wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8. HKI

Total questions: 110

Worksheet time: 28hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Tháp sáng ngọn lửa đèn cồn thì vị trí nóng nhất của ngọn lửa tính từ dưới lên là

a)

chân ngọn lửa.

b)

1/2 ngọn lửa.

c)

2/3 ngọn lửa.

d)

vị trí cao nhất của ngọn lửa.

2.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Dụng cụ dùng để đo khối lượng m của một vật là

a)

ống đong.

b)

cân.

c)

lực kế.

d)

nhiệt kế.

3.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Áp kế là dụng cụ dùng để đo

a)

áp suất.

b)

chiều dài.

c)

khối lượng.

d)

thể tích.

4.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Ống đong (bình chia độ) dùng để đo

a)

khối lượng.

b)

khối lượng riêng.

c)

trọng lượng riêng.

d)

thể tích.

5.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Tại sao nắp ấm pha trà có một lỗ hở nhỏ?

a)

Để nước nóng bay hơi bớt cho đỡ nóng.

b)

Để trang trí cho đẹp.

c)

Để rót nước ra chén do lợi dụng áp suất khí quyển.

d)

Để cho đúng mốt.

6.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

N.

b)

N/m².

c)

N.m.

d)

N/m.

7.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng có phương, chiều như thế nào?

a)

Phương ngang, chiều từ trái sang phải.

b)

Phương ngang, chiều từ phải sang trái.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

d)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

8.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá không song song với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá không song song với trục quay và không cắt trục quay.

9.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Lực đẩy Archimedes có thể tác dụng lên vật nào dưới đây?

a)

Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng.

b)

Vật lơ lửng trong chất lỏng.

c)

Vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.

d)

Cả ba trường hợp trên.

10.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

11.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Càng lên cao, áp suất khí quyển

a)

càng tăng.

b)

càng giảm.

c)

không thay đổi.

d)

có thể tăng và cũng có thể giảm.

12.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chọn câu đúng?

a)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho chất cấu tạo nên vật.

c)

Moment lực do chất lỏng sinh ra khi vật nhúng chìm trong chất lỏng.

d)

Moment lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên các vật.

13.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Một vật được thả vào dầu. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Archimedes thì

a)

vật nổi trên mặt thoáng.

b)

vật bị chìm.

c)

vật lúc nổi lúc chìm.

d)

vật lơ lửng.

14.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Thả một viên bi sắt chìm vào một cốc nước. Viên bi càng xuống sâu thì

a)

lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

b)

lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

c)

lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

d)

lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không đổi.

15.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo.

b)

Cái kim.

c)

Cái cưa.

d)

Cái mở nắp chai.

16.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhờ băng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây ghim bấm giấy.

17.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nặng sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Nhôm có trọng lượng riêng lớn hơn thép nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy của Archimedes lớn hơn.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

18.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Bỏ đinh sắt vào một cái ly rỗng. Nếu rót thủy ngân vào ly thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? Biết trọng lượng riêng của sắt là 78000N/m378000\,\text{N/m}^3 , trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000N/m3136000\,\text{N/m}^3 .

a)

Đinh sắt chìm dưới đáy ly.

b)

Đinh sắt nổi lên.

c)

Lúc đầu nổi lên sau lại chìm xuống.

d)

Đinh sắt lơ lửng trong thủy ngân.

19.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Áp suất của chất lỏng tác dụng lên thợ lặn sẽ

a)

giảm khi lặn sâu hơn.

b)

tăng khi lặn sâu hơn.

c)

không đổi khi lặn sâu hơn.

d)

bằng 0 khi ở dưới đáy biển.

20.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N1{,}7\,\text{N} . Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N1{,}2\,\text{N} . Lực đẩy Archimedes có độ lớn là

a)

1,7N1{,}7\,\text{N} .

b)

1,2N1{,}2\,\text{N} .

c)

2,9N2{,}9\,\text{N} .

d)

0,5N0{,}5\,\text{N} .

21.

Chọn các nhận định đúng về tác dụng làm quay của lực. Trong các nhận định sau đây, hãy chọn tất cả ý đúng và bỏ các ý sai.

a)

Lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì có thể làm quay vật.

b)

Lực càng nhỏ, moment lực càng lớn.

c)

Giá của lực càng cách xa trục quay, moment lực càng nhỏ.

d)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

22.

Chọn các nhận định đúng về áp suất nước biển tác dụng lên tàu ngầm đang ở độ sâu 120 m, áp kế ghi 1236000N/m21236000\,\text{N/m}^2 . Trong các nhận định sau đây, hãy chọn tất cả ý đúng và bỏ các ý sai.

a)

Áp suất do nước biển tác dụng vào thân tàu chỉ theo phương vuông góc với thân tàu.

b)

Áp suất do nước biển tác dụng vào thân tàu chỉ theo phương thẳng đứng.

c)

Càng xuống sâu, giá trị của áp kế càng giảm.

d)

Tại vị trí áp kế chỉ 1000000N/m21\,000\,000\,\text{N/m}^2 thì tàu đang đi lên.

23.

Với vật kim loại treo vào một lực kế đặt trong không khí chỉ 78N78\,\text{N} . Khi nhúng chìm hoàn toàn vật vào bình nước, mực nước dâng thêm 0,001m30{,}001\,\text{m}^3 . Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Tính thể tích của vật chiếm chỗ trong nước (đơn vị m3\text{m}^3 ).

a)

0,001m30{,}001\,\text{m}^3

b)

0,010m30{,}010\,\text{m}^3

c)

0,0001m30{,}0001\,\text{m}^3

d)

0,1m30{,}1\,\text{m}^3

24.

Với vật kim loại treo vào một lực kế đặt trong không khí chỉ 78N78\,\text{N} . Khi nhúng chìm hoàn toàn vật vào bình nước, mực nước dâng thêm 0,001m30{,}001\,\text{m}^3 . Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Tính lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật.

a)

10N10\,\text{N}

b)

7,8N7{,}8\,\text{N}

c)

78N78\,\text{N}

d)

100N100\,\text{N}

25.

Với vật kim loại treo vào một lực kế đặt trong không khí chỉ 78N78\,\text{N} . Khi nhúng chìm hoàn toàn vật vào bình nước, mực nước dâng thêm 0,001m30{,}001\,\text{m}^3 . Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Tính khối lượng của vật.

a)

7,8kg7{,}8\,\text{kg}

b)

78kg78\,\text{kg}

c)

0,78kg0{,}78\,\text{kg}

d)

8,0kg8{,}0\,\text{kg}

26.

Một vật treo vào lực kế đặt trong không khí chỉ 35N35\,\text{N} . Nếu nhúng chìm hoàn toàn vật vào nước thì lực kế chỉ 25N25\,\text{N} . Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Tính khối lượng của vật.

a)

3,5kg3{,}5\,\text{kg}

b)

2,5kg2{,}5\,\text{kg}

c)

1,0kg1{,}0\,\text{kg}

d)

3,0kg3{,}0\,\text{kg}

27.

Một vật treo vào lực kế đặt trong không khí chỉ 35N35\,\text{N} . Nếu nhúng chìm hoàn toàn vật vào nước thì lực kế chỉ 25N25\,\text{N} . Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Tính lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật.

a)

10N10\,\text{N}

b)

25N25\,\text{N}

c)

35N35\,\text{N}

d)

5N5\,\text{N}

28.

Một vật treo vào lực kế đặt trong không khí chỉ 35N35\,\text{N} . Nếu nhúng chìm hoàn toàn vật vào nước thì lực kế chỉ 25N25\,\text{N} . Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Tính thể tích của vật.

a)

0,001m30{,}001\,\text{m}^3

b)

0,01m30{,}01\,\text{m}^3

c)

0,0005m30{,}0005\,\text{m}^3

d)

0,1m30{,}1\,\text{m}^3

29.

Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng mol của chất khí.

b)

Nhiệt độ và áp suất của chất khí.

c)

Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí.

d)

Khối lượng riêng của chất khí.

30.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau khi:

a)

Khối lượng của chúng bằng nhau.

b)

Số mol của chúng bằng nhau ở điều kiện về nhiệt độ, áp suất khác nhau.

c)

Số mol của chúng bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất của chúng bằng nhau.

31.

Muốn thu khí ammonia ( NH3\mathrm{NH_3} ) vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

a)

Để đứng bình.

b)

Đặt úp ngược bình.

c)

Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình.

d)

Cách nào cũng được.

32.

Dãy khí nào sau đây đều nặng hơn không khí?

a)

NH 3_3 , N 2_2 , C 2_2 H 2_2 , H 2_2 .

b)

NO 2_2 , SO 2_2 , H 2_2 S, N 2_2 O.

c)

CH 4_4 , C 2_2 H 6_6 , C 2_2 H 4_4 , CO.

d)

CO 2_2 , Cl 2_2 , C 2_2 H 2_2 , H 2_2 S.

33.

Độ tan của muối NaCl ở 100C100^\circ\text{C}40gam40\,\text{gam} . Ở nhiệt độ này dung dịch bão hòa NaCl có nồng độ phần trăm là bao nhiêu?

a)

28%28\%

b)

26,72%26{,}72\%

c)

30,05%30{,}05\%

d)

28,57%28{,}57\%

34.

Độ tan (ký hiệu là SS ) của một chất trong nước là:

a)

Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước.

b)

Số gam chất đó hòa tan trong 100gam100\,\text{gam} nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

Số gam chất đó hòa tan trong 1lıˊt1\,\text{lít} nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

d)

Số gam chất đó hòa tan trong 100gam100\,\text{gam} nước để tạo thành dung dịch quá bão hòa ở nhiệt độ xác định.

35.

Để pha thành 5lıˊt5\,\text{lít} dung dịch acid HCl có nồng độ 0,5M0{,}5\,\text{M} , cần phải lấy VV lít dung dịch HCl có nồng độ 36%36\% ( D=1,19g/mlD=1{,}19\,\text{g/ml} ). Giá trị của VV là bao nhiêu?

a)

0,213lıˊt0{,}213\,\text{lít}

b)

0,21lıˊt0{,}21\,\text{lít}

c)

0,214lıˊt0{,}214\,\text{lít}

d)

0,24lıˊt0{,}24\,\text{lít}

36.

Nồng độ mol của 200ml200\,\text{ml} dung dịch NaOH có hòa tan 2gam2\,\text{gam} NaOH là:

a)

0,1M0{,}1\,\text{M}

b)

0,25M0{,}25\,\text{M}

c)

0,05M0{,}05\,\text{M}

d)

0,15M0{,}15\,\text{M}

37.

Cho sơ đồ phản ứng: Na + O 2_2 => Na 2_2 O. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất lần lượt trong phản ứng trên là:

a)

4:1:24:1:2

b)

4:3:24:3:2

c)

4:1:14:1:1

d)

4:2:34:2:3

38.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về phương trình hóa học?

a)

Lập phương trình hóa học bao gồm 5 bước cơ bản.

b)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.

c)

Phương trình hóa học luôn gồm 4 chất, trong đó có hai chất tham gia và 2 chất sản phẩm.

d)

Phương trình hóa học chỉ cho biết về kí hiệu các nguyên tố.

39.

Hấp thụ hoàn toàn một lượng khí carbon dioxide (CO 2_2 ) vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH) 2_2 ) dư, tạo ra kết tủa calcium carbonate (CaCO 3_3 ) và nước (H 2_2 O). Chọn các nhận định đúng trong các ý sau.

a)

Sơ đồ phản ứng: CO 2_2 + Ca(OH) 2_2 \rightarrow CaCO 3_3 + H 2_2 O.

b)

Khối lượng nước vôi trong bằng tổng khối lượng calcium carbonate và nước.

c)

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học đã xảy ra là có xuất hiện kết tủa màu trắng.

d)

Khối lượng các chất tham gia phản ứng giảm dần, khối lượng các chất sản phẩm giảm dần.

40.

Khi nung đá vôi (thành phần chính là CaCO 3_3 ) ở nhiệt độ cao, thu được calcium oxide (CaO) và carbon dioxide (CO 2_2 ). Chọn các nhận định đúng trong các ý sau.

a)

Sơ đồ phản ứng: CO 2_2 + CaCO 3_3 => CaO + H 2_2 O.

b)

Khối lượng vôi bằng tổng khối lượng calcium oxide và carbon dioxide.

c)

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học đã xảy ra là xuất hiện chất khí mới bay lên.

d)

Khối lượng các chất tham gia phản ứng tăng dần, khối lượng các chất sản phẩm giảm dần.

41.

Một cốc chứa 10gam10\,\text{gam} dung dịch H 2_2 SO 4_4 98%98\% . Axit đặc phải cho từ từ vào nước mà không làm ngược lại. Hãy xác định khối lượng gam chất tan có trong dung dịch.

a)

9,8g9{,}8\,\text{g}

b)

0,98g0{,}98\,\text{g}

c)

10g10\,\text{g}

d)

8,0g8{,}0\,\text{g}

42.

Một cốc chứa 10gam10\,\text{gam} dung dịch H 2_2 SO 4_4 98%98\% . Axit đặc phải cho từ từ vào nước mà không làm ngược lại. Hãy xác định số mol chất tan có trong dung dịch.

a)

0,1mol0{,}1\,\text{mol}

b)

0,98mol0{,}98\,\text{mol}

c)

0,02mol0{,}02\,\text{mol}

d)

1,0mol1{,}0\,\text{mol}

43.

Một cốc chứa 10gam10\,\text{gam} dung dịch H 2_2 SO 4_4 98%98\% . Hòa tan toàn bộ dung dịch H 2_2 SO 4_4 ở trên vào nước và thu được 400mL400\,\text{mL} dung dịch. Xác định nồng độ mol ( CMC_M ) của dung dịch thu được.

a)

0,10M0{,}10\,\text{M}

b)

0,20M0{,}20\,\text{M}

c)

0,25M0{,}25\,\text{M}

d)

0,50M0{,}50\,\text{M}

44.

Cho toàn bộ lượng axit tính được (khối lượng chất tan) cho vào cốc chứa 70gam70\,\text{gam} nước. Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi pha loãng.

a)

12,3%12{,}3\%

b)

9,8%9{,}8\%

c)

25,0%25{,}0\%

d)

15,0%15{,}0\%

45.

Nước muối sinh lí (dung dịch sodium chloride) là dung dịch NaCl có nồng độ 0,9%0{,}9\% . Một bình chứa 2000gam2000\,\text{gam} dung dịch NaCl 0,9%0{,}9\% . Xác định khối lượng gam chất tan có trong dung dịch.

a)

18g18\,\text{g}

b)

0,9g0{,}9\,\text{g}

c)

20g20\,\text{g}

d)

9g9\,\text{g}

46.

Một bình chứa 2000gam2000\,\text{gam} dung dịch NaCl 0,9%0{,}9\% . Xác định số mol chất tan có trong dung dịch.

a)

0,308mol0{,}308\,\text{mol}

b)

0,180mol0{,}180\,\text{mol}

c)

0,500mol0{,}500\,\text{mol}

d)

0,025mol0{,}025\,\text{mol}

47.

Hòa tan toàn bộ lượng NaCl nói trên vào nước và thu được 600mL600\,\text{mL} dung dịch. Xác định nồng độ mol ( CMC_M ) của dung dịch thu được.

a)

0,51M0{,}51\,\text{M}

b)

0,30M0{,}30\,\text{M}

c)

0,60M0{,}60\,\text{M}

d)

0,40M0{,}40\,\text{M}

48.

Cho toàn bộ lượng muối trên vào cốc chứa 400gam400\,\text{gam} nước. Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi pha loãng.

a)

4,31%4{,}31\%

b)

3,6%3{,}6\%

c)

5,0%5{,}0\%

d)

2,9%2{,}9\%

49.

Chọn phương trình hóa học đúng và cân bằng cho phản ứng giữa MgCl 2_2 và KOH.

a)

MgCl 2_2 + KOH => Mg(OH) 2_2 + KCl

b)

MgCl 2_2 + 2KOH => Mg(OH) 2_2 + 2KCl

c)

MgCl 2_2 + KOH => MgO + KCl + H 2_2 O

d)

MgCl 2_2 + 2KOH => MgO + 2KCl + H 2_2 O

50.

Chọn phương trình hóa học đúng và cân bằng cho phản ứng giữa CaO và HCl.

a)

CaO + HCl => CaCl 2_2 + H 2_2 O

b)

CaO + 2HCl => CaCl 2_2 + H 2_2 O

c)

CaO + HCl => Ca(OH) 2_2 + Cl 2_2

d)

CaO + 2HCl => Ca(OH) 2_2 + Cl 2_2

51.

Chọn phương trình hóa học đúng và cân bằng cho phản ứng giữa NO và O 2_2 .

a)

NO + O 2_2 => NO 2_2

b)

2NO + O 2_2 => 2NO 2_2

c)

NO + 2O 2_2 => NO 2_2

d)

2NO + 2O 2_2 => 2NO 2_2

52.

Chọn phương trình hóa học đúng và cân bằng cho phản ứng giữa P 2_2 O 5_5 và H 2_2 O.

a)

P 2_2 O 5_5 + H 2_2 O => H 3_3 PO 4_4

b)

P 2_2 O 5_5 + 3H 2_2 O => 2H 3_3 PO 4_4

c)

P 2_2 O 5_5 + 2H 2_2 O => 2H 3_3 PO 4_4

d)

P 2_2 O 5_5 + 6H 2_2 O => 2H 3_3 PO 4_4

53.

Chọn phương trình hóa học đúng và cân bằng cho phản ứng giữa Fe 2_2 O 3_3 và H 2_2 SO 4_4 .

a)

Fe 2_2 O 3_3 + H 2_2 SO 4_4 => Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 + H 2_2 O

b)

Fe 2_2 O 3_3 + 3H 2_2 SO 4_4 => Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 + 3H 2_2 O

c)

Fe 2_2 O 3_3 + 2H 2_2 SO 4_4 => Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 + 2H 2_2 O

d)

Fe 2_2 O 3_3 + H 2_2 SO 4_4 => FeSO 4_4 + H 2_2 O

54.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: ... có vai trò duy trì máu ở trạng thái lỏng để dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải.

a)

Tiểu cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương.

55.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: ... là những tế bào có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.

a)

Tiểu cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương.

56.

Khi chúng ta thở ra thì điều nào đúng?

a)

Xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng.

b)

Xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm.

c)

Xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng.

d)

Xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm.

57.

Loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu trong quá trình trao đổi khí ở tế bào?

a)

Khí N2.

b)

Khí H2.

c)

Khí CO2.

d)

Khí O2.

58.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Mồ hôi.

59.

Để phòng bệnh sỏi thận cần

a)

uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí.

b)

uống nhiều nước hơn bình thường.

c)

hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật.

d)

tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật.

60.

Bệnh nhân suy thận nên có chế độ

a)

ăn mặn, chua, nhiều đường.

b)

ăn nhạt, tăng lượng thịt, cá giàu đạm trong bữa ăn.

c)

ăn mặn, uống nhiều nước, ăn nhiều chất béo.

d)

ăn nhạt, hạn chế ăn các loại thực phẩm giàu đạm.

61.

Ghép thận được thực hiện bằng cách

a)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bệnh.

b)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bệnh thay thế cho thận bị hỏng.

c)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bình thường.

d)

ghép thận vào cơ thể người bệnh.

62.

Chạy thận nhân tạo là dùng máy lọc máu nhằm

a)

thải chất độc, chất thải ra khỏi cơ thể khi chức năng của thận bị suy giảm.

b)

thải chất độc, chất thải ra khỏi cơ thể.

c)

thải chất độc ra khỏi cơ thể khi chức năng của thận bị suy giảm.

d)

thải chất thải ra khỏi cơ thể khi chức năng của thận bị suy giảm.

63.

Nồng độ glucose, NaCl, urea, uric acid và pH trong máu có vai trò

a)

duy trì sự ổn định môi trường sống của cơ thể.

b)

duy trì sự ổn định môi trường trong và ngoài cơ thể.

c)

ổn định môi trường của cơ thể.

64.

Khi cơ thể thiếu nguyên tố sắt trong thời gian dài có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Loãng xương.

c)

Phù nề.

d)

Gout.

65.

Nồng độ uric acid trong máu cao và kéo dài có thể là nguyên nhân gây bệnh gì?

a)

Bệnh sỏi thận.

b)

Bệnh gout.

c)

Bệnh đái tháo đường.

d)

Bệnh thiếu máu.

66.

Hệ thần kinh ở người có dạng

a)

hình ống.

b)

hình lưới.

c)

hình chuỗi.

d)

hình túi.

67.

Cấu tạo bộ phận thần kinh trung ương của người gồm

a)

não và các dây thần kinh.

b)

não và tuỷ sống.

c)

não và hạch thần kinh.

d)

tuỷ sống và dây thần kinh.

68.

Các giác quan giúp cơ thể nhận biết

a)

các kích thích từ bên ngoài cơ thể.

b)

các kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể.

c)

các kích thích từ bên trong cơ thể.

d)

các kích thích từ bên ngoài và bên trong cơ thể.

69.

Bệnh đau mắt đỏ có nhiều nguyên nhân gây đau như

a)

virus Adeno, vi khuẩn Staphylococcus hoặc do dị ứng.

b)

virus cúm, vi khuẩn lao.

c)

virus corona, nguyên sinh vật.

d)

nấm, viêm chân lông mi mắt.

70.

Khi bị mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ

a)

không hiện lên trên màng lưới.

b)

hiện lên trên màng lưới.

c)

không hiện lên trên thể thuỷ tinh.

d)

hiện lên trên thể thuỷ tinh.

71.

Tai thường mắc một số bệnh có thể gây nên giảm khả năng nghe của tai phổ biến như bệnh viêm tai giữa, ù tai,… do các nguyên nhân chính như

a)

nước lọt vào tai, ráy tai bị bẩn.

b)

không khí lọt vào tai, ráy tai quá nhiều.

c)

nước bẩn lọt vào tai, ráy tai bị nhiễm khuẩn gây nhiễm trùng.

d)

nghe tiếng động quá mạnh gây nhiễm trùng.

72.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu sau đúng hay sai: Cận thị là do cầu mắt dài, hoặc thể thuỷ tinh bị phồng lên.

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu sau đúng hay sai: Viễn thị là do cầu mắt ngắn, hoặc thể thuỷ tinh bị xẹp xuống.

a)

Đúng.

b)

Sai.

74.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu sau đúng hay sai: Cận thị khiến ta chỉ nhìn rõ các vật ở xa, ảnh của vật ở phía sau màng lưới.

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu sau đúng hay sai: Viễn thị khiến ta chỉ nhìn rõ các vật ở gần, ảnh của vật ở phía trước màng lưới.

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu sau đúng hay sai: Loạn thị là do giác mạc bị biến dạng khiến các tia sáng đi vào mắt hội tụ ở nhiều điểm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

77.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu sau đúng hay sai: Khi bị loạn thị, hình ảnh của vật không thể hội tụ ở màng lưới, khiến mắt nhìn bị mờ, nhòe.

a)

Đúng.

b)

Sai.

78.

Khi nói về các bệnh ở tai, phát biểu sau đúng hay sai: Viêm tai giữa là tình trạng tổn thương và viêm nhiễm tai giữa do vi khuẩn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

79.

Khi nói về các bệnh ở tai, phát biểu sau đúng hay sai: Các biến chứng từ các bệnh vùng mũi, họng có thể là nguyên nhân gây viêm tai giữa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

80.

Khi nói về các bệnh ở tai, phát biểu sau đúng hay sai: Viêm tai giữa thường có các triệu chứng như đau tai, nhức đầu, suy giảm thính lực,…

a)

Đúng.

b)

Sai.

81.

Khi nói về các bệnh ở tai, phát biểu sau đúng hay sai: Làm việc ở môi trường có tiếng ồn lớn không phải là nguyên nhân dẫn đến bệnh ở tai.

a)

Đúng.

b)

Sai.

82.

Khi nói về các bệnh ở tai, phát biểu sau đúng hay sai: Ráy tai nhiều, có dị vật ở tai không làm tai bị ù.

a)

Đúng.

b)

Sai.

83.

Khi nói về các bệnh ở tai, phát biểu sau đúng hay sai: Người bị bệnh ù tai không thể nghe thấy âm thanh gì.

a)

Đúng.

b)

Sai.

84.

Trong quá trình bài tiết, thận thải khoảng bao nhiêu phần trăm sản phẩm bài tiết?

a)

70%70\%

b)

80%80\%

c)

90%90\%

d)

95%95\%

85.

Môi trường trong của cơ thể bao gồm bao nhiêu thành phần?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

86.

Dây thần kinh thị giác là dây số mấy?

a)

22

b)

66

c)

88

d)

1010

87.

Màng lọc bám sát vào mao mạch của cầu thận có các lỗ nhỏ có đường kính lớn nhất khoảng bao nhiêu Angstrom?

a)

1010

b)

2020

c)

3030

d)

4040

88.

Trong quá trình bài tiết, các cơ quan không tính thận thải khoảng bao nhiêu phần trăm sản phẩm bài tiết?

a)

5%5\%

b)

10%10\%

c)

20%20\%

d)

30%30\%

89.

Môi trường trong của cơ thể bao gồm bao nhiêu thành phần?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

90.

Dây thần kinh thính giác là dây số mấy?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

91.

Màng lọc bám sát vào mao mạch của cầu thận có các lỗ nhỏ có đường kính lớn nhất khoảng bao nhiêu Angstrom?

a)

2020

b)

3030

c)

4040

d)

5050

92.

Cho dữ liệu: P = 78N78\,\text{N} , V = 0,001m30{,}001\,\text{m}^3 , d = 10000N/m310000\,\text{N}/\text{m}^3 . Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật.

a)

8N8\,\text{N}

b)

10N10\,\text{N}

c)

7,8N7{,}8\,\text{N}

d)

12N12\,\text{N}

93.

Cho dữ liệu: P = 78N78\,\text{N} , V = 0,001m30{,}001\,\text{m}^3 , d = 10000N/m310000\,\text{N}/\text{m}^3 . Xác định khối lượng của vật.

a)

6,8kg6{,}8\,\text{kg}

b)

7,0kg7{,}0\,\text{kg}

c)

7,8kg7{,}8\,\text{kg}

d)

8,0kg8{,}0\,\text{kg}

94.

Trong cùng dữ liệu: P = 78N78\,\text{N} , d = 10000N/m310000\,\text{N}/\text{m}^3 . Giá trị thể tích cần tìm là bao nhiêu?

a)

0,001m30{,}001\,\text{m}^3

b)

0,01m30{,}01\,\text{m}^3

c)

0,1m30{,}1\,\text{m}^3

d)

0,0001m30{,}0001\,\text{m}^3

95.

Cho dữ liệu: P = 35N35\,\text{N} , F = 25N25\,\text{N} , d = 10000N/m310000\,\text{N}/\text{m}^3 . Tính khối lượng của vật.

a)

3,0kg3{,}0\,\text{kg}

b)

3,5kg3{,}5\,\text{kg}

c)

2,5kg2{,}5\,\text{kg}

d)

4,0kg4{,}0\,\text{kg}

96.

Cho dữ liệu: P = 35N35\,\text{N} , F = 25N25\,\text{N} , d = 10000N/m310000\,\text{N}/\text{m}^3 . Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật.

a)

5N5\,\text{N}

b)

8N8\,\text{N}

c)

10N10\,\text{N}

d)

12N12\,\text{N}

97.

Cho dữ liệu: P = 35N35\,\text{N} , F = 25N25\,\text{N} , d = 10000N/m310000\,\text{N}/\text{m}^3 . Tính thể tích của vật.

a)

0,002m30{,}002\,\text{m}^3

b)

0,001m30{,}001\,\text{m}^3

c)

0,0005m30{,}0005\,\text{m}^3

d)

0,01m30{,}01\,\text{m}^3

98.

Dung dịch chứa 10g10\,\text{g} H2SO4\mathrm{H_2SO_4} ở nồng độ khối lượng 98%98\% . Tính khối lượng chất tan H2SO4\mathrm{H_2SO_4} .

a)

9,8g9{,}8\,\text{g}

b)

9,0g9{,}0\,\text{g}

c)

10g10\,\text{g}

d)

8,8g8{,}8\,\text{g}

99.

Với khối lượng 9,8g9{,}8\,\text{g} H2SO4\mathrm{H_2SO_4} , tính số mol chất tan.

a)

0,09mol0{,}09\,\text{mol}

b)

0,1mol0{,}1\,\text{mol}

c)

0,98mol0{,}98\,\text{mol}

d)

0,25mol0{,}25\,\text{mol}

100.

Pha lượng H2SO4\mathrm{H_2SO_4} trên vào 400mL400\,\text{mL} dung môi. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được.

a)

0,1M0{,}1\,\text{M}

b)

0,25M0{,}25\,\text{M}

c)

0,5M0{,}5\,\text{M}

d)

0,75M0{,}75\,\text{M}

101.

Thêm 70g70\,\text{g} nước vào lượng H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đã cho. Tính phần trăm khối lượng H2SO4\mathrm{H_2SO_4} trong dung dịch mới.

a)

9,8%9{,}8\%

b)

10,0%10{,}0\%

c)

12,28%12{,}28\%

d)

20,0%20{,}0\%

102.

Một dung dịch NaCl\mathrm{NaCl} có khối lượng tổng 2000g2000\,\text{g} và nồng độ khối lượng 0,9%0{,}9\% . Tính khối lượng chất tan NaCl\mathrm{NaCl} .

a)

9g9\,\text{g}

b)

18g18\,\text{g}

c)

0,9g0{,}9\,\text{g}

d)

20g20\,\text{g}

103.

Với khối lượng 18g18\,\text{g} NaCl\mathrm{NaCl} , tính số mol chất tan.

a)

0,18mol0{,}18\,\text{mol}

b)

0,3077mol0{,}3077\,\text{mol}

c)

0,513mol0{,}513\,\text{mol}

d)

0,431mol0{,}431\,\text{mol}

104.

Pha lượng NaCl\mathrm{NaCl} trên vào 600mL600\,\text{mL} dung môi. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được.

a)

0,3077M0{,}3077\,\text{M}

b)

0,431M0{,}431\,\text{M}

c)

0,513M0{,}513\,\text{M}

d)

0,600M0{,}600\,\text{M}

105.

Thêm 400g400\,\text{g} nước vào lượng NaCl\mathrm{NaCl} đã cho. Tính phần trăm khối lượng NaCl\mathrm{NaCl} trong dung dịch mới.

a)

4,431%4{,}431\%

b)

3,077%3{,}077\%

c)

9%9\%

d)

0,9%0{,}9\%

106.

Chọn phương trình phản ứng đúng cho hệ: MgCl2\mathrm{MgCl_2} phản ứng với KOH\mathrm{KOH} .

a)

MgCl2+2KOHMg(OH)2+2KCl\mathrm{MgCl_2 + 2KOH \rightarrow Mg(OH)_2 + 2KCl}

b)

MgCl2+KOHMgOH+KCl\mathrm{MgCl_2 + KOH \rightarrow MgOH + KCl}

c)

MgCl2+2KOHMgO+2KCl\mathrm{MgCl_2 + 2KOH \rightarrow MgO + 2KCl}

d)

MgCl2+KOHMg(OH)2+KCl\mathrm{MgCl_2 + KOH \rightarrow Mg(OH)_2 + KCl}

107.

Chọn phương trình phản ứng đúng cho hệ: CaO\mathrm{CaO} tác dụng với HCl\mathrm{HCl} .

a)

CaO+2HClCaCl2+H2O\mathrm{CaO + 2HCl \rightarrow CaCl_2 + H_2O}

b)

CaO+HClCaOH+Cl2\mathrm{CaO + HCl \rightarrow CaOH + Cl_2}

c)

CaO+2HClCa(OH)2+Cl2\mathrm{CaO + 2HCl \rightarrow Ca(OH)_2 + Cl_2}

d)

CaO+HClCaCl2+H2\mathrm{CaO + HCl \rightarrow CaCl_2 + H_2}

108.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi NO\mathrm{NO} bị oxi hoá bởi O2\mathrm{O_2} .

a)

2NO+O22NO2\mathrm{2NO + O_2 \rightarrow 2NO_2}

b)

NO+O2NO2\mathrm{NO + O_2 \rightarrow NO_2}

c)

2NO+O2N2+O2\mathrm{2NO + O_2 \rightarrow N_2 + O_2}

d)

NO+2O2NO3\mathrm{NO + 2O_2 \rightarrow NO_3}

109.

Chọn phương trình phản ứng đúng của P2O5\mathrm{P_2O_5} với nước.

a)

P2O5+3H2O2H3PO4\mathrm{P_2O_5 + 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4}

b)

P2O5+H2OHPO3\mathrm{P_2O_5 + H_2O \rightarrow HPO_3}

c)

P2O5+5H2O2H5PO4\mathrm{P_2O_5 + 5H_2O \rightarrow 2H_5PO_4}

d)

P2O5+2H2O2HPO4\mathrm{P_2O_5 + 2H_2O \rightarrow 2HPO_4}

110.

Chọn phương trình phản ứng đúng cho hệ: Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3} tác dụng với H2SO4\mathrm{H_2SO_4} .

a)

Fe2O3+3H2SO4Fe2(SO4)3+3H2O\mathrm{Fe_2O_3 + 3H_2SO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + 3H_2O}

b)

Fe2O3+H2SO4FeSO4+H2O\mathrm{Fe_2O_3 + H_2SO_4 \rightarrow FeSO_4 + H_2O}

c)

Fe2O3+3H2SO4Fe2SO4+3H2O\mathrm{Fe_2O_3 + 3H_2SO_4 \rightarrow Fe_2SO_4 + 3H_2O}

d)

Fe2O3+H2SO4Fe2(SO4)3+H2O\mathrm{Fe_2O_3 + H_2SO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + H_2O}