WorksheetsBÀI MỞ ĐẦU: Mục đích, Phương pháp, Đại lượng Vật lý và Đơn vị
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Mục đích chính của Vật lý học là gì?
Sưu tầm hiện tượng để lưu trữ tư liệu
Phát minh máy móc phục vụ sản xuất
Giải trí bằng các thí nghiệm thú vị
Nghiên cứu thế giới tự nhiên để hiểu biết
Đối tượng nghiên cứu của Vật lý học chủ yếu liên quan đến điều gì?
Các tác phẩm nghệ thuật cổ điển
Các phương trình kinh tế vĩ mô
Các quy trình sinh học trong cơ thể
Các dạng vận động và tương tác của vật
Một ví dụ về vận động điện từ là gì?
Sự khuếch tán phân tử trong chất lỏng
Tương tác của các hạt mang điện và phôton
Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời
Dao động cơ của con lắc đơn
Con đường nghiên cứu của Vật lý thường theo trình tự nào?
Dự đoán – kiểm chứng – phỏng đoán
Quan sát – kết luận – bỏ qua
Lý luận – thực tiễn – lý luận
Thực tiễn – lý luận – thực tiễn
Trong phương pháp thực nghiệm, bước nào nhằm lặp lại hiện tượng quan sát ở điều kiện xác định?
Ứng dụng kết quả vào thực tiễn
Quan sát hiện tượng tự nhiên
Tiến hành thí nghiệm để tái hiện
Đề xuất giả thuyết sơ bộ
Định luật nêu lên điều gì của một hiện tượng được quan sát và thí nghiệm?
Tính thẩm mỹ của hiện tượng
Ý nghĩa xã hội của khám phá
Nguồn gốc lịch sử hình thành
Thuộc tính chung và mối quan hệ
Khái niệm đại lượng vô hướng được mô tả đúng nhất là gì?
Phụ thuộc vào hệ quy chiếu duy nhất
Luôn có độ lớn và phương hướng
Có giá trị số dương, âm hoặc không
Chỉ có phương nhưng không độ lớn
Đại lượng hữu hướng thường được biểu diễn bằng gì?
Vectơ với độ lớn và hướng
Ma trận nhiều hàng và cột
Biểu đồ thanh theo từng nhóm
Hàm số theo thời gian và vị trí
Trong SI, đơn vị cơ bản của cường độ dòng điện là gì?
Oát với kí hiệu W
Coulomb với kí hiệu C
Vôn với kí hiệu V
Ampe với kí hiệu A
Chọn phát biểu đúng về đơn vị dẫn xuất:
Suy ra từ các đơn vị cơ bản
Không phụ thuộc thứ nguyên
Luôn là bảy đơn vị chuẩn
Chỉ dùng trong hệ CGS
Tiếp đầu ngữ ‘mêga’ có bội bằng bao nhiêu?
106 theo kí hiệu M
103 theo kí hiệu k
10^9 theo kí hiệu G
1012 theo kí hiệu T
Theo thứ nguyên, vận tốc có dạng nào khi viết theo L và T?
L T^−1 viết là L/T
L T viết là L·T
M L T^−2 viết là MLT−2
L^2 T^{−2} viết là L2/T2
Trong hệ tọa độ Descartes, vị trí của điểm M được xác định bởi tập hợp nào?
Ba góc (α, β, γ) trên hình cầu
Hai tọa độ (x, y) trên mặt phẳng
Một tọa độ r theo bán kính
Ba tọa độ (x, y, z) vuông góc nhau
Trong hệ tọa độ cầu, đại lượng r biểu diễn ý nghĩa nào?
Độ dài bán kính vectơ từ O đến M
Góc giữa trục Ox và vectơ r
Khoảng cách chiếu trên trục Oz
Góc xoay quanh trục Oz của điểm
Giới hạn giá trị đúng của góc θ trong hệ tọa độ cầu là gì?
0 ≤ θ ≤ 90°
−180° ≤ θ ≤ 180°
0 ≤ θ ≤ 180°
0 ≤ θ ≤ 360°
Trong hệ tọa độ trụ, ba tọa độ dùng để xác định điểm M là gì?
(r, θ, z) với r là bán kính trụ
(x, y, z) trên ba trục
(r, θ, φ) ba góc
(ρ, φ, z) theo vật lý hạt
Khái niệm 'chất điểm' mô tả vật như thế nào?
Vật có kích thước nhỏ không đáng kể
Vật có thể tích thay đổi theo thời gian
Vật có khối lượng lớn đáng kể
Vật có hình dạng phức tạp rõ ràng
Tập hợp các chất điểm tạo thành khái niệm nào?
Hệ quy chiếu gắn với vật
Hệ chất điểm có khoảng cách không đổi
Chuyển động quay có gia tốc
Quỹ đạo cong theo thời gian
Quỹ đạo của chất điểm được hiểu là gì?
Độ dài của đường dịch chuyển
Tập hợp các vị trí điểm đi qua
Hệ tọa độ dùng để đo
Vectơ độ dời giữa hai thời điểm
Khác biệt cơ bản giữa quãng đường s và độ dời M1M2 là gì?
s vô hướng, độ dời là vectơ
Cả hai đều là vectơ
Cả hai đều vô hướng
s là vectơ, độ dời vô hướng
Khi chuyển động trên đường thẳng một chiều, quãng đường và độ dời có quan hệ nào?
Quãng đường nhỏ hơn độ dời
Không có liên hệ xác định
Quãng đường lớn hơn độ dời
Quãng đường bằng độ lớn độ dời
Phương trình chuyển động r = r(t) mô tả điều gì?
Liên hệ giữa lực và gia tốc
Sự phụ thuộc vận tốc theo quãng đường
Quan hệ giữa khối lượng và tốc độ
Sự phụ thuộc vị trí theo thời gian
Trong hệ Descartes, biểu diễn r trên các trục đơn vị i, j, k như thế nào?
r = s·i + d·j + m·k
r = v·i + a·j + t·k
r = r·i + θ·j + φ·k
r = x·i + y·j + z·k
Để thu được phương trình quỹ đạo từ x = x(t), y = y(t), z = z(t), cần thao tác gì?
Đổi hệ tọa độ sang cầu
Khử tham số thời gian t
Lấy đạo hàm theo thời gian
Tích phân theo không gian
Các đường vĩ tuyến trong hệ tọa độ cầu ứng với điều kiện nào?
Cùng một giá trị θ
Cùng một giá trị φ
Cùng một giá trị z
Cùng một giá trị r
Các đường kinh tuyến trong hệ tọa độ cầu ứng với điều kiện nào?
Cùng một giá trị x
Cùng một giá trị θ
Cùng một giá trị φ
Cùng một giá trị r
Trong hệ trụ, tan θ = y/x phát sinh từ quan hệ nào?
Góc cực xác định bởi chiếu lên mặt phẳng xOy
Góc giữa trục Oz và vectơ r
Góc quay quanh trục Oz của φ
Tỉ lệ giữa r và z trong trụ
Định nghĩa đúng về tốc độ trung bình v trên một đoạn đường là gì?
Tỷ số quãng đường s với thời gian t
Tỷ số độ dời Δr với thời gian t
Đạo hàm quãng đường theo thời gian
Đạo hàm độ dời theo thời gian
Vận tốc trung bình của một chất điểm từ t1 đến t2 được xác định bằng biểu thức nào?
s/(t2−t1) không có hướng
ds/dt tại thời điểm t1
dr⃗ /dt tại thời điểm t2
Δr⃗ /(t2−t1) theo hướng dịch chuyển
Trong ví dụ ô tô chết máy sau 1/3 đoạn đường, tài xế dừng 30 phút sửa xe, tốc độ trung bình trên đoạn AB bằng 36 km/h. Lý do không thể tính độ lớn vận tốc trung bình từ A đến B là gì?
Không biết quỹ đạo có thẳng hay cong
Không biết vận tốc tức thời
Không biết gia tốc trung bình
Thiếu dữ liệu thời gian tổng
Cho chuyển động đi rồi về trên cùng đoạn AB với v1=30 km/h khi đi, v2=50 km/h khi về. Tốc độ trung bình toàn lộ trình gần bằng giá trị nào?
32,0 km/h
35,0 km/h
40,0 km/h
37,5 km/h
Phát biểu nào đúng về sự khác nhau giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình?
Tốc độ trung bình luôn lớn hơn vận tốc trung bình
Tốc độ trung bình vô hướng, vận tốc trung bình có hướng
Cả hai đều vô hướng
Cả hai đều có hướng
Tốc độ tức thời v tại một thời điểm trên quỹ đạo được cho bởi biểu thức nào?
v=Δr/Δt theo vectơ
v=Δs/Δt với Δt hữu hạn
v=dr/dt là đạo hàm tọa độ
v=ds/dt là đạo hàm quãng đường
Vận tốc tức thời v⃗ tại một điểm trên quỹ đạo có phương như thế nào so với quỹ đạo?
Vuông góc với quỹ đạo tại điểm đó
Song song bán kính cong
Hướng vào tâm quỹ đạo
Tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó
Trong hình mô tả vận tốc trung bình, độ dời Δr⃗ từ M1 đến M2 là gì?
Vectơ từ vị trí r⃗1 đến r⃗2
Độ lớn quãng đường s
Vectơ tốc độ tức thời
Gia tốc trung bình
Khi chuyển động trên đường thẳng một chiều, độ lớn của vận tốc trung bình bằng đại lượng nào?
Không liên hệ với tốc độ
Nhỏ hơn tốc độ trung bình
Lớn hơn tốc độ trung bình
Bằng tốc độ trung bình
Một chất điểm đi các đoạn s1, s2, …, sn với các thời gian t1, t2, …, tn. Công thức đúng cho tốc độ trung bình toàn quãng đường là gì?
(s1+s2+…+sn)/(t1+t2+…+tn)
(s1+s2+…+sn)/n
(s1/t1)+(s2/t2)+…+(sn/tn)
(s1+s2)/n chia cho (t1+t2)/n
Cho x(t)=a·sin(ωt), y(t)=a·cos(ωt). Phương trình quỹ đạo đúng là gì?
x2+y2=a2 vòng tròn
x+y=a sinuso
x/y=tan(ωt) đường thẳng
x2−y2=a2 hyperbol
Chọn phát biểu đúng về gia tốc tức thời a(t).
Là giới hạn của Δv chia Δt khi Δt→0
Là tích của vận tốc và thời gian chuyển động
Là đạo hàm của quãng đường theo thời gian
Là trung bình của vận tốc trên cả quãng đường
Trong hệ trục Descartes, độ lớn gia tốc a được tính bằng công thức nào?
a= vx2+vy2+vz2
a= ax2+ay2+az2
a=a_x+a_y+a_z
a=|a_x·a_y·a_z|
Một chất điểm có vị trí theo thời gian: x=15t , y=5t2 (SI). Tại t=2s , độ lớn vận tốc là bao nhiêu?
10 t2+2.25 tại t=2 cho 22,5 m/s
152+102 = 18,0 m/s
x′2+y′2 = 152+(10)2 =18,0 m/s
152+(10t)2=20,0m/s
Gia tốc trung bình trên khoảng thời gian Δt được định nghĩa là gì?
a¯=Δs/Δt
a¯=Δv/Δt
a¯=dv/dt
a¯=dt2d2x
Cho x= 3t2−34t3 , y= 8t . Tính vector gia tốc tại t=3 s.
a=(6;0) m/s^2 tại t=3
a=(x'';y'')=(6−8t;0) nên a=(−18;0)
a=(6−8t;0) tại t=3 là (−18;0)
a=(−18;0) m/s^2
Vận tốc tức thời v được xác định bằng công thức nào từ các thành phần v_x, v_y, v_z?
v=d2s/dt2
v=|dv/dt|
v=v_x+v_y+v_z
v= vx2+vy2+vz2
Một chất điểm chuyển động dọc trục x với s(t)= 3t2+4t+2 (m). Tính vận tốc tức thời tại t=2 s.
v_t=ds/dt=6t+4=16 m/s
v_t=Δs/Δt=10 m/s
vt=d2s/dt2=6m/s2
v_t=ds/dt=6t+4=10 m/s
Với x=15t, y=5t^2, quãng đường đi được từ 0 đến 5t2 bằng bao nhiêu?
s≈37,4 m theo tích phân tốc độ
s= ∫02√(x′2+y′2)dt ≈37,4 m
s=∫_0^2 v dt với v= 152+(10t)2 ≈37,4 m
s=∫02(15+10t)dt=50m
Trong chuyển động cong, gia tốc toàn phần a được phân tích thành hai thành phần vuông góc. Hai thành phần đó là gì?
Gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến
Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng trục
Gia tốc dài hạn và gia tốc tức thời
Gia tốc pháp tuyến và gia tốc quỹ đạo
Độ lớn gia tốc pháp tuyến a_n của chuyển động cong phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?
Bình phương vận tốc chia cho bán kính cong
Đạo hàm vận tốc theo thời gian
Tích vận tốc với bán kính cong
Gia tốc góc nhân bán kính cong
Chiều của gia tốc pháp tuyến a_n tại điểm M trên quỹ đạo cong là như thế nào?
Hướng về phía lõm của quỹ đạo
Vuông góc với bán kính cong ra ngoài
Cùng chiều với vận tốc tức thời
Ngược chiều tiếp tuyến quỹ đạo
Gia tốc tiếp tuyến a_t có phương và chiều ra sao?
Phương bán kính, chiều hướng tâm
Phương trùng tiếp tuyến, chiều theo chiều tăng của v
Phương tùy ý, chiều không xác định
Phương tiếp tuyến, chiều luôn ngược vận tốc
Biểu thức đúng của gia tốc tiếp tuyến a_t là gì?
at=ω2R
at=dt2d2s
at=v2/R
a_t = dv/dt
Quan hệ giữa gia tốc toàn phần a và hai thành phần a_n, a_t là gì?
a = an2+at2
a = a_n + a_t
a = a_n · a_t
a = a_n − a_t
Một chất điểm có x = 10+50t , y = 40t−5t2 (SI). Vận tốc theo trục x tại t = 2 s bằng bao nhiêu?
v_x = 0 m/s
v_x = 50 m/s
v_x = 40 m/s
v_x = 20 m/s
Với cùng dữ kiện x=10+50t , y=40t−5t2 , gia tốc theo trục y là hằng số bằng bao nhiêu?
a_y = +10 m/s^2
a_y = −10 m/s^2
a_y = 0 m/s^2
a_y = −5 m/s^2
Tại t = 2 s, độ lớn vận tốc v của chất điểm có thể tính bằng công thức nào?
v = v_x + v_y
v = ωR
v = vx2+vy2
v=dt2d2s
Bán kính chính khúc R của quỹ đạo tại t = 2 s liên hệ với các đại lượng nào?
R = v/a_t
R = a_t/v
R=v2an
R=anv2
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ vận tốc với thời gian là gì?
v = v_0 + s/t
v = v_0 − a/t
v=v0+at2
v = v_0 + a t
Quãng đường đi được sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết s_0 là vị trí đầu là gì?
s = s0+v0t+at2/2
s = s_0 + v_0 t + a t
s = s_0 + v t
s = s0+at2
Hệ thức độc lập thời gian giữa vận tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là gì?
v2−v02=2as
v2=v02+at
v = a s + v_0
s = v t + a
Trong chuyển động tròn đều, gia tốc pháp tuyến có độ lớn bằng bao nhiêu?
a_n = ω/R
a_n = dv/dt
a_n = ω
an=v2/R
Trong chuyển động tròn, vận tốc góc ω được định nghĩa như thế nào?
Tốc độ quay theo thời gian của góc quay
Tổng quãng đường trên chu kỳ chuyển động
Gia tốc tiếp tuyến trên tiếp tuyến quỹ đạo
Bình phương vận tốc chia bán kính quỹ đạo
Vận tốc góc tức thời ω được định nghĩa như thế nào?
ω = dφ / dt theo giới hạn
ω = Δφ / Δt khi Δt nhỏ
ω = 2π / T chuẩn hóa
ω = φ / t trung bình
Đơn vị chuẩn của vận tốc góc là gì?
rad/s trong SI
deg/s chuẩn hóa
m/s theo SI
1/s tần số
Chu kỳ quay T của chuyển động tròn đều liên hệ với ω như thế nào?
T = 2π / ω bằng rad/ω
T = ω / 2π theo chuẩn
T = 1 / ω giống tần số
T = 2π ω nhân hệ số
Tần số f liên hệ với chu kỳ T ra sao?
f = T / 2π theo rad
f = 1 / T đơn vị Hz
f = ω / T quy ước
f = 2π T theo độ
Một vật chuyển động tròn với ω(t)=ω0e−at . Góc quay θ(t) bằng bao nhiêu nếu θ(0)=0?
θ = ω0 t e^{-a t} theo thời gian
θ = (ω0/a) e^{-a t} tuyến tính
θ=ω0/a+e−at
θ=(ω0/a)(1−e−at)
Gia tốc góc β được định nghĩa bằng biểu thức nào?
β = dω / dt đạo hàm
β = ω / t trung bình
β = r ω^2 theo bán kính
β = Δω / Δt nội suy
Chiều của véc tơ gia tốc góc β so với ω khi ω tăng?
Cùng chiều với ω khi tăng
Không xác định theo ω
Ngược chiều với ω khi tăng
Vuông góc với ω luôn luôn
Liên hệ giữa vận tốc dài v và vận tốc góc ω tại bán kính r là gì?
v = r · ω tuyến tính
v = r^2 ω bình phương
v = \omega^2 r \phi tuyến
v = ω / r nghịch đảo
Dạng véc tơ của liên hệ v, r, ω là gì?
v = [ω × r] có hướng
v = ω r song song
v = ω · r vô hướng
v = [r × ω] đổi chỗ
Gia tốc pháp tuyến an liên hệ với ω như thế nào?
an = rω2 tăng theo r
an = ω r^2 phụ thuộc
an = v / r tỷ lệ
an = r β tuyến tính
Gia tốc tiếp tuyến at liên hệ với gia tốc góc β thế nào?
at = r ω2 theo bán kính
at = β / r chia tỷ số
at = r · β trực tiếp
at = dv/dt độc lập β
Một bánh xe bán kính r=0,10 m tăng tần số thêm 1/2 vòng mỗi giây. Tại t=2 s, vận tốc dài v tại vành là bao nhiêu? Cho f = 1/2 · t.
v ≈ 0,100 m/s rất nhỏ
v ≈ 1,256 m/s lớn hơn
v ≈ 0,314 m/s nhỏ hơn
v ≈ 0,628 m/s như kết quả
Một vật được ném xiên với vận tốc đầu v0 hợp góc α so với mặt phẳng ngang. Bỏ qua sức cản không khí, phương trình quỹ đạo y(x) là gì?
y = x.tanα − 2v02cos2αgx
y = x.sinα−2v02gx2
y = v0.tanα−2v02sin2αgx2
y = x.tanα − 2v02cos2αgx2
Trong chuyển động ném xiên, thời gian đạt độ cao cực đại t_max bằng bao nhiêu?
t_max = v0 sinα / g
t_max = v0 cosα / g
t_max = 2 v0 sinα / g
t_max = v0 / (g cosα)
Độ cao cực đại y_max của ném xiên được tính theo công thức nào?
ymax=2gv02sin2α
y_max = (2v02sinαcosα)/g
y_max = v0 sinα / g
ymax=2gv02cos2α
Tầm xa x_max của ném xiên trên mặt phẳng ngang là gì?
xmax=gv02sin2α
x_max = (2 v0 sinα)/g
xmax=gv02cos2α
xmax=gv02
Tại điểm rơi B của ném xiên, độ lớn vận tốc bằng bao nhiêu?
v = g t
v = v0 cosα
v = v0
v = v0 sinα
Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0. Phương trình quỹ đạo y(x) là gì khi gốc O tại điểm ném?
2v02gx2
y = (g x)/(2 v0)
y=2gv02x2
y = v0 x / g
Trong ném ngang từ độ cao h, thời gian rơi đến mặt đất (chạm y = h) là bao nhiêu?
t = sqrt(2 h / g)
t = 2 h / g
t = h / v0
t = sqrt(h / g)
Trong ném xiên, thành phần vận tốc tại thời điểm bất kỳ đúng là gì?
vx = v0 cosα, vy = v0 sinα − g t
vx = v0 sinα, vy = v0 cosα − g t
vx = g t, vy = v0 − g t
vx = v0, vy = v0 − g t
Một ô tô chuyển động nhanh dần đều trên trục Ox, đi qua hai điểm A và B cách nhau 20 m trong 2 s. Vận tốc tại B là 12 m/s. Gia tốc của ô tô bằng bao nhiêu?
-4 m/s² hướng âm Ox
-2 m/s² hướng âm Ox
4 m/s² hướng dương Ox
2 m/s² hướng dương Ox
Ô tô ở câu trên có vận tốc tại điểm A bằng bao nhiêu?
4 m/s theo chiều dương
16 m/s theo chiều dương
8 m/s theo chiều dương
12 m/s theo chiều dương
Một vật rơi tự do với g = 10 m/s². Trong 2 giây cuối cùng vật rơi được 180 m. Thời gian rơi tổng cộng của vật là bao nhiêu?
6 s từ lúc thả
12 s từ lúc thả
8 s từ lúc thả
10 s từ lúc thả
Với dữ kiện ở câu trên, độ cao nơi buông vật là bao nhiêu?
400 m tính từ điểm thả
200 m tính từ điểm thả
300 m tính từ điểm thả
500 m tính từ điểm thả
Một hòn đá được ném thẳng đứng xuống từ độ cao 120 m, vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s, g = 10 m/s². Hòn đá chạm đất sau bao lâu?
2 s kể từ khi ném
3 s kể từ khi ném
5 s kể từ khi ném
4 s kể từ khi ném
Trong bài ném thẳng đứng xuống ở trên, quãng đường hòn đá rơi trong 2 giây cuối là bao nhiêu?
70 m trong 2 giây cuối
90 m trong 2 giây cuối
60 m trong 2 giây cuối
80 m trong 2 giây cuối
Một hòn đá được bắn theo phương thẳng đứng từ dưới lên, g = 10 m/s². Sau 3 s đạt độ cao 90 m. Vận tốc ban đầu v0 bằng bao nhiêu?
45 m/s hướng lên
50 m/s hướng lên
40 m/s hướng lên
35 m/s hướng lên
Ở bài bắn thẳng đứng lên, thời gian đạt độ cao cực đại của hòn đá là bao nhiêu?
5,0 s sau khi bắn
4,5 s sau khi bắn
4,0 s sau khi bắn
3,5 s sau khi bắn
Một bánh xe quay chậm dần đều: sau một phút, tốc độ góc giảm từ 300 vòng/phút xuống 180 vòng/phút. Gia tốc góc trung bình bằng bao nhiêu (rad/s²)?
-π/15 rad/s²
-π/20 rad/s²
-π/30 rad/s²
-π/10 rad/s²
Bánh xe ở trên quay được bao nhiêu vòng trong phút giảm tốc đó?
270 vòng trong một phút
240 vòng trong một phút
210 vòng trong một phút
180 vòng trong một phút
Một khẩu pháo bắn ném xiên với v0 = 100 m/s, g = 10 m/s². Tàu cướp cách bờ 800 m. Để đạn rơi trúng tàu, góc bắn α thỏa mãn sin 2α = 0,8. Giá trị α gần đúng bằng bao nhiêu?
40° hoặc 50°
35° hoặc 55°
30° hoặc 60°
26°30’ hoặc 63°30’
Quan sát trang đầu, câu hỏi về định nghĩa chuyển động. Theo mô tả, phát biểu đúng về chuyển động là gì?
Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
Trang giữa đưa ra nhận định: trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm nào?
Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc
Tất cả đều đúng
Không đổi về độ lớn
Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn
Theo trang cuối, trong chuyển động tròn đều, hệ thức đúng giữa vận tốc dài v, vận tốc góc ω và bán kính r là gì?
v = ω·r; a_h = v/r
v = ω·r; a_h = v/r
v=rω ; ah=rv2
v=ω⋅r ; ah=rv2
Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi ωp , ωg là vận tốc góc và vp, vg là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?
ωg = 12 ωp ; Vg = 9 vp
ωp = 12 ωg ; Vp = 15 vg
ωg = 12 ωp ; Vp = 25 Vg
ωp = 12 ωg ; Vg = 16 vp
Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi ω1, ω2, ω3 là vận tốc góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng:
12 ω1 = 144 ω2 = ω3
ω1 = 12 ω2 = 144 ω3
720 ω1 = 60 ω2 = ω3
ω1 = 60 ω2 = 720 ω3
Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến an của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?
an = 0
an = g
an = g2t2/g2t2+v02
an = g v0 / g2t2+v02
Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến at của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?
at = (gt+v0)/g2t2+v02
at = gv0/g2t2+v02
at = g2t/g2t2+v02
at = 0
Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:
15 m
12 m
6 m
9 m
Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi at=5cm/s2 . Tìm gia tốc góc β .
0,25 rad/s^2
0,15 rad/s^2
0,2 rad/s^2
0,3 rad/s^2
Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.
9 rad/s
7 rad/s
8 rad/s
10 rad/s
Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình s=3t3+t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.
26 m
5,2 m
37 m
130 m
Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng
50 km/h
70 km/h
60 km/h
55 km/h
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.
50 m
80 m
60 m
70 m
Phát biểu nào mô tả đúng định luật I Newton về quán tính?
Vật không chịu lực thì quay tròn đều mãi
Vật cô lập giữ trạng thái đứng yên hoặc thẳng đều
Vật chịu lực nhỏ thì dừng lại ngay lập tức
Vật đang đứng yên sẽ chuyển động cong đều
Trong hệ quy chiếu quán tính, gia tốc a của chất điểm tỉ lệ với đại lượng nào?
Bán kính R của quỹ đạo chuyển động
Vận tốc v ban đầu của chất điểm
Hợp lực F tác dụng lên chất điểm
Khối lượng m của chất điểm
Đơn vị của lực theo hệ SI là gì?
Watt (W)
Niutơn (N)
Pascal (Pa)
Joule (J)
Hệ thức cơ bản của động lực học chất điểm được viết đúng là:
F = m g
F = m a
F = m v
F = v a
Khi có nhiều lực cùng tác dụng lên chất điểm, phát biểu đúng là:
Gia tốc bằng tổng đại số các vận tốc
Hợp lực bằng tổng vectơ các lực tác dụng
Khối lượng giảm theo số lượng lực tác dụng
Quán tính bằng hiệu các lực hướng tâm
Trong trọng trường đều của Trái Đất, biểu thức trọng lực tác dụng lên chất điểm là:
P = m v
P=gm2
P = m a
P = m g
Trong chuyển động cong, lực hướng tâm có độ lớn bằng:
Ft=v2/mR
F_n = m g / R
Fn=man=mv2/R
F_t = m a_t
Định luật III Newton mô tả mối quan hệ giữa lực và phản lực như thế nào?
Khác phương, cùng chiều, khác độ lớn
Cùng phương, cùng chiều, bằng gia tốc
Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
Ngược phương, cùng chiều, bằng khối lượng
Khẳng định nào sau đây đúng về vật cô lập trong định luật I Newton?
Vật cô lập luôn có gia tốc khác không
Vật cô lập không chịu lực ngoài, hợp lực bằng 0
Vật cô lập chỉ chịu trọng lực và ma sát
Vật cô lập chuyển động tròn đều quanh trục
Phát biểu nào mô tả sai về quán tính?
Xu hướng chống lại thay đổi vận tốc
Thuộc tính phụ thuộc vào khối lượng của vật
Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động
Là lực đẩy vật tăng tốc theo thời gian
Nếu F = 0 thì từ định luật II suy ra điều gì về gia tốc a?
a = g
a=Rv2
a = 0
a = m
Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều bỗng chịu một hợp lực không đổi theo phương chuyển động. Dự đoán chính xác nhất về trạng thái sau đó:
Tiếp tục thẳng đều với cùng vận tốc
Chuyển sang chuyển động tròn đều quanh điểm ban đầu
Dừng lại sau một khoảng thời gian ngắn
Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc không đổi
Trong chuyển động cong, gia tốc tiếp tuyến a_t liên hệ với lực tiếp tuyến như thế nào?
F_t = a_t / m
F_t = m a_t
F_t = m / a_t
F_t = v a_t
Phát biểu đúng về cặp lực tương tác giữa hai vật A và B theo định luật III:
Luôn xuất hiện đồng thời, có độ lớn bằng nhau
Không xuất hiện đồng thời, một trước một sau
Chỉ tồn tại khi hai vật tiếp xúc cơ học
Phát sinh tại cùng điểm trên cùng vật
Lực cơ học được hiểu là gì trong ngữ cảnh chương này?
Thông số hình học của quỹ đạo
Khái niệm chỉ quán tính của vật
Đại lượng vô hướng bảo toàn năng lượng
Đại lượng vectơ gây ra gia tốc cho vật
Định luật vạn vật hấp dẫn cho biết độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm m1, m2 cách nhau r là biểu thức nào?
F = G (m1/m2) / r
F = G m1 + m2 · r
F=Gm1m2/r2
F = G m1 m2 · r^2
Hằng số hấp dẫn G có giá trị gần đúng nào?
6.68⋅10−11N⋅m2/kg2
9.81⋅100N/kg
1,60·10^{-19} C
3,00·10^8 m/s
Trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng m gần bề mặt Trái Đất được tính theo công thức nào?
P = m g
P=Gm/R2
P = k x
P = μ N
Phát biểu đúng về hướng của trọng lực tác dụng lên vật gần bề mặt Trái Đất.
Hướng ra xa tâm Trái Đất
Vuông góc với phương thẳng đứng
Song song với mặt đất
Hướng về tâm Trái Đất
Lực đàn hồi của lò xo tuân theo định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi: Fđh = kx. Ý nghĩa của x là gì?
Nhiệt độ môi trường
Chu kỳ dao động lò xo
Khối lượng lò xo
Độ biến dạng lò xo
Trong hệ treo, lực căng dây T có đặc điểm hướng như thế nào?
Song song mặt phẳng, hướng ngang
Vuông góc với dây, hướng lên
Hướng bất kỳ không xác định
Dọc theo dây, kéo về phía vật
Phản lực pháp tuyến N của mặt phẳng tác dụng lên vật có đặc điểm nào?
Vuông góc với bề mặt tiếp xúc
Ngược chiều lực căng
Song song với bề mặt tiếp xúc
Cùng hướng với trọng lực
Ma sát trượt (động) có độ lớn thường được mô tả bằng công thức nào?
Fk = m g
Fk = μk N
Fk=Gm1m2/r2
Fk = k x
Ma sát nghỉ có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ xuất hiện khi vật chuyển động
Không tồn tại trên bề mặt nhám
Luôn bằng μs N cố định
Có thể điều chỉnh từ 0 đến μs N
Một vật khối lượng m đặt cách tâm Trái Đất một khoảng R + h (h nhỏ hơn R nhiều). Biểu thức gần đúng độ lớn lực hấp dẫn lên vật là?
F ≈ k (R + h)
F≈(R+h)2GmM
F ≈ m g (R + h)
F ≈ μ N / (R + h)
Bên trong Trái Đất, tại bán kính r < R, lực hấp dẫn lên vật tỉ lệ như thế nào với r (giả sử khối lượng phân bố đều)?
Tỉ lệ nghịch với r
Tỉ lệ thuận với r
Tỉ lệ thuận với r^2
Không phụ thuộc vào r
Lực ma sát lăn so với ma sát trượt thường có độ lớn như thế nào?
Lớn hơn nhiều
Bằng nhau
Không so sánh được
Nhỏ hơn đáng kể
Một khối hộp nằm yên trên mặt phẳng ngang nhám. Lực nào cân bằng với trọng lực theo phương thẳng đứng?
Lực đàn hồi lò xo
Lực căng dây
Lực ma sát nghỉ
Phản lực pháp tuyến
Khi kéo hộp bằng dây trên mặt phẳng ngang, điều kiện để vật bắt đầu chuyển động là gì?
Lực kéo bằng ma sát nghỉ tức thời
Lực kéo nhỏ hơn ma sát động
Lực kéo bằng trọng lực
Lực kéo vượt quá ma sát nghỉ cực đại
Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m bị nén x = 0,05 m. Độ lớn lực đàn hồi là bao nhiêu?
10 N
200 N
5 N
0,25 N
