wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức kinh tế

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đường cầu thị trường dốc xuống phản ánh điều nào sau đây?

a)

Thu nhập tăng khi giá giảm

b)

Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập

c)

Quy luật cung

d)

Chi phí biên tăng dần

2.

Khi giá một hàng hóa tăng, lượng cầu giảm chủ yếu do:

a)

Hiệu ứng thu nhập

b)

Hiệu ứng thay thế

c)

Cầu thị trường dịch chuyển

d)

Thu nhập người tiêu dùng giảm

3.

Yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu?

a)

Thu nhập người tiêu dùng

b)

Giá của hàng hóa đó

c)

Giá hàng hóa liên quan

d)

Sở thích

4.

Nếu cầu theo giá là co giãn (|Ed| > 1), khi giá giảm thì:

a)

Doanh thu tăng

b)

Doanh thu giảm

c)

Doanh thu không đổi

d)

Không xác định

5.

Hệ số co giãn cầu theo giá tại một điểm được tính bằng:

a)

%ΔQ / ΔP

b)

ΔQ / %ΔP

c)

(%ΔQ / %ΔP) tại điểm đó

d)

ΔQ / ΔP

6.

Hàng hóa có Ed = 0 là hàng hóa:

a)

Co giãn hoàn toàn

b)

Co giãn đơn vị

c)

Kém co giãn

d)

Hoàn toàn không co giãn

7.

Hàng hóa nào thường có cầu kém co giãn theo giá nhất?

a)

Xe hơi

b)

Du lịch nước ngoài

c)

Thuốc chữa bệnh thiết yếu

d)

Quần áo thời trang

8.

Co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa là số âm khi hai hàng hóa:

a)

Thay thế

b)

Bổ sung

c)

Độc lập

d)

Cao cấp

9.

Thặng dư tiêu dùng là:

a)

Tổng chi tiêu của người mua

b)

Chênh lệch giữa mức sẵn sàng trả và giá thị trường

c)

Doanh thu của người bán

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

10.

Khi giá thị trường giảm, thặng dư tiêu dùng:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

11.

Thặng dư sản xuất phản ánh:

a)

Lợi ích của người mua

b)

Lợi ích của người bán

c)

Lợi ích xã hội

d)

Phần thuế của Nhà nước

12.

Trong trạng thái cân bằng thị trường cạnh tranh:

a)

Qd > Qs

b)

Qd < Qs

c)

Qd = Qs

d)

Không có giao dịch

13.

Giá trần thấp hơn giá cân bằng sẽ dẫn đến:

a)

Dư cung

b)

Dư cầu

c)

Cân bằng mới

d)

Không ảnh hưởng thị trường

14.

Thuế đánh vào người bán làm đường cung:

a)

Dịch chuyển lên trên/trái

b)

Dịch chuyển xuống dưới/phải

c)

Không đổi

d)

Trở nên co giãn hơn

15.

Gánh nặng thuế phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Người nộp thuế theo luật

b)

Độ co giãn cung và cầu

c)

Mức thuế tuyệt đối

d)

Giá cân bằng ban đầu

16.

Nếu cầu kém co giãn hơn cung, phần thuế chủ yếu do:

a)

Người mua chịu

b)

Người bán chịu

c)

Nhà nước chịu

d)

Chia đều

17.

Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng đạt được khi:

a)

MUx = MUy

b)

MUx/Px = MUy/Py

c)

TU tối đa

d)

Chi tiêu tối đa

18.

Đường bàng quan biểu thị:

a)

Các mức thu nhập khác nhau

b)

Các kết hợp hàng hóa mang lại cùng mức thỏa dụng

c)

Giới hạn ngân sách

d)

Cầu thị trường

19.

Đường ngân sách thể hiện:

a)

Sở thích tiêu dùng

b)

Thu nhập và giá cả

c)

Sản lượng tối đa

d)

Chi phí tối thiểu

20.

Khi thu nhập tăng và cầu hàng hóa X tăng, X là hàng hóa:

a)

Thứ cấp

b)

Trung tính

c)

Cao cấp

d)

Bổ sung

21.

Sản phẩm bình quân (AP) đạt cực đại khi:

a)

MP = 0

b)

MP = AP

c)

TP cực đại

d)

MC = AC

22.

Quy luật năng suất biên giảm dần chỉ đúng trong:

a)

Dài hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Mọi thời kỳ

d)

Thị trường độc quyền

23.

Chi phí biến đổi bình quân (AVC) được tính bằng:

a)

VC/Q

b)

FC/Q

c)

TC/Q

d)

MC/Q

24.

Đường MC cắt đường AC tại:

a)

Điểm AC lớn nhất

b)

Điểm AC nhỏ nhất

c)

Điểm MC nhỏ nhất

d)

Điểm TC nhỏ nhất

25.

Doanh thu cận biên (MR) là:

a)

Doanh thu trung bình

b)

Doanh thu tăng thêm khi bán thêm 1 đơn vị

c)

Tổng doanh thu

d)

Lợi nhuận biên

26.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp là người:

a)

Ấn định giá

b)

Chấp nhận giá

c)

Định giá độc quyền

d)

Thương lượng giá

27.

Khi P < AVC, doanh nghiệp nên:

4 lines
28.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp là người:

a)

Ấn định giá

b)

Chấp nhận giá

c)

Định giá độc quyền

d)

Thương lượng giá

29.

Khi P < AVC, doanh nghiệp nên:

a)

Tiếp tục sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Ngừng sản xuất

d)

Tăng giá bán

30.

Lợi nhuận kinh tế bằng:

a)

TR – chi phí kế toán

b)

TR – chi phí cơ hội

c)

TR – TC (kế toán + cơ hội)

d)

TR – FC

31.

Trong độc quyền, điều kiện tối đa hóa lợi nhuận là:

a)

P = MC

b)

MR = MC

c)

AR = AC

d)

TR lớn nhất

32.

Giá trong độc quyền thường:

a)

Bằng chi phí biên

b)

Thấp hơn chi phí biên

c)

Cao hơn chi phí biên

d)

Bằng chi phí trung bình

33.

Cạnh tranh độc quyền có đặc điểm:

a)

Sản phẩm đồng nhất

b)

Ít người bán

c)

Sản phẩm khác biệt

d)

Rào cản gia nhập cao

34.

Trong dài hạn, doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền thường:

a)

Có lợi nhuận dương

b)

Lỗ kinh tế

c)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

d)

Độc quyền hoàn toàn

35.

Độc quyền nhóm thường dẫn đến:

a)

Không phụ thuộc lẫn nhau

b)

Phụ thuộc chiến lược

c)

Giá bằng MC

d)

Cạnh tranh hoàn hảo

36.

Thế tiến thoái lưỡng nan của tù nhân minh họa cho:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Trò chơi chiến lược

c)

Độc quyền tự nhiên

d)

Phân biệt giá

37.

Hiệu quả Pareto đạt được khi:

a)

Không ai có thể được lợi mà không làm ai khác thiệt

b)

Tổng thặng dư tối đa

c)

Giá bằng chi phí biên

d)

Thuế bằng 0

38.

Thất bại thị trường xảy ra khi:

a)

Nhà nước can thiệp

b)

Phân bổ nguồn lực không hiệu quả

c)

Cung lớn hơn cầu

d)

Giá biến động

39.

Ngoại tác tiêu cực làm sản lượng thị trường:

a)

Thấp hơn mức tối ưu xã hội

b)

Cao hơn mức tối ưu xã hội

c)

Bằng mức tối ưu xã hội

d)

Bằng 0

40.

Thuế Pigou nhằm:

a)

Tăng thu ngân sách

b)

Khuyến khích tiêu dùng

c)

Nội hóa ngoại tác

d)

Trợ cấp doanh nghiệp

41.

Hàng hóa công cộng có đặc điểm:

a)

Loại trừ và cạnh tranh

b)

Không loại trừ nhưng cạnh tranh

c)

Không loại trừ, không cạnh tranh

d)

Loại trừ nhưng không cạnh tranh

42.

Pigou nhằm:

a)

Tăng thu ngân sách

b)

Khuyến khích tiêu dùng

c)

Nội hóa ngoại tác

d)

Trợ cấp doanh nghiệp

43.

Hàng hóa công cộng có đặc điểm:

a)

Loại trừ và cạnh tranh

b)

Không loại trừ, không cạnh tranh

c)

Loại trừ nhưng không cạnh tranh

d)

Không loại trừ nhưng cạnh tranh

44.

Vấn đề “người đi xe không trả tiền” thường xảy ra với:

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Hàng hóa thứ cấp

d)

Hàng hóa cao cấp

45.

Khi trợ cấp cho người sản xuất, đường cung:

a)

Dịch lên trên

b)

Dịch xuống dưới

c)

Không đổi

d)

Dốc đứng hơn

46.

Trợ cấp thường gây ra:

a)

Mất không xã hội

b)

Hiệu quả Pareto

c)

Giảm sản lượng

d)

Tăng giá cân bằng

47.

Mất không xã hội là:

a)

Phần thuế của Nhà nước

b)

Phần thặng dư bị mất do can thiệp

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất

48.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, tổng thặng dư đạt:

a)

Cực tiểu

b)

Cực đại

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

49.

Giá sàn cao hơn giá cân bằng sẽ gây:

a)

Dư cầu

b)

Dư cung

c)

Cân bằng mới

d)

Không ảnh hưởng

50.

Khi cầu hoàn toàn co giãn, người chịu thuế là:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Nhà nước

d)

Chia đều

51.

Khi cung hoàn toàn không co giãn, gánh nặng thuế thuộc về:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Nhà nước

d)

Người tiêu dùng nước ngoài

52.

Điều kiện hiệu quả sản xuất là:

a)

P = AC

b)

P = MC

c)

MC = MR

d)

AC nhỏ nhất

53.

Điều kiện hiệu quả phân phối là:

a)

Giá bằng chi phí cận biên

b)

Giá bằng chi phí trung bình

c)

MR = MC

d)

TR tối đa

54.

Mục tiêu cuối cùng của kinh tế học vi mô là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp

b)

Tối đa hóa thu ngân sách

c)

Phân bổ nguồn lực hiệu quả

d)

Kiểm soát giá cả