wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Học Kỳ I Môn Sinh Học

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

2.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất cấu tạo nên các cấp bậc cao hơn là

a)

tế bào.

b)

nguyên tử.

c)

cơ thể.

d)

phân tử.

3.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

4.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

có khả năng thích nghi với môi trường

b)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

phát triển và tiến hoá không ngừng.

5.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

6.

Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

a)

Tính liên kết.

b)

Tính điều hòa nhiệt.

c)

Tính phân cực.

d)

Tính cách nhiệt.

7.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong liên kết O - H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng liên kết tự do của các phân tử nước với nhau.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn phân tử của hydrogen.

8.

Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều carbohydrate cho cơ thể là

a)

Các loại rau, quả Thanh long, quả gấc…

b)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô.

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng.

d)

Thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt.

9.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester.

b)

peptide.

c)

hydrogen.

d)

glycoside.

10.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

11.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

12.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

13.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

14.

Trong phân tử protein, số lượng và trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide thể hiện cấu trúc

a)

bậc 2.

b)

bậc 1.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

15.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

c)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

16.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Monosaccharide.

b)

Amino acid.

c)

Nucleotide.

d)

Glucose.

17.

Tính đa dạng của protein được quy bởi yếu tố nào?

a)

Sự sắp xếp của 20 loại amino acid khác nhau.

b)

Sự đa dạng của gốc R.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các acid amin khác nhau và các bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử protein.

d)

Số lượng các amino acid khác nhau trong phân tử protein.

18.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Cấu trúc đa phân.

19.

Một phân tử mỡ đều được hình thành do

a)

1 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol liên kết với 2 phân tử acid béo.

c)

1 phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo.

d)

3 phân tử glycerol liên kết với.

20.

Phospholipid có vai trò quan trọng là

a)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

b)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

c)

thành phần của máu ở động vật.

d)

cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

21.

Đặc tính chung của lipid là

a)

ưa nước.

b)

kị nước.

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

cấu tạo đơn giản.

22.

Steroid là một loại lipid đặc biệt, các nguyên tử carbon của chúng liên kết với nhau tạo nên

a)

1 vòng.

b)

2 vòng.

c)

4 vòng.

d)

3 vòng.

23.

Chức năng của DNA?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học.

24.

RNA được cấu tạo từ

a)

Một chuỗi polynucleotide.

b)

Hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều.

c)

Hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều.

d)

Ba chuỗi polynucleotide.

25.

Chức năng của RNA thông tin?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

26.

Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRAN.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

27.

Chức năng của RNA ribosome?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

28.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?

a)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen.

b)

T

29.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?

a)

A. A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen.

b)

B. T liên kết C bằng 2 liên kết hydrogen.

c)

C. C liên kết G bằng 2 liên kết hydrogen.

d)

D. G liên kết A bằng 3 liên kết hydrogen.

30.

Đơn phân cấu tạo của DNA là?

a)

A. Amino acid.

b)

B. Acid deoxyribonucleic.

c)

C. Acid ribonucleic.

d)

D. Nucleotide.

31.

Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí?

a)

A. Carbon số 3' của đường.

b)

B. Bất kì vị trí nào của đường.

c)

C. Carbon số 5' của đường.

d)

D. Carbon số 1' của đường.

32.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là?

a)

A. đại phân tử, có cấu trúc đa phân.

b)

B. có liên kết hydrogen giữa các nucleotide.

c)

C. có một mạch polynucleotide.

d)

D. được cấu tạo từ nhiều đơn phân.

33.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

A. cellulose.

b)

B. peptidoglycan.

c)

C. chitin.

d)

D. polysaccharide.

34.

Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng tế bào vi khuẩn?

a)

A. Vỏ nhầy.

b)

B. Thành tế bào.

c)

C. Ribosome.

d)

D. Màng sinh chất

35.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Hệ thống nội màng.

b)

B. Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

C. Các bào quan có màng bao bọc.

d)

D. Bộ khung xương tế bào.

36.

Thành phần nào dưới đây có ở tế bào vi khuẩn?

a)

A. Nhân.

b)

B. Plasmid.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Lưới nội chất.

37.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào điều gì?

a)

A. Cấu trúc của nhân tế bào.

b)

B. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

c)

C. Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.

d)

D. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

38.

Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ

4 lines
39.

Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ

a)

vỏ nhầy

b)

roi

c)

màng sinh chất

d)

thành tế bào

40.

Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ lớn giúp tế bào

a)

thoát hơi nước nhanh chóng

b)

trao đổi chất với môi trường nhanh chóng

c)

di chuyển nhanh hơn

d)

hạn chế trao đổi chất với môi trường

41.

Trong các cấu trúc sau đây, cấu trúc nào có chứa diệp lục?

a)

Màng trong lục lạp

b)

Màng thylakoid

c)

Màng ngoài lục lạp

d)

Chất nền lục lạp

42.

Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào vật chủ?

a)

Roi

b)

Lông

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

43.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

d)

Vận chuyển nội bào

44.

Bào quan có chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là

a)

Ribosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

45.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

46.

Khi nói đến nhân tế bào của sinh vật nhân thực, phát biểu sau đây đúng?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Tế bào chết, nấu chín không có nhân

c)

Tế bào chết, trong nhân không có DNA

d)

Thông tin di truyền của sinh vật chỉ có trong nhân tế bào

47.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

d)

Vận chuyển nội bào

48.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

49.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Oxy hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào.

b)

Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

Tổng hợp polysacharide cho tế bào.

d)

Tổng hợp protein.

50.

Bào quan có chức năng tổng hợp protein là

a)

nhân tế bào.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

lysosome.

d)

bộ máy Golgi.

51.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không có nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ.

52.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa

a)

RNA.

b)

Cholesterol.

c)

Lipid.

d)

Ribosome.

53.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.

54.

Bào quan có chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

55.

Trong các cấu trúc sau đây, cấu trúc nào có chứa diệp lục?

a)

Màng trong lục lạp.

b)

Màng thylakoid.

c)

Màng ngoài lục lạp.

d)

Chất nền lục lạp.

56.

Bào quan lục lạp có trong

a)

tế bào thực vật.

b)

tế bào động vật.

c)

tế bào nấm.

d)

tế bào trùng biến hình.

57.

Bào quan nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình tiêu hóa nội bào ở trùng giày?

a)

Ribosome.

b)

Nhân.

c)

Lysosome.

d)

Bộ máy Golgi.

58.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Khung xương tế bào.

59.

Bào quan lysosome là bào quan có nguồn gốc

4 lines
60.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Khung xương tế bào.

61.

Bào quan lysosome là bào quan có nguồn gốc từ bào quan nào sau đây?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Peroxysome.

d)

Không bào.

62.

Trong lysosome chứa nhiều enzyme

a)

chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào (catalase phân giải H2O2, uricase phân giải uric acid).

b)

hô hấp, giúp chuyển hóa năng lượng trong đường và các chất hữu cơ thành năng lượng ATP.

c)

quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

d)

thủy phân tham gia vào quá trình tiêu hóa nội bào.

63.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc.

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào.

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

64.

Trong peroxisome chứa các enzyme

a)

chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào (catalase phân giải H2O2 , uricase phân giải uric acid).

b)

hô hấp, giúp chuyển hóa năng lượng trong đường và các chất hữu cơ thành năng lượng ATP.

c)

quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

d)

thủy phân tham gia vào quá trình tiêu hóa nội bào.

65.

Tế bào thực vật có không bào trung tâm lớn thực hiện nhiều chức năng quan trọng giúp tế bào

a)

ổn định hình dạng tế bào và là nơi neo giữ các bào quan.

b)

hút nước, dự trữ chất dinh dưỡng cũng như các sản phẩm thải, bảo vệ tế bào.

c)

quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

d)

tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

66.

Thẩm thấu là hiện tượng khuếch tán của các

a)

chất qua màng.

b)

ion qua màng.

c)

phân tử nước qua màng.

d)

chất tan qua màng.

67.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là "aquaporin".

68.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là "aquaporin

69.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt.

b)

các lỗ trên màng.

c)

lớp kép phospholipid.

d)

kênh protein xuyên màng.

70.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ.

d)

Chất có kích thước lớn

71.

Enzyme có bản chất là

a)

polysaccharie

b)

Protein

c)

Monosaccharie

d)

photpholipid

72.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với cơ chất tạo chất trung gian

b)

Làm biến đổi cấu hình của cơ chất

c)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa các chất tham gia phản ứng

d)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa các chất tham gia phản ứng

73.

Ở tế bào thực vật, co nguyên sinh là hiện tượng

a)

tế bào chất dãn ra, màng sinh chất dính chặt vào thành tế bào.

b)

không bào hút nước làm tế bào chất và màng sinh chất co lại.

c)

tế bào chất co lại, màng sinh chất tách khỏi thành tế bào

d)

nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.

74.

Một tế bào nhân tạo chỉ chứa NaCl, có tổng nồng độ chất tan là 0,5M. Dung dịch nào sau đây là môi trường ưu trương của tế bào?

a)

NaCl 1M.

b)

NaCl 0,5M.

c)

NaCl 0,2M.

d)

Nước cất.

75.

Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2 atm. Tế bào sẽ bị vỡ ra nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu:

a)

2,0 atm.

b)

2,5 atm.

c)

3,0 atm.

d)

0,2 atm.

76.

Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,2M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.

a)

thẩm thấu.

b)

khuếch tán.

c)

nhập bào.

d)

xuất bào.

77.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

4 lines
78.

Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.

a)

thẩm thấu.

b)

khuếch tán.

c)

nhập bào.

d)

xuất bào.

79.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

80.

Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

81.

Tế bào bạch cầu ở người loại bỏ vi khuẩn xâm nhập bằng cơ chế

a)

phân bào.

b)

xuất bào.

c)

thực bào.

d)

ẩm bào.

82.

Nồng độ glucose trong nước tiểu là 1,2g/lít và trong tế bào ống thận là 0,9g/lít. Tế bào ống thận sẽ tái hấp thu glucose bằng cách nào? biết glucose có thể đi qua kênh protein xuyên màng.

a)

Nhập bào

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển chủ động

d)

xuất bào.

83.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

84.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, việc đổ mồ hôi có ý nghĩa giúp

a)

giải phóng nhiệt, làm giảm nhiệt độ cho cơ thể.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước lượng nước thừa cho cơ thể.

d)

giải phóng năng lượng ATP cho cơ thể.

85.

Dựa vào số lượng đơn phân, loại carbohydrate nào dưới đây khác nhóm với các loại còn lại?

a)

Lactose.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)
86.

Dựa vào số lượng đơn phân, loại carbohydrate nào dưới đây khác nhóm với các loại còn lại?

a)

Lactose.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

87.

Chất nào sau đây không phải lipid?

a)

Cellulose.

b)

Cholesterol.

c)

Sáp.

d)

Testosterone.

88.

Trong phân tử DNA xoắn kép, số lượng nucleotide loại A luôn:

a)

bằng số lượng nucleotide loại C.

b)

bằng số lượng nucleotide loại T.

c)

bằng số lượng nucleotide loại G.

d)

lớn hơn số lượng nucleotide loại T.

89.

Base có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Guanine.

c)

Cytosine

d)

Uracil.

90.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glicoside.

b)

liên kết phosphodiester.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết peptid.

91.

Testosteron là hormone sinh dục nam có bản chất là lipid. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipid tạo hormone này là

a)

lưới nội chất hạt.

b)

ribosome.

c)

lưới nội chất trơn.

d)

bộ máy Golgi.

92.

Khi ở môi trường nhược trương thì tế bào trương lên và có thể bị vỡ, nguyên nhân là vì

a)

chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

93.

Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh, nguyên nhân là vì

a)

chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

94.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

95.

Hãy cho biết số 2 là hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển thụ động cần có các kênh protein màng.

b)

Vận chuyển thụ động không cần có các kênh protein màng.

c)

Vận chuyển chủ động ngược chiều nồng độ.

d)

Xuất bào nhờ hiện tượng biến dạng của màng sinh chất.

96.

Hãy cho biết số 3 là hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển thụ động cần có các kênh protein màng.

b)

Vận chuyển thụ động không cần có các kênh protein màng.

c)

Vận chuyển chủ động ngược chiều nồng độ.

d)

Xuất bào nhờ hiện tượng biến dạng của màng sinh chất.

97.

Hãy cho biết số 1 là hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển thụ động cần có các kênh protein màng.

b)

Vận chuyển thụ động không cần có các kênh protein màng.

c)

Vận chuyển chủ động ngược chiều nồng độ.

d)

Xuất bào nhờ hiện tượng biến dạng của màng sinh chất.

98.

Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một lát sau tế bào có hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân của hiện tượng này là

a)

dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào.

b)

dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ dịch tế bào.

c)

dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ dịch tế bào.

d)

phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ.

99.

"Sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì nhiệt độ cao quá sẽ

a)

làm cơ thể nóng bức, khó chịu.

b)

gây tổn thương mạch máu

c)

làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức.

d)

gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme

100.

Thành phần nào của vi khuẩn khác biệt với các nhóm sinh vật: thực vật, động vật, nấm, động vật nguyên sinh

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

101.

Bộ phận được cấu tạo chỉ từ protein là

a)

(4).

b)

(1).

c)

(2).

d)

(3).

102.

Một học sinh sử dụng kính hiển vi để tìm kiếm các cấu trúc có trong 4 tế bào khác nha

4 lines
103.

Bộ phận được cấu tạo chỉ từ protein là

a)

A. (4)

b)

B. (1)

c)

C. (2)

d)

D. (3)

104.

Tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ?

a)

A. Tế bào W.

b)

B. Tế bào X.

c)

C. Tế bào Y.

d)

D. Tế bào Z.

105.

Tế bào nào sau đây là tế bào động vật?

a)

A. Tế bào W.

b)

B. Tế bào X.

c)

C. Tế bào Y.

d)

D. Tế bào Z.

106.

Tế bào nào sau đây là tế bào thực vật?

a)

A. Tế bào W.

b)

B. Tế bào X.

c)

C. Tế bào Y.

d)

D. Tế bào Z.

107.

Tế bào nào sau đây là tế bào Nấm?

a)

A. Tế bào W.

b)

B. Tế bào X.

c)

C. Tế bào Y.

d)

D. Tế bào Z.

108.

Tế bào Nấm?

a)

Tế bào W.

b)

Tế bào X.

c)

Tế bào Y.

d)

Tế bào Z.

109.

Xét bốn ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Ti thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Ti thể nào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất?

a)

Ti thể A.

b)

Ti thể B.

c)

Ti thể D.

d)

Ti thể C.

110.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng gây co nguyên sinh nên vi sinh vật bị mất nước.

b)

Nước muối loãng thẩm thấu vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.

c)

Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

d)

Nước muối loãng thẩm thấu vào làm rối loạn hoạt động sinh lí của vi sinh vật gây bệnh.

111.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccharose; 0,02M glucose) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01M sucharose; 0,01M glucose; 0,01M fructose). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

a)

Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài.

b)

Fructose đi từ ngoài vào trong tế bào.

c)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.

d)

Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào.

112.

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccharose không thể đi qua màng, nhưng nước và urea thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:

a)

Dung dịch saccharose ưu trương.

b)

Dung dịch saccharose nhược trương.

c)

Dung dịch urea ưu trương.

d)

Dung dịch urea nhược trương.

113.

Các các nhận định sau đây Đúng hay Sai?

4 lines
114.

Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

4 lines
115.

Khi nói về DNA, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

DNA của sinh vật nhân thực chỉ có cấu trúc mạch kép thẳng.

b)

Plasmid của sinh vật nhân sơ có cấu trúc mạch kép, vòng.

c)

DNA vùng nhân của sinh vật nhân sơ có cấu trúc mạch kép, vòng.

d)

Gene trong ti thể của sinh vật nhân thực có cấu trúc mạch kép, vòng.

116.

Các phát biểu sau đây về tế bào nhân sơ là Đúng hay Sai?

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh.

b)

Trong tế bào chất chỉ có bào quan duy nhất là ribosome.

c)

Màng và thành tế bào được cấu tạo từ phospholipid và protein.

d)

Vùng nhân có 1 hoặc vài phân tử DNA vòng.

117.

Phát biểu sau đây Đúng hay Sai khi nói về nhân tế bào nhân thực?

a)

Là cấu trúc lớn nhất trong tế bào và có màng bao bọc.

b)

Mỗi tế bào nhân thực chỉ có một nhân.

c)

Một số tế bào nấm và sinh vật khác, mỗi tế bào có thể có một vài nhân.

d)

Phần lớn nhân tế bào có dạng hình cầu, và được bao bọc bởi lớp đơn phospholipid.

118.

Quan sát hình và điền đúng sai cho các đáp án

a)

Chú thích A là phân tử phospholipid trong đó A1 là đầu ưa nước, A2 là đầu kị nước.

b)

Chú thích G là các protein xuyên màng.

c)

Chú thích D là glycorotein.

d)

Chú thích E là cholesterol.

119.

Quan sát hình và điền đúng sai cho các đáp án

a)

Chú thích B là glycolipid

b)

Chú thích C là glycoprotein, D là cabohydrate

c)

Khoảng cách HI là độ dày của màng.

d)

Chú thích E giúp ổn định cấu trúc màng

120.

Khi ngâm mơ với đường, có hiện tượng quả mơ teo lại, có vị ngọt và nước trong bình ngâm dâng lên. Nhận định sau đây Đúng hay Sai khi giải thích về hiện tượng trên?

a)

Mơ được ngâm trong dung dịch ưu trương.

b)

Nước trong quả mơ được thẩm thấu ra ngoài nên quả teo lại và làm dâng

121.

Nhận định sau đây Đúng hay Sai khi giải thích về hiện tượng trên?

a)

Mơ được ngâm trong dung dịch ưu trương.

b)

Nước trong quả mơ được thẩm thấu ra ngoài nên quả teo lại và làm dâng nước trong bình ngâm mơ.

c)

Đường được thẩm thấu từ môi trường vào trong quả làm cho quả có vị ngọt.

d)

Dung dịch ưu trương đã gây hiện tượng co nguyên sinh ở quả mơ

122.

Khi trồng cây, nếu bón quá nhiều phân bón cho cây, cây trong bị chết. Giải thích sau đây và Đúng hay Sai?

a)

Phân bón được khuếch tán quá nhiều vào rễ cây làm rễ cây bị xót và chết.

b)

Phân bón nhiều, tạo môi trường ưu trương làm cho rễ cây không hút được nước nên cây bị héo và chết.

c)

Bón quá nhiều phân làm nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao so với trong rễ cây, nước trong rễ nhanh chóng thẩm thấu ra ngoài làm cây dễ bị héo, chết.

d)

Phân bón nhiều, tạo môi trường ưu trương gây hiện tượng phản co nguyên sinh ở rễ làm cho rễ bị héo, rễ không hút được nước.

123.

Các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Ở hình thức (c) cần có sự biến dạng của màng sinh chất và không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Ở hình thức (a) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

c)

Ở hình thức (b) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và thường có hiện tượng bão hòa kênh prôtêin.

d)

Ở người, cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào bằng hình thức (c).

124.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự vận chuyển này?

a)

Đây là mô hình cho sự vận chuyển các chất theo cơ chế thụ động.

b)

Hình (d) tế bào mất nước gây co nguyên sinh do trong môi trường ưu trương.

c)

Hình (e) tế bào không bị mất nước do trong môi trường đẳng trương.

d)

Hình (g) tế bào trương nước và không vỡ ra do

125.

Hình dưới đây mô tả về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào) ở tế bào hồng cầu. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Hình (a) tế bào mất nước do trong môi trường [1] là nhược trương.

b)

Hình (b) tế bào không bị mất nước do trong môi trường [2] là đẳng trương.

c)

Hình (c) tế bào trương nước và vỡ ra do trong môi trường [3] là ưu trương.

d)

Ba hình trên biểu thị cho sự vận chuyển thụ động.

126.

Hình dưới đây mô tả về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào) ở tế bào động vật (tế bào hồng cầu). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đây là mô hình cho sự vận chuyển các chất theo cơ chế chủ động.

b)

Mô hình về sự vận chuyển của nước qua màng tế bào.

c)

[1] tế bào động vật trong môi trường nhược trương.

d)

[2] tế bào động vật trong môi trường ưu trương.

127.

Khi nói về trung tâm hoạt động của enzyme. Các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với enzyme.

b)

Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzyme

c)

Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất.

d)

Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau.

128.

Khi nói về enzyme, các nhận định sau là Đúng hay Sai?

a)

Enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa của các phản ứng hóa sinh bằng cách tạo ra nhiều phản ứng trung gian

b)

Enzyme có thể liên kết với cơ chất ở bất kỳ vị trí nào.

c)

Enzyme có bản chất là lipoprotein

d)

Mỗi enzyme thường chỉ xúc tác cho một phản ứng vì cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzyme tương thích với cấu hình không gian của cơ chất nhất định

129.

Các phân tử sinh học có thể được nhận biết bằng thí nghiệm với thuốc thử đặc trưng.

4 lines
130.

Các phân tử sinh học có thể được nhận biết bằng thí nghiệm với thuốc thử đặc trưng. - Nhận biết sự có mặt của protein bằng phản ứng Biuret dựa trên tương tác của các liên kết peptide trong phân tử protein với ion Cu2+ tạo thành phức chất màu tím. - Để nhận biết đường khử (glucose), người ta sử dụng phản ứng với Benedict ở nhiệt độ cao. Hình dưới đây mô tả tóm tắt các thí nghiệm nhận biết các phân tử trên. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này a. Dung dịch M chứa protein. b. Dung dịch N chứa glucose và thí nghiệm 2 tiến hành ở nhiệt độ thường. c. Nếu thay dung dịch M bằng dung dịch amino acid tự do thì kết quả thí nghiệm không thay đổi. d. Thí nghiệm 1 cần tiến hành ở nhiệt độ 100oC.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

131.

Các phân tử sinh học có thể được nhận biết bằng thí nghiệm với thuốc thử đặc trưng. - Nhận biết sự có mặt của protein bằng phản ứng Biuret dựa trên tương tác của các liên kết peptide trong phân tử protein với ion Cu2+ tạo thành phức chất màu tím. - Để nhận biết đường khử (glucose), người ta sử dụng phản ứng với Benedict ở nhiệt độ cao. Hình dưới đây mô tả tóm tắt các thí nghiệm nhận biết các phân tử trên. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này a. Dung dịch M chứa glucose. b. Dung dịch N chứa glucose và thí nghiệm 2 tiến hành ở nhiệt độ cao 100oC. c. Nếu thay dung dịch M bằng dung dịch amino acid tự do thì kết quả thí nghiệm không thay đổi. d. Thí nghiệm 1 cần tiến hành ở nhiệt độ thường.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

132.

Hình dưới đây mô tả tóm tắt quá trình tổng hợp, hoàn thiện và vận chuyển protein ở tế bào nhân thực. Người ta sử dụng amino acid được đánh dấu bởi đồng vị phóng xạ tham gia vào quá trình tổng hợp protein xuất bào và theo dõi sự xuất hiện của đồng

4 lines