wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – K42 KTNT

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thương mại điện tử

a)

Online trade (Thương mại trực tuyến)

b)

Cyber trade (Thương mại điều khiển học)

c)

Electronic Business (Kinh doanh điện tử)

d)

Các câu trả lời trên đều đúng

2.

"Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

3.

"Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

4.

"Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ thông qua mạng Internet và các mạng khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

5.

Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

6.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Điều với khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

7.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

8.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Vấn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

9.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thương mại điện tử

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thương mại điện tử

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

10.

Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

Chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh thương mại điện tử

11.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển Thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử

12.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMDT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

13.

Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

14.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a)

Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b)

Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú…

c)

Do các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua dễ dàng

15.

Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thương mại điện tử

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

16.

Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng?

a)

Cá nhân

b)

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

c)

Doanh nghiệp

d)

Chưa có quy định rõ về điều này

17.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?

a)

Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

b)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c)

Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

d)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

18.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp đồng truyền thống?

a)

Địa chỉ các bên

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

19.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý : xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm : người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý : thể hiện sự đồng ý và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất : chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản

20.

Vấn đề gì NÊN chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá?

a)

Xác định chính xác người ký

b)

Lưu giữ chữ ký tốt nhất

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử

21.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế độc lập đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, công ty, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, công ty, tổ chức năng tài chính đảm bảo

22.

Được nêu trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là KHÔNG đúng

a)

Người chuyển chủ sở hữu nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/dữ liệu

b)

Người chuyển chủ sở hữu ký bằng chữ ký số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu

c)

Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng

d)

Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng

23.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

24.

Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

Tiền số hoá - Digital cash

b)

Tiền điện tử - Ecash

c)

Ví điện tử - Ewallet

d)

Séc điện tử - Echeque

25.

Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ lệ ... trong tổng doanh thu bán lẻ

a)

Dưới 3%

b)

Từ 3%-5%

c)

Từ 5%-20%

d)

Trên 20%

26.

Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ

a)

UETA

b)

UCTTA

c)

E-SIGN

d)

E-SIGNATURE

27.

Hiện nay, khoảng ..... số doanh nghiệp Việt nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử

a)

20%

b)

20% - 40%

c)

40% - 60%

d)

Trên 60%

28.

Số doanh nghiệp có KHÔNG quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm

a)

10%

b)

10% - 20%

c)

20% - 40%

d)

Trên 40%

29.

Trung bình Số chuyên viên CNTT/Số doanh nghiệp khoảng

a)

30.000 / 100.000

b)

20.000 / 100.000

c)

30.000 / 150.000

d)

20.000 / 80.000

30.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

31.

Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước

a)

www.vnet.vn

b)

www.export.com.vn

c)

www.worldtradeB2B.com

32.

Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Ký kết hợp đồng

33.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử

a)

Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử

34.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

35.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế gồm 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng; Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;

36.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

37.

Mệnh đề nào SAI

a)

www.jetrod.org là website cung cấp thông tin thị trường

b)

www.jetrog.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật bản

c)

www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network

d)

www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại ngoại trừ luật

38.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của e-markespace

a)

www.amazon.com

b)

www.hp.com

c)

www.jetrog.go.jp

d)

www.alibaba.com

39.

Website www.wtpfed.org là mô hình

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

G2B

40.

Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin

a)

Thương mại

b)

Xuất nhập khẩu

c)

Luật trong thương mại quốc tế

d)

Niên giám thương mại

41.

Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về

a)

Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu

b)

Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu

c)

Các thông tin về triển lãm thương mại

d)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

42.

Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất

a)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

b)

Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

c)

Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

d)

Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu

43.

Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thương mại điện tử

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMEs

44.

Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK

d)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

45.

Website nào KHÔNG hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân

a)

V3CAPP

b)

BBROnline

c)

BetterWeb

d)

Intracon

46.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng

a)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức kinh doanh

47.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung của website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

48.

Quảng bá website như thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất

a)

Đăng ký trên các Search Engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng chiến lược lan toả - viral marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

49.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

50.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau

a)

www.amazon.com

b)

www.eBay.com

c)

www.ChemUnity.com

d)

www.goodsonline.com

51.

“Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc Ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

52.

“Việc kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc Ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

53.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

54.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

4 lines
55.

Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

56.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ nhất ở:

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

57.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng:

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và kiểm thử nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính

58.

Công ước 'E-TERMS' là do tổ chức nào đưa ra?

a)

ICC

b)

UNCITRAL

c)

ITC

d)

WTO

59.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng:

a)

Khi mua hàng trên mạng, giao hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó

b)

Khi người mua chấp nhận đơn hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó

c)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua

d)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

60.

Chỉ ra mệnh đề SAI:

a)

Website tập hợp phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website để hỗ trợ việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các từng giao thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển

d)

Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

61.

Vận đơn đường biển thường bị làm giả KHÔNG vì mục đích nào:

a)

Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn

b)

Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc ngân hàng

c)

Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C

d)

Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng

62.

Câu 62. “Vì ….. là một chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ….. gốc cho người chuyên chở để nhận hàng”

a)

Vận đơn đường biển

b)

Vận đơn điện tử

c)

Hợp đồng điện tử

d)

Bộ chứng từ thanh toán

63.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã khoá bí mật

a)

Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau

b)

Người gửi và nhận cùng biết khoá này

c)

Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối với cả hai bên

d)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

64.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khoá công cộng

d)

Chữ ký điện tử

65.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

66.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

67.

Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Một tổ chức lớn đầu thế giới

b)

Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải

c)

Có khả năng đặc biệt về ứng dụng công nghệ thông tin trong thương mại điện tử

d)

Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới

68.

Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ ............... để thực hiện việc ký hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử

a)

Khoá công cộng của vận đơn điện tử

b)

Khoá bí mật của vận đơn điện tử

c)

Chữ ký điện tử

d)

Hệ thống Bolero

69.

Người nắm giữ quyền ............... của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được.

a)

sở hữu

b)

quản lý

c)

kiểm tra

d)

giám sát

70.

Câu 69:

a)

Khối công cộng của vận đơn điện tử

b)

Khối bí mật của vận đơn điện tử

c)

Chữ ký điện tử

d)

Hệ thống Bolero

71.

Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoại trừ

a)

Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu

b)

Yêu cầu về “văn bản”

c)

Yêu cầu về “chữ ký”

d)

Vận đơn điện tử

72.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đã được chấp nhận là bằng chứng

b)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận nếu nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

c)

Quy tắc “bằng chứng tốt nhất” hay “bằng chứng bổ sung” khi áp dụng đối với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

d)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất

73.

“Bằng văn bản” theo luật của úc, được hiểu là, ngoại trừ

a)

bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó

b)

bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có các ký hiệu, hình ảnh, có ý nghĩa và có thể hiểu được

c)

bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được

d)

các hình thức khác chỉ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận

74.

Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a)

Mã khoá bí mật

b)

Mã khoá công cộng

c)

Chữ ký điện tử

d)

Cơ quan chứng thực

75.

Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều

a)

có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử

b)

có quy định về cấp độ nội dung cơ bản về chứng từ điện tử

c)

chưa có quy định chi tiết về chứng từ điện tử

d)

chấp nhận các các chứng từ điện tử

76.

Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang

a)

MSDP

b)

MSPD

c)

MDSP

d)

MDPS

77.

Chỉ ra định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc

a)

IMBSA

b)

IMBAS

c)

IBMSA

d)

IBMAS

78.

Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử?

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

“Xoá nhòa” khai niệm biên giới quốc gia

c)

Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đặc lực

79.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khách hàng tự đặt giá

80.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

81.

Cái biết rõ ràng nhất cho phép công ty có thể:

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

d)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công

82.

Nhận xét nào KHÔNG phải là hạn chế của TMĐT?

a)

Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá “thực” trước khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên

83.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

84.

Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

85.

Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

TMĐT và công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

86.

TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thỏa mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

87.

Tại sao Thương mại điện tử B2C kém hấp dẫn hơn so với B2B?

a)

Dễ tiến hành hơn

b)

Chỉ phí đầu tư thực hiện thấp hơn

c)

Số lượng khách hàng lớn hơn

d)

Xung đột trong kênh phân phối

88.

Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hóa. Mô hình kinh doanh TMĐT nào đang được họ sử dụng?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

89.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

Virtual private network

90.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

91.

Mạng extranet sử dụng các đường truyền dữ liệu của riêng mình để liên kết các mạng intranet với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Mô hình sàn giao dịch điện tử sử dụng các doanh nghiệp khác để thông tin đến khách hàng về sản giao dịch của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Một sàn giao dịch điện tử không nhất thiết phải đặt ở vị trí địa lý trung tâm

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Một công ty bán các sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng được coi là sử dụng mô hình B2C.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Intranet là một mạng riêng của các tổ chức sử dụng giao thức Internet để liên kết và chia sẻ thông tin giữa các bộ phận trong tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Kinh doanh điện tử (e-business) có nghĩa là bán hàng hoá và dịch vụ thông qua Internet

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Marketing liên kết là việc sử dụng các bảng quảng cáo điện tử để hướng khách hàng đến website của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Định giá động là việc giá cả được thay đổi nhanh chóng theo kịp sự biến động cung cầu trên thị trường nhờ hệ thống thông tin hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

EC là một lĩnh vực ứng dụng của công nghệ thông tin, trong lĩnh vực này chỉ có một số quy luật kinh tế được áp dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Theo nghiên cứu của hãng Forester Research, dự đoán tổng giá trị các giao dịch B2B năm 2004 vào khoảng 150 nghìn tỷ USD.

a)

Đúng

b)

Sai