wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 8 HKI

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo mặc định dùng trong bản vẽ kĩ thuật cơ khí là:

a)

cm

b)

m

c)

mm

d)

inch

2.

Tỉ lệ nguyên hình có kí hiệu

a)

A. 1 : 5

b)

B. 1 : 7        

c)

C. 1 : 1        

d)

D. 5 : 1

3.

Để vẽ đường trục đối xứng, người ta sử dụng loại nét vẽ nào?

a)

A. Nét liền đậm    

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh   

d)

D. Nét gạch dài – chấm – mảnh

4.

Hình chiếu cạnh được xác định theo hướng chiều nào sau đây?

a)

Từ trước vào

b)

B. Từ trên xuống

c)

C. Từ trái sang      

d)

D. Từ dưới lên

5.

"Hình trụ được tạo thành khi quay ... một vòng quang một cạnh cố định.". Ta điền vào dấm ... là:

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình tam giác vuông

d)

D. Một nửa hình tròn

6.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, nội dung cần đọc ở hình biểu diễn là:

a)

A. Tên gọi chi tiết 

b)

B. Tên gọi hình chiếu

c)

C. Kích thước chung của chi tiết

d)

D. Xử lí bề mặt

7.

Bước 4 của trình tự đọc bản vẽ chi tiết là gì?

a)

A. Khung tên

b)

B. Hình biểu diễn

c)

C. Kích thước       

d)

D. Yêu cầu kĩ thuật

8.

"Phân tích chi tiết" thuộc bước mấy của trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Nội dung của bảng kê là:

a)

A. Số lượng

b)

B. Tỉ lệ

c)

C. Kích thước chung của toàn bộ sản phẩm

d)

D. Tên sản phẩm

10.

Mặt bằng là gì?

a)

A. Là hình chiếu vuông góc của mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh.

b)

B. Là hình chiếu vuông góc phần còn lại của ngôi nhà sau khi đã tưởng tượng cắt bỏ đi phần trên bằng một mặt phẳng nằm ngang.

c)

C. Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh.

d)

D. Đáp án khác

11.

Kí hiệu bên có tên gọi là gì?

a)

A. Cửa đi đơn một cánh  

b)

B. Cửa đi đơn hai cánh

c)

C. Cửa sổ kép

d)

D. Cầu thang trên mặt cắt

12.

Bước 2 của trình tự đọc bản vẽ nhà là:

a)

A. Khung tên

b)

B. Hình biểu diễn

c)

C. Kích thước

d)

D. Các bộ phận

13.

Vật liệu cơ khí có tính chất cơ bản nào?

a)

A. Tính chất vật lí

b)

B. Tính chất hóa học

c)

C. Tính chất công nghệ   

d)

D. Tính chất vật lí, hóa học, công nghệ

14.

Đâu không phải kim loại màu?

a)

A. Thép

b)

B. Đồng

c)

C. Hợp kim đồng

d)

D. Nhôm

15.

Câu 15. Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 16. Cấu tạo truyền động bánh răng có:

a)

A. Bánh dẫn

b)

B. Bánh bị dẫn

c)

C. Bánh dẫn, bánh bị dẫn

d)

D. Xích

17.

Kích thước dài của ống trụ là

a)

70 mm

b)

80 mm

c)

90 mm

d)

100 mm

18.

Đường kính trong trụ:

a)

70 mm

b)

50 mm

c)

30 mm

d)

10 mm

19.

Đường kính ngoài trụ:

a)

50 mm

b)

70 mm

c)

90 mm

d)

110 mm

20.

Các nét vẽ có trong hình là:

a)

Nét liền đậm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét gạch dài-chấm -mảnh

b)

Nét liền đậm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét chấm

c)

Nét liền đậm, nét liền mảnh và có nhiều nét đứt mảnh

d)

Nét liền đậm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét cạnh thấy, nét gióng hàng

21.

Đọc khung tên của bản vẽ nhà bên

a)

Mặt bằng

b)

Kích thước, khung hình

c)

Nhà mái bằng, tỉ lệ 1:100

d)

Mặt cắt 1-, mặt đứng

22.

Đọc hình biểu diễn của bản vẽ nhà bên

a)

Mặt khung hình

b)

Mặt đứng, mặt cắt 1-1, mặt bằng

c)

Một vài hình

d)

Nhà mái bằng

23.

Tích những ô đúng về vật liệu cơ khí

a)

a.Vật liệu kim loại được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí. 

b)

Tính dẫn điện là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí.

c)

Khả năng chống ăn mòn không phải tính chất kim loại màu.   

d)

Các sản phẩm từ hợp kim của đồng là dây dẫn điện,vòng đệm,vòi nước. 

24.

Đơn vị đo mặc định trong bản vẽ kĩ thuật cơ khí là:

a)

A. cm

b)

B. m

c)

C. mm

d)

D. inch