wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giao tiếp

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp nhằm trao đổi thông tin giữa các chủ thể thông qua các ngôn ngữ được gọi là một:

a)

Hành vi

b)

Phương pháp

c)

Hoạt động

d)

Quá trình

2.

Ngôn ngữ nào được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và viết

3.

Yếu tố nào là yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quá trình giao tiếp?

a)

Yếu tố gây nhiễu

b)

Thiếu thông tin phản hồi

c)

Chọn kênh truyền tin không hợp lý

d)

Môi trường giao tiếp

4.

Cấu trúc của ấn tượng ban đầu bao gồm:

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm xúc

d)

Cả A,B,C

5.

Giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

Một khoa học

b)

Một nghệ thuật

c)

Một nghề

d)

Cả A,B

6.

Ngôn ngữ nào có tần suất sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ biểu cảm

7.

Mục đích cơ bản của hoạt động giao tiếp là?

a)

Thiết lập, duy trì và phát triển mối quan hệ

b)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tạo sự tín nhiệm, tin tưởng giữa các bên

8.

Đặc điểm của giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

Là hoạt động giao tiếp phức tạp

b)

Luôn gấp rút về thời gian

c)

Phải đảm bảo hai bên cùng có lợi

d)

Cùng hướng tới sự đồng thuận

9.

Tư thế đứng đẹp trong khi giao tiếp là?

a)

Đứng thẳng người

b)

Ngẩng cao đầu, ngực thẳng

c)

Hai tay buông xuôi tự nhiên, lòng bàn tay hướng vào trong

d)

Cả A,B

10.

Vai trò của giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

Hoạt động cần thiết tại nơi làm việc

b)

Kỹ năng cần thiết tại nơi làm việc

c)

Trao đổi thông tin tại nơi làm việc

d)

Tạo mối quan hệ tại nơi làm việc

11.

Yếu tố nào không phải là cấu trúc của ấn tượng ban đầu ?

a)

Thành phần cảm tính

b)

Thành phần lý tính

c)

Thành phần cảm xúc

d)

Thành phần nhận thức

12.

Học thuyết Cửa sổ giao tiếp Johari là của học giả nào?

(a)  

13.

hải là cấu trúc của ấn tượng ban đầu ?

a)

Thành phần cảm tính

b)

Thành phần lý tính

c)

Thành phần cảm xúc

d)

Thành phần nhận thức

14.

Học thuyết Cửa sổ giao tiếp Johari là của học giả nào?

a)

Joseph Luft & Hary Ingham

b)

Allan Pease

c)

Hary Ingham

d)

Joseph Luft

15.

Mô hình cửa sổ giao tiếp Johari có mấy cửa sổ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Để tạo ấn tượng ban đầu tốt đẹp cần có những phương pháp nào?

a)

Tạo thế chủ động, tự tin, không khí thân mật hữu nghị

b)

Hướng tới mục đích của cuộc giao tiếp

c)

Đánh giá cao đối phương

d)

Cả A,B

17.

Đối tượng nào không được tôn trọng ưu tiên trong quan hệ giao tiếp ?

a)

Người ít tuổi

b)

Người nhiều tuổi

c)

Trẻ em

d)

Cấp trên

18.

Trong nghi thức chào hỏi thông thường, đối tượng nào được chào trước?

a)

Người ít tuổi

b)

Cấp dưới

c)

Người nhiều tuổi

d)

Cấp trên

19.

Khi giới thiệu làm quen, đối tượng nào được giới thiệu trước?

a)

Người lãnh đạo

b)

Người ít tuổi

c)

Nhân viên

d)

Trẻ em

20.

Nghi thức bắt tay có nguồn gốc từ nước nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Hà Lan

21.

Trong giao tiếp có bao nhiêu kiểu bắt tay?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

22.

Có mấy cách kết hoa để tặng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Trao danh thiếp cho người có địa vị cao hơn cần?

a)

Chỉ dung tay phải, dáng đứng thẳng

b)

Chỉ dung tay trái, dáng đứng thẳng

c)

Dùng cả hai tay,dáng đứng thẳng

d)

Dùng cả 2 tay , hơi cúi người

24.

Trong hoạt động khiêu vũ ai là người chủ động mời nhảy ?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Nam nhiều tuổi

d)

Nữ nhiều tuổi

25.

Yếu tố nào không phải là tiêu chuẩn đánh giá bộ trang phục đẹp?

a)

Vóc dáng , màu da

b)

Lứa tuổi, tính cách

c)

Môi trường tiếp xúc

d)

Hợp thời trang

26.

Trong môi trường làm việc trang trọng nam giới nên mặc trang phục gì?

a)

Áo phông, quần bò, giày thể thao

b)

Áo sơ mi, quần Âu, giày âu

c)

Áo sơ mi, quần âu, dép qu

27.

Trong môi trường làm việc trang trọng nam giới nên mặc trang phục gì?

a)

Áo phông, quần bò, giày thể thao

b)

Áo sơ mi, quần Âu, giày âu

c)

Áo sơ mi, quần âu, dép quai hậu

d)

Áo phông, quần Âu, giày âu

28.

Điểm nhấn của bộ trang phục thường nằm ở vị trí nào?

a)

Cổ áo

b)

Ngực áo

c)

Vạt áo

d)

Thân áo

29.

Khi dự tiệc cần xử sự trên bàn tiệc như thế nào?

a)

Ngồi vào bàn theo biển tên

b)

Lấy thức ăn qua mặt người khác

c)

Vừa nhai vừa nói chuyện

d)

Dùng nhiều đồ uống

30.

Nếu bạn có thân hình mập nên chọn trang phục?

a)

Màu sáng

b)

Màu tối

c)

Vải bóng

d)

Họa tiết lớn

31.

Cần lưu ý gì khi mặc trang phục?

a)

Sạch sẽ, là phẳng

b)

Cầu kỳ

c)

Hợp mốt

d)

Giản dị

32.

Sử dụng trang sức cần lựa chọn?

a)

Đắt tiền

b)

Cầu kỳ

c)

Theo xu hướng

d)

Phù hợp với trang phục

33.

Không xức nước hoa ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Tai

b)

Gáy

c)

Cổ tay

d)

Tóc

34.

Đặc điểm diện mạo bên ngoài của đối tượng giao tiếp thuộc thành phần nào trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm xúc

d)

Cả A, C

35.

Để tạo được thiện cảm với đối tượng giao tiếp cần tạo tâm trạng như thế nào khi thực hiện hoạt động giao tiếp?

a)

Tích cực

b)

Hưng phấn

c)

Chán nản

d)

Tiêu cực

36.

Chúng ta có thời gian bao lâu để tạo cho người khác có ấn tượng tốt về mình?

a)

5 phút

b)

1 phút

c)

90 giây

d)

60 giây

37.

Câu ngạn ngữ: "Ai không biết mỉm cười thì không nên mở tiệm" là của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

38.

Kiểu bàn hình chữ nhật có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

39.

Kiểu bàn hình tròn có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

40.

Kiểu bàn hình tròn có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

41.

Kiểu bàn hình vuông có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

42.

Theo nguyên tắc, đối tượng nào được chủ động khi thực hiện nghi thức bắt tay?

a)

Chủ nhà

b)

Nam giới

c)

Người ít tuổi

d)

Nữ giới

43.

Tặng hoa bó thường không áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

44.

Khi thực hiện nghi thức bắt tay nên?

a)

Khúm núm

b)

Thái độ vô cảm

c)

Giơ tay trái ra bắt

d)

Phù hợp với mức độ quan hệ

45.

Thường tặng 1 bông hoa trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

46.

Mục đích chính khi sử dụng danh thiếp là?

a)

Trao đổi và lưu trữ thông tin cá nhân

b)

Chúc mừng ngày lễ

c)

Để lại tin nhắn khi không gặp được người quen

d)

Quảng cáo

47.

Kích thước chuẩn của danh thiếp theo qui định?

a)

95mm x 55 mm

b)

90mm x 54mm

c)

85mm x 52mm

d)

80mm x 50cm

48.

Thông tin nào không in trên danh thiếp?

a)

Tên đơn vị, cơ quan, lô gô

b)

Học hàm, học vị, chuyên môn, chức vụ, tên

c)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

d)

Sở thích cá nhân

49.

Trao danh thiếp vào thời điểm nào trong cuộc tiếp xúc?

a)

Chuẩn bị

b)

Mở đầu

c)

Diễn biến

d)

Kết thúc

50.

Theo nguyên tắc, đối tượng nào được trao danh thiếp trước?

a)

Phụ nữ

b)

Bạn bè

c)

Người ít tuổi

d)

Người có địa vị cao trong xã hội

51.

Tư thế ngồi đẹp đối với nữ giới?

a)

Chữ S

b)

Chữ V

c)

Chữ ngũ

d)

Khoanh chân

52.

Kiểu ngồi chữ S có nghĩa là?

4 lines
53.

Tư thế ngồi đẹp đối với nữ giới ?

a)

Chữ S

b)

Chữ V

c)

Chữ ngũ

d)

Khoanh chân

54.

Kiểu ngồi chữ S có nghĩa là?

a)

Ngồi ngay ngắn, đầu hơi ngả về phía trước, hai tay đặt lên đầu gối

b)

Đầu gối khép lại, bàn chân thu vào trong chân ghế

c)

Lưng tựa sát vào ghế, đầu ngả về phía sau

d)

Cả A,B

55.

Khi giao tiếp nơi công cộng nên?

a)

Trò chuyện với mọi người xung quanh

b)

Tập trung vào một vài người

c)

Chỉ trò chuyện với 1 người

d)

Không trò chuyện với ai

56.

Hình thức của hoạt động tiếp xúc chính thức là?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chính thức

d)

Không chính thức

57.

Qui trình tiếp xúc trực tiếp gồm:

a)

Đón khách vào bàn làm việc

b)

Dẫn khách vào bàn làm việc

c)

Đón dẫn khách vào bàn làm việc

d)

Mời khách vào bàn làm việc

58.

Đặc điểm cơ bản của tiệc ngồi?

a)

Đặt sẵn thực đơn trên bàn

b)

Trang trọng

c)

Tổ chức vào bữa chính

d)

Khách ngồi khi ăn

59.

Thực đơn ăn tiệc ngồi gồm có mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Đặc điểm cơ bản của tiệc đứng?

a)

Món ăn đa dạng, phong phú

b)

Không để thực đơn

c)

Trang trí cầu kì

d)

Sang trọng, lịch sự

61.

Sử dụng dao dĩa khi ăn không nên?

a)

Dao cầm tay phải

b)

Dĩa cầm tay trái

c)

Dùng dao đưa thức ăn lên miệng

d)

Dùng dĩa đưa thức ăn lên miệng

62.

Khi giới thiệu những người có địa vị và được tôn trọng nên giới thiệu thông tin nào trước?

a)

Họ tên đầy đủ

b)

Chức vụ

c)

Học hàm

d)

Học vị

63.

Bắt tay vào thời điểm nào trong giao tiếp?

a)

Trước khi chào hỏi

b)

Sau khi chào hỏi

c)

Vừa bắt tay vừa chào hỏi

d)

Sau khi kết thúc giao tiếp

64.

Cách thức bắt tay trong giao tiếp là?

a)

Người hơi nghiêng về phía trước

b)

Nhìn vào mắt đối tượng, cười tự nhiên

c)

Người hơi cúi gập

d)

Cả A, B

65.

rong giao tiếp là?

a)

Người hơi nghiêng về phía trước

b)

Nhìn vào mắt đối tượng, cười tự nhiên

c)

Người hơi cúi gập

d)

Cả A, B

66.

Một cái bắt tay đúng cách là?

a)

Không nắm quá chặt, lắc quá nhiều, giữ quá lâu

b)

Hững hờ, hời hợt

c)

Thiếu thiện chí

d)

Không phù hợp với mức độ quan hệ

67.

Nghi thức ôm hôn thường diễn ra ở những nơi nào?

a)

Phòng chiêu đãi cấp cao

b)

Tại các nhà hàng

c)

Tại các cơ quan

d)

Tại các bữa tiệc

68.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Âu tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

4

b)

10

c)

13

d)

15

69.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Á tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

70.

Người nhận danh thiếp cần chú ý

a)

Cảm ơn và trao lại danh thiếp (nếu có)

b)

Nhớ ngay tên của chủ nhân

c)

Cất luôn vào túi

d)

Nhớ ngay thông tin liên hệ

71.

Khi không sử dụng danh thiếp sau cuộc tiếp xúc cần làm gì?

a)

Cất và bảo quản

b)

Cắt vụn/đốt

c)

Bỏ đi

d)

Cho người khác

72.

Những đối tượng nào được ưu tiên ra, vào cửa trước?

a)

Phụ nữ/ người cao tuổi/ người có địa vị cao

b)

Phụ nữ/người cao tuổi

c)

Người có địa vị cao/ phụ nữ

d)

Người cao tuổi/ người có địa vị cao

73.

Nếu đi đông người, đối tượng nào cần giữ cửa và vào sau?

a)

Nam giới

b)

Người có địa vị cao

c)

Phụ nữ

d)

Người già

74.

Khi lên và xuống cầu thang cùng người được tôn trọng ưu tiên, người ít được tôn trọng, ưu tiên nên ?

a)

Đi trước

b)

Đi sau

c)

Đi ngang hàng

d)

Đi so le về phía sau không có tay vịn

75.

Nên đứng ở cầu thang để ?

a)

Nói chuyện

b)

Đón khách

c)

Đưa khách lên, xuống

d)

Tiễn khách

76.

Để có nụ cười đẹp cần?

a)

Tươi tắn, tự nhiên

b)

Biểu cảm phù hợp

c)

Đúng lúc, đúng chỗ

d)

Cả A, B, C

77.

Khi tặng quà cần chú ý những gì?

a)

Sở thích của người nhận

b)

Giá trị sử dụng của món quà

c)

Trị giá của món quà

d)

Mục đích sử dụng của ng

78.

Khi tặng quà cần chú ý những gì?

a)

Sở thích của người nhận

b)

Giá trị sử dụng của món quà

c)

Trị giá của món quà

d)

Mục đích sử dụng của người nhận

79.

Vị trí ngồi trong xe con dành cho người được tôn trọng ưu tiên?

a)

Ghế trên cạnh lái xe

b)

Ghế ngay sau lái xe

c)

Ghế sau so le với lái xe

d)

Ghế giữa hàng ghế sau

80.

Những nội dung nên trao đổi khi giao tiếp nơi công cộng?

a)

Hỏi thăm tuổi tác, thu nhập

b)

Bình phẩm về diện mạo, trang phục

c)

Trao đổi về chuyện cá nhân riêng tư

d)

Hỏi thăm sức khỏe

81.

Khi cùng ra sàn nhảy thì nữ luôn đi ở vị trí nào so với nam?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đi trước

d)

Đi sau

82.

Khi tham dự khiêu vũ nữ giới không nên?

a)

Tự tin, vui vẻ, thoải mái

b)

Cảm ơn bạn nhảy sau từng điệu nhảy và luôn mỉm cười

c)

Lựa chọn đôi giày và trang phục thích hợp

d)

Chủ động mời nam giới nhảy

83.

Yếu tố quan trọng nhất của công tác tiếp xúc?

a)

Củng cố và duy trì mối quan hệ đối ngoại

b)

Thiết lập các mối quan hệ

c)

Thu thập thông tin

d)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

84.

Trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu thì yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần lý tính?

a)

Tính cách

b)

Tình cảm

c)

Thiện cảm

d)

Năng lực

85.

Hoạt động tiếp xúc gián tiếp không sử dụng những phương tiện giao tiếp nào?

a)

Điện thoại

b)

Con đường ngoại giao

c)

Các cơ quan, cá nhân

d)

Thư tín

86.

Vị trí ngồi của chủ tiệc trên bàn tiệc?

a)

Quay lưng ra cửa chính

b)

Hướng mặt ra cửa chính

c)

Vị trí đầu của bàn tiệc

d)

Vị trí giữa bàn tiệc

87.

Tác phong, thái độ khi tham dự tiếp xúc?

a)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc

b)

Trao đổi quá nhiều nội dung thông tin

c)

Không chú ý theo dõi khách phát biểu, ghi chép

d)

Tập trung theo dõi các hoạt động tiếp xúc

88.

p xúc?

a)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc

b)

Trao đổi quá nhiều nội dung thông tin

c)

Không chú ý theo dõi khách phát biểu, ghi chép

d)

Tập trung theo dõi các hoạt động tiếp xúc

89.

Khi tổ chức tiệc chủ tiệc cần lưu ý gì?

a)

Chuẩn bị địa điểm tổ chức tiệc chu đáo

b)

Luôn đứng gần cửa chính để đón khách

c)

Chào tạm biệt khách vào cuối buổi tiệc

d)

Cả A,B,C

90.

Khách mời cần lưu ý điều gì khi đi dự tiệc?

a)

Đến quá sớm

b)

Mang hoa chúc mừng đến đúng giờ

c)

Chủ động chúc mừng chủ tiệc

d)

Chờ người quen vòa cùng

91.

Tiệc đứng (buffet) có nguồn gốc từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

92.

Địa điểm không tổ chức được tiệc buffet?

a)

Trong nhà hàng lớn

b)

Ngoài vườn

c)

Bãi biển

d)

Trong nhà

93.

Trước bữa ăn điểm tâm thường sử dụng đồ uống gì ?

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Rượu

d)

Nước hoa qủa

94.

Đối tượng nào không phải là đối tượng giao tiếp của kiểu giao tiếp bên ngoài?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà đầu tư

95.

Thời gian hoạt động "Giao tiếp chính thức" của doanh nghiệp diễn ra?

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên

c)

Liên tục

d)

Gián đoạn

96.

Khi nhảy điệu nào thì nữ có thể mời nam?

a)

Chacha

b)

Rumba

c)

Valse

d)

Nhảy hiện đại

97.

Lãnh đạo chủ trì cuộc họp giao ban hàng tháng thuộc loại hình giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp giữa 2 cá nhân

d)

Giao tiếp không chính thức

98.

Câu ca dao: "Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng méo" thuộc yếu tố nào trong quá trình hình thành ấn tượng ban đầu?

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Nhu cầu

d)

Sở thích

99.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

100.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi th

4 lines
101.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

102.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

103.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc trao đổi, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

104.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

105.

Rượu vang trắng uống kèm với ?

a)

Thịt bò

b)

Thịt lơn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

106.

Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

Gan ngỗng

d)

Thịt bò

107.

Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

108.

Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

109.

Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

110.

Ghế phía trên cạnh lái xe?

a)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

c)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

111.

Trong kỹ năng thuyết trình, quá trình tìm hiểu đối tượng (người nghe) được diễn ra khi nào?

a)

Trước buổi thuyết trình.

b)

Trong khi đang diễn ra buổi thuyết trình.

c)

Sau khi diễn ra buổi thuyết trình

d)

Cả A,B,C đều đúng

112.

Dẫn nhập theo lối tương phản là gì?

a)

Bắt đầu bằng việc nhấn mạnh sự mâu thuẫn

b)

Bắt đầu bằng một câu nói ngược lại với suy nghĩ của người nghe.

c)

Trích dẫn một câu thơ, câu nói, mẩu chuyện…

d)

Nhắc lại tên đề tài, nói rõ mục đích, những vấn đề của bài nói chuyện

113.

Trong bước "Tạo mối quan hệ" người thuyết trình cần lưu ý điều gì?

a)

Có ngoại hình phù hợp với chủ đề buổi nói chuyện.

b)

Giới thiệu ngắn gọn về mình và đề tài nói chuyện.

c)

Tư thế tự tin, đĩnh đạc, nhìn khán giả với ánh mắt quan tâm tôn trọng.

d)

Cả A,B,C đều đúng

114.

Bước "Tạo mối quan hệ" khi thuyết trình trước đám đông là gì?

a)

Tạo sự tiếp xúc thuận lợi cho buổi nói chuyện

b)

Chuẩn bị thông tin hấp dẫn cho buổi nói chuyện

c)

Xen kẽ đặt các câu hỏi với người nghe

d)

Kết thúc bài nói chuyện một cách ấn tượng

115.

Trong khi thuyết trình, người nói nên quan sát khán giả như thế nào?

a)

Các góc theo hình vuông

b)

Nhìn chính giữa phòng

c)

Các góc theo hình chữ M hoặc W

d)

Tập trung vào một vài đối tượng chú ý lắng nghe.

116.

Người nghe thường có biểu hiện như thế nào khi không đồng tình với vấn đề người thuyết trình đang nói?

a)

Khoanh tay trước ngực, lưng tựa hẳn vào ghế.

b)

Người hướng về phía trước, tay chống cằm.

c)

Xoa cằm, trán tạo thành các đường rãnh ngang

d)

Nhíu mày, trán xuất hiện các đường rãnh dọc.

117.

Khoảng cách phù hợp từ miệng người nói đến micro là bao nhiêu?

a)

1 - 5 cm

b)

5 - 10 cm

c)

10 - 15 cm

d)

Tùy và

118.

Khoảng cách phù hợp từ miệng người nói đến micro là bao nhiêu?

a)

1 - 5 cm

b)

5 - 10 cm

c)

10 - 15 cm

d)

Tùy vào âm lượng cài đặt sẵn của âm ly.

119.

Bắt đầu bài nói chuyện bằng một câu nói ngược với suy nghĩ của người nghe là cách dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Tương phản

c)

Trích dẫn

d)

Gây chấn động

120.

Trong khi thuyết trình, yếu tố "dí dỏm, hài hước" có vai trò như thế nào?

a)

Không cần thiết

b)

Rất cần thiết

c)

Cần thiết (nhưng phải phù hợp, đúng lúc)

d)

Giúp thay đổi không khí

121.

Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

a)

Phỏng vấn không hẹn trước thời gian.

b)

Những cuộc trao đổi tự do và tùy hứng, có thể xoay chuyển đề tài.

c)

Phỏng vấn về một chủ đề đã được sắp đặt trước.

d)

Phỏng vấn những người có kinh nghiệm.

122.

Mục đích của phỏng vấn không theo cấu trúc là gì?

a)

Cập nhật lại những thông tin cá nhân của người được phỏng vấn

b)

Người phỏng vấn thông báo về yêu cầu của vị trí cần tuyển dụng

c)

Khai thác những ý tưởng, thông tin mới từ người được phỏng vấn

d)

Tiết kiệm được thời gian của cuộc phỏng vấn

123.

Dẫn nhập bằng cách gây chấn động cần lưu ý điều gì?

a)

Người nói phải thể hiện thái độ nghiêm túc

b)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người trẻ tuổi

c)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người đã quen biết với nhau

d)

Tránh lố bịch và phản cảm với người nghe

124.

Viết chủ đề (Subject) trong thư điện tử cần lưu ý điều gì?

a)

Cụ thể, rõ ràng,chi tiết

b)

Ngắn gọn, súc tích

c)

Gần gũi, thân thiện

d)

Chủ đề có thể viết hoặc không.

125.

Phỏng vấn nhân sự nhằm mục đích gì?

a)

Khen thưởng/Kỷ luật

b)

Tuyển dụng nhân viên mới

c)

Nắm bắt ý kiến, nguyện vọng của nhân viên.

d)

Chia sẻ kinh nghiệm làm việc

126.

nhân sự nhằm mục đích gì?

a)

Khen thưởng/Kỷ luật

b)

Tuyển dụng nhân viên mới

c)

Nắm bắt ý kiến, nguyện vọng của nhân viên.

d)

Chia sẻ kinh nghiệm làm việc

127.

Cuộc phỏng vấn giữa cấp trên với cấp dưới để đánh giá công việc. Là kiểu phỏng vấn gì?

a)

Phỏng vấn hồ sơ

b)

Phỏng vấn nhân sự

c)

Phỏng vấn nhóm

d)

Phỏng vấn chọn lọc

128.

Trước khi gọi điện thoại, người gọi cần phải chú ý điều gì?

a)

Kiểm tra kỹ số điện thoại, mã vùng

b)

Chuẩn bị chu đáo nội dung đàm thoại.

c)

Xác định thời gian gọi điện

d)

Cả A,B,C đều đúng

129.

Người nghe nên nhấc máy sau mấy hồi chuông điện thoại?

a)

1 -2

b)

2 - 3

c)

3 - 4

d)

4 - 5

130.

Khi nhấc máy, người nghe nên chủ động xưng tên như thế nào?

a)

Tên bộ phận (chức danh) - Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

b)

Tên người nghe (chức danh) - Bộ phận làm việc.

c)

Tên công ty - Tên bộ phận.

d)

Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

131.

Tốc độ nói trong khi nói chuyện qua điện thoại cần phải như thế nào?

a)

Nhanh hơn khi giao tiếp trực tiếp

b)

Chậm hơn giao tiếp trực tiếp

c)

Như khi giao tiếp trực tiếp

d)

Tùy vào cảm xúc của người nghe

132.

Kỹ năng nghe được sử dụng với tần suất như thế nào?

a)

Ít

b)

Thỉnh thoảng

c)

Khá nhiều

d)

Rất nhiều

133.

Nhắc là tên đề tài, nói rõ mục đích và những vấn đề của bài nói chuyện là kiểu dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Trích dẫn

c)

Chấn động

d)

Tương phản

134.

Khi gặp vấn đề quá khó hoặc phức tạp, người nghe thường có xu hướng như thế nào?

a)

Tập trung lắng nghe

b)

Nhàm chán, không để ý nữa

c)

Đặt câu hỏi với người nói

d)

Ghi chép rất nhiều

135.

Thông thường con người có thể nghe được bao nhiêu từ/phút?

a)

400 - 450 từ/phút

b)

450 - 500 từ/phút

c)

500 - 550 từ/phút

d)

550 - 600 từ/phút

136.

Nghe một cách thấu cảm là gì?

4 lines
137.

he được bao nhiêu từ/phút?

a)

400 - 450 từ/phút

b)

450 - 500 từ/phút

c)

500 - 550 từ/phút

d)

550 - 600 từ/phút

138.

Nghe một cách thấu cảm là gì?

a)

Đặt mình vào hoàn cảnh/vị trí của người khác để hiểu họ.

b)

Nghe từ đầu đến cuối câu chuyện

c)

Chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc của mình với người nói

d)

Tập trung ánh mắt vào người nói

139.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong giao tiếp là gì?

a)

Thể hiện được trình độ của người viết

b)

Tạo được cảm tình đối với người nhận thông tin

c)

Hai bên hiểu nhau hơn

d)

Khẳng định được quan điểm, lập trường

140.

Trong khi nói chuyện qua điện thoại, người nghe nên ứng xử như thế nào?

a)

Im lặng hoàn toàn để nghe rõ thông tin từ phía người nói.

b)

Đặt câu hỏi liên tục với người nói để làm sáng tỏ vấn đề.

c)

Dùng 1 số từ: vâng, dạ, tôi hiểu… để thể hiện mình đang lắng nghe

d)

Bật loa ngoài để kết hợp ghi chép thông tin trao đổi

141.

Biểu hiện tiêu cực của người nghe ảnh hưởng đến người nói là gì?

a)

Ghi chép nhiều khi lắng nghe

b)

Đặt nhiều câu hỏi nhiều với người nói

c)

Nhìn đồng hồ liên tục

d)

Nhìn chăm chú người nói

142.

Câu hỏi thường được nêu ở phần đầu cuộc gặp gỡ nhằm xây dựng mối quan hệ thiện chí, tạo sự thoải mái, dễ dàng cho người đối thoại là câu hỏi gì?

a)

Cân bằng

b)

Khống chế

c)

Gợi mở

d)

Xoay chuyển

143.

Mục đích của việc đặt câu hỏi là gì?

a)

Thể hiện bản thân với người đối diện

b)

Chiếm được lòng tin của đối tác

c)

Kích thích và định hướng tư duy

d)

Chia sẻ kinh nghiệm của bản thân

144.

Nên đặt câu hỏi như thế nào để hạn chế tốc độ của người nói?

a)

Câu hỏi có phạm vi trả lời rộng

b)

Câu hỏi có phạm vi trả lời hẹp

c)

Câu hỏi để kết thúc vấn đề

d)

Câu hỏi dễ trả lời

145.

Câu hỏi gợi mở thường được nêu vào lúc nào của cuộc gặp gỡ?

a)

Đầu cuộc gặp gỡ

b)

Giữa cuộc gặp gỡ

c)

Cuối cuộc gặp gỡ

d)

Tùy nội dung

146.

Câu hỏi gợi mở thường được nêu vào lúc nào của cuộc gặp gỡ?

a)

Đầu cuộc gặp gỡ

b)

Giữa cuộc gặp gỡ

c)

Cuối cuộc gặp gỡ

d)

Tùy nội dung của cuộc trao đổi

147.

Nội dung của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

Bố cục chặt chẽ, ngôn từ thích hợp

b)

Không sử dụng thuật ngữ chuyên ngành

c)

Không sử dụng từ viết tắt

d)

Càng nhiều bảng biểu càng tốt

148.

Hình thức của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

Không có lỗi chính tả, lỗi đánh máy, lỗi ngữ pháp…Trình bày sạch đẹp trên giấy phẳng đúng quy cách.

b)

Nét chữ sạch, đẹp, ngay ngắn

c)

Không có lỗi chính tả, lỗi đánh máy.

d)

được in trên chất liệu cao cấp, có mùi thơm.

149.

Ưu điểm của thông điệp viết là gì?

a)

Cung cấp tài liệu có lưu trữ thành hồ sơ và tham khảo được khi cần

b)

Nhận được phản hồi nhanh chóng

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Có thể đoán biết được cảm xúc của người nhận

150.

Hạn chế của thông điệp viết là gì?

a)

Không thể chỉnh sửa

b)

Cấu trúc lỏng lẻo

c)

Không thể có phản hồi nhanh và hiểu thấu đáo.

d)

Không thể hiện được sự trang trọng

151.

Văn bản nào là loại thông điệp sử dụng kỹ năng viết trong kinh doanh?

a)

Báo cáo, thông báo, tài liệu, số liệu

b)

Đề án,kế hoạch kinh doanh

c)

Hợp đồng kinh doanh, thư mời

d)

Cả A,B,C đều đúng

152.

Thời gian để phát triển một thông điệp viết trong kinh doanh là bao nhiêu lâu?

a)

Một vài phút

b)

Một vài ngày

c)

Một vài tháng

d)

Tùy thuộc vào loại thông điệp

153.

Đặc điểm của phương thức trao đổi bằng thư điện tử là gì?

a)

Thể hiện được lập trường, quan điểm của người gửi.

b)

Đưa ra yêu cầu, chỉ thị

c)

Giải thích, thanh minh được những thiếu sót

d)

Nhanh chóng, hiệu quả, ít tốn kém

154.

Cách viết trực tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

(a)  

155.

Cách viết trực tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

156.

Loại thư đem đến tin không vui, thường kèm theo từ chối là loại thư gì?

a)

Thư tích cực

b)

Thư trung lập

c)

Thư gay cấn

d)

Thư thuyết phục

157.

Thư thiện chí thường được dùng trong sự kiện nào?

a)

Chúc mừng/chia buồn/thư mời

b)

Nhắc nợ khách hàng

c)

Thư từ chối khiếu nại

d)

Thư hủy đơn hàng

158.

Khi viết thư điện tử có nội dung đính kèm, nên hoàn tất việc đính kèm (attact files) khi nào?

a)

Trước khi viết nội dung

b)

Trong khi viết nội dung

c)

Sau khi viết nội dung

d)

Không quan trọng thời điểm nào

159.

Đây là dạng câu hỏi gì? "Anh có phiền toái với ông chủ như thế nào?"

a)

Tóm lược ý

b)

Chuyển tiếp

c)

Gợi mở

d)

Làm rõ thêm vấn đề

160.

Đối tác sẽ đánh giá bạn như thế nào khibạn gửi cho họ lá thư viết sai lỗi chính tả, lỗi ngữ pháp, dùng từ sai…?

a)

Trình độ văn hóa thấp, quá cẩu thả

b)

Bạn quá bận rộn

c)

Bạn không muốn hợp tác với họ

d)

Điều đó không quan trọng

161.

Nên bắt đầu thư từ chối một thư đặt hàng như thế nào?

a)

Xin lỗi khách hàng vì không thể đáp ứng được đơn đặt hàng.

b)

Đưa ra lý do không thể đáp ứng được đơn đặt hàng

c)

Gợi ý một loại mặt hàng/dịch vụ khác

d)

Xác nhận đã nhận được thư đặt hàng, khen khách hàng đã chọn được loại hàng/dịch vụ tốt.

162.

Ngôn ngữ biểu cảm được sử dụng trong giao tiếp qua điện thoại như thế nào?

a)

Rất thường xuyên

b)

Tương đối nhiều

c)

Ít phát huy được tác dụng

d)

Không phát huy được tác dụng

163.

Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

4 lines
164.

Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

a)

Người được phỏng vấn không được biết trước về thời gian của buổi phỏng vấn.

b)

Chỉ phỏng vấn qua điện thoại

c)

Những cuộc trao đổi tự do và tùy hứng, có thể xoay chuyển đề tài.

d)

Người phỏng vấn thường theo một chương trình được sắp đặt từ trước.

165.

Các hình thức phản hồi trong lắng nghe là gì?

a)

Người nghe đặt câu hỏi

b)

Biểu cảm của người nghe

c)

Trả lời câu hỏi của người nói

d)

Cả A,B,C đều đúng

166.

Nên có mặt tại địa điểm phỏng vấn xin việc làm vào thời điểm nào?

a)

Đến thật sớm so với giờ hẹn.

b)

Đến trước giờ hẹn một chút để tránh bị căng thẳng, hồi hộp.

c)

Đến đúng giờ hẹn

d)

Đến muộn một vài phút cũng không sao. Tôi sẽ phỏng vấn sau.

167.

Trong khi phỏng vấn, người phỏng vấn nên chú ý điều gì?

a)

Giọng nói thân mật, tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu

b)

Không ngắt lời người được phỏng vấn.

c)

Nên sử dụng nhiều câu hỏi đóng

d)

Không nhìn vào mắt người được phỏng vấn để tạo sự tự nhiên cho họ.

168.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Báo cáo tiến độ công việc lên cấp trên?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

169.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Giải quyết các vấn đề nảy sinh, phàn nàn?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

170.

Khoảng cách di chuyển phù hợp của người nói khi đang thuyết trình trong khoảng bán kính là bao nhiêu?

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1,5 m

d)

2 m

171.

Tại sao người nói phải đến địa điểm thuyết trình sớm hơn thời gian diễn ra buổi thuyết trình?

a)

Để làm quen với khán giả

b)

Tập thuyết trình ở không gian mới

c)

In ấn các tài liệu liên quan

d)

Chuẩn bị tâm lý và kiểm tra các trang thiết bị phục vụ cho công tác thuyết trình

172.

Tâm lý hướng nội tác động như thế nào đến người thuyết trình trước đám đông?

a)

Giúp người nói tự tin hơn

b)

Giúp người nói nhớ được thông tin tốt hơn.

c)

Tự tin hơn

d)

Tăng thêm sự lo lắng

173.

Tại sao nên dẹp bỏ những thứ không cần thiết, không liên quan đến vấn đề của buổi nói chuyện (tranh, ảnh) tại địa điểm thuyết trình?

a)

Để tiết kiệm không gian treo các tranh, ảnh, nội dung liên quan

b)

Tránh gây sự mất tập trung chú ý của người nghe.

c)

Tạo không gian gần gũi, thân thiện của buổi nói chuyện.

d)

Cả A, B, C đều đúng

174.

Anh (chị) sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Tiếp nhận ý kiến của nhân viên về việc cải thiện phương pháp làm việc?

a)

Nói và Nghe

b)

Nghe và Viết

c)

Nghe và Ứng xử

d)

Nói và Viết

175.

Khi dẫn nhập theo hình thức "gây chấn động" người nói cần lưu ý điều gì?

a)

Lựa chọn câu nói cẩn thận, tránh trở nên lố bịch và phản cảm với người nghe.

b)

Chỉ áp dụng khi thuyết trình với đối tượng người trẻ tuổi.

c)

Chỉ áp dụng khi thuyết trình với đối tượng người lớn tuổi.

d)

Chỉ áp dụng với chủ đề thuyết trình: hài hước, vui vẻ.

176.

Nguyên tắc quan trọng khi viết thư là gì?

a)

Ý tứ rõ ràng, đi thẳng vào vấn đề

b)

Phản ánh đúng, chính xác sự việc

c)

Các ý trong thư phải nhất quán với nhau.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

177.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Khiển trách nhân viên?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

178.

Khi tiếp xúc với khách hàng, chúng ta nên thể hiện thái độ như thế nào?

a)

Thân mật với họ

b)

Thân thiện và tôn trọng

c)

Giữ khoảng cách, đề phòng

d)

Xa lánh, lạnh nhạt

179.

Người được phỏng vấn xin việc không

4 lines
180.

ếp xúc với khách hàng, chúng ta nên thể hiện thái độ như thế nào?

a)

Thân mật với họ

b)

Thân thiện và tôn trọng

c)

Giữ khoảng cách, đề phòng

d)

Xa lánh, lạnh nhạt

181.

Người được phỏng vấn xin việc không nên làm gì?

a)

Đề cập đến chuyện lương bổng

b)

Đặt câu hỏi với người phỏng vấn

c)

Mất uy tín của cơ quan làm việc cũ, nói điều mình không chắc chắn.

d)

Chia sẻ những kinh nghiệm bản thân.

182.

Lợi ích của việc giữ nụ cười trên môi khi nói chuyện qua điện thoại là gì?

a)

Tâm trạng người nói thoải mái hơn.

b)

Giọng nói tươi vui hơn, thân thiện hơn.

c)

Người nghe có thể cảm nhận được sự tâm trạng của người nói.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

183.

Lợi ích của việc lắng nghe đối tác là gì?

a)

Ký kết được hợp đồng với của đối tác

b)

Điều chỉnh/cung cấp/cải tiến các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo uy tín chất lượng.

c)

Chiếm được lòng tin của đối tác

d)

Tự chủ trong kinh doanh

184.

Khi nào nên sử dụng câu hỏi gián tiếp?

a)

Cần những thông tin trả lời rõ ràng, thẳng thắn

b)

Kiểm tra lại thông tin của mình

c)

Khai thác những vấn đề tế nhị.

d)

Thời gian bị hạn chế

185.

Vì sao người ta thường dùng câu hỏi có cấu trúc thấp, lỏng lẻo để khai thác thông tin có hiệu quả?

a)

Câu hỏi này buộc người trả lời phải động não, cung cấp thông tin nhiều hơn

b)

Câu hỏi này dễ trả lời hơn

c)

Tiết kiệm thời gian hơn

d)

Thu được thông tin nhanh chóng

186.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong kinh doanh là gì?

a)

Vượt qua được đối thủ cạnh tranh

b)

Nắm bắt được nhu cầu của khách hàng

c)

Hiểu được mối quan tâm của đối tác

d)

Phương tiện quảng cáo duy nhất

187.

Cách viết gián tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách thường đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

188.

Gắng đạt mục tiêu bằng cách thường đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

189.

Khi duyệt lại thông điệp chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thông điệp phải không có chữ viết tắt

b)

Thông điệp phải dài tối thiểu 2 - 5 trang viết.

c)

Thông điệp phải dài tối thiểu 5 - 10 trang viết

d)

Nội dung thông tin cần thiết đã được đề cập

190.

Thư thiện chí thường dùng trong trường hợp nào?

a)

Giao tiếp với những người có quan hệ với chúng ta và những người chúng ta quan tâm.

b)

Đặt hàng theo đơn đã thỏa thuận từ trước.

c)

Kết thúc một hợp đồng giữa 2 bên

d)

Phân định chức năng và nhiệm vụ giữa 2 bên đối tác.

191.

Cấp dưới nên tiếp thu phê bình của cấp trên với thái độ như thế nào?

a)

Một cách khách quan, vô tư

b)

Thăm dò, dè chừng

c)

Phản ứng quyết liệt nếu cảm thấy không đúng

d)

Nhẫn nhịn, chịu đựng

192.

Lãnh đạo nên tạo bầu không khí làm việc như thế nào trong nội bộ cơ quan?

a)

Căng thẳng để kiểm soát tình hình

b)

Nghiêm túc, thắt chặt nội quy của doanh nghiệp.

c)

Hiểu biết, tin cậy lẫn nhau tạo sự hài long, hăng hái làm việc.

d)

Tùy thái độ của từng người áp dụng các phương pháp khác nhau

193.

Cấp trên nên sử dụng những nghi thức giao tiếp như thế nào với cấp dưới mình?

a)

Tạo khoảng cách để giữ uy

b)

Lịch sự, đơn giản

c)

Thân mật, gần gũi

d)

Phụ thuộc vào tâm trạng, cảm xúc của người lãnh đạo

194.

Nếu muốn nhân viên thực hiện những nguyên tắc, chuẩn mực của tổ chức, việc làm đầu tiên của người lãnh đạo là gì?

4 lines