Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán (trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là

a)

Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh

b)

Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính

d)

Là phương pháp sử dụng để so sánh các kết quả kinh tế

2.

Phương pháp cải chính để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Ghi sai quan hệ đối ứng TK số tiền ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi

b)

Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

c)

Ghi sót NVKT phát sinh

d)

Ghi sai trong diễn giải và sai số liệu được phát hiện ngay khi chưa cộng sổ kế toán và không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản

3.

Phương pháp ghi bổ sung để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

Do ghi sai trong diễn giải phải xóa đi rồi ghi bổ sung

b)

Do ghi sai quan hệ đối ứng với số ghi sai lớn hơn số thực tế

c)

Do ghi trùng về số tiền

d)

Do số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi sót NVKT phát sinh

4.

Phương pháp ghi số âm để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

Ghi sai trong diễn giải

b)

Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

c)

Do ghi sót các NVKT phát sinh

d)

Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán, hoặc ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi trùng 1 nghiệp vụ kinh tế hai lần

5.

Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc loại tài sản nào của doanh nghiệp

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

d)

Hàng hóa nhận gia công, giữ hộ

6.

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

7.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tổng tài sản trừ đi (-) Tổng tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản trừ đi (-) tổng nguồn vốn

d)

Tổng tài sản trừ đi (-) Tài sản dài hạn

8.

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng

a)

Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nguồn vốn kinh doanh

b)

Tổng tài sản cộng (+) Nợ phải trả

c)

Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nợ phải trả

d)

Tổng tài sản trừ đi (–) Tài sản ngắn hạn

9.

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

a)

Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

b)

Thời gian và địa điểm lập chứng từ

c)

Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

d)

Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

10.

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ?

a)

Thời gian thanh toán

b)

Hình thức thanh toán

c)

Ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ

d)

Thời gian bảo hành

11.

Khi phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí, không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới đây?

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

12.

Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 627/ Có TK 152

b)

Nợ TK 642/ Có TK 152

c)

Nợ TK 621/ Có TK 152

d)

Nợ TK 621/ Có TK 153

13.

Cuối kỳ, nhập lại kho số nguyên vật liệu do sử dụng không hết, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 152/ Có TK 331

b)

Nợ TK 152/ Có TK 154

c)

Nợ TK 621/ Có TK 152

d)

Nợ TK 152/ Có TK 621

14.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 154/ Có TK 621

b)

Nợ TK 154/ Có TK 152

c)

Nợ TK 152/ Có TK 154

d)

Nợ TK 621/ Có TK 154

15.

Khi trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 622/ Có TK 334

b)

Nợ TK 334/ Có TK 112

c)

Nợ TK 334/ Có TK 111

d)

Nợ TK 338/ Có TK 111

16.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 154/ Có TK 334

b)

Nợ TK 622/ Có TK 154

c)

Nợ TK 154/ Có TK 622

d)

Nợ TK 154/ Có TK 338

17.

Tính tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 6271/ Có TK 334

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 642/ Có TK 334

d)

Nợ TK 6273/ Có TK 334

18.

Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 6273/ Có TK 214

b)

Nợ TK 642/ Có TK 214

c)

Nợ TK 641/ Có TK 214

d)

Nợ TK 6274/ Có TK 214

19.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 154/ Có TK 627

b)

Nợ TK 154/ Có TK 338

c)

Nợ TK 154/ Có TK 622

d)

Nợ TK 154/ Có TK 621

20.

Khi sản phẩm hoàn thành nhập kho, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 154/ Có TK 621

b)

Nợ TK 152/ Có TK 154

c)

Nợ TK 155/ Có TK 154

d)

Nợ TK 156/ Có TK 154

21.

Khi xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK 131/ Có TK 155

b)

Nợ TK 157/ Có TK 155

c)

Nợ TK 632/ Có TK 155

d)

Nợ TK 131/ Có TK 157

22.

Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, để phản ánh giá vốn hàng bán, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK 632/Có TK 155

b)

Nợ TK 111/Có TK 155

c)

Nợ TK 632/Có TK 156

d)

Nợ TK 131/Có TK 632

23.

Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Để phản ánh doanh thu bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511, Có TK 3331

b)

Nợ TK 111, 112, 331, Nợ TK 133/Có TK 511

c)

Nợ TK 111, 112, 331/Có TK 511

d)

Nợ TK 131/Có TK 511

24.

Khi chi cho hoạt động công đoàn bằng tiền mặt, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 334/Có TK 111

b)

Nợ TK 3386/Có TK 334

c)

Nợ TK 3382/Có TK 111

d)

Nợ TK 3383/Có TK 334

25.

Để phản ánh chi phí vận chuyển nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK 1562, Nợ TK 1331/Có TK 111, 112, 331

b)

Nợ TK 152, Nợ TK 1331/Có TK 111, 112, 331

c)

Nợ TK 632, Nợ TK 1331/Có TK 111, 112, 331

d)

Nợ TK 811, Nợ TK 1331/Có TK 111, 112, 331

26.

Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 911/Có TK 511

b)

Nợ TK 911/Có TK 521

c)

Nợ TK 511/Có TK 911

d)

Nợ TK 515/Có TK 911

27.

Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 911/Có TK 632

b)

Nợ TK 911/Có TK 635

c)

Nợ TK 632/Có TK 911

d)

Nợ TK 635/Có TK 911

28.

Cuối kỳ, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 911/Có TK 642

b)

Nợ TK 641/Có TK 911

c)

Nợ TK 911/Có TK 641

d)

Nợ TK 911/Có TK 635

29.

Trường hợp DN mua nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số nợ phải trả, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 152/Có TK 331

b)

Nợ TK 331/Có TK 152, Có TK 133

c)

Nợ TK 515/Có TK 112

d)

Nợ TK 112/Có TK 515

30.

Khi tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK 642: 30.000/ Có TK 334: 30.000

b)

Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 334: 30.000

c)

Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 338: 30.000

d)

Nợ TK 334: 30.000/ Có TK 641: 30.000

31.

Khi sản phẩm hoàn thành không nhập kho, gửi bán cho khách hàng?

a)

Nợ TK 157/ Có TK 155

b)

Nợ TK 155/ Có TK 154

c)

Nợ TK 632/ Có TK 154

d)

Nợ TK 157/ Có TK 154