Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TIN HỌC KÌ I lớp 6

Total questions: 96

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

tất cả các máy tính trong một phòng

2.

Mạng máy tính KHÔNG cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

máy quét

c)

bàn phím và chuột

d)

dữ liệu

3.

Phát biểu nào sau đây SAI

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Virus có thể lây lan dang các máy tính khác trong mạng máy tính

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

4.

Trong các nhận định sau, nhận định nào KHÔNG phải là lợi ích của những việc sử dụng một mạng máy tính

a)

giảm chi phí dùng chung phần cứng

b)

người dùng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng riêng của họ

c)

giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

5.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị đầu cuối ?

a)

Máy tính

b)

Bộ định tuyến

c)

Chuột

d)

Màn hình

6.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

máy tính và phần mềm mạng

7.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

Mạng có dây chi phí thấp, thuận tiện trong di chuyển

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hợn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

8.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

Internet là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

9.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

10.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về INTERNET

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hay cá nhân nào điều hành

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí

11.

Quá trình xử lí thông tin của con người gồm mấy hoạt động cơ bản ?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

12.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào ?

a)

A. Mặc đồng phục

b)

B. Đi học mang theo áo mưa

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường

d)

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học

13.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

A. 3                  

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

14.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

A. Thu nhận thông tin     

b)

B. Hiển thị thông tin       

c)

C. Lưu trữ thông tin     

d)

D. Xử lí thông tin

15.

. Dãy bit là gì ?

a)

A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

B. Là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất

c)

C. Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

16.

. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng ?

a)

A. thông tin

b)

B. dãy bit

c)

C. số thập phân

d)

D. các kí tự

17.

Thành phần chính của mạng máy tính gồm

a)

A. các thiết bị đầu cuối     

b)

B. các thiết bị kết nối     

c)

C. phần mềm mạng    

d)

D. tất cả các ý trên

18.

Thành phần của máy tính được xem như là bộ não của máy tính

a)

bộ nhớ

b)

thiết bị vào

c)

thiết bị ra

d)

bộ xử lí trung tâm

19.

Tài khoản thư điện tử có dạng:

a)

<tên đăng nhập>@<tên máy chủ thư điện tử>

b)

<tên đăng nhâp><máy chủ thư điện tử>

c)

<máy chủ thư điện tử>@<tên đăng nhập>

20.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm thông tin, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

21.

Hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lý

d)

Truyền thông tin

22.

Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là vật mang tin?

a)

Xô

b)

Thẻ nhớ

c)

USB

d)

Giấy nhớ

23.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành...

a)

số

b)

chữ

c)

bit

d)

kí tự

24.

Máy tính chỉ hiểu được ....

a)

kí tự chữ cái

b)

ký tự chữ số

c)

kí tự 0 và 1

d)

các loại chữ cái và chữ số

25.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì...

a)

A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.

c)

C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.

26.

Một byte bằng bao nhiêu bit...

a)

12

b)

8

c)

1024

d)

80

27.

Đơn vị đo Bit được thể hiện bằng kí tự ....

a)

0 và 1

b)

0

c)

1

d)

10

28.

Mạng máy tính chia sẻ những gì?

a)

dữ liệu

b)

thông tin

c)

hình ảnh

d)

âm thanh

e)

Cả 4 ý trên

29.

Bao nhiêu B(byte) tạo thành một KB (kilobyte)

a)

8

b)

1024

c)

64

d)

2048

30.

Đơn vị đo nào KHÔNG là đơn vị đo thông tin?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Mb

d)

Mg

31.

Một mạng máy tính gồm:

a)

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

B.  Một số máy tính bàn.

c)

C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

32.

Trong mạng máy tính có thể bố trí máy tính theo các dạng nào ?

                                               

a)

A. Đường thẳng.

b)

B. Vòng tròn.

c)

C. Hình sao.

d)

D. Cả 3 cách trên

33.

Để kết nối Internet máy tính phải được cài đặt và được cung cấp dịch vụ bởi:

                         

                       

a)

A.Người quản trị mạng xã hội.

b)

B. Người quản trị mạng máy tính.  

c)

C.Nhà cung cấp dịch vụ Internet. 

d)

D.Một máy tính khác.

34.

Những việc mà em có thể làm với Internet.

a)

A.   Học trực tuyến

b)

B.   Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe.

c)

C.   Tìm kiếm tài liệu học tập.

d)

Hỏi thăm một người bạn

35.

Thông tin là gì ?

a)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người

b)

Những gì về chính bản thân mình.

c)

Những gì về thế giới xung quanh

d)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

c)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

d)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

37.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

d)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình

38.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.

c)

Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

39.

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit.

b)

Byte.  

c)

Kilobyte.

d)

Megabyte.

40.

Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

a)

Byte   

b)

Megabyte   

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

41.

Một Gigabyte tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một nghìn byte.     

b)

Một triệu byte.     

c)

Một tỉ byte.

d)

Một nghìn tỉ byte.

42.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.

43.

Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối,  thiết bị kết nối và phần mềm mạng    

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng

c)

Máy tính và các thiết bị kết nối.  

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

44.

Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào?

a)

Thiết bị đầu cuối     

b)

Thiết bị kết nối   

c)

Phần mềm mạng    

d)

Môi trường mạng.

45.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.    

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer.

46.

Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?

a)

Trình chỉnh sửa web.

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

47.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wire Web?

a)

Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.

b)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.

c)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

48.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?

a)

Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

c)

Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dung tìm kiếm thông tin.

d)

Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.

49.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điẻm của trang web www.google.com.vn?

a)

Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.

b)

Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông tin của từ khoá tìm kiếm.

c)

Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tim dạng hình ảnh.

d)

Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.

50.

Sắp xếp các bước theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm

a)

Truy cập vào máy tìm kiếm

b)

Gõ tư khoá vào ô để nhập từ khoá

c)

Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm

d)

Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.

1)
2)
3)
4)
51.

Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường.  

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Mặc đồng phục

d)

Mang đầy đủ đồ dùng học tập.

52.

Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển.    

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao.     

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

53.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sông Bạch Đằng.    

b)

Trận chiến trên sông.

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng.  

d)

“Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.

54.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khoá” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

d)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

55.

3: Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

56.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.     

b)

Lưu trữ                           

c)

xử lí

d)

Truyền.

57.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

58.

Câu 1: Hoạt động nào sau đây KHÔNG cần có sự kết nối máy tính

a)

A. Các máy tính trong phòng thực hành sử dụng chung một máy in

b)

B. Các máy tính trong cơ quan có thể truy cập vào trang tin nội bộ

c)

C. Em mang thẻ nhớ USB đến lớp, sao chép video của lớp nhân dịp kỷ niệm 20/11 vào máy tính cho các bạn cùng xem

d)

D. Hình ảnh từ các camera trong khuôn viên trường học đều gửi tới một màn hình máy tính trong phòng Hiệu trưởng.

59.

Câu 6: Dãy nào sau đây là dãy bít?

                               

a)

A. 11101A10B

b)

B. 151510131 

c)

  C. AB1C0D

d)

D. 10101001

60.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là ​ (a)   ​ ;Đơn vị lớn nhất để đo thông tin là​ ​ (b)  

Choose from the below words
Byte
Terabyte
Kilobyte
Gigabyte
Megabyte
61.

Dãy bit (dãy nhị phân) gồm 2 kí hiệu đó là

(a)  

62.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Kết nối không dây cho phép thiết bị di chuyển mà vẫn được kết nối.

b)

B. Kết nối có dây cho phép thiết bị di chuyển mà vẫn được kết nối.

c)

c. Kết nối không dây yêu cầu thiết bị phải di chuyển khi được kết nối.

d)

D. Kết nối không dây có tốc độ cao hơn và ổn định hơn kết nối có dây.

63.

Thiết bị đầu cuối gồm có:

a)

Máy tính, bộ chia, bộ chuyền mạch, máy in,

b)

wifi, bộ định tuyến, điện thoại thông minh,

c)

bộ định tuyến, điện thoại thông minh, dây dẫn mạng.

d)

Máy tính, Máy in, điện thoại thông minh

64.

Email nào sau đây là đúng

a)

thuytien3096@gmail.com

b)

thuytien3096@.com

c)

thuỷtien3096@gmail.com

d)

thuytien3096gmail.com

65.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

66.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

67.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

68.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

69.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

70.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

71.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

72.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu


2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử


3. Mở Internet


4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

73.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.gmail.com

c)

www.yahoo.com

d)

B và C đúng

74.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

75.

Máy tìm kiếm được đánh giá là hiệu quả nhất hiện nay là::

a)

Google

b)

Youtube

c)

Dantri

d)

Cốccốc

76.

Để tìm kiếm chính xác nhất, ta nên đưa thông tin tìm kiếm vào dấu:

a)

()

b)

:

c)

' '

d)

" "

77.

Máy tìm kiếm Google có phân biệt chữ hoa, chữ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phần mềm nào không phải là trình duyệt Web?

a)

Coccoc

b)

Internet Explorer

c)

SnagIt

d)

Opera

79.

Khi tạo tài khoản thư điện tử em không cần khai báo gì?

a)

Họ và tên.

b)

Địa chỉ nhà.

c)

Ngày sinh.

d)

Giới tính.

80.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng:

a)

Trang chủ Google.

b)

Các trang web.

c)

Các liên kết bằng văn bản, hình ảnh hoặc video.

d)

Âm thanh, video, hình ảnh.

81.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

82.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

83.

Trong các biểu tượng phần mềm sau, biểu tường nào là của một trình duyệt?

a)

b)

c)

d)

84.

Để tìm kiếm thông tin về bạo lực học đường, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

bạo lực học đường.

b)

bạo lực + học đường.

c)

"bạo lực học đường".

d)

'bạo lực học đường'.

85.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

86.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tuỳ ý.

87.

Từ khoá là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm.

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

88.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

b)

Nhờ người khác tìm hộ.

c)

Di chuyền lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

89.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

a)

Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

b)

Truy cập vào máy tìm kiếm

c)

Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

1)
2)
3)
90.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

Người quản trị máy tính.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Một máy tính khác.

91.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

<Tên đăng nhập>@<Địa chỉ máy chủ thư điện tử>.

b)

<Tên đường phố>@<Viết tắt của tên quốc gia>.

c)

<Tên người sừ dụng>&<Tên máy chủ của thư điện tử>.

d)

<Tên đường phố>#<Viết tắt của tên quốc gia>.

92.

Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Chỉ gửi được cho một người

d)

Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….

93.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

#

b)

*

c)

@

d)

&

94.

Dịch vụ thư điện tử ở hình bên do nhà cung cấp nào?

a)

Yahoo

b)

Google

c)

Microsoft

d)

Apple

95.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

96.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web