NEW
Font size
WorksheetsKTPL thi giữa kỳ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Nội dung dưới đây thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế
B. Sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế
C. Sự đấu tranh giành giật của các chủ thể kinh tế.
D. Sự ganh đua của các chủ thể kinh tế.
Câu 2: Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?
A. Cạnh tranh
B. Giá cả
C. Giá trị
D. Giá trị sử dụng.
Câu 3: Xu hướng tuyển dụng những người đã được đào tạo ngày một tăng và chiếm ưu thế so với người chưa qua đào tạo là xu hướng của thị trường nào dưới đây? .
A. Lao động
B. Kinh doanh.
C. Việc làm
. D. Sản xuất.
Câu 4: Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?
A. Thiếu việc làm cho người cần tìm việc.
B. Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội.
C. Thiếu nguồn lực lao động.
D. Mất cân đối trong sản xuất.
Câu 5: Tình trạng người lao động đang mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
A. Thất nghiệp.
B. Sa thải.
C. Giải nghệ.
D. Bỏ việc.
Câu 6: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
A. Lạm phát.
B. Tiền tệ.g.
C. Cung cầu.
D. Thị trường
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?
A. Bất ổn nghiêm trọng. .
B. Hiệu ứng tích cực.
C. Sự sụp đổ hoàn toàn.
D. Cung tăng liên tục
Câu 8: Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại
A. Địa vị.
B. Lợi nhuận. .
C. Quyền lực.
D. Hợp tác
Câu 9: Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
A. Tính thật thà.
B. Tính trung thực.
C. Tính quyết đoán.
D. Tính kiên trì.
Câu 10: Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?
A. Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh.
B. Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất. .
C. Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
D. Tiêu dùng giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?
A. Tính giá trị.
B. Tính thời đại.
C. Tính hợp lí.
D. Tính khôn vặt.
Câu 12: Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy cac
A. Giá trị tương lai.
B. Giá trị truyền thống.
C. Lợi thế cạnh tranh.
D. Lợi thế doanh nghiệp.
Câu 13: Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp
A. mở rộng quy mô sản xuất.
B. thu hẹp quy mô sản xuất.
C. tăng cường tiềm lực tài chính.
D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
Câu 14: Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ, quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?
A. Trung thực.
B. Trách nhiệm.
C. Tôn trọng.
D. Hợp tác.
Câu 15: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh? .
A. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
B. đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
D. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ
Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không phải là điều kiện để nhận diện một cơ hội kinh doanh?
A. Tính thời điểm.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính ổn định.
D. Tính quốc tế.
Câu 17: Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây?
A. Cạnh tranh tự do.
B. Cạnh tranh lành mạnh.
C. Cạnh tranh không lành mạnh.
D. Cạnh tranh không trung thực.
Câu 18: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
A. Tăng lên.
B. giảm.
C. không tăng
. D. ổn định.
Câu 19: Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cu the trong
A. hợp đồng lao động.
B. Hiến pháp.
C. Luật lao động
. D. Điều lệ công ty.
Câu 20: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ
A. một con số.
B. hai con số trở lên.
C. không đáng kể.
D. không xác định.
Câu 21: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
C. Mẫu thuẫn của chủ thể sản xuất.
D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.
Câu 22: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có
A. chữ tín
B. nhiều tiền
C. cổ phiếu.
D. địa vị.
Câu 23: Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?
A. Cần cù.
B. Gắn kết.
C. Trách nhiệm.
D. Hợp tác.
Câu 24: Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có sự kế thừa truyền thống và bản sắc văn hóa dân tộc – đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng?
A. Tính kế thừa.
B. Tính giá trị.
C. Tính thời đại.
D. Tính hợp lí.
Câu 25: Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?
A. Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh.
B. Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.
C. Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
D. Tiêu dùng giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.
Câu 26: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh đầy đủ, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
A. Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.
B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
D. CHính sách vĩ mô của Nhà nước.
Câu 27: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
A. Thời gian sẽ thành công.
B. Kinh doanh mặt hàng gì.
C. Đóng góp cho nền kinh tế.
D. Đóng góp cho gia đình.
Câu 28: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là .
A. Vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.
B. Đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.
C. Tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.
D. Không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng
Câu 29: Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà không bị
A. Tịch thu
B. Pháp luật cấm
C. Bố mẹ cấm
D. Kê biên
Câu 30, Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập trong trường hợp sau: Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc
A. Thất nghiệp tạm thời
B. Thất nghiệp cơ cấu
C. Thất nghiệp chu kỳ
D. Thất nghiệp tự nguyện
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi Tại thành phố H, nhu cầu tuyển dụng lao động cuối năm ở một số ngành nghề đang sôi động. Nhiều doanh nghiệp trên địa bàn cho biết họ gặp nhiều khó khăn trong tuyển dụng lao động. Công ty cổ phần Sản xuất Container đang cần tuyển 650 lao động, trong đó có 100 lao động phổ thông, 500 thợ hàn, thợ cơ khí,... với mức lương cơ bản từ 6-18 triệu đồng/tháng. Tuy nhiên, sau ba tháng nhiều hồ sơ ứng tuyển không đạt yêu cầu. Công ty N cũng đang thông báo tuyển 127 lao động cho các vị trí kĩ thuật viên; thủy lực, cơ khí, sơn dầu máy lạnh, cửa cuốn; lao động phổ thông,... với nhiều chế độ ưu đãi vượt trội nhưng vẫn tìm không đủ người.
Câu 31: Thông tin trên cho ta thấy, người sử dụng lao động có xu hướng tuyển dụng các lao động có đặc điểm nào dưới đây?
A. Lao động phổ thông không có tay nghề.
B. Lao động là các chuyên gia cấp cao.
C. Lao động có kỹ năng và được đào tạo.
D. Lao động là các nhà quản lí tài năng.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi Tại thành phố H, nhu cầu tuyển dụng lao động cuối năm ở một số ngành nghề đang sôi động. Nhiều doanh nghiệp trên địa bàn cho biết họ gặp nhiều khó khăn trong tuyển dụng lao động. Công ty cổ phần Sản xuất Container đang cần tuyển 650 lao động, trong đó có 100 lao động phổ thông, 500 thợ hàn, thợ cơ khí,... với mức lương cơ bản từ 6-18 triệu đồng/tháng. Tuy nhiên, sau ba tháng nhiều hồ sơ ứng tuyển không đạt yêu cầu. Công ty N cũng đang thông báo tuyển 127 lao động cho các vị trí kĩ thuật viên; thủy lực, cơ khí, sơn dầu máy lạnh, cửa cuốn; lao động phổ thông,... với nhiều chế độ ưu đãi vượt trội nhưng vẫn tìm không đủ người.
Câu 32: Xét về mặt quan hệ lao động, những doanh nghiệp tại thành phố H đóng vai trò là
A. cung về sức lao động.
B. cầu về sức lao động.
C. nhà phân phối sức lao động.
D. nhà quản lý sức lao động.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi Thị trường việc làm và thị trường lao động quốc tế đã và đang thay đổi nhanh chóng. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đang đặt ra những vấn đề mới: nhiều việc làm, kỹ năng cũ sẽ mất đi hoặc giảm mạnh; xuất hiện nhiều việc làm mới. Kĩ năng mới, trí tuệ nhân tạo, robot, máy móc sẽ đóng vai trò ngày một lớn trong sản xuất và thay thế nhiều vị trí việc làm, đây là một thách thức. Nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước lo ngại trước việc thiếu hụt cục bộ lực lượng lao động có kĩ năng nghề để phục hồi và mở rộng sản xuất, kinh doanh, nhất là trong các ngành công nghiệp. Các doanh nghiệp FDI luôn luôn cần nguồn nhân lực chất lượng cao để ứng dụng công nghệ mới.
Câu 33: Cách mạng 4.0 cũng tạo ra thách thức thức mới nào đối với thị trường việc làm?
A. Tạo ra nhiều việc làm mới.
B. Người lao động có thu nhập cao.
C. Người lao động dễ bị mất việc.
D. Kỹ năng lao động được nâng cao.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi Thị trường việc làm và thị trường lao động quốc tế đã và đang thay đổi nhanh chóng. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đang đặt ra những vấn đề mới: nhiều việc làm, kỹ năng cũ sẽ mất đi hoặc giảm mạnh; xuất hiện nhiều việc làm mới. Kĩ năng mới, trí tuệ nhân tạo, robot, máy móc sẽ đóng vai trò ngày một lớn trong sản xuất và thay thế nhiều vị trí việc làm, đây là một thách thức. Nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước lo ngại trước việc thiếu hụt cục bộ lực lượng lao động có kĩ năng nghề để phục hồi và mở rộng sản xuất, kinh doanh, nhất là trong các ngành công nghiệp. Các doanh nghiệp FDI luôn luôn cần nguồn nhân lực chất lượng cao để ứng dụng công nghệ mới.
Câu 34: Cuộc cách mạng 4.0 sẽ tác động tới thị trường lao động theo xu hướng nào dưới đây?
A. Lao động có kỹ thuật cao sẽ giảm.
B. Lao động có trình độ cao sẽ tăng
C. Lao động nông nghiệp sẽ giảm
. D. Lao động ngành dịch vụ giảm.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi Thị trường việc làm và thị trường lao động quốc tế đã và đang thay đổi nhanh chóng. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đang đặt ra những vấn đề mới: nhiều việc làm, kỹ năng cũ sẽ mất đi hoặc giảm mạnh; xuất hiện nhiều việc làm mới. Kĩ năng mới, trí tuệ nhân tạo, robot, máy móc sẽ đóng vai trò ngày một lớn trong sản xuất và thay thế nhiều vị trí việc làm, đây là một thách thức. Nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước lo ngại trước việc thiếu hụt cục bộ lực lượng lao động có kĩ năng nghề để phục hồi và mở rộng sản xuất, kinh doanh, nhất là trong các ngành công nghiệp. Các doanh nghiệp FDI luôn luôn cần nguồn nhân lực chất lượng cao để ứng dụng công nghệ mới.
Câu 35: Để tìm được việc làm phù hợp trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0, người lao động cần chuẩn bị yếu tố nào dưới đây?
A. Tài chính đảm bảo.
B. Quan hệ xã hội.
C. Kiến thức và năng lực.
D. Gia đình và dòng họ.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi Xã hội ngày càng phát triển và thu nhập của người dân càng tăng thì khả năng tiêu dùng hàng cao cấp cũng theo đó mà nhận lên cùng với sự đa dạng về chủng loại tính chất và quy mô. Xu hướng này kích thích phát triển các phân khúc thị trường mới, khiến cơ cấu thị trường trong nước được cải thiện theo hướng đa dạng và đồng bộ hơn, làm tăng nhu cầu cả khả năng thanh toán cao. Do đó, tăng tính hấp dẫn thị trường đầu tư, tạo thêm công ăn việc làm cho xã hội, tăng khả thu ngân sách nhà nước. Tuy nhiên, việc tiêu dùng hàng xa xỉ quá mức so với thu nhập là một biểu hiện của sự lãng phí. Bởi vậy, việc tiêu dùng hợp lí là điều rất đáng được quan tâm.
Câu 36: Việc thay đổi xu hướng tiêu dùng của người tiêu dùng không có vai trò nào dưới đây?
A. Thay đổi công nghệ sản xuất.
B. Tăng thu ngân sách nhà nước.
C. Tạo việc làm mới cho người dân.
D. Tạo khoảng cách giàu nghèo.
Câu 37: Thông tin trên phản ánh một xu hướng tiêu dùng mới của người tiêu dùng hiện nay đó là tiêu dùng các sản phẩm
A. có giá cả thấp.
B. dòng cao cấp
C. dòng bình dân.
D. có giá trị thấp.
Câu 38: Mặt tiêu cực trong xu hướng tiêu dùng các sản phẩm hàng hóa mang lại chính là
A. thay đổi cơ cấu sản xuất.
B. gây ra lãng phí hàng hóa.
C. tạo nên thị trường mới.
D. thu hút nguồn vốn đầu tư.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính đã 2 năm nhưng do thiếu kjin nghiệm làm việc vì vậy dù đã gửi đơn và thử việc tại rất nhiều công ty, anh K vẫn chưa xin được việc làm đúng với chuyên môn của mình. Tham gia phiên giao dịch việc làm do Sở LĐ và TBXH tổ chức, anh K cũng không tìm được việc làm, trong khi đó cty Y dang cần 1 nhân viên văn phòng và mời anh đến làm việc. Sau khi thử việc 3 tháng, anh K quyết định từ chốt ký hợp đồng với công ty Y để chờ đợi tìm công việc phù hợp
Câu 39 : Đối với anh K, việc thất nghiệp sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
A. Thu nhập cá nhân giảm sút
B. Ngân sách nhà nước suy giảm.
C. Doanh nghiệp thu hẹp sản xuất
D. Lãng phí nguồn lực xã hội.
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính đã 2 năm nhưng do thiếu kjin nghiệm làm việc vì vậy dù đã gửi đơn và thử việc tại rất nhiều công ty, anh K vẫn chưa xin được việc làm đúng với chuyên môn của mình. Tham gia phiên giao dịch việc làm do Sở LĐ và TBXH tổ chức, anh K cũng không tìm được việc làm, trong khi đó cty Y dang cần 1 nhân viên văn phòng và mời anh đến làm việc. Sau khi thử việc 3 tháng, anh K quyết định từ chốt ký hợp đồng với công ty Y để chờ đợi tìm công việc phù hợp
Câu 40 : Đâu là nguyên nhân cơ bản khiến anh K chưa tìm được việc làm phù hợp?
A. Do không có chuyên môn.
B. Do vi phạm kỷ luật lao động.
C. Do không hài lòng với công việc.
D. Do bị sự kinh doanh bị phá sản.
