wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 1 khoảng biến thiên

Total questions: 80

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Hàm số đồng biến trên khoảng

a)

(-1; +∞)

b)

(-∞; 1)

c)

(-1; 1)

d)

(1; +∞)

2.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

(-∞; -1)

b)

(1; +∞)

c)

(-4; 1)

d)

(-1; 1)

3.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {-2} và có bảng biến thiên như sau: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

a)

2

b)

0

c)

-2

d)

6

5.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số bằng

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

-2.

6.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đạt cực đại tại

a)

x = -2.

b)

x =1.

c)

x =2.

d)

x =3.

7.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; +∞)

b)

(-1;0)

c)

(0;1)

d)

(-∞;-1)

8.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) bằng

a)

2.

b)

1.

c)

-1.

d)

3.

9.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến như sau. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

2.

b)

0.

c)

3.

d)

1.

10.

Cho bảng biến thiên sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-∞; 3)

b)

(3; +∞)

c)

(-1; 3)

d)

(1; +∞)

11.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên: x: -∞ | -2 | 1 | +∞ f'(x): + | 0 | - | 0 | + f(x): -∞ | 2 | -3 | +∞ Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

a)

x = -2

b)

x = 1

c)

x = 3

d)

x = 2

12.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau: x: -∞ | -1 | 1 | +∞ y': + | 0 | - | 0 | + y: -∞ | 3 | -1 | +∞ Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm

a)

x = 1

b)

x = -1

c)

x = 3

d)

x = -3

13.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: x: -∞ | 0 | 2 | +∞ f'(x): + | 0 | - | 0 | + f(x): -∞ | 4 | 0 | +∞ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-∞; 0)

b)

(0; 2)

c)

(0; +∞)

d)

(-∞; 2)

14.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x = 0.

b)

x = 3.

c)

x = -1.

d)

x = 2.

15.

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0; +∞).

b)

(0; 3).

c)

(-1; 3).

d)

(0; 2).

16.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên của hàm số f'(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

17.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1; 5).

b)

(3; +∞).

c)

(-1; 3).

d)

(0; 4).

18.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) có điểm cực tiểu là

a)

(0;2).

b)

(3;-4).

c)

xCT = 3.

d)

yCT = -4.

20.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong hình sau. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

0.

21.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: Khoảng nghịch biến của hàm số đã cho là

a)

(1;+∞).

b)

(-∞;1).

c)

(-2;3).

d)

(1;3).

22.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

a)

3

b)

-2

c)

2

d)

-3

23.

Câu 22. Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y = f(x), giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [a, b] là bao nhiêu?

a)

f(a)

b)

f(b)

c)

f(c)

d)

f(d)

24.

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: x: -∞ | -3 | -2 | 3 | 5 | +∞ f'(x): - | 0 | + | 0 | - | 0 | + | 0 | - Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

5.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

25.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) bằng

a)

-1.

b)

-2.

c)

0.

d)

2.

26.

Khoảng nghịch biến của hàm số y = x26x+9x1x^2 - 6x + 9x - 1

a)

(2;3)

b)

(3;1)

c)

(1;4)

d)

(1;3)

27.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (1 - 4x)(x + 5). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-∞; -6).

b)

(;14)\left(-\infty; -\frac{1}{4}\right) .

c)

(-5; +∞).

d)

(5;14)\left(-5; -\frac{1}{4}\right) .

28.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây: Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 3 là

a)

3.

b)

0.

c)

2.

d)

1.

29.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm là f(x)=x2(x24x+3)f'(x) = x^2(x^2 - 4x + 3) , ∀x ∈ R. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

a)

0.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

30.

Hàm số y = -x^4 + 8x^2 + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-2;0) và (2;+∞)

b)

(-∞;-2) và (0;2)

c)

(-∞;-2) và (2;+∞)

d)

(-2;2)

31.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(1;+∞)

b)

(-1;1)

c)

(-2;-1)

d)

(-1;2)

32.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: x -∞ 0 3 +∞ f'(x) + 0 - 0 + f(x) ↓2 ↑ -4 ↑ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2.

b)

3.

c)

0.

d)

-4.

33.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: x -∞ -1 2 +∞ f'(x) + 0 0 + f(x) ↑1 ↓ -2 ↑ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

-1.

b)

2.

c)

-2.

d)

1.

34.

Câu 33. Đồ thị hàm số y = f(x) trong Hình 1 có điểm cực đại tại x = ?

a)

x = 1

b)

x = -2

c)

x = 0

d)

x = 3

35.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

(0;1)

b)

(1;2)

c)

(-1;0)

d)

(-1;1)

36.

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y = x2+3x29xx^2 + 3x^2 - 9x

a)

(-3;1)

b)

(1;+∞)

c)

(-∞;-3); 3)

d)

(-∞;-3) ∪ (1;+∞)

37.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x + 1 với mọi x ∈ R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+∞)

b)

(-1;+∞)

c)

(-∞;1)

d)

(-∞;-1)

38.

Hàm số y = 13x3x23x+2025\frac{1}{3} x^3 - x^2 - 3x + 2025 nghịch biến trên

a)

(-1;3)

b)

(-∞;-1)

c)

(-∞;-1) và (3;+∞)

d)

(3;+∞)

39.

Khoảng nghịch biến của hàm số y = x36x2+9x1x^3 - 6x^2 + 9x - 1

a)

(1;3)

b)

(-∞;1)

c)

(3;+∞)

d)

(0;+∞)

40.

Hàm số y = 2x39x2+24x+12x^3 - 9x^2 + 24x + 1 nghịch biến trên khoảng:

a)

(-∞;-1)

b)

(-1;4)

c)

(-∞;4)

d)

(4;+∞)

41.

Câu 39. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau: | x | -∞ | 0 | 1 | +∞ | |-----|----|---|---|----| | y' | | 0 | 0 | | | | - | 0 | + | 0 | - | | y | -2 | | -1 | | a) (TH) Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Đồ thị không đi qua O

42.

Câu 39. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau:

| x | -∞ | 0 | 1 | +∞ |
|-----|----|---|---|----|
| y' | | 0 | 0 | |
| | - | 0 | + | 0 | - |
| y | -2 | | -1 | |

b) (NB) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(-∞;0)

b)

(0;1)

c)

(1;+∞)

d)

(0;+∞)

43.

Câu 39. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau: | x | -∞ | 0 | 1 | +∞ | |-----|----|---|---|----| | y' | | 0 | 0 | | | | - | 0 | + | 0 | - | | y | -2 | | -1 | | c) (NB) Hàm số đạt cực đại tại x = ________

a)

1

b)

0

c)

-2

d)

-1

44.

Câu 41. Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1 ≤ x ≤ 18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x33x220x+500C(x) = x^3 - 3x^2 - 20x + 500 . Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng mỗi mét. Gọi B(x)B(x) là số tiền bán được và L(x)L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. a) (NB)

a)

450 nghìn đồng.

b)

220 nghìn đồng.

c)

500 nghìn đồng.

d)

400 nghìn đồng.

45.

Câu 41. Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1 ≤ x ≤ 18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x) = x33x220x+500x^3 - 3x^2 - 20x + 500 . Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng mỗi mét. Gọi B(x) là số tiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. b) (NB) Biểu thức B(x) là gì?

a)

B(x) = 220x (nghìn đồng).

b)

B(x) = 220 + x (nghìn đồng).

c)

B(x) = 220x2220x^2 (nghìn đồng).

d)

B(x) = 220x + 500 (nghìn đồng).

46.

Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1 ≤ x ≤ 18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x33x220x+500C(x) = x^3 - 3x^2 - 20x + 500 . Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng mỗi mét. Gọi B(x)B(x) là số tiền bán được và L(x)L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. c) (TH) Biểu thức L(x)L(x) là gì?

a)

L(x) = x3+3x2+220x500-x^3 + 3x^2 + 220x - 500 (nghìn đồng).

b)

L(x) = x^3 - 3x^2 + 220x - 500 (nghìn đồng).

c)

L(x) = x3+3x2+220x500x^3 + 3x^2 + 220x - 500 (nghìn đồng).

d)

L(x) = x33x2+220x500-x^3 - 3x^2 + 220x - 500 (nghìn đồng).

47.

Câu 42. Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t34t2+5t2x(t) = t^3 - 4t^2 + 5t - 2 , với t ≥ 0, t (s), x (m). a, (TH) Hàm vận tốc là gì?

a)

v(t) = 3t28t+53t^2 - 8t + 5 , t ≥ 0.

b)

v(t) = 2t34t+52t^3 - 4t + 5 , t ≥ 0.

c)

v(t) = t28t+5t^2 - 8t + 5 , t ≥ 0.

d)

v(t)=3t24t+5v(t) = 3t^2 - 4t + 5 , t ≥ 0.

48.

Câu 42. Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t34t2+5t2x(t) = t^3 - 4t^2 + 5t - 2 , với t ≥ 0, t (s), x (m). b, (TH) Vào thời điểm nào thì vật chuyển động theo chiều âm?

a)

1 < t < 5/3 thì vật chuyển động theo chiều âm.

b)

0 < t < 1 thì vật chuyển động theo chiều âm.

c)

t > 2 thì vật chuyển động theo chiều âm.

d)

t = 0 thì vật chuyển động theo chiều âm.

49.

Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t34t2+5t2x(t) = t^3 - 4t^2 + 5t - 2 , với t ≥ 0, t (s), x (m). c, (TH) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 0 ≤ t ≤ 2 là bao nhiêu mét?

a)

2 (m).

b)

4 (m).

c)

6 (m).

d)

8 (m).

50.

Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t34t2+5t2x(t) = t^3 - 4t^2 + 5t - 2 , với t ≥ 0, t (s), x (m). Khi nào thì vật tăng tốc?

a)

0 < t < 4/3 thì vật tăng tốc.

b)

t > 2 thì vật tăng tốc.

c)

t = 0 thì vật tăng tốc.

d)

4/3 < t < 2 thì vật tăng tốc.

51.

Câu 43. Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t36t2+5t+3x(t) = t^3 - 6t^2 + 5t + 3 với t ≥ 0. a) Hàm vận tốc là gì?

a)

v(t)=3t212t+5v(t) = 3t^2 - 12t + 5 , t ≥ 0.

b)

v(t) = 2t36t2+52t^3 - 6t^2 + 5 , t ≥ 0.

c)

v(t) = t212t+5t^2 - 12t + 5 , t ≥ 0.

d)

v(t)=3t26t+5v(t) = 3t^2 - 6t + 5 , t ≥ 0.

52.

Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t36t2+5t+3x(t) = t^3 - 6t^2 + 5t + 3 với t ≥ 0. b) Trong khoảng thời gian 0 < t < 1 thì vật chuyển động theo chiều nào?

a)

Chiều âm.

b)

Chiều dương.

c)

Vật đứng yên.

d)

Không xác định được.

53.

Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t36t2+5t+3x(t) = t^3 - 6t^2 + 5t + 3 với t ≥ 0. Khi t = 1 giây, vật chuyển động như thế nào?

a)

Chậm dần.

b)

Đứng yên.

c)

Nhanh dần.

d)

Chuyển động ngược chiều dương.

54.

Một vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương của trục Ox, được xác định bởi phương trình: x(t)=t36t2+5t+3x(t) = t^3 - 6t^2 + 5t + 3 với t ≥ 0. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 0 ≤ t ≤ 3 là bao nhiêu mét?

a)

3 (m).

b)

6 (m).

c)

9 (m).

d)

12 (m).

55.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau: a) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 0; đạt cực tiểu tại x = 2.

a)

Đúng.

b)

Sai.

56.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau: Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (2; 0).

4 lines
57.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-2; 2).

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau:

4 lines
59.

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;0).

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hàm số đạt cực đại tại x=2.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0;1).

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) là -3.

(a)  

63.

Cho hàm số y= 13x32x2+3x1\frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 1 có đồ thị (C). a) Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;1].

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho hàm số y= 13x32x2+3x1\frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 1 có đồ thị (C). b) Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị (C), khi đó AB= 293\frac{\sqrt{29}}{3} .

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho hàm số y= 13x32x2+3x1\frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 1 có đồ thị (C). Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị A, B của đồ thị hàm số trên chắn trên 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích là 32\frac{3}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho hàm số y= 13x32x2+3x1\frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 1 có đồ thị (C). Giá trị cực đại của hàm số là ?

a)

1/3

b)

-1

c)

2

d)

0

67.

Cho hàm số (x2x+1)/(x1)(x^2-x+1)/(x-1) có đồ thị (C). Khi đó:

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2.

b)

Hàm số không có cực trị.

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=2 và đạt cực tiểu tại x=0.

68.

Cho hàm số (x2x+1)/(x1)(x^2-x+1)/(x-1) có đồ thị (C). Khi đó:

4 lines
69.

Cho hàm số (x2x+1)/(x1)(x^2-x+1)/(x-1) có đồ thị (C). Khi đó:

a)

Đồ thị hàm số (C) nhận đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng.

b)

Đồ thị hàm số (C) không nhận đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng.

70.

Cho hàm số (x2x+1)/(x1)(x^2-x+1)/(x-1) có đồ thị (C). Khi đó:

a)

Đường tiệm cận ngang của đồ thị là y=1

b)

Đường tiệm cận đứng của đồ thị là x=1

c)

Đường tiệm cận xiên của đồ thị song song với đường thẳng x+y+6=0

d)

Đường tiệm cận xiên của đồ thị cắt trục y tại y=6

71.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. a) Hàm số đạt cực tiểu tại x=-2.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. b) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (0;+∞).

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tọa độ (0;-2).

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

(a)  

75.

Cho bảng biến thiên của hàm số y như hình vẽ.

a)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

b)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1.

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1.

d)

Hàm số có đúng hai cực trị.

76.

Thầy An tham dự giải “Đi bộ trực tuyến” năm 2025. Quãng đường thầy An đi được biểu diễn bằng hàm số s(t)=34t4+92t2s(t) = \frac{3}{4} t^4 + \frac{9}{2} t^2 , (trong đó t là thời gian tính bằng giờ, s là quãng đường tính bằng km). Khi đó:

a)

Vận tốc thầy An xác định theo hàm số 94t2+9t-\frac{9}{4} t^2 + 9t .

b)

Vận tốc thầy An đạt được trong đoạn [0;7] (km/h).

c)

Vận tốc thầy An đạt được trong đoạn [0;9] (km/h).

d)

Vận tốc tối đa của thầy An đạt được là 9 km/h.

77.

Một bài báo trong tạp chí xã hội học phát biểu rằng nếu một chương trình chăm sóc sức khỏe đặc biệt cho người già được khởi xướng, thì t (năm) sau khi nó được khởi động, n (nghìn) người già có thể trực tiếp nhận được các phúc lợi, trong đó n(t)=t3/36t2+32tn(t) = t^3/3 - 6t^2 + 32t (0 ≤ t ≤ 12). Để số người nhận phúc lợi tối đa thì giá trị t là bao nhiêu?

a)

12

b)

6

c)

8

d)

10

78.

Trong 30 ngày đầu tiên sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân thứ nhất đến ngày thứ t được xác định theo hàm số f(t)=114t22t3f(t) = 114t^2 - 2t^3 , t ≤ 30, t ∈ N* và quy ước tốc độ truyền bệnh là hàm f(t)f'(t) (người/ngày). Hỏi tốc độ truyền bệnh tăng dần đến ngày thứ bao nhiêu thì bắt đầu giảm dần?

a)

19

b)

15

c)

25

d)

10

79.

Một chất điểm chuyển động theo quy luật quãng đường S=t3+6t2+5tS = -t^3 + 6t^2 + 5t (mét), với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc chất điểm bắt đầu chuyển động. Hỏi trong khoảng thời gian 5 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất điểm là bao nhiêu?

a)

17 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

12 m/s

80.

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S = 13t3+4t2+9t-\frac{1}{3} t^3 + 4t^2 + 9t (mét), với t ≥ 0 (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc chất điểm bắt đầu chuyển động và S (mét) là quãng đường vật chuyển động trong thời gian đó. Trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, ta có (a;b) là khoảng thời gian vận tốc của vật tăng. Tổng a + b bằng

a)

9

b)

7

c)

10

d)

12