wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ CKI mức 1

Total questions: 28

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Đèn LED có vai trò gì trong đời sống xã hội?
a)
Cung cấp ánh sáng cho quá trình học tập, sinh hoạt, làm việc.
b)
Bảo vệ sức khỏe con người.
c)
Cung cấp ánh sáng cho không gian vui chơi, giải trí.
d)
Cung cấp ánh sáng cho các hoạt động đọc sách, báo.
2.
Khi sử dụng tất cả các sản phẩm công nghệ, cần lưu ý điều gì?
a)
Thận trọng và có trách nhiệm để tạo dựng môi trường xanh, không làm ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng con người.
b)
Tạo ra không gian giao tiếp giữa con người với con người.
c)
Tránh thông tin bị đánh cắp, sửa đổi.
d)
Tiết kiệm và sử dụng điện hợp lí.
3.
Hình ảnh dưới đây nói đến mặt trái nào khi sử dụng các sản phẩm công nghệ?
a)
Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.
b)
Mất an toàn thông tin.
c)
Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.
d)
Ảnh hưởng đến sức khỏe.
4.
Một trong những tác hại của mạng xã hội là gì?
a)
Giúp con người liên lạc nhanh chóng.
b)
Làm tăng khả năng học hỏi thông tin mới.
c)
Có thể bị kẻ xấu lợi dụng, lừa đảo.
d)
Giảm chi phí liên lạc.
5.
Sản phẩm công nghệ có vai trò gì đối với cuộc sống con người?
4 lines
6.
Kể tên một số sản phẩm công nghệ phổ biến.
4 lines
7.
Đâu là vai trò của sáng chế bóng đèn điện?
a)
Nền tảng tạo ra các loại máy móc.
b)
Giúp chiếu sáng.
c)
Giúp con người di chuyển một quãng đường rất xa.
d)
Giúp con người có thể nói chuyện với nhau.
8.

Nối tên sáng chế ở cột A với người sáng chế ở cột B cho phù hợp. 1-…, 2-… (Điền a,b,c,d)

(a)  

9.

Nối tên sáng chế ở cột A với người sáng chế ở cột B cho phù hợp. 3-…, 4-… (Điền a,b,c,d)

(a)  

10.
Nhà sáng chế thường có phẩm chất nào?
a)
Chăm chỉ học tập, học hỏi, tò mò khoa học, kiên trì, sáng tạo...
b)
Có tính quan sát, dũng cảm, gan dạ, hiếu thảo.
c)
Cần cù, chịu khó, liêm, chính.
d)
Tốt bụng, cả thèm chóng chán, gan dạ
11.
Đâu không phải là đức tính cần có của nhà sáng chế?
a)
Có óc quan sát.
b)
Tò mò khoa học.
c)
Sáng tạo.
d)
Ham chơi.
12.

Điền tên các nhà sáng chế phù hợp vào chỗ trống (Giêm Oát, A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo, Tô-mát Ê-đi-xơn, O-vơ Rai và Uy-bơ Rai) a. Điện thoại là sáng chế của........................................... b. Máy bay do ......................................................sáng chế.

(a)  

13.

Điền tên các nhà sáng chế phù hợp vào chỗ trống (Giêm Oát, A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo, Tô-mát Ê-đi-xơn, O-vơ Rai và Uy-bơ Rai) c. Năm 1879, ...............................được cấp bằng cho sáng chế bóng đèn điện sợi đốt. d. .................................. đã sáng chế ra động cơ hơi nước.

(a)  

14.
Đâu là những đức tính cần có để trở thành một nhà sáng chế?
4 lines
15.
Sáng chế có vai trò gì đối với cuộc sống con người?
4 lines
16.
Thiết kế là quá trình sáng tạo:
a)
Để tạo ra sản phẩm mang giá trị lớn.
b)
Để tạo ra sản phẩm đẹp đẽ, hoàn hảo nhất.
c)
Để tạo ra sản phẩm độc đáo, khác lạ.
d)
Để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người
17.
Muốn tạo ra sản phẩm công nghệ cần phải bắt đầu từ đâu?
a)
Tìm nguyên liệu cho sản phẩm.
b)
Chọn màu sản phẩm.
c)
Tính toán chi phí.
d)
Lên ý tưởng.
18.
Để thiết kế mô hình nhà đồ chơi, em cần thực hiện mấy bước chính?
a)
ba bước
b)
bốn bướ
c)
năm bước
d)
sáu bước
19.
Để phác thảo mô hình nhà đồ chơi không cần vật liệu và dụng cụ vẽ nào dưới đây?
a)
Giấy vẽ A4.
b)
Bút chì.
c)
Thước kẻ.
d)
Hồ dán
20.
Đâu không phải là bước vẽ phác nhà đồ chơi?
a)
Vẽ thân nhà.
b)
Vẽ cửa chinh và cửa sổ.
c)
Làm thân mô hình nhà.
d)
Vẽ các hình viên ngói lên mái nhà.
21.
Đâu không phải tác dụng của điện thoại?
a)
Dùng để liên lạc bằng âm thanh.
b)
Dùng để chơi trò chơi điện tử
c)
Dùng để truy cập Internet.
d)
Dùng để in những bản thảo.
22.
Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế sản phẩm công nghệ là:
4 lines
23.
Trong quy trình thiết kế sản phẩm công nghệ, sau khi vẽ phác thảo và chọn vật liệu, bước tiếp theo là gì?
4 lines
24.
Đâu không phải tác dụng của điện thoại?
a)
Dùng để liên lạc bằng âm thanh.
b)
Dùng để chơi trò chơi điện tử
c)
Dùng để truy cập Internet.
d)
Dùng để in những bản thảo.
25.
Đâu không phải số điện thoại khẩn cấp cần ghi nhớ?
a)
110
b)
112
c)
113
d)
114
26.
Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại?
a)
Bật, tắt chuông điện thoại.
b)
Tắt nguồn điện thoại.
c)
Chụp ảnh, quay phim.
d)
Thực hiện cuộc gọi đến.
27.
Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại?
a)
Thực hiện cuộc gọi.
b)
Tắt nguồn điện thoại.
c)
Thông báo tình trạng pin điện thoại.
d)
Soạn và gửi tin nhắn.
28.
Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại? 
a)
Thực hiện cuộc gọi.
b)
Soạn và gửi tin nhắn.
c)
Chụp ảnh, quay phim.
d)
Kết thức hoặc từ chối cuộc gọi.