wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Xác định khoản mục nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán?

a)

Phải trả cho người lao động

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Chiết khấu thương mại

d)

Hàng hóa

2.

Thế nào là ghi sổ kép?

a)

Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 Tài khoản khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh (quy định việc lập kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết)

b)

Ghi đồng thời ít nhất 2 Tài khoản có liên quan để phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Ghi cùng một lúc 2 nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Phản ánh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 tài khoản nào đó (là phương pháp Tài khoản)

3.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tài sản cân bằng với nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu

b)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp

c)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

d)

Tài sản cộng với nợ phải trả luôn luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

4.

Tài khoản 821 “Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp” là tài khoản:

a)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, số dư chỉ có số dư bên có

b)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có, không có số dư cuối kỳ

c)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư cuối kỳ

d)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có, số dư chỉ có số dư bên nợ

5.

Tài khoản 131 có đặc điểm gì?

a)

Luôn luôn có số dư bên Nợ

b)

Có số dư bên Nợ hoặc bên Có

c)

Không có số dư

d)

Luôn luôn có số dư bên Có

6.

Tài khoản 243 “Tài sản thuế thu nhập hoãn lại” là tài khoản:

a)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có, số dư chỉ có số dư bên nợ

b)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, số dư chỉ có số dư bên có

c)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có, không có số dư cuối kỳ

d)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư cuối kỳ

7.

Nội dung của tài khoản 141 – “Tạm ứng” phản ánh:

a)

Số tiền ứng trước cho nhân viên đi công tác

b)

Số tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp

c)

Số tiền lương ứng trước cho người lao động

d)

Số tiền doanh nghiệp ứng trước cho người bán

8.

Tài khoản nào sau đây không có số dư đầu kỳ và cuối kỳ?

a)

Tài khoản 511 – “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”

b)

Tài khoản 411 – “Vốn đầu tư chủ sở hữu”

c)

Tài khoản 341 – “Vay và Nợ thuê tài chính”

d)

Tài khoản 111 – “Tiền mặt”

9.

Tài khoản kế toán dùng để:

a)

Không ghi nhận tình hình biến động của tài sản

b)

Ghi nhận tình hình biến động các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp

c)

Không ghi nhận tình hình biến động tài chính

d)

Không ghi nhận tình hình biến động kinh tế

10.

Các khoản phải thu khách hàng phát sinh do:

a)

Doanh nghiệp ứng trước tiền hàng cho nhà cung cấp

b)

Khách hàng mua vật tư, hàng hóa của doanh nghiệp và đã thanh toán bằng ngoại tệ

c)

Khách hàng mua vật tư, hàng hóa của doanh nghiệp nhưng chưa thanh toán

d)

Khách hàng trả trước tiền mua vật tư, hàng hóa cho doanh nghiệp nhưng chưa nhận hàng

11.

Nghiệp vụ ứng trước tiền cho người bán nguyên vật liệu bằng tiền mặt được hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK 331, Có TK 111

b)

Nợ TK 111, Có TK 331

c)

Nợ TK 152, Có TK 111

d)

Nợ TK 111, Có TK 152

12.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán:

a)

Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng

b)

Vay ngân hàng để trả nợ người bán

c)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

d)

Có đóng góp vốn

13.

Lợi nhuận của một kỳ kinh doanh (được kết chuyển từ tài khoản 911 sang tài khoản 421) là:

a)

Lợi nhuận chịu thuế sau thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận chịu thuế trước thuế thu nhập doanh nghiệp

14.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục “Hao mòn Tài sản cố định”

a)

Bị trừ đi

b)

Không liên quan

c)

Được nhân vào

d)

Được cộng vào

15.

Giá vốn hàng bán là:

a)

Giá thành thực tế của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ

b)

Trị giá thực tế của vật liệu xuất dùng trong kỳ

c)

Trị giá thực tế của hàng hóa mua nhập kho trong kỳ

d)

Giá thành thực tế của sản phẩm sản xuất trong kỳ

16.

Nợ phải trả phát sinh do:

a)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

b)

Mua thiết bị bằng tiền mặt

c)

Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

d)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

17.

Chuyển khoản trả nợ cho người bán 20.000.000 đồng (Đã nhận giấy báo của ngân hàng), kế toán ghi:

a)

Nợ tài khoản phải trả người bán, Có tài khoản tiền mặt

b)

Nợ tài khoản phải trả người bán, Có tài khoản tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ tài khoản nguyên vật liệu, Có tài khoản phải thu khách hàng

d)

Nợ tài khoản tiền mặt, Có tài khoản phải trả người bán

18.

Xuất nguyên vật liệu sử dụng cho bộ phận trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản ghi nhận vào các tài khoản:

a)

Nợ TK621/ Có TK 153

b)

Nợ TK621/ Có TK 152

c)

Nợ TK627/ Có TK 153

d)

Nợ TK 622/ Có TK 153

19.

Doanh nghiệp phát sinh nghiệp vụ chi tiền mặt trả lương cho người lao động 20.000.000 đồng, kế toán phản ánh vào các tài khoản(TK) sau:

a)

Nợ TK 334: 20.000.000 Có TK 112: 20.000.000

b)

Nợ TK 111: 20.000.000 Có TK 334 : 20.000.000

c)

Nợ TK 334: 20.000.000 Có TK 111: 20.000.000

d)

Nợ TK 112: 20.000.000 Có TK 334: 20.000.000

20.

Câu nào sau đây sai khi nói về Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán là tài khoản:

a)

Có số dư Nợ hoặc số dư Có

b)

Chỉ có số dư bên Có

c)

Phản ánh khoản phải trả cho người bán

d)

Phản ánh khoản ứng trước cho người bán

21.

Câu nào sau đây sai khi nói về Tài khoản 131 - phải thu khách hàng là tài khoản:

a)

Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng

b)

Phản ánh khoản phải thu khách hàng

c)

Chỉ có số dư bên Nợ

d)

Có số dư Nợ hoặc số dư Có

22.

Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 12 triệu đồng kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 331 : 12 triệu đồng Có TK 112 : 12 triệu đồng

b)

Nợ TK 131 : 12 triệu đồng Có TK 112 : 12 triệu đồng

c)

Nợ TK 112 : 12 triệu đồng Có TK 331 : 12 triệu đồng

d)

Nợ TK 112 : 12 triệu đồng Có TK 131 : 12 triệu đồng

23.

Trả nợ người bán bằng tiền mặt 15 triệu đồng kế toán định khoản ghi nhận vào các tài khoản (TK) sau:

a)

Nợ TK 331: 15 triệu đồng Có TK 111: 15 triệu đồng

b)

Nợ TK 111: 15 triệu đồng Có TK 331: 15 triệu đồng

c)

Nợ TK 131: 15 triệu đồng Có TK 111: 15 triệu đồng

d)

Nợ TK 341: 15 triệu đồng Có TK 111: 15 triệu đồng

24.

Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là:

a)

Ghi một bên Có đối ứng với nhiều bên Nợ

b)

Ghi Nợ phải ghi Có, số tiền ghi Nợ, Có phải bằng nhau

c)

Ghi nhiều Nợ đối ứng với nhiều Có

d)

Ghi bên Nợ lớn hơn ghi bên Có

25.

Bảng cân đối kế toán là gì?

a)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp, trong toàn bộ quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

c)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong 1 kỳ kế toán của doanh nghiệp

26.

Chỉ tiêu hao mòn tài sản cố định được trình bày trên bảng cân đối kế toán ở bên:

a)

Vốn chủ sở hữu và ghi số âm

b)

Tài sản và ghi số dương

c)

Nợ phải trả và ghi số dương

d)

Tài sản và ghi số âm

27.

Các khoản giảm trừ doanh thu được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:

a)

Hoa hồng đại lý, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại

b)

Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán và giảm giá hàng bán

c)

Giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại

d)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại

28.

Câu nào dưới đây không đúng:

4 lines
29.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến tài sản và chi phí sẽ làm tài sản tăng và chi phí tăng hay giảm?

a)

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến tài sản và chi phí sẽ làm tài sản giảm và chi phí tăng

b)

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến tài sản và chi phí sẽ làm tài sản giảm và chi phí tăng

c)

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến chi phí và nợ phải trả làm cho chi phí tăng đồng thời với nợ phải trả tăng

d)

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến tài sản và chi phí sẽ làm tài sản tăng và chi phí tăng

30.

Tính cân đối của bảng Bảng Cân đối kế toán:

a)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản luôn = tổng nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản ngắn hạn luôn = tổng nguồn vốn

d)

Tổng tài sản dài hạn luôn = tổng nguồn vốn

31.

Bản thuyết minh báo cáo tài chính không trình bày các nội dung sau:

a)

Đưa ra các thông tin về cơ sở dùng để lập báo cáo tài chính và các chính sách kế toán cụ thể được chọn và áp dụng đối với các giao dịch và các sự kiện quan trọng

b)

Cung cấp thông tin bổ sung chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác, nhưng lại cần thiết cho việc trình bày trung thực và hợp lý

c)

Trình bày các thông tin theo quy định của các chuẩn mực kế toán sẽ được trình bày trong các báo cáo tài chính khác

d)

Trình bày các thông tin theo quy định của các chuẩn mực kế toán mà chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác

32.

Nếu “Công ty Phát Đạt ghi nhận doanh thu cho số tiền khách hàng ứng trước (hàng sẽ giao vào tháng sau)” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

33.

Nếu “Công ty Mai Anh bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng, do tòa chưa ra công bố chính thức, không thể xác định chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khai báo thông tin này trên báo cáo tài chính” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc trọng yếu

d)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

34.

Nếu “Tháng 1, Công ty Lộc Thịnh chuyển khoản 60 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng 6 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

d)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

35.

Nguyên tắc nào yêu cầu các sự kiện và nghiệp vụ phải được ghi nhận vào sổ kế toán và báo cáo tài chính phù hợp với bản chất và thời điểm phát sinh của chúng?

a)

Nguyên tắc thận trọng

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

36.

Nếu "Công ty Anh Minh phản ánh máy móc thiết bị theo giá thị trường trên báo cáo tài chính" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc phù hợp

37.

Kế toán có các chức năng:

a)

Thông tin và ra quyết định

b)

Thông tin và kiểm tra

c)

Hoạch định và thông tin

d)

Hoạch định và kiểm soát

38.

Trong năm x, doanh nghiệp chi ra số tiền 300 triệu đồng để xây một nhà kho. Đến năm x+1 mới hoàn thành, bàn giao sử dụng. Theo nguyên tắc kế toán nào dưới đây thì doanh nghiệp ghi nhận tài sản cố định là nhà kho vào năm x+1.

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc thận trọng

39.

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động ra sao?

a)

Thường xuyên biến động

b)

Giá trị tăng dần

c)

Giá trị giảm dần

d)

Không biến động

40.

Nếu "một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan số tiền thu được là 4,5 tỷ đồng" thì kế toán sẽ phản ánh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là:

a)

5 tỷ đồng

b)

4 tỷ đồng

c)

4,5 tỷ đồng

d)

3 tỷ đồng

41.

Báo cáo kết quả kinh doanh:

a)

Là báo cáo chủ yếu trình bày sự lưu chuyển các dòng tiền vào, ra trong quá trình SXKD của doanh nghiệp

b)

Là một BCTC phản ánh tổng quát giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

c)

Là báo cáo dùng để giải thích chi tiết về các chỉ tiêu trình bày trên các BCTC thông thường

d)

Là 1 BCTC phản ánh tình hình doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cho một kỳ kế toán nhất định

42.

Bảng Cân đối kế toán gồm có tiền mặt 400 triệu đồng, nợ người bán 200 triệu đồng, người mua nợ 300 triệu đồng. Tổng Vốn chủ sở hữu là:

a)

700 triệu đồng

b)

300 triệu đồng

c)

600 triệu đồng

d)

500 triệu đồng

43.

Doanh nghiệp tư nhân:

a)

Là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

b)

Là doanh nghiệp mà vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau

c)

Phải có ít nhất hai thành viên trở lên là chủ sở hữu chung của công ty

d)

Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc do một cá nhân là chủ sở hữu

44.

Theo luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, thì kế toán nào dưới đây được định nghĩa là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính bằng báo cáo tài chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán.

a)

Kế toán quản trị

b)

Kế toán quốc tế

c)

Kế toán tài chính

d)

Kế toán thuế

45.

Quy định có tính pháp lý cao nhất về kế toán là:

a)

Chế độ kế toán

b)

Chuẩn mực kế toán

c)

Luật kế toán

d)

Các thông tư được BTC và các bộ liên quan ban hành

46.

Khi Doanh nghiệp trả trước tiền thuê nhiều kỳ kế toán trong 1 năm tài chính, kế toán ghi nhận toàn bộ số tiền thuê trả trước vào tài khoản 242 – Chi phí trả trước, sau đó định kỳ tiến hành tính phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất kinh doanh. Cách hạch toán như thế tuân thủ theo nguyên tắc nào?

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Trọng yếu

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

47.

Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800 triệu đồng trong đó vốn chủ sở hữu là 500 triệu đồng. Trong kỳ, doanh nghiệp thua lỗ 100 triệu đồng, Tài sản và Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp lúc này là: (Đơn vị tính: triệu đồng)

a)

800 và 500

b)

700 và 400

c)

800 và 400

d)

700 và 500

48.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Phải trả người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

49.

Nếu tổng tài sản giảm 100 triệu đồng và các khoản phải trả tăng 200 triệu đồng thì nguồn vốn chủ sở hữu sẽ thay đổi trong kỳ là:

a)

Giảm 500 triệu đồng

b)

Tăng 500 triệu đồng

c)

Tăng 300 triệu đồng

d)

Giảm 300 triệu đồng

50.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh được tính bằng:

a)

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính - Chi phí tài chính- Chi phí bán hàng - Chi phí khác + Thu nhập khác - Chi phí khác

b)

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính - Chi phí tài chính- Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính - Chi phí tài chính- Chi phí bán hàng - Chi phí khác

51.

Nghiệp vụ "Xuất kho thành phẩm gửi bán" được phản ánh vào các tài khoản (TK) sau:

a)

Nợ TK 157 Có TK156

b)

Nợ TK155 Có TK157

c)

Nợ TK 156 Có TK155

d)

Nợ TK157 Có TK155

52.

Chứng từ kế toán chi lập ........ lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

53.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam

a)

Chứng từ kế toán phải được dịch ra tiếng Anh

b)

Chứng từ kế toán phải được dịch ra tiếng Việt và phải đính kèm với bản chính bằng tiếng nước ngoài

c)

Chứng từ kế toán không phải dịch ra tiếng Việt

d)

Chứng từ kế toán phải dịch ra thứ tiếng theo quy định của công ty

54.

Các doanh nghiệp có thể ......................... chứng từ kế toán

a)

Mua sẵn

b)

Mua sẵn hoặc tự thiết kế mẫu, tự in, nhưng phải đảm bảo các nội dung chủ yếu của chứng từ quy định

c)

Tự in

d)

Tự thiết kế mẫu

55.

Nhận định nào sau đây là không đúng:

a)

Tài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DN

b)

Chi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN

c)

Chi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toán

d)

Trên phiếu thu, phiếu chi không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán

56.

Hóa đơn bán hàng là:

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ mệnh lệnh

57.

Khi nhận được chứng từ kế toán, nhân viên kế toán phải xử lý theo trình tự sau:

a)

Kiểm tra, hoàn chỉnh, tổ chức luân chuyển, lưu trữ - bảo quản chứng từ.

b)

Hoàn chỉnh, kiểm tra, tổ chức luân chuyển, lưu trữ - bảo quản chứng từ.

c)

Kiểm tra, tổ chức luân chuyển, hoàn chỉnh, lưu trữ - bảo quản chứng từ.

d)

Kiểm tra, hoàn chỉnh, lưu trữ - bảo quản chứng từ, tổ chức luân chuyển.

58.

Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán:

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của DN 5.000.000đ (tiền chưa chi)

c)

Mua TSCD 50.000.000đ chưa thanh toán

d)

Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20.000.000đ/năm

59.

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho DN

b)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

c)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

d)

Không có sự kiện nào

60.

Nợ phải trả phát sinh do:

a)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

b)

Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

c)

Mua thiết bị bằng tiền

d)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

61.

Chứng từ kế toán chỉ được lập

a)

Hai lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính

b)

Bất kỳ khi nào

c)

Nhiều lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính

d)

Một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính

62.

Chứng từ bên trong là chứng từ

a)

Do người ngoài lập

b)

Do người bán lập

c)

Do người mua lập

d)

Do người nội bộ DN lập

63.

Trường hợp nào sau đây là hóa đơn?

a)

Chứng từ phản ánh nghiệp vụ bán hàng

b)

Chứng từ phản ánh chi phí

c)

Chứng từ phản ánh một giao dịch thương mại, cho biết hai bên mua bán là ai, số lượng hàng hóa hay dịch vụ và giá cả giao dịch là bao nhiêu

d)

Chứng từ phản ánh nghiệp vụ mua hàng

64.

Chứng từ là:

a)

Bằng chứng pháp lý giải quyết các tranh chấp, kiện tụng

b)

Là bằng chứng bằng giấy tờ chứng minh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Căn cứ ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các sổ kế toán có liên quan

65.

Chứng từ dùng làm căn cứ để kế toán ghi sổ kế toán là:

a)

Cả hai loại trên

b)

Các chứng từ bên ngoài

c)

Tùy từng doanh nghiệp

d)

Các chứng từ bên trong

66.

Dựa vào điểm khác nhau nào sau đây để phân biệt chứng từ và sổ sách kế toán:

a)

Chứng từ có dạng tờ rời, còn sổ kế toán thì đóng thành quyển

b)

Chứng từ thể hiện được ai là người thực hiện nghiệp vụ còn sổ kế toán thì không

c)

Nội dung ghi sổ chép trên chứng từ ngắn, còn trong sổ kế toán thì dài

d)

Các câu trên đều đúng

67.

Khi trích lợi nhuận bổ sung quỹ khen thưởng sẽ làm:

a)

Nguồn vốn của DN sẽ thay đổi cơ cấu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổng nguồn vốn của DN không thay đổi

d)

Tổng tài sản của DN không thay đổi

68.

Một khoản vay để trả nợ người bán sẽ làm:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản, giảm tài sản

c)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d)

Giảm tài sản, tăng nợ phải trả

69.

Một khoản chi mua vật liệu sẽ làm:

a)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

b)

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

c)

Tăng tài sản, giảm tài sản

d)

Tất cả đều sai

70.

Khoản mục nào không thể hiện trên báo cáo hoạt động kinh doanh

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Chi phí phải trả

c)

Chi phí tài chính

d)

Hàng hóa bị trả lại

71.

Trên sổ tài khoản hàng tồn kho được đánh giá theo:

a)

Giá đã có thuế GTGT

b)

Giá thanh toán với người bán

c)

Giá gốc còn gọi là giá thực tế

d)

Giá chưa có thuế GTGT

72.

Doanh nghiệp có tài sản là 800.000.000 đồng và các khoản nợ là 500.000.000 đồng. Giả sử tổng tài sản tăng thêm 200.000.000 đồng và khoản nợ phải trả tăng thêm 100.000.000 đồng trong cùng một kỳ kế toán thì vốn chủ sở hữu doanh nghiệp là:

a)

500.000.000 đồng

b)

100.000.000 đồng

c)

300.000.000 đồng

d)

400.000.000 đồng

73.

Chi tiền mặt nộp phạt do vi phạm hợp đồng 5.000.000 đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632 5.000.000 Có TK 111 5.000.000

b)

Nợ TK 811 5.000.000 Có TK 111 5.000.000

c)

Nợ TK 635 5.000.000 Có TK 111 5.000.000

d)

Nợ TK 642 5.000.000 Có TK 111 5.000.000

74.

Nguyên vật liệu xuất sản xuất sử dụng không hết, nhập lại kho 2.000.000 đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152 2.000.000 Có TK 154 2.000.000

b)

Nợ TK 154 2.000.000 Có TK 152 2.000.000

c)

Nợ TK 111 2.000.000 Có TK 152 2.000.000

d)

Nợ TK 632 2.000.000 Có TK 152 2.000.000

75.

Kiểm kê phát hiện tiền thừa tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân 8.000.000 đồng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111 8.000.000 Có TK 141 8.000.000

b)

Nợ TK 111 8.000.000 Có TK 3381 8.000.000

c)

Nợ TK 1381 8.000.000 Có TK 111 8.000.000

d)

Nợ TK 141 8.000.000 Có TK 111 8.000.000

76.

Mua công cụ dụng cụ đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 4.000.000 đồng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 156 4.000.000 Có TK 112 4.000.000

b)

Nợ TK 152 4.000.000 Có TK 112 4.000.000

c)

Nợ TK 153 4.000.000 Có TK 112 4.000.000

d)

Nợ TK 155 4.000.000 Có TK 112 4.000.000

77.

Nhập kho nguyên vật liệu A, trị giá 100.000.000 đ, thuế suất thuế GTGT 10%, thuế suất thuế NK 10%, thuế suất thuế TTĐB 50 %, chưa trả tiền người bán, giá tính thuế NK là:

a)

50.000.000

b)

150.000.000

c)

10.000.000

d)

100.000.000

78.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 10.000.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 632 10.000.000 Có TK 229 10.000.000

b)

Nợ TK 642 10.000.000 Có TK 229 10.000.000

c)

Nợ TK 641 10.000.000 Có TK 229 10.000.000

d)

Nợ TK 229 10.000.000 Có TK 632 10.000.000

79.

Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK 641 10.000.000 Có TK 111 10.000.000

b)

Nợ TK 635 10.000.000 Có TK 111 10.000.00

c)

Nợ TK 642 10.000.000 Có TK 111 10.000.000

d)

Nợ TK 811 10.000.000 Có TK 111 10.000.000

80.

Xuất công cụ, dụng cụ sử dụng cho bộ phận trực tiếp SX sản phẩm. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 152 2.000.000 Có TK 621 2.000.000

b)

Nợ TK 152 2.000.000 Có TK 627 2.000.000

c)

Nợ TK 152 2.000.000 Có TK 627 2.000.000

81.

Khấu hao TSCĐ chuyên dùng cho SX sản phẩm được phản ánh:

a)

Nợ TK 621/Có TK 214

b)

Nợ TK 631/Có TK 214

c)

Nợ TK 154/Có TK 214

d)

Nợ TK 627/Có TK 214

82.

Giá thành sản xuất của sản phẩm bao gồm các khoản mục chi phí:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí quản lí doanh nghiệp

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý doanh nghiệp

83.

Trích khấu hao TSCĐ dùng trực tiếp cho SX sản phẩm, phục vụ quản lý SX, phục vụ quản lý DN ghi định khoản:

a)

Nợ TK 214/Có TK 627, 642

b)

Nợ TK 631,627, 642/Có TK 214

c)

Nợ TK 214/Có TK 621, 627, 642

d)

Nợ TK 627, 642/Có TK 214

84.

Chuyển khoản trả lương cho người lao động, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 334

b)

Nợ TK 334/Có TK 112

c)

Nợ TK 334/ Có TK 111

d)

Nợ TK 112/ Có TK 334

85.

Chi tiền mặt trả lương cho người lao động, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 334

b)

Nợ TK 334/ Có TK 111

c)

Nợ TK 112/ Có TK 334

d)

Nợ TK 334/ Có TK 112

86.

Chuyển khoản trả nợ cho người bán, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 331/ Có TK 113

b)

Nợ TK 331/ Có TK 341

c)

Nợ TK 331/ Có TK 112

d)

Nợ TK 331/ Có TK 111

87.

Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng tại phân xưởng sản xuất, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 214

b)

Nợ TK 642/ Có TK 214

c)

Nợ TK 621/ Có TK 214

d)

Nợ TK 627/ Có TK 214

88.

Doanh nghiệp được hưởng chiết khấu thanh toán 1.000.000 đồng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 331 1.000.000 Có TK 152 1.000.000

b)

Nợ TK 331 1.000.000 Có TK 153 1.000.000

c)

Nợ TK 331 1.000.000 Có TK 515 1.000.000

d)

Nợ TK 331 1.000.000 Có TK 156 1.000.000

89.

Chi tiền mặt cho công nhân viên đi du lịch bằng quỹ phúc lợi, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 353/ Có TK 111

b)

Nợ TK 334/ Có TK 111

c)

Nợ TK 111/ Có TK 353

d)

Nợ TK 111/ Có TK 334

90.

Thanh lý tài sản cố định nguyên giá: 200.000.000 đồng, đã hao mòn 180.000.000 đồng, thu nhập do thanh lý: 10.000.000 đồng, kế toán sẽ ghi nhận giá trị còn lại là:

a)

200.000.000 đồng

b)

20.000.000 đồng

c)

10.000.000 đồng

d)

180.000.000 đồng

91.

Doanh nghiệp có tài sản là 500.000.000 đồng và các khoản nợ là 200.000.000 đồng. Vốn chủ sở hữu doanh nghiệp là:

a)

700.000.000 đồng

b)

500.000.000 đồng

c)

300.000.000 đồng

92.

Công ty A kinh doanh mặt hàng để xuất khẩu. Kế toán định khoản bút toán thuế xuất khẩu phải nộp:

a)

Nợ TK 133/Có TK 3333

b)

Nợ TK 521/Có TK 3333

c)

Nợ TK 711/Có TK 3333

d)

Nợ TK 511/Có TK 3333

93.

Chi hoa hồng đại lý bằng tiền mặt 20 triệu. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 635/Có 111: 20 triệu

b)

Nợ TK 641/Có 111: 20 triệu

c)

Nợ TK 642/Có 111: 20 triệu

d)

Nợ TK 811/Có 111: 20 triệu

94.

Đặc điểm của TK 214

a)

Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Phát sinh giảm ghi bên Có

b)

Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Số dư đầu kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Nợ

c)

Số dư đầu kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Số dư cuối kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Có

d)

Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Phát sinh giảm ghi bên Nợ

95.

Ngày 12/09/N bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000, giá vốn lô hàng 6.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản như sau: Doanh thu: Nợ TK 112/Có TK 511: 1.000.000 Giá vốn: Nợ TK 632/Có TK 156: 6.000.000 Sang tháng 10/N, kế toán phát hiện ra sai sót. Vậy phương pháp sửa số nào sau đây sẽ được áp dụng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ghi bổ sung (Nợ 112 có 511: 9.000.000)

c)

Cài chính

d)

Ghi số âm

96.

Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

515

b)

635

97.

Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

521

b)

Giảm giá trị hàng mua

c)

635

d)

641

98.

Trong tháng 1/N doanh nghiệp thu được 50 triệu, trong đó thu nợ 20 triệu. Vậy doanh thu trong kỳ là?

a)

Chưa đủ thông tin để kết luận

b)

30 triệu

c)

50 triệu

d)

20 triệu

99.

Trong tháng 2/N doanh nghiệp bán hàng thu bằng tiền mặt 10 triệu, thu bằng tiền gửi ngân hàng 50 triệu; cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 20 triệu; khách hàng trả nợ từ tháng trước 10 triệu; khách hàng ứng trước tiền hàng 30 triệu chưa nhận hàng. Vậy doanh thu của doanh nghiệp trong tháng 2/N là bao nhiêu?

a)

120 triệu

b)

110 triệu

c)

80 triệu

d)

90 triệu

100.

Những chứng từ kế toán như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập, phiếu xuất phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

a)

10 năm

b)

Vĩnh viễn

c)

5 năm

d)

1 năm