Worksheetssu 12
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi
A. Việt Nam gia nhập ASEAN.
B. ASEAN thành lập.
C. Hiệp ước Bali được kí kết.
D. thành viên thứ 10 được kết nạp.
Câu 2: ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại
A. lễ kết nạp Campuchia năm 1999.
B. hội nghị thành lập ASEAN (1967).
C. hội nghị kí kết hiệp ước thân thiện và hợp tác (1976).
D. hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).
Câu 3: Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là
A. đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.
B. thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong liên minh châu Âu.
C. góp phần đưa Đông Nam Á trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới.
D. xoá bỏ các rào cản về tài chính, anh ninh, chính trị của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Câu 4: Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được nêu rõ trong
A. Hiến Chương ASEAN.
B. văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).
C. Tuyên bố Ba li II.
D. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN.
Câu 5: Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã kí kết
A. Hiến Chương ASEAN.
B. văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2000-2015).
C. Tuyên bố Ba li II.
D. Tuyên bố Cu-a-la Lăm-pơ.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN?
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
B. Cộng đồng kinh tế ASEAN.
C. Cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN.
D. Cộng đồng than thép ASEAN.
Câu 7: Cộng đồng Chính Trị - An ninh ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu nào sau đây?
A. Tạo môi trường hoà bình và an ninh của khu vực.
B. Tạo dựng khu vực gắn kết và phụ thuộc vào bên ngoài.
C. Hướng tới khu vực tự cường và độc lập với bên ngoài.
D. Tạo ra một khối phòng thủ chung của toàn khu vực.
Câu 8: Sự tiếp nối các chương trình hợp tác kinh tế trước đây của ASEAN là
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
B. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
C. Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.
D. Cộng đồng than thép ASEAN.
Câu 9: Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
A. tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.
B. kiểm soát chặt chẽ về dịch vụ, đầu tư và vốn.
C. kiềm chế sự cạnh tranh giữa các nước nước.
D. phát triển con người và bản sắc của ASEAN.
Câu 10: Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN xây dựng ASEAN lấy
A. con người làm trung tâm.
B. kinh tế làm trọng tâm.
C. chính trị làm cốt lõi.
D. an ninh làm nền tảng.
Câu 11: Cộng đồng ASEAN được thành lập gồm 3 trụ cột hợp tác nào sau đây?
A. Chính trị - an ninh, kinh tế, văn hoá - xã hội.
B. Đối ngoại, chính trị - an ninh, môi trường.
C. Tài chính, chính trị - an ninh, văn hoá - xã hội.
D. Văn hoá - xã hội, pháp luật, đối ngoại chung.
Câu 12: Mục tiêu tổng quát của cộng đồng ASEAN là?
A. Xây dựng cộng đồng chính trị - an ninh vững mạnh.
B. Xây dựng ASEAN thành một khu vực có nền kinh tế phát triển phồn vinh.
C. Xây dựng cộng đồng ASEAN với nền văn hóa đa dạng, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng
Câu 13. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Quân Đồng minh đánh thắng quân phiệt Nhật.
B. 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.
C. Mĩ thực hiện Kế hoạch Mácsan ở Tây Âu.
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời
Câu 14. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về quá trình chuẩn bị và tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Chuẩn bị lâu dài, chu đáo, giành chính quyền bằng biện pháp thương lượng
B. Chuẩn bị lực lượng chu đáo, Tổng khởi nghĩa trước khi Nhật đầu hàng.
C. Tập trung xây dựng căn cứ địa ở thành thị, khởi nghĩa từ thành thị về nông thôn.
D. Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền là sự nghiệp của toàn dân.
Câu 15. Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.
B. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị
C. Thủ đô Hà Nội được giải phóng.
D. Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập.
Câu 16. Hội nghị toàn quốc của Đảng (14 đến 15-8-1945) đã thông qua nội dung nào sau đây?
A. phát lệnh Tổng khởi nghĩa trên cả nước.
B. Cử ra Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam.
C. Thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
D. Kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.
Câu 17. Tính chất điển hình của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
A. giải phóng dân tộc
B. dân chủ tư sản kiểu mới.
C. dân chủ tư sản kiểu cũ
D. dân tộc, dân chủ nhân dân.
Câu 18: “Giờ Tổng khởi nghĩa đã đánh! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!... Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta!”.
Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào sau đây?
A. Quân lệnh số 1 của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh.
D. Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
Câu 19. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
B. Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Phát xít Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Câu 20. Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít?
A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.
B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phải là bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Có đường lối chiến lược đúng đắn, vận dụng sáng tạo vào hoàn cảnh đất nước.
B. Phát huy sức mạnh của các tầng lớp nhân dân và khối đoàn kết toàn dân.
C. Xác định rõ thời cơ, chủ động tạo và nhanh chóng chớp thời cơ để hành động.
D. Phát huy tinh thần đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 22. Một trong những điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945-1975) ở Việt Nam là:
A. có sự kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.
B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
C. có sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và nhân loại tiến bộ.
D. kết hợp ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.v
Câu 23. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có điểm chung nào sau đây?
A. Góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
B. Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản.
C. Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.
D. Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.
Câu 24. Tính chất triệt để của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Xóa bỏ tất cả các giai cấp bóc lột trong xã hội.
B. Giải quyết hai vấn đề “phản đế”, và “điền địa”.
C. Hoàn thành cuộc cách mạng tư sản dân quyền.
D. Thực hiện thắng lợi vấn để “giải phóng dân tộc”.
Câu 25: Trong năm đầu sau khi được thành lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?
A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện.
B. Nguy cơ chiến tranh thế giới.
C. Giặc ngoại xâm và nội phản.v
D. Phát xít Nhật còn mạnh.
Câu 26. Ngày 23-9-1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây?
A. Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ.
B. Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai.
C. Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam bộ.
D. Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày Độc lập ở Sài Gòn
Câu 27. Đường lối kháng chiến của Đảng ta là gi?
A. Kháng chiến toàn diện.
B. Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
C. Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.
D. Toàn dân, toàn diện, trường kì và tự lực cánh sinh.
Câu 28. Một trong những kết quả mà quân dân Việt Nam đã giảnh được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16?
A. Phá cơ quan đầu não của địch
B. Giam chân địch ở các đô thị
C. Phá hoại cơ sở vật chất của địch
D. Đập tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh
Câu 29. Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, quân dân Việt Nam đã có hoạt động gì?
A. Giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
B. Chủ động bao vây, tiến công, đẩy lùi quân Pháp
C. Bao vây cô lập chia cắt hàng ngũ địch
D. Ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh,
Câu 30. Trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950, ta mở cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây?
A. Đông Khê.
B. Thất Khê.
C. đường số 4.
D. Cao Bằng
Câu 32. Bước vào thu-đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?
A. Kế hoạch Bôlae.
B. Kế hoạch Nava.
C. Kế hoạch Rơve.
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 33. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 l
A.chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.
B. cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.
C. chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp
D. làm thất bại hoàn toàn chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
Câu 34. Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là
A. Việt Bắc thu – đông năm 1947.
B. Biên giới thu – đông năm 1950
C. Tây Bắc thu – đông năm 1952.
D. Hòa Bình đông - xuân 1951-1952.
Câu 35. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên Giới thu- đông năm 1950 là
A. chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.
B. là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của ta giành thắng lợi.
C. chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt Bắc.
D. ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 36. Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevo?
A. Do sức ép của Liên Xô.
B. Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.
C. Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.
D. Dư luận nhân dân thế giới phản đối.
Câu 37. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. truyền thống yêu nước, sự đấu tranh anh hùng bất khuất của dân tộc.
C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.
D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 38. Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.
C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.
D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 39. Bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) được vận dụng trong xây dựng đất nước hiện nay là
A. kết hợp đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
B. đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.
C. tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.
D. kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.
Câu 40: Phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) ở miền Nam Việt Nam đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây?
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 41: Một trong những cuộc hành quân của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) thực hiện ở miền Nam Việt Nam là đánh vào
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi)
B. An Lão (Bình Định).
C. Ba Gia (Quảng Ngãi).
D. Đồng Xoài (Bình Phước).
Câu 42: Lực lượng không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam là
A. quân đội tay sai Sài Gòn.
B. cố vấn Mĩ.
C. quân đồng minh Mĩ.
D. Quân viễn chinh Mĩ.
Câu 43: Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Chiến tranh đơn phương
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
D. Chiến tranh đặc biệt.
Câu 44: Một trong những điểm mới về thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) so với “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) là gì?
A. Dùng người Việt đánh người Việt.
B. Trực tiếp đưa quân viễn chinh Mĩ vào Đông Dương.
C. Sử dụng cố vấn quân sự, phương tiện chiến tranh của Mĩ.
D. Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông Dương.
Câu 45: Việc Mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây?
A. Việt Nam hóa chiến tranh.
B. Chiến tranh đơn phương.
C. Chiến tranh đặc biệt.
D. Chiến tranh cục bộ.
Câu 46. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
A. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
B. hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “Ngụy nhào”.
C tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam đánh cho “Ngụy nhào”
D. kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
Câu 47. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam trải qua 3 chiến dịch lớn theo trình tự là
A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.
B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
Câu 48. Nguyên nhân khách quan nào sau đây đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 – 1975) ở Việt Nam?
A. Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt của Đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. Truyền thống yêu nước đấu tranh chống giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.
C. Sự ủng hộ của các lực lượng tiến bộ, hòa bình, dân chủ trên thế giới.
D. Sức mạnh to lớn của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
Câu 49. Ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam là
A. kết thúc hoàn toàn cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân của ba nước Đông Dương.
B. làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ trên toàn thế giới
C. mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc – kỉ nguyên đôc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội
D. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân mới trên phạm vi toàn thế giới.
Câu 50: Phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam không
A. giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
B. làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ
C. dẫn đến Sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).
D. đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 51: Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ?
A. Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.
B. Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
C. Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.
D. Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
