wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn cuối kì 11 – đề 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

2.

Chọn đáp án không đúng?

a)

Một hợp chất quan trọng của S là sulfuric acid H2SO4, trong đó sulfur có số oxi hóa +6

b)

Sulfuric acid H2SO4 là một trong những hóa chất cơ bản, ứng dụng rộng rãi trong sản xuất phân bón hóa học, chất tẩy rửa, sơn, chất dẻo, phẩm nhuộm, dược phẩm, hóa dầu,…

c)

H2SO4 đặc có tính hút ẩm mạnh, có thể làm khô được nhiều chất khí ẩm

d)

Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc, vừa rót nước vào acid vừa khuấy đều

3.

Đồng phân là những chất

a)

có tính chất hóa học giống nhau

b)

có khối lượng phân tử bằng nhau

c)

có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc cấu tạo khác nhau

d)

có cùng thành phần nguyên tố

4.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid?

a)

HCOOH

b)

CH3COOCH3

c)

CH3CH2COOH

d)

HOOC-COOH

5.

Nhận xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các chất hữu cơ không đúng?

a)

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

b)

Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt và không cháy.

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Các phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

6.

Chọn phát biểu sai khi nói về phương pháp chưng cất

a)

A. là phương pháp tách và tinh chế quan trọng đối với các chất lỏng.

b)

B. Thành phần các chất khí bay hơi khác với thành phần của chúng trong dung dịch.

c)

C. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ chuyển thành hơi muộn hơn và ít hơn.

d)

D. Trong bộ dụng cụ dùng để chưng cất chất lỏng trong phòng thí nghiệm có ống sinh hàn.

7.

Công thức phân tử của sulfuric acid là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

H2SO3

d)

H2S2O7

8.

Muối sulfate là hợp chất có chứa anion nào?

a)

HS-

b)

SO3-

c)

SO4-

d)

SO42SO4^2-

9.

Cho các chất: Cu, CuO, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Từ thời xưa con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây là phương pháp kết tinh?

a)

Ngâm rượu thuốc

b)

Làm đường cát, đường phèn từ mía.

c)

Nấu rượu để uống

d)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

11.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và đường.

b)

Nước và rượu

c)

Bột sắt và bột sulfur

d)

Nước và dầu ăn.

12.

Ứng dụng nào sau đây của nitric acid?

a)

Tẩy trắng giấy, vải sợi.

b)

Sản xuất phân đạm ammonium nitrate

c)

Lưu hóa cao su.                                            

d)

Diệt vi khuẩn và nấm mốc.

13.

Cho các phát biểu về nitric acid:

(1)       Nitric acid tinh khiết kém bền, dễ bị phân hủy ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng nên thường được đựng trong các lọ tối màu.

(2)       Nitric acid là một acid mạnh nên tác dụng được với các chất sau: CuO, CaCO3, Na2SO4.

(3)       Trong phân tử nitric acid, nitrogen có số oxi hóa +5 là mức oxi hóa cao nhất.

(4)       Nitric acid được dùng để sản xuất thuốc nổ, phân bón và thuốc nhuộm vải

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

14.

Nhiệt phân các muối ammonium: NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3. Có bao nhiêu trường hợp thu được khí NH3?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

. Trong quá trình chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH x M cần 12 mL dung dịch HCl 0,10 M. Giá trị của x là

a)

               0,01 M.                       

b)

                     0,10 M.

c)

0,12 M.                      

d)

0,11 M.