wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC QUẢN LÝ (2TC) - NHÓM A

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Những yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến việc thực hiện mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Tập thể công nhân viên có năng lực, đoàn kết, có trách nhiệm cao và gắn bó với doanh nghiệp.

b)

Mục tiêu rõ ràng, hoạch định được chiến lược và kế hoạch có căn cứ khoa học và khả thi.

c)

Tổ chức hợp lý, điều hành phối hợp tốt và có sự kiểm tra chặt chẽ.

d)

Môi trường hoạt động thuận lợi.

2.

Thực chất của quản lý trong doanh nghiệp là.

a)

Quản lý con người và tập thể lao động.

b)

Quản lý vốn và các chi phí sản xuất.

c)

Quản lý công nghệ và chất lượng sản phẩm, dịch vụ.

d)

Quản lý sản xuất - kinh doanh.

3.

Điểm nào dưới đây là cơ sở đầu tiên cho sự bảo đảm tính khoa học của quản lý kinh doanh.

a)

Công tác quản lý phải vận dụng các phương pháp khoa học.

b)

Công tác quản lý phải dựa trên sự hiểu biết sâu sắc các quy luật khách quan.

c)

Công tác quản lý phải dựa trên các nguyên tắc quản lý.

d)

Công tác quản lý phải dựa trên sự định hướng cụ thể.

4.

Điểm nào dưới đây về nghệ thuật quản lý kinh doanh cần được đặc biệt chú ý trong nền kinh tế thị trường?

a)

"Nghệ thuật tạo vốn, quản lý, sử dụng vốn và tích luỹ vốn.

b)

"Nghệ thuật cạnh tranh."

c)

"Nghệ thuật dùng người."

d)

"Nghệ thuật sử dụng các đòn bẩy kinh tế.

5.

Theo anh (chị) có điều nào dưới đây chưa hoàn toàn đúng với các yêu cầu của quản lý kinh doanh:

a)

Xác định được mục tiêu rõ ràng và điều hoà phối hợp tốt.

b)

Có tổ chức hợp lý và có chế độ kiểm tra chặt chẽ.

c)

Hoạch định được chiến lược và kế hoạch chu đáo, có môi trường hoạt động thuận lợi.

d)

Có kinh nghiệm được tích luỹ từ thực tiễn.

6.

Tìm câu trả lời sai trong các PA sau: Tính khoa học của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện:

a)

Nghiên cứu, nắm vững và biết vận dụng các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý.

b)

Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh.

c)

Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết vấn đề trong quản lý kinh doanh.

d)

Căn cứ vào kinh nghiệm của bản thân và tình hình thực tế để ra quyết định quản lý.

7.

Tính nghề nghiệp của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện:

a)

Thủ trưởng phải biết cách sử dụng người dưới quyền để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ.

b)

Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh.

c)

Áp dụng phương pháp quản lý phù hợp đối tượng, không gian thời gian cụ thể.

d)

"Người quản lý được đào tạo trong trường học và trường đời, thông thạo nghiệp vụ chuyên môn.

8.

Điểm không thuộc nội dung cơ bản của chức năng quản lý tổ chức trong doanh nghiệp.

a)

Xác định chức năng cụ thể cần thực hiện.

b)

Lập và đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh.

c)

Lựa chọn cơ cấu tổ chức bộ máy tối ưu.

d)

Bố trí nguồn lực.

9.

Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp cần đặc biệt coi trọng trong cơ chế thị trường hiện nay là?

a)

Phục vụ tổ quốc.

b)

Đạt lợi nhuận tối đa.

c)

Sản xuất ra hàng hoá có chất lượng tốt nhất.

d)

Phục vụ tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng.

10.

Câu trả lời đúng nhất về mục đích cơ bản của kinh doanh.

a)

Thu lợi nhuận.

b)

Bảo đảm công bằng xã hội.

c)

Nâng cao hiệu quả sản xuất xã hội.

d)

Thoả mãn nhu cầu người tiêu dùng.

11.

Vấn đề cơ bản nhất, bao trùm nhất về quản lý mà Henry Fayol đã quan tâm nghiên cứu:

a)

Nội hàm của khái niệm quản lý.

b)

Các chức năng cơ bản của quản lý.

c)

Cấu trúc của bộ máy quản lý.

d)

Những nguyên tắc vận hành của bộ máy quản lý.

12.

Điểm ngoài những nguyên tắc về quản lý của H. Fayol.

a)

Chuyên môn hoá và hợp tác hoá.

b)

Chỉ huy thống nhất.

c)

Chỉ đạo nhất quán.

d)

Hài hoà lợi ích.

13.

Điểm phù hợp nhất với các chức năng của quản lý kinh doanh.

a)

Kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra.

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra.

c)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra.

d)

Kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra.

14.

Hoạt động không thuộc các chức năng cơ bản của quản lý theo định nghĩa 'quản lý' của H. Fayol.

a)

Dự đoán và lập kế hoạch.

b)

Phân phối.

c)

Tổ chức.

d)

Chỉ huy, phối hợp.

15.

Người đã vận dụng nguyên lý của chủ nghĩa Taylor tổ chức dây chuyền sản xuất cơ khí đầu tiên trên thế giới.

a)

Emerson.

b)

Gilbreth.

c)

Ford.

d)

Tất cả những người ở đây.

16.

Điểm thuộc nội dung thuyết quản lý theo khoa học của Taylor.

a)

Hợp lý hoá lao động.

b)

Người phụ trách phải nắm được nghệ thuật quản lý.

c)

chỉ huy thống nhất

d)

chỉ đạo nhất quán

17.

Lý thuyết của Argyris đã đặc biệt nhấn rất mạnh loại nhu cầu nào dưới đây của thành viên trong tổ chức.

a)

Nhu cầu bậc cao.

b)

Nhu cầu tự mình thực hiện.

c)

Nhu cầu phát huy tính tự chủ năng động sáng tạo.

d)

Nhu cầu phát huy đầy đủ năng lực tiềm tàng của mỗi cá nhân.

18.

Kết quả điều tra của F. Herzberg cho thấy có 5 nhân tố dưới đây dễ dàng làm cho công nhân bất mãn. Nhân tố nào có ý nghĩa bao trùm nhất.

a)

Chính sách và phương thức quản lý của công ty.

b)

Sự giám sát của cấp trên.

c)

Tiền lương.

d)

Mối quan hệ giữa người với người.

e)

Điều kiện làm việc.

19.

Điểm nào dưới đây ngoài những nội dung tháp nhu cầu của người lao động do A. Maslow đưa ra:

a)

Được đánh giá, suy tôn, bồi dưỡng.

b)

Nhu cầu sinh lý.

c)

Được tập thể thừa nhận (nhu cầu xã hội).

d)

Được nghỉ mát và khám chữa bệnh không mất tiền.

20.

Điểm đặc trưng cho ý tưởng quản lý của thuyết X:

a)

Sử dụng quyền lực tuyệt đối.

b)

Sử dụng 'biện pháp tự chủ'.

c)

thoả mãn nhu cầu vị kỷ của con người

d)

đáp ứng nhu cầu tự hoàn thiện của người lao động

21.

Đặc trưng nào dưới đây của thể chế quản lý hành chính lý tưởng thể hiện rõ nhất thể thức hành chính trong quản lý:

a)

Chế độ cấp bậc rõ ràng.

b)

Phân công theo chức năng.

c)

Mọi báo cáo, chỉ thị phải dùng hình thức viết.

d)

Nhân viên quản lý phải được tuyển dụng theo tiêu chuẩn nhất định.

22.

Điểm thể hiện bao trùm cho yếu tố mềm về quản lý nhân sự thuộc nghệ thuật quản lý '75' của Nhật Bản:

a)

Coi trọng ý kiến của cán bộ quản lý cấp cơ sở.

b)

Huấn luyện, sát hạch thành viên mới và cán bộ.

c)

Đội ngũ cán bộ (SPAff).

d)

Chú ý cán bộ cốt cán.

23.

Trong 7 quan niệm kinh doanh do Công ty IBM Nhật Bản đưa ra, điểm nào sau đây quan trọng nhất:

a)

Đóng góp cho công ty.

b)

Mua bán trao đổi sòng phẳng.

c)

Trách nhiệm đối với các cổ đông.

d)

Bảo đảm chế độ an toàn.

24.

Điểm không thuộc mô hình quản lý của Nhật Bản:

a)

Điều khiển một cách rõ ràng.

b)

Làm việc suốt đời trong một doanh nghiệp.

c)

Nghề nghiệp không chuyên môn hoá.

d)

Quyết sách tập thể.

25.

"Điểm có sự nhầm lẫn về những nội dung của nền văn hoá kiểu Z mà W. Ouchi đã đề ra:"

a)

Người làm việc gắn bó lâu dài với công ty.

b)

Người lao động được tham gia quá trình chuẩn bị quyết sách.

c)

Người lao động có tinh thần tập thể cao.

d)

Quyền lợi giới hạn chủ yếu là lương thưởng khi đang làm việc.

26.

Điểm không phù hợp với bản chất của nền văn hoá kiểu Z:

a)

Là một nền văn hoá nhất trí trong cộng đồng.

b)

Bình đẳng hợp tác giữa các thành viên trong doanh nghiệp để đạt được mục đích chung.

c)

Chú trọng và biết khai thác nguồn lực con người, đặc biệt là năng lực sáng tạo và tinh thần cộng đồng của các cá nhân, của toàn thể doanh nghiệp.

d)

Sự giám sát, thưởng phạt, ứng xử dựa trên ngôi thứ.

27.

Điểm nào dưới đây không thuộc 7 quan niệm kinh doanh do Công ty IBM Nhật Bản đưa ra:

a)

Dịch vụ thường xuyên tốt nhất.

b)

Điều hành công việc một cách nhanh nhất, tốt nhất.

c)

Mua bán, trao đổi sòng phẳng.

d)

Đặt chữ tín lên hàng đầu.

28.

Trong các điểm dưới đây điểm nào không thuộc mô hình quản lý kiểu phương Tây:

a)

Trách nhiệm tập thể.

b)

Nghề nghiệp chuyên môn hoá.

c)

Đánh giá, đề bạt nhanh.

d)

Điều khiển một cách rõ ràng.

29.

Tìm câu trả lời đúng: Kaizen là gì:

a)

Là chiếc chìa khoá của sự thành công về quản lý của Nhật Bản.

b)

Là phương pháp không ngừng cải thiện, cải tiến.

c)

Là sự cải tiến nhỏ, cải thiện nhỏ, cải tiến không ngừng.

d)

Là nguyên lý về sự phát triển công nghiệp của Nhật Bản.

30.

Điểm nào không thuộc tính chất của Cách tân:

a)

Khả năng thích nghi.

b)

Chú trọng đến những bước nhảy vọt.

c)

Hướng về công nghệ.

d)

Vai trò cá nhân.

31.

Nguyên tắc thể hiện rõ nhất mối quan hệ trong quản lý giữa doanh nghiệp với nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh.

b)

Bí mật trong kinh doanh.

c)

Kết hợp hài hoà các lợi ích.

d)

Chuyên môn hoá công việc.

32.

Bạn hãy chọn một câu trả lời đúng, phản ánh chính xác khái niệm về nguyên tắc quản lý:

a)

Nguyên tắc quản lý là điểm tựa để tổ chức phát triển sức mạnh và giá trị của mình.

b)

Nguyên tắc quản lý là công cụ định hướng và dẫn dắt hành vi của các thành viên trong tổ chức.

c)

Nguyên tắc quản lý là công cụ nâng cao hiệu suất công việc và hiệu quả sản xuất kinh doanh.

d)

Nguyên tắc quản lý là hệ thống những quy định về quản lý có.

33.

Điểm không phù hợp với hướng sử dụng các phương pháp kinh tế trong quản lý nội bộ doanh nghiệp:

a)

Dùng uy lực, cưỡng chế việc thực hiện các quyết định quản lý.

b)

Đề ra những chỉ tiêu cụ thể trong từng thời gian cho từng bộ phận trong doanh nghiệp, lấy đó làm chuẩn cho việc thưởng phạt về vật chất.

c)

Sử dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật gắn với các đòn bẩy kinh tế.

d)

Thực hiện chế độ trách nhiệm kinh tế có thưởng, phạt về vật chất.

34.

Doanh nghiệp không hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh, giám đốc tuyên bố trừ 10% lương của tất cả mọi lao động trong doanh nghiệp và tự trừ 20% lương của mình. Theo Anh (Chị), giám đốc đã dùng biện pháp gì dưới đây để tác động đến người lao động:

a)

Tổ chức - hành chính.

b)

Kinh tế.

c)

Tâm lý - giáo dục.

d)

Kết hợp cả ba biện pháp trên.

35.

Phương pháp chủ yếu của quản lý kinh doanh là:

a)

Phương pháp giáo dục - tâm lý.

b)

Phương pháp hành chính - tổ chức.

c)

Phương pháp kinh tế.

d)

Kết hợp cả 3 loại phương pháp.

36.

Câu trả lời đúng nhất các phương pháp tác động lên đối thủ cạnh tranh mà các doanh nghiệp thường áp dụng:

a)

Tất cả các phương pháp nêu ở đây.

b)

Phương pháp cạnh tranh.

c)

Phương pháp thương lượng.

d)

Phương pháp né tránh.

37.

Trong quan hệ với các đối thủ cạnh tranh mạnh hơn mình, doanh nghiệp nên áp dụng phương pháp:

a)

Thương lượng.

b)

Né tránh.

c)

Chia sẻ thị trường.

d)

Cạnh tranh.

38.

Doanh nghiệp chủ yếu dùng phương pháp dưới đây để quản lý vốn:

a)

Kinh tế.

b)

Hành chính.

c)

Công nghệ.

d)

Nghiệp vụ.

39.

Sự thể hiện quan trọng nhất trong quan hệ với bạn hàng:

a)

Tôn trọng lẫn nhau.

b)

Giữ chữ tín.

c)

Thanh toán sòng phẳng.

d)

Chia sẻ khó khăn.

40.

để hạ uy tín của công ty TNHH Dịch vụ tổng hợp ABC về dịch vụ vận tải PAxi, một số đối thủ đã dò sóng cướp khách, đặt chỗ giả, phá sóng điều khiển lái xe. Phương pháp tác động nào đã được áp dụng?

a)

thương lượng

b)

cạnh tranh phi pháp

c)

né tránh

d)

chia sẻ thị trường

41.

Trong đoạn văn của C. Mác viết về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào là điều kiện đòi hỏi phải quản lý.

a)

Quy mô khá lớn.

b)

Làm những chức năng chung.

c)

Điều hoà những hoạt động cá nhân.

d)

Những vận động cá nhân.

42.

Trong đoạn văn của C. Mác nói về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào thể hiện chức năng quản lý:

a)

Sự vận động chung của cơ thể sản xuất.

b)

Những vận động cá nhân.

c)

Những khí quan độc lập.

d)

Điều hoà những hoạt động cá nhân.

43.

Ý nào dưới đây trong đoạn văn C. Mác nói về quản lý thể hiện đối tượng của quản lý.

a)

Những chức năng chung.

b)

Khí quan độc lập.

c)

Nhạc trưởng.

d)

Điều hoà những hoạt động cá nhân.

44.

Đặc điểm nào của kinh doanh ở nước ta hiện nay gắn nhiều nhất với xu thế chung của thế giới?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Kinh doanh nhỏ lẻ truyền thống

c)

Phụ thuộc vào nông nghiệp

d)

Chỉ tập trung vào thị trường nội địa

45.

Trong số các định nghĩa về quản lý dưới đây, định nghĩa nào do Henry Fayol nêu ra?

a)

Quản lý là biết được chính xác điều bạn muốn người khác làm và sau đó hiểu được rằng họ đã hoàn thành công việc một cách tốt nhất và rẻ nhất.

b)

Quản lý là một hoạt động thiết yếu, nó bảo đảm phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được mục tiêu của nhóm.

c)

Quản lý là hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra.

d)

Quản lý là sự tác động có chủ đích của chủ thể quản lý tới đối tượng quản lý một cách liên tục, có tổ chức, liên kết các thành viên trong tổ chức hành động nhằm đạt tới mục tiêu với kết quả tốt nhất.

46.

Chọn PA đúng: Về nhân tố con người, Fayol cho rằng phải rất coi trọng vấn đề:

a)

Tuyển chọn và bồi dưỡng.

b)

Phân công lao động.

c)

Trả công đúng đắn.

d)

Ổn định nhân viên.

47.

Nội dung cơ bản nhất của thuyết 'quản lý theo khoa học' của Taylor:

a)

Nghiên cứu về năng suất lao động.

b)

Hợp lý hoá lao động.

c)

Trả lương theo sản phẩm.

d)

Tách biệt chức năng quản lý với chức năng thừa hành.

48.

Người có công lớn trong việc phát triển chủ nghĩa Taylor về hợp lý hoá sản xuất và quản lý:

a)

Gilbreth.

b)

Emerson.

c)

Ford.

d)

Tất cả những người ở đây.

49.

Một hạn chế rất cơ bản của các thuyết quản lý truyền thống là chưa đề cập đến tính xã hội, tính giai cấp của quản lý. Vậy hạn chế này chủ yếu là của:

a)

Thuyết quản lý của F.W. Taylor.

b)

Thuyết quản lý của H. Fayol.

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền của H. Ford.

d)

Tất cả các thuyết quản lý ở đây.

50.

Để quản lý trình tự tác nghiệp một cách khoa học, W. Taylor đã bố trí số nhân viên quản lý theo chức năng. Người quản lý theo chức năng nào phụ trách việc chuyển giao và chấp hành phiếu ghi thời gian làm việc?

a)

Quản lý thôi tổ tác.

b)

Quản lý giá thành.

c)

Quản lý tốc độ.

d)

Quản lý chất lượng.

51.

W. Taylor đã bố trí số nhân viên quản lý trình tự tác nghiệp theo chức năng dưới đây. Người quản lý theo chức năng nào phụ trách việc chấp hành những quy định về sử dụng thời gian lao động của công nhân:

a)

Quản lý kỹ năng.

b)

Quản lý sửa chữa.

c)

quản lý kỷ luật

d)

quản lý tốc độ

52.

Điểm bao trùm nhất trong những nguyên lý mới nhất của E. Mayo nhằm hoàn thiện lý luận về quản lý xí nghiệp:

a)

Phản bác quan điểm truyền thống 'con người kinh tế'.

b)

Coi công nhân là 'con người xã hội'.

c)

Trong xí nghiệp còn có tổ chức phi chính thức.

d)

Năng lực lãnh đạo kiểu mới thể hiện ở việc nâng cao mức độ hài lòng, khích lệ tinh thần công nhân viên để tăng năng suất lao động.

53.

Để khắc phục những nhược điểm, hạn chế của tổ chức truyền thống, Argyrirc đề ra mấy hướng giải quyết cụ thể về phía tổ chức. Hướng nào dưới đây là then chốt nhất:

a)

Cần tìm nhiều biện pháp để hoàn thiện thiết kế tổ chức.

b)

Xây dựng những mục tiêu mang tính thách thức nhằm mở rộng phạm vi công việc, tạo khả năng tự chỉ huy và tăng trách nhiệm của công nhân viên.

c)

Áp dụng phương thức lãnh đạo có sự tham gia của công nhân viên.

d)

Lấy công nhân viên làm trung tâm, giảm bớt các cảm giác phụ thuộc.

54.

Argyrirc đề ra mấy hướng về phía các thành viên trong việc giải quyết mâu thuẫn giữa sự phát triển của cá tính với tổ chức truyền thống. Hướng nào dưới đây là bao trùm, có ảnh hưởng lớn nhất đến tổ chức:

a)

Các thành viên của tổ chức phải có sự thay đổi.

b)

Phát triển toàn diện mỗi con người.

c)

Nâng cao năng lực thực hiện mục tiêu mang tính thách thức.

d)

Mỗi thành viên đảm nhiệm được trách nhiệm lớn hơn.

55.

Lý thuyết của Argyris cũng như lý thuyết của nhiều học giả về quản lý khác nữa cuối thế kỷ XX cho rằng, yếu tố chung nhất nào dưới đây ngày càng trở nên quan trọng trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Việc thoả mãn nhu cầu bậc cao nhằm khích lệ công nhân viên.

b)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của người lao động.

c)

Yếu tố cá nhân hay yếu tố con người.

d)

Phát huy đầy đủ năng lực tiềm tàng của người lao động.

56.

Theo ý kiến của Mayo, việc giao lưu, đối thoại giữa người quản lý với công nhân có nhiều tác dụng tích cực. Tác dụng nào dưới đây có ý nghĩa bao trùm, to lớn nhất đối với tổ chức:

a)

Có thể giúp công nhân trút bỏ gánh nặng tâm lý, tự điều chỉnh thái độ, tự nói lên những vấn đề của mình và tự tìm ra kết luận.

b)

Giúp họ chung sống dễ dàng hơn, thân thiện hơn trong tập thể và với người quản lý.

c)

Tăng cường ý nguyện hợp tác và khả năng hợp tác tốt hơn giữa công nhân với nhau và giữa họ với người quản lý.

d)

Là biện pháp quan trọng để thu thập thông tin, có giá trị khách quan to lớn với người quản lý.

57.

Mayo cho rằng, nhà quản lý có 3 nhiệm vụ dưới đây. Nhiệm vụ nào phức tạp nhất, khó nhất, có ý nghĩa quyết định nhất đến thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

Ứng dụng khoa học - kỹ thuật vào việc sản xuất ra tư liệu sản xuất.

b)

Hệ thống hoá hoạt động sản xuất, kinh doanh.

c)

Tổ chức sự hiệp tác trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

58.

tìm Ý kiến trái với thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow?

a)

các nhu cầu của con người diễn biến từ thấp đến cao, bắt đầu từ những nhu cầu thấp nhất, tiến dần đến những nhu cầu cao nhất như một hình kim tự tháp

b)

nếu nhu cầu về sinh lý chưa được đáp ứng tới mức cần thiết để duy trì cuộc sống thì những nhu cầu khác không có tác dụng thúc đẩy con người.

c)

chỉ khi những nhu cầu thấp được thoả mãn thì những nhu cầu cao hơn mới có tác dụng thúc đẩy. Khi một loại nhu cầu được thoả mãn thì nó không còn là động cơ thúc đẩy nữa

d)

những nhu cầu của con người không nhất định tuân theo sự phân cấp từ thấp đến cao. Tuỳ từng cá nhân và từng hoàn cảnh mà mỗi loại nhu cầu có cường độ khác nhau

59.

Chọn khái niệm quan trọng trong Thuyết Hy vọng của V. Room:

a)

Tính công cụ.

b)

Dự báo hiệu quả.

c)

Giá trị về hiệu quả mục tiêu.

d)

Hy vọng.

60.

Phương án đúng nhất: Mc Gregor cho rằng, điều kiện đòi hỏi phải có triết lý quản lý mới

a)

Khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ.

b)

Kinh tế - xã hội đạt tới trình độ cao hơn.

c)

Trình độ mọi mặt của người lao động được nâng lên.

d)

Con người đòi hỏi được thỏa mãn những nhu cầu cao hơn.

61.

Biện pháp nào có tác dụng giúp nhà quản lý biết được phản ứng của công nhân viên đối với quyết định của mình:

a)

Thu hút công nhân viên tham gia quản lý.

b)

Để họ tự giải quyết công việc.

c)

đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm

d)

để họ tự đánh giá kết quả công việc

62.

Theo Max Weber (1864-1920), người được các nhà khoa học quản lý phương tây gọi là 'người cha của lý luận về tổ chức', cơ sở tồn tại của bất kỳ một tổ chức xã hội nào là:

a)

Quan hệ khế ước.

b)

Sự nhất trí về đạo đức.

c)

Việc thực hiện quyền lực.

d)

Các biện pháp tổ chức.

63.

Hỏi(23): Chọn PA đúng: Loại hình quyền lực nào dưới đây phù hợp với tư tưởng quản lý bằng 'pháp trị' của Hàn Phi Tử:

a)

Quyền lực dựa vào sự sùng bái đối với lãnh tụ siêu phàm.

b)

Quyền lực do truyền thống.

c)

Quyền lực pháp lý.

d)

Quyền lực do cá nhân tạo ra.

64.

Barnard cho rằng xi nghiệp là một hệ thống hợp tác gồm 4 phân hệ sau đây: phân hệ nào ở vào vị trí hạt nhân:

a)

Phân hệ vật lý.

b)

Phân hệ tổ chức.

c)

Phân hệ con người.

d)

Phân hệ xã hội.

65.

chọn PA đúng: Yếu tố thể hiện sự mở rộng quyền hạn cho cấp dưới trong quản lý của thuyết Z là:

a)

nhà quản lý cấp trung gian phải thực hiện vai trò thống nhất tư tưởng, hoàn thiện những ý kiến của cấp cơ sở, báo cáo cấp trên và đưa ra những kiến nghị của mình

b)

Nhà quản lý cấp cơ sở phải có đủ quyền xử lý những vấn đề ở
cấp mình, phát huy tính tích cực của công nhân viên và đề xuất kiến nghị
với cấp trên.

c)

Nhà quản lý phải thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của
công nhân viên, tạo thành sự hoà hợp, thân ái giữa họ với cấp trên và cấp
dưới."

d)

Chú ý đào tạo công nhân, nâng cao năng lực công tác thực tế
của họ về các mặt

66.

'Xuất phát từ khách hàng' là một trong những nguyên tắc phổ biến được các doanh nghiệp Việt Nam vận dụng trong kinh doanh. Hãy xác định hoạt động nào sau đây của doanh nghiệp không thuộc hoạt động vận dụng nguyên tắc này:

a)

Xác định khách hàng mục tiêu.

b)

Phân loại khách hàng.

c)

Chăm sóc khách hàng.

d)

Thay đổi lãnh đạo bộ phận quản lý nhà ăn của doanh nghiệp.

67.

Hãy loại bỏ nội dung dưới đây không phù hợp trong nhận dạng khái niệm nguyên tắc quản lý doanh nghiệp:

a)

Những quy định có tính chuẩn mực.

b)

Do nhà nước quy định.

c)

Định hướng hoạt động của cá nhân, tổ chức trong doanh nghiệp.

d)

Hoạt động quản lý phải tuân thủ.

68.

Khi xây dựng bộ nguyên tắc quản lý, các doanh nghiệp cần quán triệt những yêu cầu nào, hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Vận dụng tất cả các nguyên tắc quản lý kinh điển (14 nguyên
tắc của H. Fayol; 5 nguyên tắc tổ chức công việc của W. Taylor; 5 nguyên
tắc quản lý có hiệu suất cao của H. Emerson...)(a)

b)

Quán triệt những yêu cầu mới của quản lý như: phải quan tâm
tới đạo đức kinh doanh, văn hóa kinh doanh, trách nhiệm xã hội của
doanh nghiệp...(b).

c)

Ngôn ngữ ngắn gọn, dễ hiểu, dễ nhớ; Số lượng các nguyên tắc
không nên quá 10; Có sức thuyết phục và lôi cuốn mọi người qua tính
nhân bản, làm cho mọi người có niềm tin vào sự thành đạt và triển vọng
phát triển của công ty.(c).

d)

Tất cả các yêu cầu trên (a, b, c).

69.

Hãy loại bỏ phương pháp quản lý nhân lực nội bộ doanh nghiệp nào dưới đây do trùng lặp và không khái quát:

a)

Phương pháp hành chính - tổ chức.

b)

Phương pháp kinh tế.

c)

Phương pháp giáo dục - tâm lý.

d)

Phương pháp thi hành kỷ luật.

70.

Nội dung nào dưới đây là đúng để doanh nghiệp có thể kinh doanh hiệu quả trong mọi tình huống quản lý nội bộ doanh nghiệp:

a)

Chỉ vận dụng duy nhất phương pháp kinh tế.

b)

Chỉ vận dụng duy nhất phương pháp giáo dục - tâm lý.

c)

Chỉ vận dụng duy nhất phương pháp hành chính - tổ chức.

d)

Phải vận dụng tổng hợp cả 3 phương pháp trên.

71.

Những giải pháp dưới đây có tính chiến lược bảo đảm cho đổi mới thành công; Trong đó giải pháp nào là giải pháp làm cơ sở thường xuyên cho việc thực hiện kết quả các giải pháp khác:

a)

Tái cơ cấu tổ chức.

b)

Đổi mới phương pháp, phong cách làm việc.

c)

đổi mới quy trình

d)

liên tục xử lý thông tin

72.

Nhờ đưa luồng kênh luân chuyển thông tin kỹ thuật số vào doanh nghiệp đã tạo ra hàng loạt biến đổi tiếp theo rất cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp và với cá nhân con người. Biến đổi nào dưới đây có tác dụng đặc biệt trong việc cải tiến thủ tục hành chính - quản lý ở doanh nghiệp?

a)

Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên.

b)

Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Chiến thắng thời gian.

d)

Tạo ra văn phòng không có giấy tờ (văn phòng ảo).

73.

Việc áp dụng thông tin kỹ thuật số vào hoạt động của doanh nghiệp đã dẫn đến nhiều biến đổi có tác dụng rất to lớn về kinh tế - xã hội. Biến đổi nào dưới đây đã tạo những điều kiện rất cơ bản cho sự phát triển toàn diện của con người?

a)

Người trung gian (trong hoạt động thương mại) có cơ hội tạo thêm được giá trị cho sản phẩm.

b)

Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên.

c)

Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên.

d)

Chấp nhận cuộc sống với Web.

74.

Thông tin kỹ thuật số sẽ tạo ra nhiều biến đổi có tác dụng vô cùng to lớn đối với kinh doanh của doanh nghiệp. Biến đổi nào dưới đây có tác dụng rút ngắn chu kỳ sản xuất, nâng cao chất lượng, giảm chi phí cho sản phẩm, dịch vụ?

a)

Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Chiến thắng thời gian.

c)

Tạo ra hàng trăm doanh nghiệp nhỏ trên sàn.

d)

Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn.

75.

Điều nào dưới đây thể hiện rõ nhất tác dụng của thông tin kỹ thuật số trong việc cải tiến tổ chức sản xuất, nâng cao trình độ nghề nghiệp và ý thức tự quản, hợp tác của công nhân trong doanh nghiệp:

a)

Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên.

b)

Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên.

c)

Tạo điều kiện để nhân viên sáng tạo.

d)

Tạo ra nhiều 'doanh nghiệp nhỏ' trong doanh nghiệp.

76.

Câu trả lời đúng nhất - Những biến đổi cơ bản nhờ áp dụng thông tin kỹ thuật số đã đem lại tác dụng to lớn trong cải tiến quản lý, nâng cao hiệu quả cho doanh nghiệp:

a)

Mở rộng biên giới kinh doanh.

b)

Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn.

c)

Xác định rõ và nâng cao vai trò của quản trị tri thức.

d)

Chiến thắng thời gian.

77.

Khi nói về sự cần thiết phải học khoa học quản lý và nghệ thuật quản lý, ý nào dưới đây đã được V. I. Lênin khẳng định cũng là một chân lý tuyệt đối:

a)

Làm sao có thể quản lý được nếu không có kiến thức đầy đủ, nếu không tính thông khoa học quản lý.

b)

Nghệ thuật quản lý không phải từ trên trời rơi xuống và cũng không phải thần thánh ban cho.

c)

Bất cứ một giai cấp mới lên nào cũng đều phải học tập giai cấp trước nó, đều phải sử dụng những người đại diện bộ máy quản lý của giai cấp cũ.

d)

Chỉ có nắm lấy toàn bộ kinh nghiệm của chủ nghĩa tư bản có văn hoá, có kỹ thuật và tiên tiến, chỉ có thu hút tất cả những người đó tham gia công tác thì mới có thể đứng vững được.

78.

Ý tưởng của Khổng Tử về văn hoá doanh nghiệp Nhân ái, tín, chú ý đến 5 điều kiện (Phương châm xử thế) dưới đây. Điểm nào chung với ý tưởng của Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp)?

a)

Phải thoát ra khỏi mình để nghĩ cho đối phương.

b)

Nói lời phải giữ lấy lời.

c)

Nói phải đi đôi với làm.

d)

Hợp tác chặt chẽ với người khác (kể cả đối phương trong một số tình huống).

e)

Khi người khác có sai sót gì phải tích cực giúp đỡ.

79.

Henry Fayol nêu 14 nguyên tắc của quản lý. Nguyên tắc nào dưới đây cũng thể hiện trong lý thuyết quản lý của Weber và Taylor.

a)

Ổn định nhân viên.

b)

Phân công lao động.

c)

Tinh thần sáng tạo.

d)

Tinh thần đoàn kết.

80.

Chọn PA đúng: Nguyên tắc quản lý nào dưới đây của Henry Fayol cũng là đặc trưng của thể chế quản lý hành chính lý tưởng của Weber.

a)

Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích tổng thể.

b)

Tinh thần đoàn kết.

c)

Ổn định nhân viên.

d)

Hệ thống cấp bậc.

81.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa cơ chế tổ chức quản lý của Henry Fayol so với thể chế hành chính của Weber.

a)

Hệ thống cấp bậc.

b)

Quyền và trách nhiệm.

c)

thống nhất chỉ huy

d)

hệ thống uỷ quyền

82.

Câu 12: Taylor đã quy nạp cơ chế quản lý một cách khoa học trong những nguyên lý sau đây. Hãy cho biết nguyên lý nào thể hiện sự phân công lao động trong doanh nghiệp.

a)

"Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân để thay thế cho cách làm cũ chỉ là đơn thuần dựa vào kinh nghiệm."

b)

"Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo
dục họ, giúp họ trưởng thành.

c)

Hợp tác, thân ái với công nhân để bảo đảm cho tất cả công
việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây
dựng."

d)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ công việc và chức trách."

83.

Hãy cho biết nguyên lý nào sau đây do Taylor đề ra có vai trò quyết định sự thành công của việc áp dụng cơ chế quản lý này mà Taylor cho đó là tinh tuý của khoa học quản lý hiện đại.

a)

Hợp tác, thân ái với công nhân để bảo đảm cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng.

b)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân
để thay thế cho cách làm cũ chỉ đơn thuần dựa vào kinh nghiệm."

c)

"Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo
dục họ, giúp họ trưởng thành."

d)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ công việc và chức trách."

84.

Câu 14: Taylor đã quy nạp cơ chế quản lý một cách khoa học trong những nguyên lý sau đây. Nguyên lý nào chung với ý tưởng của Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp).

a)

"Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ công việc và chức trách."

b)

Hợp tác thân ái với công nhân để bảo đảm cho tất cả công
việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây
dựng."

c)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo
dục họ, giúp họ trưởng thành

d)

"Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân
để thay thế cho cách làm cũ chỉ là đơn thuần dựa vào kinh nghiệm.

85.

Để bảo đảm quản lý trình tự tác nghiệp được tiến hành một cách khoa học, W. Taylor đã bố trí các nhân viên quản lý theo chức năng cụ thể. Trong chức năng nào dưới đây người quản lý phụ trách việc chỉ đạo công nhân thực hiện đúng các quy định về chế độ sử dụng máy móc, thiết bị, công nghệ chế biến sản phẩm.

a)

Quản lý giá thành.

b)

Quản lý kỷ luật.

c)

Quản lý kỹ năng.

d)

Quản lý chất lượng.

86.

Theo ý kiến của Chris Argyrie, yếu tố nào dưới đây của các lý thuyết quản lý của các tác giả kinh điển đã làm cho năng lực tiềm tàng của mỗi cá nhân không được phát huy đầy đủ và làm cho khả năng tự thực hiện công việc của mỗi cá nhân bị hạn chế.

a)

Chế độ thống nhất chỉ huy.

b)

Phân công chuyên môn hoá.

c)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc.

d)

Thống nhất lãnh đạo.

87.

Chris Argyris cho rằng những điểm dưới đây của lý thuyết tổ chức truyền thống ngăn cản sự trưởng thành của cá tính, khiến cho tương lai phát triển mà họ mong đợi bị thu hẹp.

a)

hệ thống tổ chức theo cấp bậc

b)

quyền và trách nhiệm

c)

phân công chuyên môn hoá

d)

phạm vi quản lý mà mỗi cá nhân có quyền điều khiển thì quá nhỏ

88.

Qua cuộc thí nghiệm nổi tiếng ở công ty sản xuất máy điện thoại, Mayo đã rút ra những kết luận là việc phỏng vấn, trò chuyện với công nhân viên sẽ đem lại nhiều tác dụng tích cực dưới đây. Trong đó tác dụng lớn nhất đến kết quả hoạt động của tổ chức là:

a)

Là phương pháp quan trọng để bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên quản lý.

b)

Xây dựng bầu không khí thân thiện, đoàn kết trong tập thể người lao động và giữa họ với người quản lý.

c)

Là biện pháp quan trọng để thu thập thông tin có giá trị khách quan to lớn với những người quản lý.

d)

Giải quyết tâm lý để người lao động nói lên vấn đề của mình và tự tìm ra kết luận.

89.

Nguyên tắc đề cao dân chủ, tự nguyện với cấp dưới và người lao động là đề xuất của:

a)

Khổng Tử.

b)

Thuyết quản lý tổng quát của H. Fayol.

c)

Thuyết X.

d)

Thuyết Y.

90.

Argyrich thì cho rằng, sự phát triển của cá tính con người sẽ vấp phải mâu thuẫn với tổ chức truyền thống. Yếu tố nào dưới đây đặt cá nhân vào trạng thái phục tùng, bị động, nhu cầu tự chủ không được thỏa mãn.

a)

Phân công chuyên môn hoá.

b)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc.

c)

chế độ chỉ huy thống nhất

d)

phạm vi quản lý, điều khiển mỗi cá nhân quá nhỏ

91.

Theo Argyris thì yếu tố nào dưới đây của tổ chức truyền thống khiến cho sức mạnh của cá nhân khó phát huy đầy đủ.

a)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc.

b)

Chế độ chỉ huy thống nhất.

c)

Phân công chuyên môn hoá.

d)

Phạm vi quản lý, điều hành của mỗi cá nhân quá nhỏ, quá cứng nhắc.

92.

Theo Argyris thì yếu tố nào dưới đây của tổ chức truyền thống khiến cho tương lai phát triển mà con người mong đợi bị thu hẹp, cản trở sự trưởng thành của cá tính của thành viên tổ chức.

a)

Chế độ chỉ huy thống nhất.

b)

Phân công chuyên môn hoá.

c)

Phạm vi quản lý, điều khiển của mỗi cá nhân quá nhỏ, quá cứng nhắc.

d)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc.

93.

Điểm chung nào nổi bật nhất của Thuyết Hy vọng và Thuyết Y là:

a)

Động cơ thúc đẩy con người là hy vọng đạt được một mục tiêu nào đó.

b)

Mục tiêu càng hấp dẫn, hy vọng đạt được mục tiêu càng hiện thực thì động cơ thúc đẩy càng mạnh.

c)

Các biện pháp quản lý phải có tác dụng mang lại 'thu hoạch nội tại' cho công nhân viên.

d)

Nhiệm vụ của nhà quản lý là phải làm cho mục tiêu của tổ chức và mục tiêu của cá nhân thống nhất với nhau.

94.

Chọn điểm khác biệt cơ bản giữa Thuyết Y và lý luận quản lý truyền thống trong việc tạo ra sự thống nhất hành động của công nhân viên với mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

Sử dụng chế độ phân công lao động.

b)

Đề cao chế độ trách nhiệm, chế độ cấp bậc.

c)

Áp dụng chế độ thưởng, phạt để gây sức ép với công nhân viên.

d)

Tạo môi trường làm việc sao cho trong quá trình thực hiện mục tiêu của tổ chức, cũng có thể thực hiện được mục tiêu của cá nhân.

95.

Đặc trưng của thể chế quản lý hành chính đã chứa đựng mâu thuẫn về nội dung và hạn chế nhiều nhất đến sự phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo của nhân viên trong tổ chức.

a)

Chế độ cấp bậc rõ ràng.

b)

Mọi thành viên trong tổ chức đều phải làm tròn chức trách của mình, phải làm việc quên mình với thái độ chủ nhân ông, làm cho cả tổ chức vận hành nhịp nhàng, chuẩn xác như một cỗ máy.

c)

Nhân viên quản lý phải được tuyển dụng theo tiêu chuẩn nhất định. Đề bạt, sa thải, đãi ngộ đều phải căn cứ vào thành tích công tác.

d)

Phân công theo chức năng.

96.

Theo Barnard, điều kiện nào dưới đây nếu không được thoả mãn, mệnh lệnh sẽ không được người tiếp nhận phục tùng hoặc tìm cách né tránh.

a)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với lợi ích cá nhân của họ.

b)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với mục đích của tổ chức.

c)

Người tiếp nhận phải có đủ khả năng về tinh thần và vật chất để chấp hành mệnh lệnh đó.

d)

phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh hiểu rõ mệnh lệnh đó

97.

Đặc điểm chủ yếu của yếu tố cứng của nghệ thuật quản lý kinh doanh.

a)

Mang tính quy luật thống nhất, bắt buộc cho các nghệ thuật quản lý khác nhiều.

b)

Ít phụ thuộc vào nhân tố xã hội của doanh nghiệp.

c)

Ít thay đổi theo sự biến đổi của môi trường kinh doanh.

d)

Bộc lộ ra bên ngoài, dễ bị người khác học và làm theo.

98.

Chọn PA đúng: Điểm thể hiện nội dung bao trùm cho yếu tố
cứng về tổ chức trong nghệ thuật quản lý của Nhật Bản là:"

a)

Hướng về người tiêu dùng.

b)

Cơ cấu tổ chức hợp lý.

c)

Tự chủ.

d)

Chủ động, linh hoạt.

99.

"Hãy lựa chọn cách sắp xếp các phạm trù quản lý theo trật tự
thứ bậc không thể đảo ngược:

a)

"Nguyên tắc quản lý > Phương pháp quản lý > Công cụ quản
lý > Mục tiêu quản lý."

b)

Phương pháp quản lý > Nguyên tắc quản lý > Công cụ quản
lý > Mục tiêu quản lý."

c)

"Mục tiêu quản lý > Nguyên tắc quản lý > Phương pháp quản
lý > Công cụ quản lý."

d)

Nguyên tắc quản lý > Công cụ quản lý > Mục tiêu quản lý >
Phương pháp quản lý."

100.

Để khắc phục tình trạng công nhân đi muộn, về sớm ngày càng
nhiều, vị quản đốc phân xưởng đã áp dụng hình thức phạt tiền theo số lần
và thời gian đi muộn, về sớm. Theo bạn vị cán bộ quản lý này đã áp dụng
phương pháp quản lý nào:"

a)

Phương pháp hành chính - tổ chức."

b)

"Phương pháp kinh tế."

c)

Phương pháp tâm lý - giáo dục.

d)

Kết hợp giữa phương pháp kinh tế với phương pháp hành
chính - tổ chức.