Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP 10 ôn ck1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây đầy đủ và chính xác nhất sau khi học xong bài “Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông” môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10:

a)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là hệ thống những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội về trật tự, an toàn giao thông.

b)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vi do Nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

c)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

d)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ trật tự xã hội trong lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông.

2.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ đi với tốc độ dưới 10km/giờ

3.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển còn tỉnh táo

d)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

4.

Khi điều khiển xe cơ giới trong đô thị và khu đông dân cư, không được bấm còi trong khoảng thời gian

a)

A. từ 21 giờ đến 5 giờ.

b)

B. từ 21 giờ đến 6 giờ.

c)

C. từ 22 giờ đến 5 giờ.

d)

D. từ 22 giờ đến 6 giờ.

5.

Hành vi bấm còi liên tục khi điều khiển xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu trong khoảng thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ

d)

Không bị nghiêm cấm nếu không ở trong đô thị, khu đông dân cư

6.

Hành vi lắp đặt, sử dụng đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm nếu lắp đặt loại đèn sáng hơn đèn theo thiết kế của nhà sản xuất

c)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ sử dụng ở nơi ít dân cư hoặc không phải là đô thị

d)

Không bị nghiêm cấm

7.

Ý nào dưới đây đầy đủ và chính xác nhất sau khi học xong bài “Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông” môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10:

a)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

b)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định.

c)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

d)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải, đi đúng làn đường, phần đường quy định và chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

8.

Cho các hình thức báo hiệu sau:

1.  Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

2.  Hiệu lệnh của vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường

3.  Hiệu lệnh của đèn tín hiệu

4.  Hiệu lệnh của biển báo hiệu

Cho các hình thức báo hiệu sau: Khi đồng thời bố trí các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự:

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

1-3-4-2

d)

2-1-4-3

9.

Tại nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện ...?

a)

không phải nhường đường cho người đi bộ.

b)

không phải nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

c)

chỉ nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

d)

phải quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường bảo đảm an toàn.

10.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào người điều khiển xe gắn máy không được chở tới đa hai người?

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu

b)

Chở trẻ em dưới 14 tuổi

c)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

d)

Chở người từ đủ 14 tuổi trở lên

11.

Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

Chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi

b)

Chở thêm một trẻ em dưới 8 tuổi

c)

Chở thêm một trẻ em dưới 9 tuổi

d)

Chở thêm một trẻ em dưới 10 tuổi

12.

Người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

Chỉ khi tham gia giao thông đường cao tốc

b)

Khi tham gia giao thông đường bộ

c)

Chỉ khi tham gia giao thông đường quốc lộ

d)

Chỉ khi tham gia giao thông hầm đường bộ

13.

Đối tượng nào sau đây không phải đội mũ bảo hiểm?

a)

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh

b)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy, xe đạp điện

c)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp thường (không phải xe đạp máy, xe đạp điện)

d)

Người điều khiển, người ngồi trên xe gắn máy

14.

Những hành vi nào sau đây của người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp được phép thực hiện khi tham gia giao thông?

a)

Chở một người ngồi sau dưới 16 tuổi

b)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay kéo xe khác

c)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay sử dụng điện thoại di động

d)

Buông cả hai tay và đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách

e)

Buông cả hai tay nhưng điều khiển xe bằng một chân hoặc bằng hai chân

15.

Khi đang lên dốc, người ngồi trên xe mô tô có được phép kéo theo người đang điều khiển xe đạp không?

a)

Không được phép

b)

Được phép nếu đường không bị trơn, trượt

c)

Được phép khi không có xe cơ giới đi ngược chiều

d)

Được phép khi người đi xe đạp quá mệt

16.

Hành vi người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp chở vật cồng kềnh khi tham gia giao thông có được phép không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển là đường một chiều

b)

Chỉ được phép khi đã buộc thật chắc vật với phương tiện

c)

Không được phép

d)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển cấm xe ô tô

17.

Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được phép mang, vác vật cồng kềnh không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển dưới 1 km

b)

Được phép nếu không ảnh hưởng đến người điều khiển phương tiện

c)

Chỉ được phép nếu đang đi trên đường một chiều

d)

Không được phép

18.

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được sử dụng ô khi trời mưa không?

a)

Chỉ người ngồi đằng sau người điều khiển được sử dụng

b)

Không được sử dụng

c)

Được sử dụng nếu không có áo mưa

d)

Được sử dụng nếu chỉ mưa phùn và không có gió

19.

Người đi bộ có được phép vượt qua dải phân cách không?

a)

Được phép nếu là trẻ em từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Không được phép

c)

Được phép ở những nơi không có đường dành riêng cho người đi bộ

d)

Được phép khi không có xe cơ giới đang đi tới

20.

Khi đi qua đường đô thị, đường thường xuyên có xe cơ giới qua lại trẻ em ở độ tuổi nào phải có người lớn dẫn?

a)

Dưới 7 tuổi

b)

Dưới 8 tuổi

c)

Dưới 9 tuổi

d)

Dưới 10 tuổi

21.

Hành vi tự mở lối đi qua đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ dùng cho một hộ gia đình

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ sử dụng một lần duy nhất

22.

Hành vi họp chợ trên đường sắt, trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ họp chợ mỗi tuần một lần

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ có các hộ dân ở xung quanh đường tàu tham gia

23.

Hành vi đi, đứng, nằm, ngồi trên đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ thực hiện không quá 30 phút mỗi ngày

d)

Không bị nghiêm cấm đối với những người ở xung quanh đường tàu

24.

Câu 24. Cho đoạn thông tin: “Hành khách khi đi trên phương tiện vận tải hành khách ngang sông tuyệt đối tuân thủ sự hướng dẫn của (. ) trong việc thực hiện quy định về mặc áo phao cứu sinh hoặc cầm (đeo) dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân trong suốt hành trình. Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên:

a)

A. Chủ phương tiện, thuyền viên

b)

B. Thuyền viên, người lái phương tiện

c)

C. Người lái phương tiện, chủ phương tiện

d)

D. Chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện

25.

Nếu xảy ra hậu quả do không tuân thủ các quy định, hướng dẫn về mặc áo phao cứu sinh hoặc cầm (đeo) dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân thì người chịu trách nhiệm là

a)

hành khách khi đi trên phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

b)

chủ phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

c)

thuyền viên phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

d)

người lái phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

26.

Cho đoạn thông tin sau: “Vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn gia thông là ( ) của chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật về trật tự, an toàn giao thông bảo vệ”. Em hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ ( ) trong câu trên:

a)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hành vi có lỗi

d)

Hành vi

27.

Luật Giao thông đường bộ được Quốc hội thông qua và có hiệu lực thi hành từ ngày, tháng, năm nào?

a)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-6-2004, có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2014

b)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-6-2004, có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2015

c)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 13-11-2009 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2010

d)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 13-11-2008 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2009

28.

Luật Giao thông đường thủy nội địa được Quốc hội thông qua và có hiệu lực thi hành từ ngày, tháng, năm nào?

a)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-6-2004, có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2014

b)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 13-11-2009 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2010

c)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-6-2004, có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2015

29.

Khái niệm “An ninh quốc gia” là?

a)

An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

An ninh quốc gia là sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

30.

Khái niệm “Bảo vệ an ninh quốc gia” là?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia.

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia là đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia.

d)

Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia.

31.

Câu 3. Bảo vệ an ninh quốc gia bao gồm: ________

a)

Bảo vệ an ninh chính trị; bảo vệ an ninh con người, an ninh kinh tế, an ninh thông tin, an ninh quốc phòng, an ninh tư tưởng – văn hoá, an ninh dân tộc, an ninh tôn giáo, an ninh biên giới, an ninh xã hội, an ninh đối ngoại.

b)

Bảo vệ an ninh thông tin, bảo vệ an ninh quốc phòng, bảo vệ an ninh tư tưởng – văn hoá, bảo vệ an ninh dân tộc, bảo vệ an ninh tôn giáo.

c)

Bảo vệ an ninh biên giới, bảo vệ an ninh xã hội, bảo vệ an ninh đối ngoại; bảo vệ an ninh con người, an ninh kinh tế, an ninh thông tin, an ninh quốc phòng

d)

Bảo vệ an ninh chính trị; bảo vệ an ninh con người, an ninh kinh tế, an ninh thông tin, an ninh quốc phòng, an ninh tư tưởng – văn hoá, an ninh dân tộc, an ninh xã hội, an ninh đối ngoại.

32.

Trật tự an toàn xã hội là

a)

Là trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy tắc đạo đức, pháp lí xác định.

b)

Là trạng thái mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định.

c)

Là trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định.

d)

Là trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định.

33.

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là

a)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

b)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

c)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

34.

“Tham gia các lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ trật tự, an toàn xã hội và phối hợp với lực lượng Công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm an ninh quốc gia và trật tự, an toàn hội” Là trách nhiệm của ai?

a)

Của nhà trường

b)

Của lực lượng Dân quân tự vệ

c)

Của công dân

d)

Của Bộ đội Biên phòng

35.

Cơ quan nào quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình; quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ quốc phòng

d)

Bộ công an

36.

Cơ quan nào tổ chức thi hành Hiến pháp, luật; tổ chức, chỉ đạo bộ máy nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Bộ quốc phòng

d)

D. Bộ công an

37.

K là học sinh lớp 10 của trường THPT X. Thông qua T (bạn học cùng lớp), K biết được một Group kín trên facebook chuyên nói xấu các giáo viên và kích động các vụ đánh nhau trong trường.

a)

Lực lượng Dân quân tự vệ

b)

Lực lượng công an nhân dân

c)

Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân

d)

Lực lượng Quân đội nhân dân

38.

 K là học sinh lớp 10 của trường THPT X. Thông qua T (bạn học cùng lớp), K biết được một Group kín trên facebook chuyên nói xấu các giáo viên và kích động các vụ đánh nhau trong trường. Ngày 23/12/2024, admin của group đó có đăng bài, kêu gọi các thành viên trong nhóm cùng tổ chức đua xe vào tối ngày 24/12 trên phố, giải thưởng cho người chiến thắng sẽ là một tập “tem giấy” được tẩm chất LSD (một loại chất gây ảo giác cực mạnh). Bài đăng của admin nhanh chóng nhận được sự hưởng ứng của nhiều thành viên trong nhóm. Nếu là K, trong trường hợp này, em nên lựa chọn cách ứng xử như thế nào?

a)

Không quan tâm, vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình

b)

Bí mật báo cáo tới lãnh đạo nhà trường và cơ quan công an

c)

Hào hứng tham gia cuộc đua xe để thể hiện bản thân

d)

Rủ thêm các bạn khác cùng tham gia vào cuộc đua xe

39.

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.

c)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội.

d)

Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.

40.

Mạng là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông qua

a)

đường dây kết nối.

b)

mạng viễn thông và mạng máy tính.

c)

các thiết bị kết nối.

d)

đường truyền.

41.

Theo Luật An ninh mạng, không gian mạng là

a)

Mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính hệ thống thông tin, hệ thống xử lý và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu; là nơi con người thực hiện các hành vi xã hội không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

b)

Mạng lưới bao gồm mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính hệ thống thông tin, hệ thống xử lí và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu.

c)

mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính hệ thống thông tin, hệ thống xử lí và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu.

d)

nơi con người thực hiện các hành vi xã hội không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

42.

Những trường hợp nào sau đây được xác định là không gian mạng?

a)

Một máy tính độc lập kết nối với máy in

b)

Các máy tính trong một phòng trò chơi trực tuyến, Máy tính cá nhân được kết nối mạng internet

c)

Má tính bảng được kết nối độc lập với máy in

d)

Má tính được kết nối với thẻ nhớ (USB) thông thường

43.

Theo Luật An ninh mạng, an ninh mạng là

a)

sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

44.

Luật An ninh mạng năm 2018 gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

5 chương, 43 điều

b)

6 chương, 43 điều

c)

7 chương, 43 điều

d)

7 chương, 34 điều

45.

Những hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Đăng những hình ảnh cá nhân của người khác trên mạng xã hội đã được sự đồng ý của người đó

b)

Đăng những thông tin sai sự thật, xuyên tạc, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác trên mạng xã hội, dụ dỗ, quấy rối, bắt nạt, tấn công người khác trên mạng

c)

Chia sẻ các ứng dụng trò chơi trực tuyến đã được cấp giấy phép

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của bản thân

46.

Khi tham gia không gian mạng, trẻ em có thể bị ảnh hưởng, tác động của các mối nguy hại nào sau đây?

a)

Bị lừa đảo chiếm đoạt tài sản, lộ, lọt thông tin cá nhân, nghiện trò chơi trực tuyến

b)

Bị cấm truy cập dịch vụ mạng

c)

Bị đánh cắp các thiết bị truy cập mạng

d)

Bị huỷ các tài khoản mà trước đó đã đăng ký thành công

47.

Thông tin cá nhân là thông tin đủ để xác định chính xác danh tính của một cá nhân, bao gồm ít nhất một nội dung trong những thông tin sau đây:

a)

họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân, số hộ chiếu.

b)

họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, số căn cước công dân, số thẻ bảo hiểm xã hội.

c)

họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, số điện thoại, số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân, số hộ chiếu, số thẻ tín dụng.

d)

họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, số hộ chiếu, địa chỉ thường trú.

48.

Những thông tin thuộc bí mật cá nhân gồm:

a)

hồ sơ y tế, hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, số thẻ tín dụng, điểm mạnh của bản thân.

b)

hồ sơ y tế, hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, tình trạng hôn nhân.

c)

hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, số thẻ tín dụng, sở thích cá nhân.

d)

hồ sơ y tế, hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, số thẻ tín dụng và những bí mật cá nhân khác.

49.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội.

50.

Hành vi nào dưới đây không bị cấm thực hiện trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Chiếm đoạt tài sản, tổ chức đánh bạc qua mạng Internet.

51.

Trên không gian mạng, trẻ em có quyền

a)

được bảo vệ, tiếp cận thông tin.

b)

kích động người khác phạm tội.

c)

thực hiện hành vi tấn công mạng.

d)

tổ chức đánh bạc qua mạng Internet.

52.

Một trong những biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên không gian mạng là:

a)

thường xuyên chia sẻ thông tin cá nhân trên không gian mạng.

b)

sử dụng phần mềm chống viurs có bản quyền và uy tín.

c)

đặt mật khẩu cá nhân có cấu trúc đơn giản, dễ ghi nhớ.

d)

sử dụng wifi công cộng để đăng nhập các tài khoản.

53.

Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng? Tình huống. V và A vốn là bạn thân từ hồi học tiểu học. Khi học lớp 10, do những bất đồng quan điểm trong nhiều vấn đề nên mối quan hệ giữa hai bạn dần trở nên xa cách. Vì giận bạn nên A đã đăng tải lên facebook những câu chuyện bí mật và thông tin cá nhân của V để chế giễu.

a)

Bạn A.

b)

Bạn V.

c)

Cả hai bạn A và V.

d)

Không có bạn nào vi phạm.

54.

Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng? Tình huống. Lợi dụng tình hình dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp, bà M đã: tuyên truyền sai lệch chủ trương, đường lối chống dịch của Nhà nước; lôi kéo, xúi giục, kích động người dân trong thôn chống đối lại chính quyền. Đọc các thông tin do bà M đăng tải, bạn K rất bức xúc và đã nhanh chóng tố giác tới cơ quan công an; trong khi đó, bạn T lại có thái độ ngược lại. T cho rằng: hành động của bà M không sai vì tất cả mọi công dân đều có quyền tự do ngôn luận, hơn nữa, bà M đã có công lớn khi dám đấu tranh để nói lên những “mặt trái của xã hội”.

a)

Bà M và bạn K.

b)

Bạn K và bạn T.

c)

Bà M và bạn T.

d)

Bà M, bạn K và T.

55.

Những trường hợp nào sau đây không phải là tại nạn thông thường

a)

Đuối nước. Bỏng

b)

Ngất.

c)

Bong gân. Say nóng, say nắng

d)

Bỏng vong mạc. Ngộ độc rượu. Đau ruột thừa

56.

Cách sơ cứu nào sau đây không áp dụng với nạn nhân bị đuối nước

a)

Tìm kiếm sự trợ giúp của người khác, đồng thời đưa nạn nhân ra khỏi nước một cách an toàn

b)

Đặt nạn nhân nằm nghiêng ở chỗ khô ráo; móc đờm, dãi...... ở miệng nạn nhân

c)

Hà hơi, thổi ngạt và ép tim ngoài lồng ngực đến khi nạn nhân tự thở được

d)

Cho nạn nhân uống nước mát

57.

Cách sơ cứu nào sau đây không áp dụng với nạn nhân bị bỏng?

a)

Loại trừ nguyên nhân gây bỏng cho nạn nhân

b)

Ngâm vết bỏng vào nước lạnh để giảm đau

c)

Rửa vết bỏng bằng nước sạch với xà phòng rồi sát trùng.

d)

Băng ép vết bỏng bị tổn thương. Chuyển ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất (nếu bị bỏng)

58.

Cách sơ cứu nào sau đây không áp dụng với nạn nhân bị rắn lục cắn?

a)

Băng ép

b)

Bất động chân, tay bị cắn bằng nẹp, Sau khi sơ cứu, chuyển ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

c)

Cởi bỏ đồ trang sức ở chân, tay bị cắn, không để nạn nhân tự đi lại

d)

Có thể rửa vết cắn bằng nước sạch với xà phòng rồi sát trùng

59.

Cách sơ cứu nào sau đây không áp dụng với nạn nhân bị say nóng, say nắng?

a)

Chuyển nạn nhân đến nơi thoáng mát

b)

Bất động chân, tay bằng nẹp

c)

Cởi bớt trang phục, nới lỏng quần áo, tháo tất

d)

Cho nạn nhân uống nước mát và chườm nước mát vào trán, gáy, nách, bẹn,...

60.

Cách sơ cứu nào sau đây không áp dụng với nạn nhân bị ngất?

a)

Đưa nạn nhân vào chỗ thoáng, mát; cởi cúc áo, quần,... để máu dễ lưu thông

b)

Kích thích vào các đầu ngón tay, ngón chân và giật tóc mai

c)

Hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim ngoài lồng ngực; đến khi nạn nhân tự thở được thì chuyển ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

d)

Bất động chân, tay bằng nẹp

61.

Cách sơ cứu nào sau đây không áp dụng với nạn nhân bị bong gân?

a)

Chườm đá lạnh vào khu vực sưng đau 20 – 30 phút

b)

Băng ép và cố định tạm thời nơi bị tổn thương

c)

Chuyển ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất (nếu bị bong gân nặng)

d)

Kích thích vào các đầu ngón tay, ngón chân và giật tóc mai

62.

Cầm máu tạm thời để

a)

nhanh chóng làm ngừng chảy máu bằng những biện pháp đơn giản, góp phần cứu sống nạn nhân và tránh các tai biến nguy hiểm.

b)

che kín, ngăn cản và hạn chế vi khuẩn, vi trùng xâm nhập vết thương.

c)

các mô không bị dập nát hoặc hoại tử thêm.

d)

thay thế hô hấp nhân tạo, ép tim ngoài lồng ngực.

63.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng kĩ thuật gấp chi tối đa?

a)

Bị chảy máu ở cẳng tay, vết thương không bị gãy xương

b)

Bị chảy máu ở cánh tay, vết thương bị gãy xương

c)

Bị chảy máu ở cẳng chân, vết thương không bị gãy xương

d)

Bị chảy máu ở đùi, vết thương không bị gãy xương

64.

Sau khi garo, cần nối garo với chu kì

a)

15 phút.

b)

45 phút.

c)

30 phút.

d)

60 phút.

65.

Sau khi garo, không để garo quá

a)

3 – 4 giờ.

b)

4 – 5 giờ.

c)

5 – 6 giờ.

d)

6 – 7 giờ.

66.

Băng vết thương để

a)

cầm máu, giảm đau, đồng thời che kín, ngăn cản và hạn chế vi khuẩn, vi trùng xâm nhập vết thương, góp phần làm vết thương mau lành.

b)

ngăn ngừa các tổn thương thứ phát phần mềm, mạch máu, thần kinh, dây chằng.

c)

để tạo điều kiện điều trị tiếp theo tốt hơn, góp phần giảm tỷ lệ tàn phế cho nạn nhân.

d)

Để giảm nguy có tử vong và giúp cho vận chuyển nạn nhân dễ hơn.

67.

Khi thực hiện kĩ thuật ép tim ngoài lồng ngực, người cấp cứu dùng sức nặng của thân trên ấn mạnh, nhanh thẳng lồng ngực xuống khoảng 3,5 – 5 cm, làm liên tục với nhịp độ

a)

40 – 50 lần/ phút.

b)

50 – 60 lần/ phút.

c)

60 – 70 lần/ phút.

d)

70 – 80 lần/ phút.

68.

Kĩ thuật chuyển thương bế, cõng, vác không áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Vết thương nhẹ, không tổn thương cột sống, di chuyển quãng đường ngắn.

b)

Vết thương nhẹ, tổn thương cột sống, di chuyển quãng đường ngắn.

c)

Vết thương nhẹ, tổn thương cột sống nhưng bệnh nhân vẫn tỉnh táo, di chuyển quãng đường ngắn.

d)

Vết thương nhẹ, tổn thương cột sống, di chuyển quãng đường ngắn nhưng chỉ có một người cấp cứu.

69.

Khi chuyển nạn nhân bằng cáng, cần đặt đầu nạn nhân hướng về

a)

phía người đi trước và cao hơn chân nạn nhân.

b)

phía người đi sau và cao hơn chân nạn nhân.

c)

phía người đi trước và cao bằng chân nạn nhân.

d)

phía người đi sau và cao bằng chân nạn nhân.

70.

Khi hà hơi, thổi ngạt, cần hít một hơi thật dài, áp miệng vào miệng nạn nhân rồi thổi, làm liên tục với nhịp độ

a)

15-25 lần/ phút

b)

20 - 25 lần/ phút.

c)

25 – 30 lần/ phút

d)

30 – 35 lần/ phút.

71.

Cho thông tin sau: “Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò (................ ), Nhà nước quản lí tập trung,

thống nhất công tác bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội”. Em hãy điền từ ngữ cần điền vào chỗ (.      ) trong câu trên:

a)

A: lãnh đạo trực tiếp

b)

B: lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối

c)

lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt          

d)

D: lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt