Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST - GPTV MÔ

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các đặc điểm của mô phân sinh sơ cấp, ngoại trừ:

a)
  • Có nhiệm vụ làm cho rễ và thân cây mọc dài ra

b)
  • Tỷ lệ nhân - bào chất rất cao

c)
  • Có không bào nhỏ và số lượng nhiều

d)
  • Phân chia rất nhanh

2.

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh:

a)
  • Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên

b)
  • Sinh sản mạnh tạo ra các mô khác

c)
  • Tế bào mô phân sinh có vách mỏng bằng cellulose

3.

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh bên:

a)

Có ở lớp Hành

b)

Có ở ngành Hạt trần

c)

Đảm nhiệm sự tăng trưởng chiều ngang của thân, rễ

d)

Có ở lớp Ngọc lan

4.

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh ngọn:

a)

  • Có khả năng tạo ra các mô khác nhau

b)

  • Chịu trách nhiệm cho sự phát triển chiều dài của cây

c)

  • Được tìm thấy ở đầu rễ và thân cây

5.

Mô phân sinh thứ cấp có ở:

a)

Ngành Cỏ tháp bút

b)

Ngành Hạt trần

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Hạt kín

6.

Chọn phát biểu sai về tượng tầng:

a)

Phân chia theo hướng xuyên tâm

b)

Vị trí không cố định

c)

Nằm trong vùng trung trụ, giữa gỗ và libe

d)

Khi hoạt động sinh ra gỗ 2 ở trong và libe 2 ở ngoài

7.

Libe cấp 2 được tạo ra nhờ mô gì?

a)

Tầng sinh bần

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Tầng phát sinh vỏ

d)

Tượng tầng

8.

Chọn câu sai về nhu mô:

a)

Vách tế bào nhu mô mỏng, bằng cellulose hoặc có khi tẩm gỗ

b)

Cấu tạo bởi các tế bào sống

c)

Chức năng đồng hóa, dự trữ, liên kết các mô khác

d)

Chất nguyên sinh có thể còn hay mất (khi vách có tẩm gỗ)

9.

Mô mềm cấp 2 sinh ra bởi:

a)

Sự hoạt động bất thường của tượng tầng

b)

Mô mềm vỏ trong phân hóa thành

c)

Tượng tầng

d)

Tầng sinh bần – lục bì

10.

MÔ CHE CHỞ cho ĐẦU NGỌN RỄ ở đa số các loài THỰC VẬT là:

a)

Biểu bì

b)

Chóp rễ

c)

Tầng suberoid

d)

Tầng lông hút

11.

Mô che chở ở rễ cây lớp hành là:

a)

Vùng tăng trưởng

b)

Tầng lông hút

c)

Tầng suberin

d)

Tầng suberoid

e)

Mô dày

12.

Chọn câu sai về hạ bì:

a)

Một lớp tế bào

b)

Bên dưới biểu bì

c)

Vai trò che chở hoặc dự trữ nước

d)

Có thể vách hóa mô cứng

13.

Loại mô có vai trò “thực hiện trao đổi chất với môi trường ngoài mà nó tiếp xúc”?

a)

Mô phân sinh

b)

Mô nâng đỡ

c)

Mô che chở

d)

Mô mềm

14.

Các đặc điểm của mô dày, ngoại trừ

a)

Mô dày nâng đỡ những bộ phận còn non, còn tăng trưởng

b)

Có vách bằng peptid và cellulose

c)

Cây lớp Hành thường không có mô dày

d)

Thường tập trung ở những chỗ lồi của thân cây, cuốn lá

15.

Cấu tạo bởi những tế bào còn sống có vách dày bằng Cellulose và Pectin:

a)

Mô dày

b)

Mô mềm dự trữ

c)

Mô cứng

d)

Mô che chở

16.

Chọn câu sai về thụ bì:

a)

Cấu tạo bởi lớp mô mềm đã chết

b)

Vỏ chết

c)

Sự nứt nẻ, màu sắc thụ bì đặc trưng cho cây

d)

Rộp rồi bong ra khỏi cây hoặc vẫn dính vào cây

17.

Những kí hiệu nào không phải mô mềm?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

18.

Kí hiệu nào sau đây là mô mềm?

a)

F

b)

G

c)

H

d)

I

19.

"Giải phẫu trên là cơ quan ... của lớp ..., sinh trưởng ..."

Điền vào chỗ trống, theo thứ tự tương ứng đúng là:

a)

Thân - 2 Lá Mầm - Sơ cấp

b)

Rễ - 2 Lá Mầm - Sơ cấp

c)

Thân - 1 Lá Mầm - Sơ cấp

d)

Rễ - 2 Lá Mầm - Thứ cấp

e)

Thân - 2 Lá Mầm - Thứ cấp

20.

Cấu trúc nào đóng vai trò dự trữ, đồng hoá các chất hữu cơ và liên kết các mô lại với nhau?

a)

A

b)

I

c)

D

d)

G

21.

Cấu trúc mô nào có mức độ biệt hoá thấp nhất?

a)

A

b)

E

c)

G

d)

F

22.

Chức năng của các tế bào G ở hình bên là:

a)

Ngăn cản vòi của côn trùng chạm đến phloem để hút dịch

b)

Cung cấp lực đỡ cơ học cho mô xylem

c)

Tạo nên các tế bào tầng phát sinh mạch

d)

Vận chuyển đường (sucrose)

23.

Giải phẫu trên là giải phẫu của lá cây:

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

24.

Giải phẫu trên là của lá cây:

a)

1 Lá Mầm (lớp Hành)

b)

2 Lá Mầm (lớp Ngọc Lan)

25.

Đâu là giải phẫu lá cây 2 lá mầm?

a)

b)