Font size
Worksheetschương 1 triết
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì ?
A. giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước cái nào có sau
B. vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
C. con người có khả năng nhận thức thế giới hay không
D. giữa vật chất và ý thức cái nào quyết định cái nào
quan điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
A. vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau
B. vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào
C. ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
D. vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật coi thế giới giống như một cỗ máy cơ giới khổng lồ, các bộ phận tạo nên nó luôn biệt lập và tĩnh tại
A. CNDV chất phác
B. CNDVBC
C. CNDV siêu hình
D. cả 3
chọn sai: quan điểm của CNDV trước Mác
A. coi bản chất tgioi là vật chất
B. vật chất là 1 hay 1 số chất tự có
C. vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể
D. vật chất là tất cả những gì tồn tại KQ
câu "cái đẹp không phải nơi má hồng cô gái mà trong mắt kẻ si tình" thể hiện quan điểm của trường phái triết học nào
A. DVSH
B. DTKQ
C. DVBC
D. DTCQ
vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là vấn đề gì
A. VDQH giữa tư duy và tồn tại
B. VDQH giữa tư duy và ý thức
C. VDQH giữa tồn tại và vật chất
D. VDQH giữa tinh thần và ý thức
2 hình thức cơ bản của CNDT là
A. nhị nguyên và nhất nguyên
B. KQ và CQ
C. nhị nguyên và KQ
D. nhất nguyên và CQ
phoi ơ bắc là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào
A. DTKQ
B. DTCQ
C. DV
D. DVBC
cơ sở để phân chia các trường phái triết học thành CNDV, CNDT; quan điểm khả tri luận và bất khả tri luận, triết học dựa vào cách giải quyết
A. nọi dung của triết học
B. vấn đề của triết học
C. VDCB của triết học
D. nội dung cơ bản của triết học
việc giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học chia thành các quan điểm nhận thức đối lập nào
A. CNDT, CNDV
B. khả tri, bất khả tri
C. nhất nguyên, nhị nguyên
D. duy tâm, thần học
sai: việc gquyet 2 mặt trong vấn đề cơ bản của triết học chia thành các trường phái triết học, các quan điểm nhận thức đối lập nào
A. CNDT, CNDV
B. khả tri, bất khả tri
C. nhất nguyên, nhị nguyên
D. duy tâm, thần học
mặt thứ 1 trong vấn đề cơ bản của triết học là gì
A. giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau
B. vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
C. con người có khả năng nhận thức thế giới hay không
D. giữa vật chất và ý thức cái nào quyết định cái nào
BCKQ là gì
A. là biện chứng mang tính chất kinh nghiệm
B. là biện chứng có thể nhận thức được
C. là biện chứng không thể nhận thức được
D. là biện chứng của thế giới vật chất
PBC của Hê ghen được xác lập trên nền tảng thế giới quan nào
A. TGQDT
B. TGQKH
C. TGQDV
D. TGQDTCQ
các mac là người sáng lập ra lý luận nào dưới đây
A. triết học DV
B. kinh tế chính trị
C. CNXH khoa học
D. cả 3
đâu là trung tâm của các cuộc đấu tranh cách mạng cuối thể kỷ XIX đầu thế kỷ XX
A. Việt Nam
B. các nước tư bản
C. Nga
D. các nước thuộc địa
triết học thời kỳ cổ đại được quan niệm như thế nào
A. vật lý học
B. siêu hình học
C. chính trị học
D. khoa học của mọi khoa học
triết học thời kỳ trung cổ được gọi là gì
A. triết học kinh viện
B. triết học duy vật
C. triết học xã hội
D. triết học thực tế
trong lịch sử nhận thức của nhân loại có các thế giới quan nào
A. TGQ huyền thoại
B. TGQ tôn giáo
C. TGQ triết học
D. cả 3
triết học mô tả những vấn đề cơ bản của TGQ bằng gì
A. hình ảnh
B. quy tắc
C. hệ thống khái niệm, phạm trù, quy luật
D. quy chuẩn
cuộc cách mạng công nghiệp được thực hiện đầu tiên ở nước nào
A. Đức
B. Mỹ
C. Anh
D. Pháp
thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản những năm 40 của thế kỷ 19, đã đặt ra yêu cầu gì
A. phải được soi sáng bằng lí luận khoa học
B. phải được gắn kết với lý tưởng
C. phải được lãnh đạo khoa học
D. phải được tổng kết thực tiễn
C.Mác và Ph.Ăngghen đã trực tiếp kế thừa di sản tư tưởng của những nhà triết học cổ điển Đức nào để xây dựng học thuyết của mình
A. Canto và Hêghen
B. Phoiobac và Hêghen
C. Phoiobac và Canto
D. cả 3
các nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng là ai
A. H.Xanh Ximong; A.Xmit; S.Phuirie
B. H.Xanh Ximong; S.Phurie; R.Ooen
C. A.Xmit; S,Phurie; R.Ooen
D. C.Mác; V.I.Lênin; Ph.Ăngghen
tiền đề khoa học tự nhiên có ý nghĩa như thế nào đối với sự ra đời của Triết học Mác
A. là những tiền đề, luận cứ, minh chứng khẳng định tính đứng đắn về TGQ và phương pháp luận của Triết học Mác
B. là những tiền đề, luận cứ, minh chứng khẳng định tính đúng đắn về học thuyết kinh tế của Triết học Mác
C. là minh chứng khẳng định tính đúng đắn về học thuyết hình thái kinh tế xã hội của Triết học Mác
D. là những tiền đề, luận cứ, chứng minh tính đúng đắn về tư duy của Triết học Mác
C.Mác đã kế thừa phép biện chứng của nhà triết học nào
A. L.Phoiobac
B. G.Hêghen
C. S.Phurie
D. A.Smith
C.Mác đã kế thừa chủ nghĩa duy vật vô thần của nhà triết học nào
A. L.Phoiobac
B. G.Hêghen
C. S.Phurie
D. A.Smith
Chọn sai: tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời của Triết học Mác
A. định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của Lomonoxop
B. thuyết tiến hóa của Đácuyn
C. Nguyên tử luận của Đêmocrit
D. học thuyết tế bào của Slayden
giai đoạn hình thành và phát triển Triết học diễn ra trong thời gian nào
A. 1843-1897
B. 1842-1985
C. 1842-1895
D. 1852-1895
lênin bảo vệ và phát triển Triết học Mác diễn ra trong thời gian nào
A. 1893-1924
B. 1893-1924
C. 1842-1924
D. 1842-1895
sự hình thành, phát triển những luận điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin là gì
A. 1 giai đoạn
B. 1 quá trình
C. 1 bước phát triển
D. 1 hình thức mới
có mấy điều kiện, tiền đề ra đời Triết học Mác
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
sự ra đời của Triết học Mác có ý nghĩa như thế nào
A. tạo nên sự biến đổi có ý nghĩa cách mạng trong lịch sử phát triển của triết học nhân loại
B. tạo nên sự biến đổi trong lịch sử phát triển khoa học
C. là khoa học của mọi khoa học
D. hoàn thiện sự phát triển của triết học duy tâm
cuộc cách mạng trong triết học do Mác, Ăngghen thực hiện thể hiện qua nội dung nào
A. thống nhất TGQDT và phương pháp luận biện chứng
B. thống nhất TGQDV và phương pháp luận siêu hình
C. thống nhất TGQDV và phương pháp luận biện chứng
D. thống nhất thế giới quan tôn giáo và phương pháp luận biện chứng
việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử của Mác, Ăngghen có ý nghĩa như thế nào đối với CNDV
A. làm cho chủ nghĩa duy vật trở nên biện chứng
B. làm cho chủ nghĩa duy vật trở nên siêu hình
C. làm cho chủ nghĩa duy vật trở nên mềm dẻo
D. làm cho chủ nghũa duy vật trở nên triệt để
sự thống nhất giữa tính cách mạng và tính khoa học là đặc điểm của triết học nào
A. triết học Hêghen
B. Triết học Mác
C. Triết học Phoiobac
D.Triết học Đêmocrit
vai trò của triết học với khoa học cụ thể
A. TGQ khoa học và phương pháp luận chung nhát cho sự phát triển các khoa học cụ thể
B. khoa học của mọi khoa học
C. TGQBC và phương pháp luận siêu hình cho sự phát triển các khoa học cụ thể
D. độc lập với sự phát triển của các khoa học cụ thể
biện chứng khách quan là gì
A. là biện chứng mang tính chất kinh nghiệm
B. là biện chứng có thể nhận thức được
C. là biện chứng không thể nhận thức được
D. là biện chứng của thế giới vật chất
phép biện chứng duy vật của chủ nghãi Mác-Lênin đưỡ xác lập trên nền tảng nào
A. TGQDTKQ
B. TGQDV khoa học
C. nhân sinh quan tích cực
D.
phép biện chứng chất phác thời cổ đại không thể hiện rõ nét trong triết học nào
A. Trung Quốc cổ đại
B. Ấn Độ cổ đại
C. Hy Lạp cổ đại
D. Ai Cập cổ đại
chọn sai: định nghĩa về phép biện chứng duy vật
A. là khoa học về sự liên hệ phổ biến
B. là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy
C. là học thuyết về sự phát triển
D. là khoa học nghiên cứu về sự liên hệ
biện chứng có những hình thức nào
A. khách quan, chủ quan
B. duy tâm, duy vật
C. nhất nguyên, nhị nguyên
D. khả tri, bất khả tri
biện chứng chủ quan là gì
A. là biện chứng của thế giới vật chất
B. là biện chứng của sự vật hiện tượng
C. là sự phản ánh biện chứng khách quan vào trong đời sống ý thức của con người
D. là biện chứng của giới tự nhiên
phương pháp nhận thức thế giới trong những mối liên hệ, trong sự vận động và phát triển theo những quy luật khách quan vốn có của nó là phương pháp nhận thức gì
A. phương pháp siêu hình
B. phương pháp duy tâm
C. phương pháp duy vật
D. phương pháp biện chứng
phương pháp nhận thức thế giới trong trạng thái cô lập, tĩnh tại là phương pháp nhận thức gì
A. phương pháp siêu hình
B. phương pháp duy tâm
C. phương pháp duy vật
D. phương pháp biện chứng
phép biện chứng thuộc loại biện chứng nào
A. biện chứng khách quan
B. biện chứng duy tâm
C. biện chứng chủ quan
D. biện chứng siêu hình
triết học Mác hình thành trong khoảng thời gian nào
A. 1842-1848
B. 1842-1895
C. 1842-1848
D. 1848-1924
tiền đề lý luận của sự ra đời triết học Mác
A. CNDV triết học của Phoiobac, Kinh tế học Anh, CNXH không tưởng Pháp
B. triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế học Anh, CNXH không tưởng Pháp
C. Kinh tế học Anh, CNXH Pháp, triết học cổ điển Đức
D. triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, CNXH không tưởng Pháp và Anh
tác phẩm "tư bản" C.Mác, Ph.Ăngghen nghiên cứu về lĩnh vực nào
A. triết học
B. CNXH
C. kinh tế học chính trị
D. lịch sử triết học
vai trò của triết học Mác- Lênin đối với thực tiễn phong trào cách mạng thế giới là gì
A. ảnh hưởng đến phong trào cộng sản quốc tế
B. ảnh hưởng đến phong trào công nhân quốc tế
C. ảnh hưởng lớn lao đến phong trào cộng sản và công nhân quốc tế
D. ảnh hưởng đến các giai cấp và tầng lớp trên thế giới
triết học Mác-Lênin là 1 hệ thống lý luận như thế nào
A. hệ thống bất biến
B. hệ thống mở
C. hệ thống cao nhất
D. cả 3
tác phẩm "tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản" ra đời năm nào
A. năm 1847
B. năm 1848
C. năm 1849
D. năm 1850
đối tượng của triết học Mác- Lênin là gì
A. quan điểm cơ bản, nền tảng, mang tính chất chân lý bất biến của chủ nghĩa Mác- Lênin
B. quan điểm cơ bản, nền tảng, mang tính chất chân lý tuyệt đối của chủ nghĩa Mác- Lênin
C. những quy luậy vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
D. quan điểm cơ bản, nền tảng, mang tính chất vĩnh cửu của chủ nghĩa Mác-
ĐCS Việt Nam khẳng định: " vận dụng và phát triển...... chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong hoạt động của Đảng "
A. sáng tạo
B. nguyên như cũ
C. bất biến
D. nhất quán
phát minh của Mác về triết là gì
A. CNDVBC
B. sáng lập ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
C. sáng lập ra phạm trù thực tiễn
D. cả CNDVBC và CNDV lịch sử
triết học duy tâm cổ điển Đức phát triển đến đỉnh cao ở nhà triết học nào
A. Ăngghen
B. Hêghen
C. Phoiobac
D. Canto
tác phẩm nào C.Mác nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
A. chống Đuy rinh
B. biện chứng của tự nhiên
C. bộ tư bản
D. nguồn gốc của gia đình
quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng đã chứng minh điều gì
A. chứng minhkhoa học về sự tách rời nhau, sự chuyển hóa lẫn nhau và được bảo toàn các hình thức vận động của vật chất
B. chứng minh khoa học về sự không tách rời nhau, sự chuyển hóa lẫn nhau và được bảo toàn các hình thức vận động của vật chất
C. chứng minh khao học về tính hình thức của sự vật hiện tượng
D. chứng minh tính tất yếu về quy luật vận động của sự vật, hiện tượng
kết quả của cuộc cách mạng công nghiệp những năm 40 của thế kỷ XIX là gì
A. đánh dấu bước chuyển biến từ nền sản xuất thủ công tư bản chủ nghĩa sang nền sản xuất đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
B. thay đổi cục diện xã hội
C. phát triển xã hội
D. đánh dấu bước chuyển biến từ nền sản xuất thủ sang nền sản xuất đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa và làm thay đổi sâu sắc cục diện xã hội, trước hết là sự hình thành và phát triển của giai cấp vô sản
Hêghen là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào
A. duy tâm khách quan
B. duy tâm chủ quan
C. duy vật
D. duy vật biện chứng
sự phát triển của KHTN cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã dẫn đến cuộc khủng hoảng gì
A. khủng hoảng nhân sinh quan
B. khủng hoảng thế giới quan
C. khủng hoảng chính trị
D. khủng hoảng xã hội
triết học xuất hiện khoảng thời gian nào
A. thế kỷ VIII- VI
B. thế kỷ VI- VIII
C. thế kỷ VII- VIII
D. thế kỷ III- II
nguồn gốc kinh tế- xã hội của triết học là gì
A. xã hội có sự phân chia giai cấp
B. xã hội có sự phân công lao động thành lao động trí óc, lao động chân tay
C. xã hội có sự phân hóa
D. xã hội sự phân chia giai cấp; có sự phân công lao động thành lao động trí óc, lao động chân tay
nguồn gốc nhận thức của triết học là gì
A. con người đã đạt tới trình độ khái quát nhất định
B. đạt tới trình độ nhận thức cảm tính
C. nhận thức trực quan
D. cả 3
theo người Hi Lạp cổ đại triết học được hiểu như thế nào
A. triết lý
B. yêu mến sự thông thái
C. lý luận
D. tranh luận
nguồn gốc ra đời của triết học là gì
A. nguồn gốc kinh tế; nguồn gốc tư tưởng
B. nguồn gốc lý luận; nguồn gốc tư tưởng
C. nguồn gốc kinh tế- xã hội; nguồn gốc nhận thức
D. nguồn gốc tự nhiên; nguồn gốc lao động
hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy là khoa học gì
A. chủ nghĩa xã hội khoa học
B. kinh tế chính trị
C. lịch sử kinh tế
D. triết học
TGQ là quan niệm của con người về.... và về vị trí, vai trò của...... trong thế giới đó
A. con người; con người
B. con người; thế giới
C. thế giới; thế giới
D. thế giới; con người
triết học là gì của TGQ
A. hạt nhân lý luận
B. hạt nhân tư tưởng
C. hạt nhân nhận thức
D. hạt nhân tư duy
căn cứ vào đâu để phân chia các trường phái triết học lớn trong lịch sử
A. lý luận cơ bản của triết học
B. vấn đề cơ bản của triết học
C. bản chất cơ bản của triết học
D. hình thức cơ bản của triết học
thuyết khả tri giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học như thế nào
A. khẳng định khả năng nhận thức của con người
B. phủ định khả năng nhận thức của con người
C. hoài nghi về khả năng nhận thức của con người
D. không hiểu khả năng nhận thức của con người
học thuyết khẳng định con người không có khả năng nhận thức thế giới
A. thuyết khả tri
B. thuyết bất khả tri
C. thuyết hoài nghi
D. cả 3
phương pháp nhận thức nào đối lập với phương pháp nhận thức biện chứng
A. phương pháp siêu hình
B. phương pháp duy tâm
C. phương pháp trực quan
D. phương pháp xã hội học
siêu hình là gì
A. mối liên hệ, sự chuyển hóa
B. phiến diện, không đầy đủ
C. sự vận động, biến đổi và phát triển
D. cả 3
quan điểm siêu hình nhận thức về sự phát triển của sự vật hiện tượng như thế nào
A. tăng về chất, giảm về lượng
B. không có sự thay đổi vể lượng
C. không có sự phát triển hoặc nếu có phát triển thì đó chỉ là quá trình biến đổi về lượng, không có sự biến đổi về chất
D. là quá trình biến đổi cả về lượng và chất
biện chứng khách quan là biện chứng của thế giới nào
A. thế giới vật chất
B. thế giới ý niệm tuyệt đối
C. thế giới ý thức
D. thế giới tư duy
biện chứng..... là sự phản ánh biện chứng..... vào trong đời sống ý thức của con người, là tư duy biện chứng
A. chủ quan; duy tâm
B. duy tâm; khách quan
C. duy vật; chủ quan
D. chủ quan; khách quan
tính tự phát, ngây thơ là đặc trưng của phép biện chứng nào
A. phép biện chứng cổ đại
B. phép biện chứng duy tâm
C. phép biện chứng siêu hình
D. phép biện chứng duy vật
theo Ăngghen, phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc điểm gì
A. phản ánh đúng hiện thực khách quan
B. lộn đầu xuống đất
C. chân thực, sinh động
D. tự phát, ngây thơ
CNDV có mấy hình thức
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
CNDV chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học duy vật thời kỳ nào
A. cận đại
B. hiện đại
C. phục hưng
D. cổ đại
những lý giải của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới có đặc điểm gì
A. mang nặng tính trực quan, cảm tính
B. mang nặng tính duy tâm, tôn giáo
C. mang nặng tính duy vật, lý tính
D. mang nặng tính dân chủ
chủ nghĩa duy vật siêu hình là kết quả nhận thức của các nhà triết học duy vật thế kỷ nào
A. từ thế kỷ X- đến thế kỷ XX
B. từ thế kỷ XVII- đầu thế kỷ XIX
C. từ thế kỷ XV- đến thế kỷ XX
D. từ thế kỷ XIV- đến thế kỷ XIX
chọn sai: sự ra đời của CNDVBC có vai trò như thế nào
A. chống lại quan điểm duy tâm, tôn giáo
B. khắc phục những hạn chế của CNDV siêu hình
C. cụ thể hóa luận điểm của các trường phái triết học
D. cung cấp công cụ khoa học cho hoạt động nhận thức và thực tiễn
quan điểm cho rằng có 1 thực thể tinh thần khách quan nào đó có trước, tồn tại độc lập với thế giới đã sinh ra và quyết định tất cả các quá trình của thế giới vật chật là quan điểm của hình thái chủ nghĩa duy tâm nào
A. biện chứng
B. siêu hình
C. chủ quan
D. khách quan
quan điểm cho rằng ý thức, cảm giác của con người là cái có trước, các sự vật hiện tượng chỉ là tổng hợp của các cảm giác là quan điểm của hình thái chủ nghĩa duy tâm nào
A. biện chứng
B. siêu hình
C. chủ quan
D. khách quan
triết học Mác- Lênin nghiên cứu gì
A. những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
B. những quy luật kinh tế khách quan
C. hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
D. hình thái kinh tế- xã hội tư bản chủ nghĩa
quan điểm của trường phái triết học nào cho rằng vật chất chỉ là tổng hợp của cảm giác của con người
A. chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. chủ nghĩa duy vật siêu hình
ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là quan điểm của triết học nào
A. chủ nghĩa duy tâm
B. chủ nghĩa triết chung
C. chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. chủ nghĩa vật siêu hình
vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của triết học nào
A. chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. thuyết ngụy biện
D. chủ nghĩa duy vật
phát minh nào của Mác làm cho chủ nghĩa duy vật trở nên triệt để
A. chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. học thuyết giá trị thặng dư
D. cả 3
thế giới quan triết học của Hêghen là thế giới quan gì
A. duy vật
B. duy tâm
C. khoa học
D. tôn giáo
triết học Mác kế thừa yếu tố nào trong triết học của Hêghen
A. chủ nghĩa duy vật
B. chủ nghĩa duy tâm
C. phép biện chứng
D. phép siêu hình
