wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU ÔN TẬP LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ CUỐI KÌ 1 - LỚP 4A

Total questions: 65

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh Lâm Đồng, sau khi sáp nhập đã trở thành tỉnh có diện tích ….. so với các tỉnh còn lại ở Việt Nam.

a)

đứng thứ 2

b)

đứng thứ 3

c)

nhỏ nhất

d)

lớn nhất

2.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có vị trí địa lí:

a)

Nằm ở phía Nam, bao gồm khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Nằm ở ven biển miền Trung, kéo dài từ Thanh Hóa đến Đà Nẵng

c)

Nằm ở phía Tây và Tây Nam của đất nước, giáp với Campuchia

d)

Nằm ở phía Bắc của đất nước, tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

3.

Chợ phiên là một nét văn hóa độc đáo của các dân tộc ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc, chợ phiên tổ chức họp hằng ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Lễ hội Lồng Tồng là lễ nông nghiệp cổ xưa của dân tộc Tày, Nùng. Thường bắt đầu vào những ngày đầu của năm mới để lấy may mắn cho vụ mùa.

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Năm 2021, UNESCO ghi danh di sản Thực hành Then của người Tày Nùng, Thái là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Vua Lý Thái Tổ dời kinh đô từ Hoa Lư về Đại La vào năm nào?

a)

Năm 1009

b)

Năm 1010

c)

Năm 1900

d)

Năm 1001

7.

Ai là người đứng đầu nhà nước Văn Lang?

a)

Trần Nhân Tông

b)

Lý Thái Tổ

c)

An Dương Vương

d)

Hùng Vương

8.

Vì sao Hà Nội được chọn là Thủ đô và trung tâm chính trị quan trọng của cả nước?

a)

Là thành phố lớn và khí hậu mát mẻ nhất

b)

Có nhiều đặc sản thu hút khách quốc tế nhất

c)

Có nhiều trường đại học và khu vui chơi nhất

d)

Ở trung tâm đồng bằng sông Hồng, giao thông thuận lợi, lịch sử lâu đời, là trung tâm văn hóa kinh tế lớn

9.

Văn Miếu – Quốc Tử Giám có 82 bia Tiến sĩ đặt trên lưng rùa. Bài học chính học sinh nên rút ra là gì?

a)

Trọng đạo học, khuyến khích học tập và rèn đức

b)

Tự hào vì bia làm từ đá quý hiếm

c)

Chỉ những người giàu mới được khắc tên

d)

Học để nổi tiếng với du khách

10.

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ có vị trí địa lí nào sau đây đúng nhất?

a)

Chỉ gồm các đảo ngoài khơi xa

b)

Nằm hoàn toàn trên cao nguyên rộng lớn

c)

Nằm giữa đồng bằng sông Hồng và Cửu Long

d)

Nằm ven biển Trung Bộ, giáp Tây Nguyên và Lào

11.

Tên môn và khối lớp của đề chấm là gì?

a)

Địa lí lớp 3

b)

Lịch sử lớp 5

c)

Khoa học Tự nhiên lớp 4

d)

Lịch sử và Địa lí lớp 4

12.

Năm học ghi trên tài liệu là năm nào?

a)

2026 - 2027

b)

2023 - 2024

c)

2024 - 2025

d)

2025 - 2026

13.

Câu 2 phần b): Miền nào của đất nước tiếp giáp Trung Quốc và Lào theo đáp án?

a)

Phía Bắc của đất nước

b)

Phía Nam của đất nước

c)

Phía Đông của đất nước

d)

Phía Tây Nam của đất nước

14.

Câu 3 yêu cầu Đúng ghi Đ, sai ghi S; đáp án lần lượt thế nào?

a)

Đúng – Đúng – Sai – Sai

b)

Sai – Sai – Đúng – Đúng

c)

Sai – Đúng – Sai – Đúng

d)

Đúng – Sai – Đúng – Sai

15.

Câu 4: Đáp án ghép cặp là gì?

a)

C - B

b)

D - A

c)

A - D

d)

B - C

16.

Câu 6 phần b): Hai thành phố theo đáp án là gì?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Huế, Đà Nẵng

c)

TP.HCM, Cần Thơ

d)

Vinh, Thanh Hóa

17.

Câu 8: Lý do Hà Nội phát triển theo đáp án là gì?

a)

Có nhiều mỏ kim loại quý hiếm

b)

Khí hậu lạnh quanh năm, băng tuyết

c)

Giao thông thuận lợi, lịch sử lâu đời

d)

Dân số thấp, ít đô thị hóa

18.

Câu 9: Hướng kéo dài của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ?

a)

Mở rộng vòng cung bao quanh đồng bằng

b)

Chỉ phát triển theo đường biển đông

c)

Theo chiều đông – tây, rộng theo bắc – nam

d)

Theo chiều bắc – nam, hẹp theo tây – đông

19.

Câu 9: Phía bắc của hai vùng giáp khu vực nào?

a)

Biên giới Campuchia và Thái Lan

b)

Vùng Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Vùng đồng bằng Bắc Bộ, Trung du, miền núi phía Bắc

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và biển Đông

20.

Câu 9: Phía đông có đặc điểm gì?

a)

Đồng bằng thấp trũng ngập mặn

b)

Vùng biển rộng lớn có quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa

c)

Dãy núi cao chắn gió mạnh quanh năm

d)

Nhiều hồ lớn nước ngọt tự nhiên

21.

Câu 9: Phía nam giáp vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du miền núi phía Bắc

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

22.

Câu 10 mục 1: Mục đích chính của việc dựng Bia Tiến sĩ?

a)

Đánh dấu ranh giới kinh thành xưa

b)

Trang trí sân trường cho đẹp mắt

c)

Cất giữ cổ vật quý hiếm

d)

Ghi danh và tôn vinh người đỗ đạt cao

23.

Câu 10 mục 1: Việc dựng bia còn nhằm khuyến khích điều gì?

a)

Phát triển thương mại đường biển

b)

Tổ chức lễ hội kéo dài nhiều ngày

c)

Mọi người học tập và thi cử chăm chỉ

d)

Mở mang các vùng đất mới

24.

Câu 10 mục 2: Bài học quý giá từ Bia Tiến sĩ là gì?

a)

Chọn nghề theo bạn bè cho dễ dàng

b)

Du lịch nhiều nơi để mở mang kiến thức

c)

Chăm chỉ học tập để lập thân, giúp nước

d)

Sưu tầm đồ cổ để hiểu lịch sử

25.

Câu 10 mục 2: Cần trân trọng và tôn vinh ai?

a)

Người chơi thể thao nghiệp dư

b)

Người có tài năng, kiến thức giúp nước

c)

Người có nhiều của cải vật chất

d)

Người nổi tiếng trên mạng xã hội

26.

Công trình thủy điện có tác dụng gì trong việc giảm lũ cho hạ lưu các sông?

a)
  • Giảm áp lực nước

b)
  • Điều tiết lưu lượng nước

c)
  • Xây dựng đập ngăn nước

d)
  • Cải thiện chất lượng nước

27.

Phương pháp canh tác ruộng bậc thang được áp dụng chủ yếu ở vùng nào của Việt Nam?

a)
  • Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)
  • Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

c)
  • Vùng Đồng bằng Sông Hồng

d)
  • Vùng Tây Nguyên

28.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Công trình thủy điện

b)

Ruộng bậc thang

c)

Khoáng sản

d)

Rừng rậm

29.

Ruộng bậc thang ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được tạo ra bằng cách:

a)
  • Xẻ sườn núi thành các thửa ruộng

b)
  • Xây dựng bậc thang từ đất phẳng

c)
  • Trồng lúa trên đồng phẳng

d)
  • Sử dụng phương pháp canh tác hiện đại

30.

Hình thức canh tác phổ biến ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Ruộng bậc thang

b)
  • Xây dựng công trình thủy điện

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Trồng cây công nghiệp

31.

Dân cư tại các vùng núi cao trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Đông đúc

b)

Thưa thớt

c)

Đông đúc và thưa thớt đều có

d)

Không đáng kể

32.

Chợ phiên có chức năng chính là gì?

a)
  • Trưng bày và bán các sản phẩm công nghiệp

b)
  • Cung cấp các dịch vụ y tế

c)
  • Mua bán và trao đổi nông sản, sản phẩm thủ công

d)

Tổ chức các buổi hòa nhạc và biểu diễn nghệ thuật

33.

Chợ phiên là nét văn hoá độc đáo của các dân tộc ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Chợ phiên thường được tổ chức họp mấy lần trong một tuần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

34.

Múa xoè Thái là loại hình ca múa hát dân gian của dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Thái

c)

Nùng

d)

Mông

35.

Trong lễ hội Gầu Tào, người dân cúng tạ trời đất và cầu những điều gì?

a)

Cầu mưa thuận gió hòa và mùa màng bội thu

b)

Cầu may mắn trong công việc

c)

Cầu bình an và sức khỏe

d)

Cầu trí tuệ và thành công

36.

Lễ hội Gầu Tào là lễ hội của dân tộc nào?

a)

Mông

b)

Tày

c)

Thái

d)

Nùng

37.

Biện pháp nào được đề xuất nhằm bảo vệ và duy trì tài nguyên rừng?

a)
  • Tuyên truyền ý thức bảo vệ thiên nhiên

b)
  • Di chuyển khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai

c)
  • Trồng rừng và bảo vệ rừng

d)
  • Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

38.

Mùa hạ ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm thời tiết như thế nào?

a)

Nắng nóng, mưa ít

b)

Mát mẻ, không mưa

c)

Nhiều mưa, không nắng

d)

Mưa rải rác, nhiệt độ cao

39.

Vùng nào trong Trung du và miền núi Bắc Bộ thường có tuyết rơi trong mùa đông?

a)

Đồng bằng

b)

Vùng ven biển

c)

Vùng núi cao

d)

Vùng đồng cỏ

40.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đông kéo dài trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

1 đến 2 tháng

b)

3 đến 4 tháng

c)

5 đến 6 tháng

d)

7 đến 8 tháng

41.

Loại cây trồng nào được trồng phổ biến trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cây ăn quả

b)

Cây lâm nghiệp

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây trồng ngắn ngày

42.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào ở phía Nam?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

43.

Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với quốc gia nào ở phía bắc?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Myanmar

d)

Trung Quốc

44.

Vùng đồng bằng Bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sống nào?

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Hồng và sông Tiền

c)

Sông Hồng và sông Mê Kông

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

45.

Đồng bằng Bắc bộ tiếp giáp với

a)

Duyên hải miền Trung, đồng bằng Nam bộ

b)

Duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc bộ

c)

Duyên hải miền Trung, Tây nguyên

d)

Đồng bằng Nam bộ

46.

Điền vào chỗ chấm (ô trũng, bằng phẳng, gập ghềnh, dốc). VIẾT 2 ĐÁP ÁN CÁCH NHAU BẰNG DẤU PHẨY

Địa hình vùng đồng bằng Bắc bộ tương đối ……………….. Trong vùng còn có nhiều……………….

(a)  

47.

Con sông có ở vùng đồng bằng Bắc bộ?

a)

sông Đáy

b)

sông Hồng

c)

sông Thái Bình

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

48.

Với địa hình bằng phẳng vùng đồng bằng Bắc bộ có những thuận lợi gì về giao thông?

a)

Di chuyển và vận chuyển hàng hóa không dễ dàng

b)

Di chuyển và vận chuyển hàng hóa nhanh chóng

c)

Di chuyển và vận chuyển hàng hóa khó khăn

d)

Di chuyển và vận chuyển hàng hóa bình thường

49.

Vùng đồng bằng Bắc bộ có mạng lưới sông ngòi dày đặc mang đến thuận lợi gì?

a)

Phát triển giao thông đường thủy

b)

Cung cấp nước và bồi đắp phù sa cho ngành nông nghiệp

c)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

50.

Vùng đồng bằng Bắc bộ có khí hậu:

a)

Khô cằn quanh năm, mùa đông lạnh

b)

Ôn hòa quanh năm, mùa đông mát mẻ

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa; mùa đông lạnh, mùa hè nóng, mưa nhiều

d)

Nhiệt đới gió mùa; mùa đông lạnh, mùa hè nóng, mưa nhiều

51.

Hệ thống sông cung cấp cho vùng đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Lượng đá lớn

b)

Lượng phân lớn

c)

Lượng muối lớn

d)

Lượng phù sa lớn

52.

Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ đang dần bị suy thoái: đất bạc màu, ô nhiễm nguồn nước, tài nguyên suy giảm… Người dân cần làm gì để bao vệ thiên nhiên nơi đây?

4 lines
53.

Điền từ ngữ thích hợp vào ô trống: Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có nhiều dân tộc cùng sinh sống như: Kinh, Sán Dìu, Nùng, Dao, Tày, Thái,… Dân tộc nào có số dân nhiều nhất?

a)

dân tộc Dao

b)

các dân tộc thiểu số

c)

dân tộc Tày và Thái

d)

dân tộc Kinh

54.

Nhờ đâu mà vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vựa lúa năng suất nhất cả nước?

a)

Nhờ người dân có nhiều kinh nghiệm

b)

Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào

c)

Nhờ địa hình đồng bằng thuận lợi

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

55.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với tên gọi các làng nghề ở Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

chiếu cói Kim Sơn

b)

làng tranh Vạn Phúc

c)

làng gốm Bát Tràng

d)

làng lụa Vạn Phúc

56.

Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò chính gì?

a)

Giúp cho khung cảnh làng quê tươi đẹp

b)

Chống lũ lụt tràn vào nhà dân

c)

Giúp người dân có đường đi qua sông

57.

Thông tin nào dưới đây là đúng khi nói về Hội Lim ở Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Có nghi thức rước, tế Thành hoàng các làng, anh hùng quê hương...

b)

Tổ chức ngày 12 đến 14 tháng Giêng ÂL

c)

Diễn ra tại núi Lim và đôi bờ sông Tiêu Tương

d)

Diễn ra tại xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, Hà Nội

58.

Những ý nào dưới đây đúng khi nói về lễ hội chùa Hương?

a)

Tổ chức ngày 6 tháng Giêng đến hết tháng 3 âm lịch

b)

Diễn ra tại núi Lim và đôi bờ sông Tiêu Tương

c)

Tổ chức lễ dâng hương; hội hát chèo, hát văn...

d)

Diễn ra tại xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, Hà Nội

59.

Thời gian tổ chức lễ giỗ Tổ Hùng Vương (Lễ hội Đền Hùng).

a)

Diễn ra vào mùng 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Diễn ra vào mùng 1 Tết âm lịch.

c)

Diễn ra tháng 9 dương lịch.

d)

Chỉ tổ chức ba năm một lần.

60.

Nêu một số lễ hội nổi tiếng ở Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Hội Lim

b)

Hội chùa Hương

c)

Hội Gióng

d)

Hội Phủ Dầy

e)

Lễ Ok Om Bok

61.

Hệ thống đê ở Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò gì đối với đời sống người dân?

a)

Chống lũ lụt, bảo vệ đời sống và sản xuất

b)

Điều tiết nước cho nông nghiệp (tưới tiêu, trồng nhiều vụ)

c)

Giúp bồi đắp phù sa, mở rộng đồng bằng

d)

Tạo điều kiện cho kinh tế – xã hội phát triển, đời sống ổn định

e)

Giảm độ mặn ở vùng biển xa bờ

62.

Trình bày một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Sông Hồng.

a)

Sự ra đời nhà nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Xây dựng thành Cổ Loa

c)

Chế tạo nỏ bắn một lúc nhiều mũi tên đồng

d)

Trống đồng Đông Sơn

e)

Khắc bia đá ở Hoàng thành thời Nguyễn

63.

Kể những tên gọi khác của Hà Nội.

a)

Tống Bình

b)

Đại La

c)

Đông Đô

d)

Thăng Long

e)

Đông Quang

64.

Ý nghĩa của việc lập bia Tiến sĩ tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám là gì?

a)

Tôn vinh những người đỗ đạt cao và truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam

b)

Thu hút khách du lịch đến tham quan Hà Nội

c)

Ghi tên các quan lại nổi tiếng thời xưa để người dân học theo

d)

Trang trí cảnh quan Văn Miếu – Quốc Tử Giám cho đẹp hơn

65.

Di tích lịch sử Hồ Gươm nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng Bắc Trung Bộ