Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - CÔNG NGHỆ 9

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp là gì?

a)

Là công việc được bố mẹ công nhận.

b)

Là công việc được xã hội công nhận.

c)

Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.

d)

Là công việc được người lao động lựa chọn.

2.

Đặc điểm của nghề nghiệp là:

a)

Ổn định và lâu dài.

b)

Tạo thu nhập cho cá nhân.

c)

Có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài, đóng góp cho cộng đồng.

d)

Không mang lại lợi ích xã hội.

3.

Nghề nghiệp có vai trò gì đối với cá nhân?

a)

Giúp phát huy năng lực, tạo thu nhập ổn định.

b)

Giúp cá nhân giải trí.

c)

Giúp gắn bó với cộng đồng.

d)

Giúp cá nhân rèn luyện thể lực.

4.

Nghề nghiệp có vai trò gì đối với xã hội?

a)

Giúp xã hội ổn định và phát triển.

b)

Là nguồn thu nhập của quốc gia.

c)

Là hoạt động vui chơi.

d)

Không có vai trò.

5.

Người có nghề nghiệp phù hợp thường có thái độ thế nào với công việc?

a)

Lười biếng.

b)

Hứng thú, gắn bó.

c)

Thờ ơ.

d)

Làm việc miễn cưỡng.

6.

Con người được đào tạo sẽ có:

a)

Năng lực.

b)

Tri thức.

c)

Kĩ năng.

d)

Năng lực, tri thức, kĩ năng.

7.

Thiết bị đóng cắt điện gồm:

a)

Phích cắm điện, cầu dao.

b)

Ổ cắm điện, Aptomat.

c)

Cầu dao, ổ cắm điện.

d)

Công tắc điện, cầu dao, Aptomat.

8.

Công tắc điện là:

a)

Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

b)

Thiết bị đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

c)

Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

d)

Thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,…

9.

Các bộ phận của công tắc điện gồm:

a)

Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.

b)

Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.

c)

Các cực tiếp điện, vỏ.

d)

Các chốt (chấu) tiếp điện, vỏ.

10.

Thông số kĩ thuật nào đúng với công tắc điện?

a)

5 A – 250 V.

b)

16 A – 600 V.

c)

30 A – 240 V.

d)

10 A – 220 V.

11.

Thông tin về dòng điện và điện áp định mức của công tắc điện thường được ghi ở:

a)

Trên nút bật tắt.

b)

Dưới nút bật tắt.

c)

Trên các cực nối điện.

d)

Vỏ của công tắc.

12.

Cầu dao được dùng để:

a)

Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.

b)

Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

c)

Cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc quá tải.

d)

Đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

13.

Cầu dao được cấu tạo gồm mấy bộ phận?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Thông tin về dòng điện và điện áp mức của cầu dao thường được ghi trên:

a)

Vỏ của cầu dao.

b)

Dưới nút bật tắt.

c)

Trên các cực nối điện.

d)

Vị trí tay cầm của cần đóng cắt.

15.

Aptomat có chức năng gì?

a)

Đóng, cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

b)

Lấy điện dùng để cắm vào ổ cắm điện, lấy điện cung cấp cho các đồ dùng điện.

c)

Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

d)

Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.

16.

Aptomat có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.

b)

Các cực tiếp điện, vỏ.

c)

Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.

d)

Chấu tiếp điện, vỏ.

17.

Dụng cụ đo điện ở Hình 2 là gì?

a)

Công tơ điện 1 pha.

b)

Ampe kìm.

c)

Đồng hồ vạn năng.

d)

Cầu dao 1 pha.

18.

Dụng cụ đo điện ở Hình 3 là gì?

a)

Đồng hồ vạn năng.

b)

Cầu dao 1 pha.

c)

Ampe kìm.

d)

Công tơ điện 1 pha.

19.

Dụng cụ đo điện ở Hình 1 là gì?

a)

Cầu dao 1 pha.

b)

Công tơ điện 1 pha.

c)

Đồng hồ vạn năng.

d)

Ampe kìm.

20.

Công tơ điện 1 pha có mấy bộ phận cơ bản?

a)

4.

b)

3.

c)

8.

d)

7.

21.

Đồng hồ vạn năng có mấy bộ phận cơ bản?

a)

8.

b)

6.

c)

3.

d)

7.

22.

Phát biểu nào dưới đây sai về đồng hồ vạn năng?

a)

Đo các thông số điện một chiều.

b)

Đo điện bị quá tải để cắt mạch điện.

c)

Đo cường độ dòng điện.

d)

Đo hiệu điện thế.

23.

Bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của đồng hồ vạn năng?

a)

Nút nguồn.

b)

Vỏ.

c)

Que đo.

d)

Hàm kẹp.

24.

Bước đầu tiên khi tiến hành sử dụng các dụng cụ đo điện như đồng hồ vạn năng hoặc ampe kim là gì?

a)

Chọn đại lượng đo và thang đo.

b)

Đọc kết quả.

c)

Tiến hành đo.

d)

Ngắt điện trong mạch khi đo.

25.

Khi tiến hành đo đồng hồ vạn năng, 2 đầu đo được đặt ở đâu?

a)

Điểm không cần đo.

b)

2 điểm cần đo phù hợp.

c)

Bất kỳ điểm nào.

d)

Chỉ cần đặt một đầu đo.

26.

Ampe kim có mấy bộ phận cơ bản?

a)

8.

b)

3.

c)

7.

d)

5.

27.

Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ đâu để cung cấp điện cho các đồ dùng điện trong gia đình?

a)

Hệ thống dây pha.

b)

Hệ thống dây trung tính.

c)

Công tơ điện.

d)

Mạng phân phối.

28.

Mục đích của việc thiết kế sơ đồ nguyên lí mạng điện là gì?

a)

Đảm bảo tiện lợi và thẩm mĩ trong lắp đặt.

b)

Xác định số lượng và loại ổ cắm cần thiết.

c)

Xác định vị trí lắp đặt của bảng điện chính.

d)

Mô tả về cách thức kết nối các thiết bị và đồ dùng điện với nguồn cấp điện.

29.

Mạng điện trong nhà thường có điện áp

a)

220 V.

b)

200 V.

c)

250 V.

d)

210 V.

30.

Chọn phát biểu sai về sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà.

a)

Thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị trong mạng điện.

b)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện.

c)

Được sử dụng để dự trù vật liệu, lắp đặt sửa chữa các thiết bị điện có trong mạng điện.

d)

Được sử dụng để dự trù vật liệu và số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện.