NEW
Font size
Worksheetsđề ôn tập công nghệ 8 học kì 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Khi vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể thì hình chiếu bằng ở vị trí
A. bên phải hình chiếu đứng.
B. bên trái hình chiếu đứng.
C. dưới hình chiếu đứng.
D. trên hình chiếu đứng.
Câu 2. Trong bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh thể hiện
A. đường bao thấy, cạnh thấy.
B. đường kích thước, đường gióng.
C. đường bao khuất, cạnh khuất.
D. đường tâm, đường trục.
Câu 3. Đâu là tỉ lệ thu nhỏ, trong các tỉ lệ sau?
A. 1:2
B. 1:1
C. 5:1
D. 2:1
Câu 4. Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ
A. trước tới.
B. dưới lên.
C. trái sang.
D. trên xuống.
Câu 5. Khối nào trong các khối dưới đây là khối đa diện?
A. Khối trụ.
B. Khối chóp đều.
C. Khối nón.
D. Khối cầu.
Câu 6. Bản vẽ chi tiết là
A. bản vẽ kĩ thuật thể hiện các hình biểu diễn của một chi tiết.
B. bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của nhiều chi tiết.
C. bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết.
D. bản vẽ kĩ thuật thể hiện tên gọi và hình biểu diễn của một hay nhiều chi tiết.
Câu 7. Có mấy khổ giấy chính được dùng trong bản vẽ kỹ thuật?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8. Hình chiếu bằng của hình cầu là hình gì?
A. Hình tam giác cân.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình tròn.
D. Hình vuông.
Câu 9. Nét cơ bản nào dưới đây không được sử dụng trong các bản vẽ kỹ thuật ?
A. Nét thanh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét liền mảnh.
Câu 10. Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung nào trước?
A. Hình biểu diễn.
B. Khung tên.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Kích thước
Câu 11. Chất dẻo nhiệt có tính chất là
A. dễ gia công.
B. có thể tái chế đươc.
C. nhiệt độ nóng chảy thấp.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12. Quy trình đọc bản vẽ chi tiết trải qua mấy bước
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 13. Trong trình tự đọc bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây?
A. Bảng kê.
B. Tổng hợp.
C. Yêu cầu kỹ thuật.
D. Phân tích chi tiết.
Câu 14. Bản vẽ lắp dùng trong quá trình
A. thiết kế sản phẩm
B. lắp ráp sản phẩm
C. kiểm tra và sử dụng sản phẩm
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
Câu 15. Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là
A. Chất dẻo.
B. Nhôm.
C. Đồng.
D. Kẽm
Câu 16. Nội dung "Tên gọi chi tiết và số lượng" nằm trong trình tự đọc nào của bản vẽ lắp?
A. Bảng kê
B. Khung tên
C. Hình biểu diễn
D. Tổng hợp
Câu 17. Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?
A. Nhôm
B. Sắt.
C. Đồng
D. Kẽm.
Câu 18. Trong quy trình đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc phần yêu cầu kỹ thuật cần đọc nội dung nào?
A. Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo
B. Kích thước các bộ phận.
C. Tên gọi các hình chiếu.
D. Yêu cầu vê gia công, xử lý bề mặt.
Câu 19. Để phân biệt được gang và thép thì cần dựa vào yếu tố nào?
A. Tỉ lệ đồng.
B. Tỉ lệ carbon.
C. Tỉ lệ nhôm.
D. Tỉ lệ kẽm.
Câu 20. Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật nhằm diễn tả hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm và vị trí tương quan, cách thức lắp ghép giữa….
A. chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy.
B. vận hành và kiểm tra sản phẩm.
C. các chi tiết của sản phẩm.
D. thi công xây dựng ngôi nhà.
