NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 1: Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím CTRL + H là :
A. Tạo tệp văn bản mới
B. Chức năng thay thế trong soạn thảo
C. Định dạng chữ hoa
D. Lưu tệp văn bản vào đĩa
Câu 2: Trong soạn thảo MS Word, để thiết lập Tabs cho văn bản ta thực hiện :
A.Insert -Table;
B. Insert - Drop Cap;
C. Insert- Tabs;
D. Không câu nào đúng.
Câu 3 : Trong soạn thảo MS Word, cách mở 1 tập tin đã tồn tại trên đĩa ta thực hiện:
A. File - Open;
B. Bấm tổ hợp phím CTRL + P;
C. Bấm tổ hợp phím CTRL + S;
D. Không câu nào đúng.
Câu 4: Trong soạn thảo MS Word, để lưu tập tin văn bản lên đĩa ta thực hiện :
A. File - Save;
B. File - Save As;
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S;
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5 : Trong soạn thảo MS Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl + R là dùng để:
A. Tạo chữ nghiêng đoạn văn bản
B. Tạo chữ đậm đoạn văn bản đă được bôi đen.
C. Tạo chữ được gạch chân .
D. Không câu nào đúng.
Câu 6 : Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
A. Insert - Cells
B. Insert - Merge Cells
C. Phải chuột trên ô - Split Cells
D. Phải chuột trên ô - Merge Cells
Câu 7: Trong soạn thảo MS Word, để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+D;
B. Insert – Chọn biểu tượng Add a Drop Cap;
C. File - Drop Cap;
D. Home – Chọn biểu tượng Add a Drop Cap;
Câu 8 : Trong soạn thảo MS Word, để chia cột trong văn bản, ta cần phải thực hiện:
A. Chọn khối văn bản – Insert - Columns;
B. Chọn khối văn bản – Layout - Columns;
C. Chọn khối văn bản – Design - Columns;
D. Không có câu nào đúng.
Câu 9: Trong soạn thảo MS Word, để Xoay chữ trong bảng ta chọn :
A. Home - WordArt;
B. Insert- Text Direction;
C. Layout - Text Direction;
D. Không câu nào đúng.
Câu 10: Cách tìm và thay thế văn bản trong MS Word:
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl + F;
B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + H;
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + E;
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 11 : Để chèn một hình ảnh vào văn bản:
A. Insert- Pictures- Pictures..;
B. Insert – Shapes - From File…;
C. Format- Picture;
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 12 : Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn:
A. Layout - Merge Cells
B. Inser - Split Cells
C. Design- Merge Cells
D. Format- Split Cells
Câu 13 : Muốn chèn ký tự đặc biệt, thực hiện:
A. Insert- Symbol ;
B. Insert- Shapes;
C. Insert- Equation;
D. Không câu nào đúng.
Câu 14 : Muốn chèn số trang vào văn bản ta thực hiện:
A. View – Print Layout;
B. Home – Page Number;
C. Layout – Page Number;
D. Insert – Page Number;
Câu 15 : Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :
A. Cắt một đoạn văn bản
B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C. Sao chép một đoạn văn bản
D. Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 16 : Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, dùng lệnh Split Cells là để:
A. Tách 1 ô thành nhiều ô;
B. Thêm 1 ô;
C. Xóa 1 ô;
D. Trộn nhiều ô thành 1 ô.
Câu 17 : Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để tạo một tài liệu mới ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N;
B. Insert-new;
C. File-open;
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 18 : Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để mở một tài liệu đã tồn tại trên đĩa ta thực hiện :
A. Bấm Ctrl + O;
B. Bấm Ctrl + C;
C. Bấm Ctrl + V;
D. Không câu nào đúng.
Câu 19: Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để lưu văn bản với tên khác ta thực hiện :
A. File-Save;
B. File- Save As;
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S;
D. Không câu nào đúng.
Câu 20: Trong soạn thảo MS Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:
A. File - Properties
B. Layout - Page Setup
C. File - Print
D. File - Export
Câu 21 : Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl + [ là dùng để:
A.Thu nhỏ cỡ chữ đoạn văn bản đă được bôi đen.
B. Phóng to cỡ chữ đoạn văn bản đă được bôi đen.
C. Tăng khoảng cách dòng đoạn văn bản được bôi đen.
D. Không câu nào đúng.
Câu 22: Trong khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để đều 2 biên một khối văn bản:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A;
B. Nhấn phím Ctrl +J;
C. Nhấn phím Ctrl +E;
D. Không câu nào đúng.
Câu 23: Trong soạn thảo MS Word, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
A. Home - Font
B. Home - Paragraph
C. Cả 2 cùng đúng
D. Cả 2 cùng sai
Câu 24 : Trong soạn thảo MS Word, muốn đóng khung cho trang văn bản:
A. Home - Border;
B. Design – Page Border;
C. Layout – Page Border;
D. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 25 : Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn gi trị chuỗi "USH"; ở B2 có giá trị số 2024. Tại ô C2 gõ công thức = A2+B2 thì nhận được kết quả:
A. #VALUE!
B. USH
C. 2024
D. USH2024
Câu 26 : Phần đuôi tập tin trong Microsoft Excel là:
A. Xls;
B. Xlsx;
C. Exc;
D. A, B đều đúng.
Câu 27 : Trong Excel, muốn kẻ khung cho bảng tính ta thực hiện:
A. Home – Font - Nút Border;
B. Home – Cells – Format – Fornat Cells - Border;
C. Nút phải chuột trên các ô vừa tô đen - Fornat Cells - Border ;
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 28 : Hàm dùng để làm tròn số trong Microsoft Excel là hàm:
A. Count;
B. Round;
C. Counta;
D. Dsum.
Câu 29 : Hàm lấy số nguyên trong Microsoft Excel:
A.RAND;
B. MOD;
C. INT;
D. Không câu nào đúng.
Câu 30 : Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Câu 31 : Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?
A. Shift+Home
B. Alt+Home
C. Ctrl+Home
D. Shift+Ctrl+Home
Câu 32: Hàm trả về độ dài chuỗi trong Excel là:
A. TRIM;
B. LEFT;
C. MID;
D. LEN.
Câu 33 : Trong Excel, để định dạng dữ liệu trong ô ta thực hiện
A. Home - Number;
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ I;
C. Home - Format Cells;
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 34 : Hàm ABS ( number ) của Excel là hàm:
A. Trả về số nguyên lớn nhất;
B. Trả về giá trị tuyệt đối của một số thực;
C. Tính tích của các giá trị trong danh sách tham số;
D. Không câu nào đúng.
Câu 35 :Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?
A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
C. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
Câu 36 : Trong bảng tính Excel Hàm dò tìm trả về giá trị tương ứng theo cột là :
A. Vlookup;
B. Hlookup;
C. Search;
D. Không câu nào đúng .
Câu 37 :Hàm tính căn bậc hai của một số dương là :
A. MOD;
B. UPPER;
C. SQRT;
D. Không câu nào đúng .
Câu 38 : Muốn dùng lọc nâng cao (rút trích dữ liệu) trong Excel ta thực hiện:
A. Data- Filter -Auto Filter;
B. Data- Sort & Filter Filter- Advanced;
C. Home - Filter- Auto Filter;
D. Design -Filter- Advanced Filter.
Câu 39 : Dùng hàm HLOOKUP để tìm kiếm dữ liệu:
A. Theo chiều dọc;
B. Theo chiều ngang;
C. Theo cả hai chiều;
D. Không có tính năng tìm kiếm.
Câu 40: Địa chỉ B$3, D$4 là:
A. Địa chỉ tuyệt đối theo cột;
B. Địa chỉ tuyệt đối theo dòng
C. Địa chỉ tuyệt đối theo cả dòng và cột;
D. Địa chỉ tương đối.
Câu 41 : Muốn chèn thêm một Sheet vào Workbook ta chọn :
A. Insert – Work Sheet;
B. Bấm dấu “+ New sheet” dưới góc trái bảng tính;
C. Cả a,b đều đúng;
D. Không câu nào đúng.
Câu 42: 1 MB (MegaByte ) bằng :
A. 2.024 Bytes;
B. 1.024 Bytes;
C. 1.000 Bytes;
D. Không câu nào đúng.
Câu 43: BIT là đơn vị đo thông tin thể hiện ở :
A. 2 trạng thái;
B. 4 trạng thái;
C. 8 trạng thái;
D. Không câu nào đúng.
Câu 44: Sử dụng phép tính logic để xác định giá trị cho tổ hợp AND-OR
X
Y
FALSE
TRUE
A. AND(TRUE), OR (TRUE);
B. AND(FALSE), OR(FALSE);
C. AND(FALSE), OR(TRUE);
D. Không câu nào đúng.
Câu 45 : Phần mềm máy tính được chia thành :
A. 2 loại cơ bản;
B. 3 loại cơ bản;
C. 4 loại cơ bản;
D. Không câu nào đúng.
Câu 46 : Trong máy tính RAM có nghĩa là gì ?
A. Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên .
B. Là bộ nhớ chỉ đọc
C. Là bộ xử lý thông tin .
D. Cả ba câu đều sai
Câu 47: Bộ phận nào sau đây được gọi là "não" của máy tính?
A. CPU
B. RAM
C. Ổ cứng
D. Màn hình
Câu 47: RAM có chức năng gì?
A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
B. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động
D. Cung cấp năng lượng cho máy tính
Câu 48: Phần cứng máy tính là gì?
A. Là các chương trình điều khiển máy tính
B. Là các bộ phận vật lý có thể chạm vào của máy tính
C. Là dữ liệu được lưu trữ trong máy tính
D. Là mạng lưới kết nối các máy tính
Câu 49: CPU có chức năng gì?
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
C. Xử lý thông tin
D. Hiển thị hình ảnh
Câu 50: RAM có chức năng gì?
A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
B. Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động
C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
D. Cung cấp năng lượng cho máy tính
Câu 51: Ổ cứng có chức năng gì?
A. Xử lý thông tin
B. Hiển thị hình ảnh
C. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
D. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
Câu 52: Màn hình máy tính có chức năng gì?
A. Nhập liệu
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Xử lý âm thanh
Câu 53 : Phần cứng máy tính bao gồm :
A. Hai phần chính;
B. Ba phần chính;
C. Bốn phần chính;
D. Không câu nào đúng.
Câu 54 : Chức năng của hệ điều hành là :
A. Quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ;
B. Thực hiện lệnh theo yêu cầu của người sử dụng;
C. Quản lý tập tin;
D. Câu a,b,c đều đúng.
Câu 55: USB là gì?
A. Một loại virus máy tính
B. Một loại phần mềm
C. Một cổng kết nối
D. Một loại ổ đĩa
Câu 56 : Muốn chọn nhiều tập tin và thư mục nằm rời rạc nhau ta phải :
A. Nhấn phím CTRL và Click các đối tượng tương ứng;
B. Nhấn phím SHIFT và Click các đối tượng tương ứng;
C. Câu a, b đều đúng;
D. Không câu nào đúng
Câu 57: Trong Windows 10, muốn tìm kiếm một phần mềm (App) đã cài đặt trong máy tính:
A. Nhập tên phần mềm vào ô tìm kiếm dưới góc trái màn hình.
B. Mở Chrome và nhập tên phần mềm trong ô tìm kiếm.
C. Câu a, b đều đúng;
D. Không câu nào đúng
Câu 58 : Trong Windows 10, sao chép tập tin trong File Explorer ta thực hiện:
A. Chọn tập tin, bấm Ctrl + C, mở ổ đĩa/ thư mục đến nơi cần chép, bấm Ctrl + V;
B Chọn tập tin, giữ Ctrl, dùng trỏ chuột kéo tập tin đến nơi cần chép, thả chuột;
C. Câu a, b đều đúng.
D. Câu a, b đều sai.
Câu 59: Bàn phím và chuột thuộc loại thiết bị nào?
A. Thiết bị lưu trữ
B. Thiết bị nhập liệu
C. Thiết bị xuất liệu
D. Thiết bị xử lý
Câu 60 : Xoá thư mục/ tập tin trong File explorer
A. Chọn tập tin/thư mục cần xoá, nhấn phím Delete;
B. Chọn tập tin cần xoá, nhấn Enter;
C. Chọn tập tin cần xoá, nhấn Space Bar;
D. Không câu nào đúng.
Câu 61: Trong Windows 10, di chuyển tập tin và thư mục trong windows explorer ta thực hiện :
A. Chọn tập tin, bấm Ctrl + C, mở ổ đĩa/ thư mục đến nơi cần di chuyển, bấm Ctrl + V;
B. File-Cut/Di chuyển/Edit-Paste;
C. Home-Move to/ Chọn thư mục
D. Không câu nào đúng.
Câu 62: Trong Windows 10, đổi tên thư mục trong File explorer ta thực hiện :
A. Chọn thư mục/Home/Rename;
B. Chọn thư mục /Edit/Rename;
C. Cả a, b đều đúng;
D. Không câu nào đúng.
Câu 63: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh
B. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
C. Đóng các cửa sổ đang mở
D. Tất cả đều sai
