ TK 156(1): 1.000, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100

69.

Khi nhập kho phát hiện thừa hàng trị giá 10 triệu đồng, chưa rõ nguyên nhân, kế toán Công ty A ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 156(1): 990, Nợ TK 1381: 10, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100

b)

Nợ TK 156(1): 1.010, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100, Có TK 338: 10

c)

Nợ TK 156(1): 1.000, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100

d)

Nợ TK 156(1): 1.000, Nợ TK 1381: 10, Nợ TK 1331: 100/ Có TK 331: 1.100

70.

Công ty A mua một lô hàng đã nhập kho, trị giá mua chưa thuế là 500 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Tiền mua hàng đã thanh toán bằng TGNH sau khi trừ 1% chiết khấu thanh toán. Số tiền ghi Có TK 1122 là bao nhiêu?

a)

555 triệu đồng

b)

545 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

550 triệu đồng

71.

Công ty A nhập khẩu 1 lô hàng nhập khẩu trực tiếp với giá CIF 10.000 USD, thuế nhập khẩu 30%, thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ 10%. Tỷ giá hải quan là 23.000 VND/USD. Giá trị ghi nhận Nợ TK 156 là bao nhiêu?

a)

230.000.000 VND

b)

299.000.000 VND

c)

69.000.000 VND

d)

333.000.000 VND

72.

Ngày 31/12/N, Công ty A lập dự phòng giảm giá cho hàng hóa X, số lượng 2.000kg, giá ghi sổ kế toán 25.000đ/kg. Giá trị thuần có thể thực hiện được vào ngày 31/12/N là bao nhiêu?

a)

20.000đ/kg

b)

25.000đ/kg

c)

28.000đ/kg

d)

30.000đ/kg

73.

Khi lập dự phòng giảm giá hàng hóa vào ngày 31/12/N, Công ty A ghi nhận khoản dự phòng như thế nào?

a)

Nợ TK 632/Có TK 229: 10 triệu

b)

Nợ TK 229/Có TK 632: 10 triệu

c)

Nợ TK 632/Có TK 331: 10 triệu

d)

Nợ TK 331/Có TK 632: 10 triệu

74.

Ngày 4/10/N, Công ty A nhập kho 1 lô hàng hóa thanh toán, giá mua chưa có thuế GTGT là 200 triệu, thuế GTGT 10%. Kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 156(1): 200, Nợ TK 133 (1): 20 /Có TK 331 : 220

b)

Nợ TK 156(1): 220, Nợ TK 133 (1): 20 /Có TK 331 : 200

c)

Nợ TK 156(1): 200, Nợ TK 133 (1): 10 /Có TK 331 : 210

d)

Nợ TK 156(1): 220, Nợ TK 133 (1): 10 /Có TK 331 : 230

75.

Ngày 4/10/N, Công ty A nhập kho 1 lô hàng hóa thanh toán, giá mua bao gồm cả thuế GTGT 110 triệu, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng mua trả ngay bằng tiền mặt là 5 triệu. Kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 156(1): 100, Nợ TK 1331: 10/ Có TK 331: 110 và Nợ TK 156(2): 5/ Có TK 111: 5

b)

Nợ TK 156(1): 110, Nợ TK 1331: 10/ Có TK 331: 100 và Nợ TK 156(2): 5/ Có TK 111: 5

c)

Nợ TK 156(1): 100, Nợ TK 1331: 5/ Có TK 331: 110 và Nợ TK 156(2): 10/ Có TK 111: 5

d)

Nợ TK 156(1): 110, Nợ TK 1331: 5/ Có TK 331: 100 và Nợ TK 156(2): 10/ Có TK 111: 5

76.

Ngày 30/9/N, Công ty A nhận được hóa đơn GTGT điều chỉnh do được hưởng chiết khấu thương mại 10% của lô hàng đã nhập kho chưa thanh toán cho Công ty X ngày 3/9/N (giá mua chưa có thuế GTGT 300 triệu, thuế GTGT 10%). Số hàng trên đã bán được toàn bộ trong tháng. Kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 331(cty X): 33/ Có TK 632: 30, Có TK 1331: 3

b)

Nợ TK 331(cty X): 30/ Có TK 632: 33, Có TK 1331: 3

c)

Nợ TK 331(cty X): 3/ Có TK 632: 30, Có TK 1331: 33

d)

Nợ TK 331(cty X): 33/ Có TK 632: 3, Có TK 1331: 30

77.

Ngày 4/10/N, Công ty A nhận được hóa đơn điều chỉnh thuế GTGT do được hưởng chiết khấu thương mại 10% của lô hàng đã nhập kho chưa thanh toán cho Công ty X từ tháng 9/N (giá mua chưa có thuế GTGT 300 triệu, thuế GTGT 10%). Số hàng trên vẫn còn nguyên trong kho. Kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 156(1): 30, Có TK 1331: 3

b)

Nợ TK 156(1): 33, Có TK 1331: 30

c)

Nợ TK 156(1): 3, Có TK 1331: 30

d)

Nợ TK 156(1): 30, Có TK 1331: 33