wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qly dduong 72-94

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Điều dưỡng trưởng theo dõi, kiểm tra, đánh giá cơ sở hạ tầng, trang thiết bị CNTT tại các khoa, phòng là trách nhiệm trong quản lý

a)

Kinh tế.

b)

Nhân lực.

c)

Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị.

d)

Chuyên môn.

2.

Điều dưỡng trưởng kịp thời đề xuất lãnh đạo cấp trên những hạn chế, khó khăn trong việc sử dụng các phần mềm quản lý thông tin chăm sóc người bệnh là trách nhiệm trong quản lý

a)

Nhân lực.

b)

Chuyên môn.

c)

Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị.

d)

Kinh tế.

3.

Đầu tư tài chính cho hệ thống thông tin y tế là đầu tư kinh phí để

a)

Mua sắm trang thiết bị, in ấn biểu mẫu; chi trả tiền công cho người làm công tác y tế, tiến hành chăm sóc người bệnh.

b)

Thay thế trang thiết bị, in ấn biểu mẫu; chi trả tiền công cho người làm thông tin, tiến hành các cuộc điều tra thu thập số liệu.

c)

Mua sắm trang thiết bị, in ấn biểu mẫu; chi trả tiền công cho người làm thông tin, tiến hành các cuộc điều tra thu thập số liệu.

d)

Bảo quản trang thiết bị, in ấn biểu mẫu, chi trả tiền công cho người làm thông tin, tiến hành các cuộc điều tra thu thập số liệu.

4.

Hiện nay, hầu hết các bệnh viện ở Việt Nam đã triển khai sử dụng hệ thống quản lý thông tin bằng

a)

Giấy.

b)

Phim.

c)

Hồ sơ sức khỏe điện tử.

d)

Giấy và phim.

5.

Tầm quan trọng của quản lý nhân lực là

a)

Nâng cao sự hài lòng của nhân viên.

b)

Đảm bảo hiệu lực của nhà quản lý.

c)

Tiết kiệm được kinh phí.

d)

Tiết kiệm được thời gian.

6.

Quản lý nhân lực chính là thực hiện các công việc, NGOẠI TRỪ

a)

Phân tích các công việc của từng vị trí nhân sự.

b)

Tuyển dụng nhân sự mới, củng cố đội ngũ nhân viên cũ.

c)

Cân đối tài chính cho nhân viên.

d)

Đào tạo, nâng cao năng lực chuyên môn, khả năng làm việc cho nhân viên.

7.

Nguyên tắc quản lý nhân lực là

a)

Hạn chế sự gián đoạn công việc.

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực nhằm tăng năng suất lao động và nâng cao hiệu quả của tổ chức.

c)

Giảm hội họp, các công việc hành chính, giấy tờ không cần thiết.

d)

Lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch công tác.

8.

Phân công nhân lực hợp lý nhằm phát huy tối đa khả năng của cán bộ và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của tổ chức thuộc nguyên tắc

a)

Đảm bảo tuyển dụng nhân lực và bố trí nhân lực theo quy định chung.

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực nhằm tăng năng suất lao động và nâng cao hiệu quả của tổ chức.

c)

Chú trọng quy hoạch bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực.

d)

Người lao động là trung tâm của quá trình quản lý nhân lực.

9.

Chủ trọng quy hoạch bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực cần phải

a)

Chủ động trong đào tạo cán bộ, tránh tình trạng hụt hẫng cán bộ trong các giai đoạn chuyển giao cán bộ.

b)

Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của người lao động.

c)

Phân công nhân lực hợp lý nhằm phát huy tối đa khả năng của cán bộ và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của tổ chức.

d)

Quy hoạch đội ngũ cán bộ, công chức tiến tới thực hiện đồng bộ tiêu chuẩn hóa cán bộ công chức cho các vị trí công tác.

10.

Quốc gia khởi đầu cho quản lý nguồn nhân lực dựa trên năng lực là

a)

Canada.

b)

Nhật Bản.

c)

Vương quốc Anh.

d)

Mỹ.

11.

Lập thời gian biểu cho mỗi công việc/hoạt động thuộc nguyên tắc quản lý thời gian

a)

Hạn chế gián đoạn công việc.

b)

Lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch công tác.

c)

Thay đổi, cải tiến một số thường quy, lề lối làm việc khi cần thiết.

d)

Rèn luyện kỹ năng và tác phong làm việc.

12.

Thực hiện nguyên tắc “rèn luyện kỹ năng và tác phong làm việc” trong quản lý thời gian cần

a)

Việc hôm nay chớ để ngày mai.

b)

Loại bỏ những tài liệu đã cũ, không còn ý nghĩa sử dụng.

c)

Đưa ra những giải pháp mới khi thực hiện công việc.

d)

Xác định ưu tiên và xây dựng kế hoạch cụ thể cho từng hoạt động.

13.

Trong quy trình quản lý tài sản vật tư tại khoa phòng trong bệnh viện, lĩnh tài sản vật tư là nhiệm vụ của

a)

Các điều dưỡng viên trong khoa.

b)

Điều dưỡng trưởng.

c)

Điều dưỡng hành chính.

d)

Bất kỳ ai trong khoa khi được điều dưỡng trưởng ủy quyền.

14.

Điều dưỡng trưởng khoa là người được giao nhiệm vụ dự trù tài sản, vật tư đảm bảo phục vụ cho công tác điều trị và chăm sóc người bệnh trong khoa. Khi làm dự trù phải tuần theo các bước:

a)

Liệt kê danh mục những mặt hàng cần dùng; Lựa chọn những chủng loại thích hợp; Cân đối giữa nhu cầu và kinh phí hiện có; Lập bản dự trù.

b)

Liệt kê danh mục những mặt hàng cần dùng; Lựa chọn những chủng loại thích hợp; Lập bản dự trù.

c)

Liệt kê danh mục những mặt hàng cần dùng; Cân đối giữa nhu cầu và kinh phí hiện có; Lựa chọn những chủng loại thích hợp; Lập bản dự trù.

d)

Liệt kê danh mục những mặt hàng cần dùng; Cân đối giữa nhu cầu và kinh phí hiện có; Lập bản dự trù.

15.

Bước đầu tiên khi thực hiện dự trù tài sản vật tư là

a)

Liệt kê danh mục những mặt hàng cần dùng.

b)

Lựa chọn những chủng loại thích hợp.

c)

Cân đối giữa nhu cầu và kinh phí hiện có.

d)

Lập bản dự trù.

16.

Nội dung nào KHÔNG thuộc trang thiết bị y tế

a)

Dụng cụ y tế.

b)

Phần mềm sử dụng trong y tế.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Hóa chất sử dụng y tế.

17.

Nhiệm vụ quản lý tài sản vật tư của điều dưỡng trưởng khoa bao gồm quản lý:

a)

Tài sản cố định trong khoa, vật tư tiêu hao sử dụng trong khoa.

b)

Vật tư tiêu hao sử dụng trong khoa, trang thiết bị phục vụ điều trị, chăm sóc trong khoa.

c)

Trang thiết bị phục vụ điều trị, chăm sóc trong khoa.

d)

Tài sản cố định trong khoa, vật tư tiêu hao sử dụng trong khoa, trang thiết bị phục vụ điều trị, chăm sóc trong khoa.

18.

Nội dung KHÔNG đúng về cấp phát tài sản vật tư là

a)

Cấp phát tài sản vật tư khi có nhu cầu sử dụng.

b)

Cấp phát tài sản vật tư khi có yêu cầu của điều dưỡng trưởng khoa hoặc bác sỹ trưởng khoa.

c)

Hàng nhập trước phát trước.

d)

Không cấp các mặt hàng đã kém phẩm chất hoặc sai quy cách.

19.

Nội dung KHÔNG phải mục đích của giám sát chặt chẽ việc sử dụng lĩnh tài sản vật tư là

a)

A. Đảm bảo việc sử dụng đúng quy cách.

b)

B. Đảm bảo việc sử dụng đúng mục đích.

c)

C. Phát huy được hết hiệu quả và tránh lãng phí lĩnh tài sản vật tư.

d)

D. Đảm bảo tận dụng và tiết kiệm tài sản, vật tư.

20.

Lưu ý khi liệt kê danh mục những mặt hàng cần dùng là liệt kê theo

a)

Kỹ thuật thực hiện tại khoa

b)

Nhóm hàng

c)

Chức năng của mặt hàng

d)

Số lượng cần dùng cho khoa

21.

Nhân viên điều dưỡng phát huy được khả năng để chăm sóc người bệnh là ưu điểm của mô hình chăm sóc

a)

Phân công điều dưỡng chăm sóc chính.

b)

Theo đội.

c)

Theo công việc.

d)

Theo nhóm.

22.

Căn cứ để lựa chọn mô hình chăm sóc trong khoa, NGOẠI TRỪ

a)

Biên chế.

b)

Đặc điểm của khoa.

c)

Điều kiện cơ sở vật chất của khoa.

d)

Quy định của bệnh viện.

23.

Nội dung KHÔNG không phải là cơ sở để xây dựng kế hoạch nhân lực là

a)

Loại hình bệnh viện.

b)

Số giường bệnh.

c)

Công việc của điều dưỡng.

d)

Mô hình phân công chăm sóc.

24.

Căn cứ để phân chia các cấp chăm sóc là

a)

Loại bệnh của người bệnh.

b)

Tình trạng người bệnh.

c)

Nhu cầu của người bệnh.

d)

Khả năng tự đáp ứng nhu cầu của người bệnh.

25.

Để quản lý tốt thời gian nên lập thời gian biểu cụ thể để làm việc và tôn trọng thời gian của mình và người khác. Nội dung này thuộc nguyên tắc quản lý thời gian

a)

Hạn chế sự gián đoạn công việc.

b)

Giảm hội họp, các công việc hành chính, giấy tờ không cần thiết.

c)

Mạnh dạn nói lời từ chối với một số công việc.

d)

Lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch công tác.

26.

Hàng tuần phải “dọn dẹp” các giấy tờ trong phòng làm việc một lần để loại bỏ những giấy tờ không cần thiết thuộc nguyên tắc nào để quản lý tốt thời gian

a)

Rèn luyện kỹ năng và tác phong làm việc.

b)

Lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch công tác.

c)

Tăng cường tính kỷ luật, thái độ nghiêm túc với công việc, tránh trì hoãn công việc

d)

Thay đổi, cải tiến một số thường quy, lề lối làm việc khi cần thiết

27.

Một trong những nguyên tắc quản lý thời gian của người quản lý giỏi là

a)

Ủy quyền.

b)

Ưu tiên mọi công việc của bản thân

c)

Lưu trữ mọi công văn giấy tờ để khi cần có thể tìm thấy ngay

d)

Sắp xếp thời gian để có thể làm hết mọi việc.

28.

Để khắc phục nguyên nhân gây lãng phí thời gian, cá nhân cần

a)

Lập kế hoạch công tác.

b)

Hạn chế tối đa ủy quyền

c)

Lưu trữ tất cả các công văn giấy tờ.

d)

Cần các mục tiêu và nội dung hoạt động mang tính tổng quát

29.

Để quản lý tốt thời gian cần thực hiện các bước

a)

Đặt mục tiêu chia nhỏ thành các bước nhỏ hơn và ưu tiên, chỉ ra các yếu tố lãng phí thời gian.

b)

Đặt mức độ ưu tiên, phân tán công việc, bỏ qua các bước ít quan trọng hơn

c)

Đặt mục tiêu, tham gia tốt, nhiều cuộc gọi cá nhân, sắp xếp công việc phù hợp..

d)

Đặt mức độ ưu tiên, xác định vấn đề, thảo luận với nhân viên, trì hoãn các phần ít quan trọng hơn của mục tiêu.

30.

Tầm quan trọng của quản lý tài sản vật tư là

a)

Tránh sử dụng lãng phí hoặc kém hiệu quả.

b)

Tránh thất thoát hoặc hỏng hóc.

c)

Tránh thừa hoặc thiếu dụng cụ.

d)

Nâng cao chất lượng chăm sóc, điều trị.

31.

Để áp dụng mô hình phân công đi đều dưỡng chăm sóc chính, điều dưỡng trưởng/khoa cần

a)

Tăng cường học tập để nâng cao trình độ chuyên môn, quản lý.

b)

Tăng cường công tác quản lý với từng điều dưỡng viên để đảm bảo hiệu quả công việc tốt nhất.

c)

Tăng cường huấn luyện nhân viên, tăng cường giám sát và đi buồng thăm bệnh nhân hằng ngày.

d)

Hỗ trợ, tạo điều kiện cho nhân viên đi học để nâng cao trình độ.

32.

Mô hình phân công chăm sóc nên áp dụng khi có cấp cứu hàng loạt là

a)

Phân công điều dưỡng chăm sóc chính.

b)

Chăm sóc theo công việc.

c)

Chăm sóc theo đội.

d)

Chăm sóc theo nhóm.

33.

Căn cứ đầu tiên làm cơ sở để xây dựng kế hoạch nhân lực điều dưỡng là

a)

Tình hình bệnh của địa phương.

b)

Tình hình bệnh của quốc gia.

c)

Nhu cầu xã hội.

d)

Loại hình bệnh viện.

34.

Trong quá trình xây dựng lịch làm việc cho nhân viên, điều dưỡng trưởng khoa cần đảm bảo nguyên tắc:

a)

Phân bổ thời gian đồng đều.

b)

Kế hoạch nghỉ phép của nhân viên được phân bổ sau khi xây dựng bảng mô tả công việc.

c)

Phân bổ công việc đồng đều.

d)

Bố trí nhân lực cân đối với khối lượng công việc chăm sóc.

35.

Mục đích của tính toán nhân lực, NGOẠI TRỪ

a)

Sử dụng lao động ít.

b)

Tiền trả cho người lao động hợp lý.

c)

Đạt hiệu quả cao.

d)

Thỏa mãn nhu cầu của nhà quản lý.

36.

Căn cứ để đánh giá sự hoàn thành nhiệm vụ của từng nhân viên điều dưỡng là

a)

Bản mô tả công việc, kết quả thực hiện nhiệm vụ.

b)

Chức năng, nhiệm vụ theo quy định của nhà nước, kết quả thực hiện nhiệm vụ.

c)

Bản mô tả công việc, quá trình thực hiện nhiệm vụ.

d)

Chức năng, nhiệm vụ theo quy định của nhà nước, quá trình thực hiện nhiệm vụ.

37.

So với công việc chăm sóc trực tiếp, công việc gián tiếp của điều dưỡng thường

a)

Mất nhiều thời gian hơn.

b)

Tương đối ổn định hơn.

c)

Kém ổn định hơn.

d)

Đòi hỏi trách nhiệm cao hơn.

38.

Lưu ý khi lập phiếu dự trù trong quy trình quản lý tài sản vật tư là

a)

Trên phiếu dự trù không cần ghi yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm.

b)

Các mặt hàng dự trù phải được viết theo thứ tự ưu của từng nhóm tài sản, vật tư.

c)

Mỗi phiếu dự trù trước khi gửi đến phòng cung ứng vật tư đều phải có đầy đủ chữ ký của lãnh đạo và điều dưỡng trưởng đơn vị.

d)

Điều dưỡng hành chính có trách nhiệm chủ động trong việc lập phiếu dự trù.

39.

Nội dung KHÔNG đúng khi nói về cách xếp đặt các loại hàng trong kho là

a)

Nếu diện tích kho hạn chế có thể xếp đặt chồng các loại mặt hàng lên nhau.

b)

Tất cả các loại hàng hóa đều phải để trên giá hoặc được kê cao, không để trực tiếp xuống nền kho.

c)

Các mặt hàng hóa chất dễ bị hỏng do bốc hơi hoặc ánh sáng cần phải để trong các dụng cụ chuyên dùng.

d)

Mỗi mặt hàng phải được xếp vào một ô riêng.

40.

Quản lý nguồn nhân lực dựa trên năng lực là

a)

Tập trung vào năng lực làm việc theo mô hình KSA (Knowledge, Skill, Attitudes).

b)

Quan tâm phát triển năng lực tư duy (IQ), năng lực cảm xúc (EQ), năng lực văn hóa (CQ)

c)

Phát huy năng lực tổng thể của mỗi con người trong tổ chức một cách bền vững.

d)

Quan tâm phát triển năng lực văn hóa (CQ)

41.

Mục đích của kiểm kê trang thiết bị y tế là

a)

Hạn chế tối đa hư hỏng.

b)

Đảm bảo quyết toán có căn cứ.

c)

Kéo dài tuổi thọ của trang thiết bị y tế.

d)

Đánh giá chất lượng trang thiết bị y tế.

42.

Trong ma trận quản lý thời gian của Covey, những công việc cấp thiết và quan trọng cần

a)

Làm ngay.

b)

Làm càng sớm càng tốt.

c)

Có kế hoạch làm hợp lý

d)

Làm sau cùng.

43.

Trong ma trận quản lý thời gian của Covey, những công việc quan trọng nhưng không cấp thiết cần

a)

Làm ngay.

b)

Làm càng sớm càng tốt.

c)

Làm sau cùng.

d)

Có kế hoạch làm hợp lý.

44.

Trong ma trận quản lý thời gian của Covey, những công việc cấp thiết nhưng không quan trọng cần

a)

Làm ngay.

b)

Có kế hoạch làm hợp lý.

c)

Làm sau cùng.

d)

Làm càng sớm càng tốt.

45.

Giám đốc bệnh viện A chỉ tiếp nhân viên, tiếp khách khi có lịch hẹn trước (trừ một số trường hợp đặc biệt). Nguyên tắc quản lý thời gian mà giám đốc này đã thực hiện là

a)

Hạn chế sự gián đoạn công việc.

b)

Giảm hội họp, các công việc hành chính, giấy tờ không cần thiết.

c)

Mạnh dạn nói lời từ chối với một số công việc.

d)

Lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch công tác.

46.

Thực hiện châm ngôn “Việc hôm nay chớ để ngày mai” thuộc nguyên tắc nào để quản lý tốt thời gian?

a)

Mạnh dạn nói lời từ chối với một số công việc.

b)

Lựa chọn ưu tiên và lập kế hoạch công tác.

c)

Tăng cường tính kỷ luật, thái độ nghiêm túc với công việc, tránh trì hoãn công việc.

d)

Thay đổi, cải tiến một số thường quy, lề lối làm việc khi cần thiết.

47.

Điều dưỡng trưởng nên làm gì khi thực hiện nguyên tắc quản lý tốt thời gian “thay đổi, cải tiến một số thường quy, lề lối làm việc khi cần thiết”?

a)

Cải tiến lề lối làm việc theo định kỳ tháng hoặc năm.

b)

Trước khi quyết định thay đổi một thường quy làm việc nào đó cũng cần có sự bàn bạc với các đồng nghiệp và cấp dưới.

c)

Tránh bàn bạc với nhân viên trước khi quyết định thay đổi để hạn chế tình trạng bàn lùi không cải tiến được công việc.

d)

Quan trọng nhất khi cải tiến lề lối làm việc là dựa vào cảm nhận về công việc.

48.

Chiến lược tốt nhất để lên kế hoạch quản lý thời gian hiệu quả là

a)

Ưu tiên tất cả các nhiệm vụ cần hoàn thành.

b)

Bỏ qua tất cả những công việc bất ngờ, xen vào kế hoạch.

c)

Trì hoãn mọi công việc không cần thiết.

d)

Ưu tiên một số công việc nhất định.

49.

Để quản lý tốt thời gian cần thực hiện các bước

a)

Đặt mức độ ưu tiên, phân tán công việc, bỏ qua các bước ít quan trọng hơn.

b)

Đặt mục tiêu chia nhỏ thành các bước nhỏ hơn và ưu tiên, chỉ ra các yếu tố lãng phí thời gian.

c)

Đặt mục tiêu, tham gia tốt, nhiều cuộc gọi cá nhân, sắp xếp công việc phù hợp.

d)

Đặt mức độ ưu tiên, xác định vấn đề, thảo luận với nhân viên, trì hoãn các phần ít quan trọng hơn của mục tiêu.

50.

Sinh viên A đặt mục tiêu đạt học bổng trong kỳ học tới, theo ma trận quản lý thời gian, công việc khẩn cấp hướng đến mục tiêu là

a)

Nghiên cứu bài học được giao trước khi đến lớp.

b)

Tập thể dục thể thao.

c)

Trả lời tin nhắn, email của bạn bè.

d)

Xem tivi, lướt mạng xã hội.

51.

Sinh viên A đặt mục tiêu đạt học bổng trong kỳ học tới, theo ma trận quản lý thời gian, công việc khẩn cấp không hướng đến mục tiêu là:

a)

Nghiên cứu bài học được giao trước khi đến lớp.

b)

Tập thể dục thể thao.

c)

Tiếp khách đến chơi đột xuất.

d)

Xem tivi, lướt mạng xã hội.

52.

Sinh viên A đặt mục tiêu đạt học bổng trong kỳ học tới, theo ma trận quản lý thời gian, công việc không khẩn cấp hướng đến mục tiêu là:

a)

Nghiên cứu bài học được giao trước khi đến lớp.

b)

Tìm kiếm thêm các thông tin liên quan đến nội dung học.

c)

Trả lời tin nhắn, email của bạn bè.

d)

Xem tivi, lướt mạng xã hội.

53.

Sinh viên A đặt mục tiêu đạt học bổng trong kỳ học tới, theo ma trận quản lý thời gian, công việc không khẩn cấp, không hướng đến mục tiêu là:

a)

Nghiên cứu bài học được giao trước khi đến lớp.

b)

Tập thể dục thể thao.

c)

Trả lời tin nhắn, email của bạn bè.

d)

Xem tivi, lướt mạng xã hội.

54.

Sinh viên A đặt mục tiêu đạt học bổng trong kỳ học tới, theo ma trận quản lý thời gian, công việc khẩn cấp, không hướng đến mục tiêu là:

a)

Nghiên cứu bài học được giao trước khi đến lớp.

b)

Tập thể dục thể thao.

c)

Tiếp khách đến chơi đột xuất.

d)

Đi chơi cùng bạn bè theo lịch hẹn.

55.

Trong hệ thống tài chính y tế, đối tượng đảm bảo các dịch vụ y tế cho nhân dân là

a)

Chính phủ.

b)

Người sử dụng dịch vụ.

c)

Người thanh toán trung gian.

d)

Người cung cấp dịch vụ.

56.

Trong hệ thống tài chính y tế, đối tượng phải thanh toán trực tiếp hoặc gián tiếp cho người cung cấp dịch vụ y tế là

a)

Người sử dụng dịch vụ.

b)

Chính phủ

c)

Người thanh toán trung gian.

d)

Người cung cấp dịch vụ.

57.

Trong hệ thống tài chính y tế, đối tượng giữ vai trò nhận tiền từ người sử dụng dịch vụ y tế để thanh toán cho người cung cấp dịch vụ y tế là

a)

Người thanh toán trung gian.

b)

Người sử dụng dịch vụ.

c)

Chính phủ

d)

Người cung cấp dịch vụ.

58.

Trong hệ thống tài chính y tế, đối tượng ban hành các quy định về kiểm soát hoạt động chu chuyển và thanh toán tiền tệ là

a)

Người thanh toán trung gian.

b)

Người sử dụng dịch vụ.

c)

Chính phủ

d)

Người cung cấp dịch vụ.

59.

Quản lý nhân lực là thực hiện nội dung

a)

Sắp xếp nhiệm vụ cho nhân viên.

b)

Tuyển dụng nhân lực theo tiêu chuẩn và nội dung công việc.

c)

Theo dõi công việc.

d)

Thực hiện yêu cầu của người lao động.

60.

Phương pháp phân công chăm sóc tới tận người bệnh nhằm

a)

Tạo uy tín cho bệnh viện.

b)

Phân công công việc cho điều dưỡng.

c)

Chăm sóc nhiều người bệnh.

d)

Cá biệt hóa trong chăm sóc.

61.

Yếu tố cần thiết cho việc áp dụng mô hình phân công điều dưỡng chăm sóc chính là

a)

Điều dưỡng ở các trình độ khác nhau.

b)

Cần nhiều điều dưỡng trẻ, nhiệt tình, năng động.

c)

Nhu cầu phương tiện tối thiểu.

d)

Đảm bảo nhân lực hàng ngày ổn định.

62.

Khi lập kế hoạch dự trù tài sản vật tư, để bản dự trù có tính khả thi cao điều dưỡng trưởng cần lựa chọn những chủng loại thích hợp bằng cách

a)

Dựa trên những chủng loại đã và đang sử dụng phù hợp với đối tượng, mục đích, và yêu cầu kỹ thuật chuyên môn.

b)

Yêu cầu chủng loại đắt tiền.

c)

Yêu cầu chủng loại rẻ tiền.

d)

Lựa chọn những mặt hàng nổi tiếng.

63.

Trong quy trình quản lý tài sản vật tư tại các khoa trong bệnh viện, thời gian làm dự trù là

a)

1 tháng/1 lần

b)

1 quý/1 lần

c)

1 năm/1 lần

d)

Tùy theo nhu cầu sử dụng trong khoa

64.

Dự trù số lượng vật tư tiêu hao tốt nhất là:

a)

Dựa trên thống kê số liệu đã sử dụng trước đây (1 tháng trước).

b)

Dựa trên thống kê số liệu đã sử dụng trước đây (1 quý trước).

c)

Dựa trên thống kê số liệu đã sử dụng trước đây (1 năm trước).

d)

Dựa trên tính toán thực tế bằng cách thống kê các thủ thuật theo tỷ lệ người bệnh.

65.

Chất lượng theo quan điểm của người bệnh/khách hàng là gì?

a)

Quy trình kỹ thuật, áp dụng và phát triển công nghệ, khả năng chẩn đoán và điều trị một ca bệnh.

b)

Sự tiếp cận, hiệu xuất, tính phù hợp, hiệu quả trong cung ứng các dịch chăm sóc sức khỏe.

c)

Đáp ứng những mong đợi của họ.

d)

Đáp ứng lợi ích về kinh tế

66.

Chất lượng theo quan điểm của nhân viên y tế hoặc các cơ sở y tế là gì

a)

Đáp ứng những mong đợi của họ

b)

Quy trình kỹ thuật, áp dụng và phát triển công nghệ, khả năng chẩn đoán và điều trị một ca bệnh.

c)

Đáp ứng lợi ích về kinh tế.

d)

Sự tiếp cận, hiệu xuất, tính phù hợp, hiệu quả trong cung ứng các dịch chăm sóc sức khỏe.

67.

Chất lượng theo quan điểm của nhà quản lý hay các đối tác liên quan là gì?

a)

Quy trình kỹ thuật, áp dụng và phát triển công nghệ, khả năng chẩn đoán và điều trị một ca bệnh.

b)

Đáp ứng lợi ích về kinh tế.

c)

Sự tiếp cận, hiệu xuất, tính phù hợp, hiệu quả trong cung ứng các dịch chăm sóc sức khỏe.

d)

Đáp ứng những mong đợi của họ.

68.

Tiêu chí để xác định và đánh giá chất lượng chăm sóc là gì?

a)

Sự hài lòng của người bệnh.

b)

Sự hài lòng của cán bộ y tế.

c)

Sự hài lòng của điều dưỡng

d)

Sự hài lòng của gia đình người bệnh.

69.

Các biện pháp được sử dụng trong quản lý chất lượng gồm

a)

Kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng

b)

Kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và duy trì chất lượng.

c)

Kiểm tra chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng.

d)

Kiểm soát chất lượng, đánh giá chất lượng và cải tiến chất lượng

70.

Quản lý chất lượng được xác định bởi

a)

2 tiêu chí.

b)

4 tiêu chí.

c)

3 tiêu chí.

d)

5 tiêu chí.

71.

Quản lý chất lượng

a)

Chỉ dành cho các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh hàng hóa và dịch vụ.

b)

Chỉ dành cho các tổ chức sự nghiệp.

c)

Có thể áp dụng cho tất cả những tổ chức nào muốn nâng cao hiệu quả hoạt động của mình.

d)

Chỉ dành cho các cơ quan hành chính nhà nước, các tổ chức chính trị.

72.

Đặc tính của chất lượng chăm sóc người bệnh bao gồm

a)

2 thành phần.

b)

4 thành phần.

c)

6 thành phần.

d)

8 thành phần.

73.

Mục đích của phiếu kiểm tra chất lượng là

a)

Phản ánh các dữ liệu chất lượng thu thập được, sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp, chỉ rõ các vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trước.

b)

Đo lường mức độ hiệu quả của các đơn vị hoặc cá nhân liên quan đến việc thực hiện đề đạt được các mục tiêu chiến lược của họ.

c)

Thu thập, ghi chép các dữ liệu chất lượng để đánh giá tình hình chất lượng và đưa ra những quyết định xử lý hợp lý.

d)

Biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.

74.

Căn cứ vào mục đích mục tiêu sử dụng, phiếu kiểm tra chất lượng được chia thành

a)

Phiếu kiểm tra để nhận biết, phiếu kiểm tra để kiểm tra.

b)

Phiếu kiểm tra để nhận biết, phiếu kiểm tra để ghi chép.

c)

Phiếu kiểm tra để ghi chép, phiếu kiểm tra để kiểm tra.

d)

Phiếu kiểm tra để ghi chép, phiếu kiểm tra để rà soát.

75.

Trong quản lý chất lượng chăm sóc, phiếu kiểm tra để ghi chép gồm có

a)

2 loại.

b)

4 loại.

c)

3 loại.

d)

5 loại.

76.

Trong quản lý chất lượng chăm sóc, phiếu kiểm tra để kiểm tra bao gồm :

a)

Kiểm tra đặc tính; kiểm tra kết quả; kiểm tra sự tiến bộ.

b)

Kiểm tra chất lượng; kiểm tra độ an toàn; kiểm tra sự tiến bộ.

c)

Kiểm tra đặc tính; kiểm tra độ an toàn; kiểm tra sự tiến bộ.

d)

Kiểm tra đặc tính; kiểm tra độ an toàn; kiểm tra hiệu quả.

77.

Biểu đồ nhân quả là

a)

Đồ thị hình cột phản ánh các dữ liệu chất lượng thu thập được.

b)

Hình thức thể hiện toàn bộ các hoạt động cần thực hiện của một quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm và dịch vụ.

c)

Là một sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.

d)

Là thu thập, ghi chép các dữ liệu chất lượng theo những cách thức nhất định.

78.

Trong quản lý chất lượng người ta chia tiêu chuẩn thành 3 loại là

a)

Cấu trúc, quá trình và đầu vào.

b)

Cấu trúc, chất lượng và đầu ra.

c)

Cấu trúc, quá trình và đầu ra.

d)

Cấu trúc, kết quả và đầu ra.

79.

Nguyên tắc chất lượng chăm sóc là

a)

Lấy điều dưỡng làm trung tâm.

b)

Lấy bác sỹ làm trung tâm.

c)

Lấy người bệnh làm trung tâm.

d)

Lấy cán bộ y tế làm trung tâm.

80.

Nội dung chỉ số thực hiện cốt lõi (KPI) cung cấp là

a)

Cách để đo lường kết quả hoạt động của đơn vị

b)

Cách để đo lường năng lực hoạt động của đơn vị

c)

Cách để đo lường mức độ hiệu quả của các đơn vị hoặc cá nhân liên quan đến việc thực hiện để đạt được các mục tiêu chiến lược của họ

d)

Cách để đo lường kết quả hoạt động của từng cá nhân

81.

Trong quản lý chất lượng, tạo ra kết quả đúng yêu cầu là

a)

Đảm bảo chất lượng.

b)

Cải tiến chất lượng.

c)

Kiểm soát chất lượng.

d)

Kiểm tra chất lượng.

82.

Trong quản lý chất lượng, đảm bảo chất lượng tạo ra

a)

Kết quả đúng yêu cầu.

b)

Kết quả mong đợi.

c)

Kết quả của kiểm soát chất lượng.

d)

Kết quả đạt được.

83.

Trong quản lý chất lượng, quá trình và cố gắng để có kết quả tốt hơn là

a)

Kiểm soát chất lượng.

b)

Kiểm tra chất lượng.

c)

Cải tiến chất lượng.

d)

Đảm bảo chất lượng.

84.

Trong quản lý chất lượng, biện pháp kiểm soát chất lượng giúp

a)

Ngăn ngừa nguyên nhân sai sót.

b)

Liên tục cải tiến, bền vững.

c)

Tìm sai sót và nguyên nhân gây sai sót.

d)

Hạn chế nguyên nhân sai sót.

85.

Trong quản lý chất lượng, biện pháp kiểm tra việc thực hiện những hoạt động kỹ thuật, tác nghiệp nhằm đáp ứng các yêu cầu đề ra là

a)

Đảm bảo chất lượng.

b)

Cải tiến chất lượng.

c)

Kiểm soát chất lượng.

d)

Kiểm tra chất lượng.

86.

Trong quản lý chất lượng, viết ra những gì cần làm, làm được những gì đã viết là

a)

Kiểm soát chất lượng.

b)

Kiểm tra chất lượng.

c)

Đảm bảo chất lượng.

d)

Cải tiến chất lượng.

87.

Trong quản lý chất lượng, hoạt động thực hiện trong toàn đơn vị làm tăng hiệu năng, hiệu quả của các hoạt động là

a)

Kiểm soát chất lượng.

b)

Kiểm tra chất lượng.

c)

Cải tiến chất lượng.

d)

Đảm bảo chất lượng.

88.

Đồ thị hình cột phản ánh các dữ liệu chất lượng thu thập được, sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp, chỉ rõ các vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trước là

a)

Biểu đồ kiểm soát.

b)

Sơ đồ lưu trình.

c)

Biểu đồ Pareto.

d)

Biểu đồ nhân quả.

89.

Giá trị chính của KPI

a)

Nằm ở việc đo lường.

b)

Nằm ở việc thu thập, ghi chép các dữ liệu chất lượng.

c)

Nằm ở việc cho phép các cuộc trò chuyện về hiệu suất theo hướng dữ liệu phong phú và đưa ra quyết định tốt hơn.

d)

Nằm ở việc biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.

90.

Công cụ định hướng quan trọng, đưa ra bức tranh rõ ràng về mức hiệu suất hiện tại và liệu doanh nghiệp có đang ở vị trí cần thiết hay không là

a)

Biểu đồ Pareto.

b)

Biểu đồ nhân quả.

c)

Chỉ số thực hiện cốt lõi (KPI).

d)

Sơ đồ lưu trình.

91.

Chỉ số thực hiện cốt lõi (KPI) dùng để

a)

Thu thập, ghi chép các dữ liệu chất lượng để đánh giá tình hình chất lượng và đưa ra những quyết định xử lý hợp lý.

b)

Phản ánh các dữ liệu chất lượng thu thập được, sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp, chỉ rõ các vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trước.

c)

Đo lường mức độ hiệu quả của các đơn vị hoặc cá nhân liên quan đến việc thực hiện để đạt được các mục tiêu chiến lược của họ.

d)

Biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.

92.

Quản lý chất lượng là trách nhiệm của

a)

Cấp cán bộ lãnh đạo.

b)

Cấp cán bộ quản lý.

c)

Tất cả các cấp từ cán bộ lãnh đạo tới mọi thành viên trong tổ chức.

d)

Tất cả thành viên trong tổ chức.

93.

Quản lý chất lượng là hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm

a)

Thực hiện các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm.

b)

Kiểm tra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm.

c)

Đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm.

d)

Đánh giá các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm.

94.

Quản lý chất lượng được tiến hành ở

a)

Giai đoạn đầu trong quá trình hình thành chất lượng sản phẩm.

b)

Giai đoạn giữa trong quá trình hình thành chất lượng sản phẩm.

c)

Tất cả quá trình hình thành chất lượng sản phẩm.

d)

Giai đoạn cuối trong quá trình hình thành chất lượng sản phẩm.

95.

Luật lệ, quy định, quy tắc, triết lý, phương châm, nhiệm vụ, mục đích, sự lựa chọn, định hướng, phát triển và sử dụng nhân viên là tiêu chuẩn nào trong quản lý chất lượng?

a)

Quy trình.

b)

Chất lượng.

c)

Cấu trúc

d)

Đầu ra.

96.

Tiêu chuẩn được áp dụng chủ yếu cho các quy trì nh kỹ thuật trong bệnh viện và là những tiêu chuẩn đánh giá có hiệu quả nhất trong chăm sóc, điều trị là tiêu chuẩn

a)

Chất lượng

b)

Cấu trúc.

c)

Quy trình

d)

Đầu ra

97.

Tiêu chuẩn chỉ rõ kết quả đạt được là tiêu chuẩn

a)

Đầu ra.

b)

Cấu trúc.

c)

Quy trình.

d)

Chất lượng

98.

Tuyên bố về kết quả đầu ra, cấu trúc, phương pháp, quy trình để thoả mãn tiêu chuẩn cho thẩm định chất lượng là

a)

Tiêu chuẩn.

b)

Công cụ.

c)

Tiêu chí.

d)

Chỉ số.

99.

Các bước xây dựng và quản lý chỉ số chăm sóc gồm:

a)

Nhận định; Lập kế hoạch; Thực hiện; Đánh giá; Cải tiến, duy trì.

b)

Theo dõi; Lập kế hoạch; Thực hiện; Phân tích; Cải tiến, duy trì.

c)

Nhận định; Lập kế hoạch; Thực hiện; Phân tích; Cải tiến, duy trì.

d)

Nhận định; Lập kế hoạch; Thực hiện; Phân tích; Đánh giá.

100.

3 mô hình quản lý chất lượng đang được phổ biến áp dụng là

a)

KPI, Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) và thẩm định công nhận (Accreditation).

b)

SOS, Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) và thẩm định công nhận (Accreditation).

c)

ISO, Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) và thẩm định công nhận (Accreditation).

d)

IOS, Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) và thẩm định công nhận (Accreditation)

101.

Quản lý chất lượng bằng ISO là sự quản lý chất lượng thông qua đánh giá hệ thống tổ chức hoạt động có được chuẩn hoá hay không dựa vào bộ

a)

Tiêu chí.

b)

Quy trình.

c)

Công cụ.

d)

Tiêu chuẩn.

102.

Tiêu chí chất lượng của mô hình ISO là

a)

Cải tiến chất lượng ngày càng cao hơn, lấy khách hàng làm trọng tâm

b)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng.

c)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng, ít chú ý đến khách hàng

d)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng, ít chú ý đến nhân viên

103.

Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) là

a)

Mô hình quản lý chất lượng dựa vào bộ tiêu chuẩn cứng, sau khi thẩm định bộ tiêu chuẩn đó trên thực tế sẽ cấp chứng chỉ công nhận.

b)

Sự quản lý chất lượng thông qua đánh giá hệ thống tổ chức hoạt động có được chuẩn hoá hay không dựa vào bộ tiêu chí.

c)

Tăng cường chất lượng liên tục theo hệ thống, tiêu chuẩn dựa vào nguyên tắc hoạt động có tăng cường được chất lượng liên tục hay không.

d)

Sự quản lý chất lượng thông qua đánh giá hệ thống tổ chức hoạt động có được chuẩn hoá hay không dựa vào bộ tiêu chuẩn.

104.

Tiêu chí chất lượng của mô hình Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) là

a)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng

b)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng, ít chú ý đến khách hàng

c)

Cải tiến chất lượng ngày càng cao hơn, lấy khách hàng làm trọng tâm.

d)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng, ít chú ý đến nhân viên.

105.

Mô hình quản lý chất lượng dựa vào bộ tiêu chuẩn cứng, sau khi thẩm định bộ tiêu chuẩn đó trên thực tế sẽ cấp chứng chỉ công nhận là

a)

ISO.

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Thẩm định công nhận (Accreditation).

d)

Thẩm định đánh giá.

106.

Mỗi người đánh giá chất lượng một cách khác nhau tùy thuộc vào việc họ đại diện cho ai trong hệ thống

a)

Kiểm tra, đánh giá dịch vụ nào đó.

b)

Cung cấp, đánh giá dịch vụ nào đó.

c)

Cung cấp, sử dụng dịch vụ nào đó

d)

Sử dụng, đánh giá dịch vụ nào đó

107.

Tiêu chí chất lượng theo các mô hình thẩm định công nhận (Accreditation) là

a)

Cải tiến chất lượng ngày càng cao hơn, lấy khách hàng làm trọng tâm

b)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng, ít chú ý đến nhân viên.

c)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng

d)

Củng cố hệ thống nhằm duy trì chất lượng, ít chú ý đến khách hàng.

108.

Chu kỳ đánh giá đối với mô hình thẩm định công nhận (Accreditation) là

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

109.

Đảm bảo đầu vào hoàn thiện, kinh phí thực hiện lớn là mô hình quản lý chất lượng

a)

ISO.

b)

TQM.

c)

Thẩm định công nhận (Accreditation)

d)

Thẩm định đánh giá.