Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1 KHTN 9

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Đơn vị của công cơ học?

a)

N

b)

J

c)

W

d)

m/s

2.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Động năng phụ thuộc vào:

a)

m, v

b)

Trọng lượng

c)

Thể tích

d)

Quãng đường

3.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Công thức tính thế năng hấp dẫn là:

a)

mvmv

b)

12mv2\tfrac{1}{2}mv^2

c)

mghmgh hoặc 10mh10mh

d)

mg2hmg^2h

4.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng và vận tốc

b)

Trọng lượng và vận tốc

c)

Trọng lượng và chiều cao

d)

Khối lượng và lực tác dụng

5.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Công suất cơ học được tính bằng:

a)

P=A/tP=A/t

b)

P=F⋅sP=F\cdot s

c)

P=mghP=mgh

d)

P=12mv2P=\tfrac{1}{2}mv^2

6.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Động năng của vật tăng khi:

a)

Khối lượng của vật giảm

b)

Vận tốc của vật tăng

c)

Độ cao của vật tăng

d)

Thể tích của vật tăng

7.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Dạng năng lượng nào sau đây là cơ năng?

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Động năng

d)

Quang năng

8.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Công suất là công thực hiện được tính bằng?

a)

A/tA/t

b)

F⋅sF\cdot s

c)

mghmgh

d)

Q/tQ/t

9.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Công suất là công thực hiện được trong?

a)

Một giây

b)

Một ngày

c)

Một giờ

d)

Một đơn vị thời gian

10.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Công thức tính động năng của vật là:

a)

Wd = F⋅sF\cdot s

b)

Wd = 12mv2\tfrac{1}{2}mv^2

c)

Wd = U⋅I⋅tU\cdot I\cdot t

d)

Wd = mghmgh

11.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Thế năng của vật ở gần mặt đất phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng, tốc độ

b)

Lực ma sát

c)

Độ cao, khối lượng

d)

Nhiệt độ

12.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Đơn vị công suất?

a)

J

b)

W

c)

N

d)

A

13.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Công của lực 20N kéo vật di chuyển quãng đường 5m là:

a)

4J

b)

25J

c)

100J

d)

400J

14.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Một vật 2 kg ở độ cao 5m. Thế năng của vật là:

a)

15J

b)

10J

c)

50J

d)

100J

15.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Một vật 3 kg ở độ cao 2m. Thế năng của vật là:

a)

10J

b)

20J

c)

30J

d)

60J

16.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Người tác dụng lực 50N kéo thùng đi 4m. Công của lực bằng

a)

200J

b)

12J

c)

100J

d)

400J

17.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Một vật 1,5 kg ở độ cao 4m so với gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật là:

a)

15J

b)

40J

c)

60J

d)

80J

18.

[Chủ đề 1: Năng lượng cơ học] Một lực 40N thực hiện công 80J. Quãng đường vật di chuyển là:

a)

1m

b)

2m

c)

3m

d)

4m

19.

[Chủ đề 2: Ánh sáng] Hiện tượng ánh sáng bị lệch phương truyền lần đầu gọi là hiện tượng:

a)

Phản xạ

b)

Tán sắc

c)

Khúc xạ

d)

Nhiễu xạ

20.

Tia sáng truyền theo đường cong qua mặt phân cách giữa hai môi trường là hiện tượng gì?

a)

Tán sắc

b)

Khúc xạ

c)

Phản xạ

d)

Hấp thụ

21.

Với n1, n2 lần lượt là chiết suất của môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ, góc giới hạn i_g được xác định bởi công thức nào?

a)

ith=n2n1i_{th}=\dfrac{n_2}{n_1}

b)

ith=n1n2i_{th}=\dfrac{n_1}{n_2}

c)

sin⁡ith=n1n2\sin i_{th}=\dfrac{n_1}{n_2}

d)

sin⁡ith=n2n1\sin i_{th}=\dfrac{n_2}{n_1}

22.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?

a)

Ánh sáng hắt lại

b)

Ánh sáng đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

Ánh sáng bị hấp thụ

d)

Ánh sáng đổi màu

23.

Chiết suất của môi trường được tính bằng công thức nào?

a)

n=cvn=\dfrac{c}{v}

b)

n=vcn=\dfrac{v}{c}

c)

n=sin⁡isin⁡rn=\dfrac{\sin i}{\sin r}

d)

Cả B và C đúng

24.

Tán sắc ánh sáng là hiện tượng gì?

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu

c)

Ánh sáng đổi chiều trong môi trường

d)

Ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn

25.

Khi ánh sáng từ không khí vào nước, tia sáng có đặc điểm gì?

a)

Lệch xa pháp tuyến

b)

Lệch gần pháp tuyến

c)

Bị hấp thụ

d)

Bị phản xạ

26.

Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí, tia sáng có đặc điểm gì?

a)

Lệch gần pháp tuyến

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn

c)

Không đổi

d)

Lệch xa pháp tuyến

27.

Tia sáng truyền từ nước sang không khí bị lệch xa pháp tuyến gọi là hiện tượng gì?

a)

Ánh sáng

b)

Tán sắc

c)

Khúc xạ

d)

Nhiễu xạ

28.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, tia khúc xạ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lệch xa pháp tuyến hơn so với tia tới

b)

Lệch gần pháp tuyến hơn so với tia tới

c)

Bị phản xạ

d)

Bị khúc xạ

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về phản xạ toàn phần?

a)

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn

b)

Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn

c)

Truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ, góc tới lớn hơn góc tới hạn

d)

Không phụ thuộc môi trường

30.

Bút bị gãy khi nhìn trong nước là do hiện tượng nào?

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng

31.

Lăng kính dùng để làm gì?

a)

Tạo phản xạ toàn phần

b)

Quan sát các vật nhỏ

c)

Phân tích ánh sáng

d)

Tạo ảnh ảo

32.

Ảnh của vật qua kính lúp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh ảo

b)

Hứng được trên màn chắn

c)

Cùng chiều

d)

Lớn hơn vật

33.

Ứng dụng của lăng kính là để làm gì?

a)

Phân tích các thành phần màu của ánh sáng

b)

Tạo ảnh phóng đại

c)

Tạo ảnh nhỏ hơn

d)

Tăng cường ánh sáng

34.

Hiện tượng ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu gọi là gì?

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Phản xạ toàn phần

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Giao thoa ánh sáng

35.

Ảnh quan sát qua kính lúp là loại ảnh nào?

a)

Ảnh thật, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật

36.

Trong đoạn mạch nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U=U1+U2+⋯+UnU=U_1+U_2+\dots+U_n

b)

I=I1=I2=⋯=InI=I_1=I_2=\dots=I_n

c)

Rtd=R1=R2=⋯=RnR_{td}=R_1=R_2=\dots=R_n

d)

Rtd=R1+R2+⋯+RnR_{td}=R_1+R_2+\dots+R_n

37.

Điện năng được tính bằng công thức nào?

a)

A=UItA=UIt

b)

A=URA=\dfrac{U}{R}

c)

A=RItA=RIt

d)

A=PtA=\dfrac{P}{t}

38.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là gì?

a)

1Rtd=1R1+1R2+…\dfrac{1}{R_{td}}=\dfrac{1}{R_1}+\dfrac{1}{R_2}+\dots

b)

Rtd=R1+R2+⋯+RnR_{td}=R_1+R_2+\dots+R_n

c)

Rtd=R1R2R1+R2R_{td}=\dfrac{R_1R_2}{R_1+R_2}

d)

Rtd=11R1+1R2R_{td}=\dfrac{1}{\dfrac{1}{R_1}+\dfrac{1}{R_2}}

39.

Công suất điện P bằng

a)

UI

b)

I/R

c)

U/R

d)

UR

40.

Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

hình dạng dây

b)

chiều dài dây

c)

vật liệu làm dây

d)

tiết diện dây

41.

Điện trở của một dây dẫn và tiết diện dây dẫn có mối quan hệ như thế nào

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

bằng nhau

d)

không phụ thuộc

42.

Một điện trở R chịu hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua là I = U/R. Kết luận đúng về quan hệ giữa I và R

a)

R càng lớn thì I càng lớn

b)

U càng nhỏ thì I càng lớn

c)

I tỉ lệ nghịch với R

d)

I không phụ thuộc U

43.

Trên bóng đèn có ghi 6V-3W. Khi đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện chạy qua đèn là

a)

0.5A

b)

2A

c)

18A

d)

1.5A

44.

Một mạch có U = 10V, R = 5 Ω. Cường độ dòng điện là

a)

1A

b)

2A

c)

1.8A

d)

5A

45.

Dòng điện có cường độ 2A chạy qua điện trở 4 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

8V

b)

2V

c)

4V

d)

6V

46.

Một đoạn mạch có U = 12V, R = 6 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

47.

Công thức tính hiệu điện thế (U) theo cường độ dòng điện (I) và điện trở (R) là

a)

I/U

b)

U/I

c)

UI

d)

IR

48.

Một bóng đèn có ghi 6V-3W. Điện trở của đèn là

a)

2 Ω

b)

6 Ω

c)

12 Ω

d)

3 Ω

49.

Một bóng đèn có điện trở 10 Ω, cường độ dòng điện chạy qua là 0.5A. Hiệu điện thế đặt vào bóng đèn là

a)

5V

b)

2.5V

c)

10V

d)

20V

50.

Năng lượng điện mà bóng đèn ghi 6V-3W tiêu thụ khi sáng trong 2 giờ là

a)

21600J

b)

43200J

c)

12J

d)

6kWh

51.

Khi hiệu điện thế tăng gấp đôi (R không đổi), cường độ dòng điện I sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

giữ nguyên

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

52.

Điện trở của một dây dẫn và tiết diện dây dẫn có mối quan hệ như thế nào

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

bằng nhau

d)

không phụ thuộc

53.

Điện trở tăng 2 lần thì cường độ dòng điện sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

54.

Dòng điện cảm ứng là

a)

dòng điện trong cuộn dây dẫn

b)

dòng điện tạo ra nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

dòng điện xoay chiều

d)

dòng điện một chiều

55.

Cách nào sau đây không tạo ra dòng điện xoay chiều

a)

Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

c)

Cho hai nam châm quay

d)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây dẫn kín

56.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn đó

a)

là nhiều nhất

b)

biến thiên

c)

là ít nhất

d)

không đổi

57.

Dòng điện xoay chiều có đặc điểm

a)

cường độ dòng điện biến đổi theo thời gian

b)

cường độ dòng điện rất nhỏ

c)

cường độ dòng điện không đổi

d)

chỉ chạy theo một chiều cố định

58.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện có cường độ và chiều luôn biến đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên.

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi

59.

Dòng điện xoay chiều không xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong trường hợp nào?

a)

Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

b)

Để nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)

Đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây dẫn.

60.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

Hiện tượng phản xạ.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng tán sắc.

d)

Hiện tượng nhiễm điện.

61.

Tác dụng từ của dòng điện mạnh khi?

a)

Tăng U

b)

Tăng I

c)

Giảm I

d)

Giảm R

62.

Trường hợp nào trong cuộn dây không có dòng điện cảm ứng?

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

b)

Để nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)

Đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

d)

Để nam châm đứng yên cho cuộn dây dẫn chuyển động lại gần nam châm.

63.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống: “dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự... qua tiết diện S của cuộn dây”

a)

Biến đổi của cường độ dòng điện

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

c)

Biến đổi của dòng điện cảm ứng

d)

Biến đổi của số đường sức từ

64.

Dòng điện xoay chiều không được tạo ra khi

a)

Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

c)

Cho hai nam châm quay

d)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây dẫn kín

65.

Dòng điện qua cuộn dây dẫn kín tạo ra:

a)

Trọng lực

b)

Từ trường

c)

Phản lực

d)

Lực đàn hồi

66.

Dụng cụ điện ứng dụng tác dụng từ của dòng điện xoay chiều là:

a)

Bếp điện

b)

Chuông điện

c)

Bóng đèn

d)

Bàn là

67.

Dụng cụ điện ứng dụng tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều là:

a)

Bếp điện

b)

Chuông điện

c)

Bóng đèn

d)

Loa điện

68.

Dụng cụ điện ứng dụng tác dụng từ của dòng điện xoay chiều là:

a)

Máy đốt điện cao tần

b)

Loa điện

c)

Bóng đèn

d)

Bàn là

69.

Dụng cụ điện ứng dụng tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều là:

a)

Động cơ điện

b)

Chuông điện

c)

Bóng đèn

d)

Bàn là

70.

Dụng cụ điện ứng dụng tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều là:

a)

Bếp điện

b)

Chuông điện

c)

Bóng đèn

d)

Bàn là

71.

Động cơ điện hoạt động dựa vào?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng quang

72.

Năng lượng mặt trời thuộc loại năng lượng tái tạo vì:

a)

Có trữ lượng ít.

b)

Tồn tại vô hạn theo thời gian.

c)

thải nhiều khí CO2

d)

giá thành thấp.

73.

Năng lượng tái tạo:

a)

Than

b)

Dầu

c)

Mặt trời

d)

Khí tự nhiên

74.

Năng lượng thủy điện thuộc loại:

a)

Tái tạo

b)

Hóa thạch

c)

Hữu hạn

d)

Không sạch

75.

Năng lượng mặt trời sạch vì?

a)

Không gây ô nhiễm

b)

Giá rẻ

c)

Dễ tích trữ

d)

Dùng mãi mãi

76.

Năng lượng tái tạo có đặc điểm?

a)

Dùng cạn kiệt nhanh

b)

Thay thế liên tục

c)

Phát thải CO2 lớn

d)

Khai thác khó

77.

Nguồn năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Gió

d)

Khí tự nhiên

78.

Việc sử dụng năng lượng tiết kiệm giúp:

a)

tăng phát thải khí nhà kính

b)

Giảm ô nhiễm môi trường

c)

tăng lượng rác thải

d)

làm cạn kiệt tài nguyên nhanh hơn

79.

Hành vi tiết kiệm năng lượng hơn cả là:

a)

Bật quạt khi không có người

b)

Dùng bóng đèn LED

c)

Dùng máy sưởi liên tục

d)

Đun nước bằng điện trở lớn

80.

Năng lượng nào không tái tạo?

a)

Mặt trời

b)

Gió

c)

Năng lượng dòng nước

d)

Dầu mỏ

81.

Năng lượng gió thuộc loại:

a)

Hóa thạch

b)

Tái tạo

c)

Hữu hạn

d)

Không sạch

82.

Năng lượng không tái tạo?

a)

Gió

b)

Mặt trời

c)

Sóng biển

d)

Than đá

83.

Các kim loại thường có vẻ đẹp sáng lấp lánh, rất đẹp, nhiều kim loại được sử dụng làm đồ trang sức, vật dụng trang trí. Đó là tính chất vật lí nào của kim loại?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Ánh kim

84.

Kim loại có tính chất nào sau đây?

a)

Dễ bay hơi

b)

Dẫn điện tốt

c)

Không dẫn nhiệt

d)

Giòn, dễ vỡ

85.

Tính chất vật lí kim loại là:

a)

giòn, dễ vỡ

b)

Không dẫn điện

c)

dẻo và dẫn điện tốt

d)

Không dẫn nhiệt

86.

Kim loại có tính chất chung?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Giòn

c)

Không phản ứng

d)

Không dẫn nhiệt

87.

Kim loại có tính chất:

a)

Dẫn nhiệt tốt

b)

Giòn

c)

Không dẫn điện

d)

Dễ gãy

88.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au, Mg

b)

Al, Fe

c)

Zn, Ag

d)

Cu, Na

89.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4?

a)

Ag, Mg

b)

Zn, Fe

c)

Zn, Cu

d)

Cu, Na

90.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4?

a)

Cu, Mg

b)

Al, Zn

c)

Zn, Ag

d)

Cu, Al

91.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho một thanh đồng vào dung dịch H2SO4

a)

Thanh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra

b)

Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển màu xanh

c)

Không có hiện tượng xảy ra

d)

Xuất hiện kết tủa trắng

92.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Ag, Mg

b)

Zn, Fe

c)

Zn, Cu

d)

Cu, Na

93.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au, Ag

b)

Mg, Fe

c)

K, Ag

d)

Cu, Zn