wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI MỞ ĐẦU: Mục đích, Phương pháp, Đại lượng Vật lý và Đơn vị

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của Vật lý học là gì?

a)

Sưu tầm hiện tượng để lưu trữ tư liệu

b)

Phát minh máy móc phục vụ sản xuất

c)

Giải trí bằng các thí nghiệm thú vị

d)

Nghiên cứu thế giới tự nhiên để hiểu biết

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lý học chủ yếu liên quan đến điều gì?

a)

Các tác phẩm nghệ thuật cổ điển

b)

Các phương trình kinh tế vĩ mô

c)

Các quy trình sinh học trong cơ thể

d)

Các dạng vận động và tương tác của vật

3.

Một ví dụ về vận động điện từ là gì?

a)

Sự khuếch tán phân tử trong chất lỏng

b)

Tương tác của các hạt mang điện và phôton

c)

Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời

d)

Dao động cơ của con lắc đơn

4.

Con đường nghiên cứu của Vật lý thường theo trình tự nào?

a)

Dự đoán – kiểm chứng – phỏng đoán

b)

Quan sát – kết luận – bỏ qua

c)

Lý luận – thực tiễn – lý luận

d)

Thực tiễn – lý luận – thực tiễn

5.

Trong phương pháp thực nghiệm, bước nào nhằm lặp lại hiện tượng quan sát ở điều kiện xác định?

a)

Ứng dụng kết quả vào thực tiễn

b)

Quan sát hiện tượng tự nhiên

c)

Tiến hành thí nghiệm để tái hiện

d)

Đề xuất giả thuyết sơ bộ

6.

Định luật nêu lên điều gì của một hiện tượng được quan sát và thí nghiệm?

a)

Tính thẩm mỹ của hiện tượng

b)

Ý nghĩa xã hội của khám phá

c)

Nguồn gốc lịch sử hình thành

d)

Thuộc tính chung và mối quan hệ

7.

Khái niệm đại lượng vô hướng được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu duy nhất

b)

Luôn có độ lớn và phương hướng

c)

Có giá trị số dương, âm hoặc không

d)

Chỉ có phương nhưng không độ lớn

8.

Đại lượng hữu hướng thường được biểu diễn bằng gì?

a)

Vectơ với độ lớn và hướng

b)

Ma trận nhiều hàng và cột

c)

Biểu đồ thanh theo từng nhóm

d)

Hàm số theo thời gian và vị trí

9.

Trong SI, đơn vị cơ bản của cường độ dòng điện là gì?

a)

Oát với kí hiệu W

b)

Coulomb với kí hiệu C

c)

Vôn với kí hiệu V

d)

Ampe với kí hiệu A

10.

Chọn phát biểu đúng về đơn vị dẫn xuất:

a)

Suy ra từ các đơn vị cơ bản

b)

Không phụ thuộc thứ nguyên

c)

Luôn là bảy đơn vị chuẩn

d)

Chỉ dùng trong hệ CGS

11.

Tiếp đầu ngữ ‘mêga’ có bội bằng bao nhiêu?

a)

10610^6 theo kí hiệu M

b)

10310^3 theo kí hiệu k

c)

10^9 theo kí hiệu G

d)

101210^{12} theo kí hiệu T

12.

Theo thứ nguyên, vận tốc có dạng nào khi viết theo L và T?

a)

L T^−1 viết là L/T

b)

L T viết là L·T

c)

M L T^−2 viết là MLT2MLT^{-2}

d)

L^2 T^{−2} viết là L2/T2L^2/T^2

13.

Trong hệ tọa độ Descartes, vị trí của điểm M được xác định bởi tập hợp nào?

a)

Ba góc (α, β, γ) trên hình cầu

b)

Hai tọa độ (x, y) trên mặt phẳng

c)

Một tọa độ r theo bán kính

d)

Ba tọa độ (x, y, z) vuông góc nhau

14.

Trong hệ tọa độ cầu, đại lượng r biểu diễn ý nghĩa nào?

a)

Độ dài bán kính vectơ từ O đến M

b)

Góc giữa trục Ox và vectơ r

c)

Khoảng cách chiếu trên trục Oz

d)

Góc xoay quanh trục Oz của điểm

15.

Giới hạn giá trị đúng của góc θ trong hệ tọa độ cầu là gì?

a)

0 ≤ θ ≤ 90°

b)

−180° ≤ θ ≤ 180°

c)

0 ≤ θ ≤ 180°

d)

0 ≤ θ ≤ 360°

16.

Trong hệ tọa độ trụ, ba tọa độ dùng để xác định điểm M là gì?

a)

(r, θ, z) với r là bán kính trụ

b)

(x, y, z) trên ba trục

c)

(r, θ, φ) ba góc

d)

(ρ, φ, z) theo vật lý hạt

17.

Khái niệm 'chất điểm' mô tả vật như thế nào?

a)

Vật có kích thước nhỏ không đáng kể

b)

Vật có thể tích thay đổi theo thời gian

c)

Vật có khối lượng lớn đáng kể

d)

Vật có hình dạng phức tạp rõ ràng

18.

Tập hợp các chất điểm tạo thành khái niệm nào?

a)

Hệ quy chiếu gắn với vật

b)

Hệ chất điểm có khoảng cách không đổi

c)

Chuyển động quay có gia tốc

d)

Quỹ đạo cong theo thời gian

19.

Quỹ đạo của chất điểm được hiểu là gì?

a)

Độ dài của đường dịch chuyển

b)

Tập hợp các vị trí điểm đi qua

c)

Hệ tọa độ dùng để đo

d)

Vectơ độ dời giữa hai thời điểm

20.

Khác biệt cơ bản giữa quãng đường s và độ dời M1M2 là gì?

a)

s vô hướng, độ dời là vectơ

b)

Cả hai đều là vectơ

c)

Cả hai đều vô hướng

d)

s là vectơ, độ dời vô hướng

21.

Khi chuyển động trên đường thẳng một chiều, quãng đường và độ dời có quan hệ nào?

a)

Quãng đường nhỏ hơn độ dời

b)

Không có liên hệ xác định

c)

Quãng đường lớn hơn độ dời

d)

Quãng đường bằng độ lớn độ dời

22.

Phương trình chuyển động r = r(t) mô tả điều gì?

a)

Liên hệ giữa lực và gia tốc

b)

Sự phụ thuộc vận tốc theo quãng đường

c)

Quan hệ giữa khối lượng và tốc độ

d)

Sự phụ thuộc vị trí theo thời gian

23.

Trong hệ Descartes, biểu diễn r trên các trục đơn vị i, j, k như thế nào?

a)

r = s·i + d·j + m·k

b)

r = v·i + a·j + t·k

c)

r = r·i + θ·j + φ·k

d)

r = x·i + y·j + z·k

24.

Để thu được phương trình quỹ đạo từ x = x(t), y = y(t), z = z(t), cần thao tác gì?

a)

Đổi hệ tọa độ sang cầu

b)

Khử tham số thời gian t

c)

Lấy đạo hàm theo thời gian

d)

Tích phân theo không gian

25.

Các đường vĩ tuyến trong hệ tọa độ cầu ứng với điều kiện nào?

a)

Cùng một giá trị θ

b)

Cùng một giá trị φ

c)

Cùng một giá trị z

d)

Cùng một giá trị r

26.

Các đường kinh tuyến trong hệ tọa độ cầu ứng với điều kiện nào?

a)

Cùng một giá trị x

b)

Cùng một giá trị θ

c)

Cùng một giá trị φ

d)

Cùng một giá trị r

27.

Trong hệ trụ, tan θ = y/x phát sinh từ quan hệ nào?

a)

Góc cực xác định bởi chiếu lên mặt phẳng xOy

b)

Góc giữa trục Oz và vectơ r

c)

Góc quay quanh trục Oz của φ

d)

Tỉ lệ giữa r và z trong trụ

28.

Định nghĩa đúng về tốc độ trung bình v trên một đoạn đường là gì?

a)

Tỷ số quãng đường s với thời gian t

b)

Tỷ số độ dời Δr với thời gian t

c)

Đạo hàm quãng đường theo thời gian

d)

Đạo hàm độ dời theo thời gian

29.

Vận tốc trung bình của một chất điểm từ t1 đến t2 được xác định bằng biểu thức nào?

a)

s/(t2−t1) không có hướng

b)

ds/dt tại thời điểm t1

c)

dr⃗ /dt tại thời điểm t2

d)

Δr⃗ /(t2−t1) theo hướng dịch chuyển

30.

Trong ví dụ ô tô chết máy sau 1/3 đoạn đường, tài xế dừng 30 phút sửa xe, tốc độ trung bình trên đoạn AB bằng 36 km/h. Lý do không thể tính độ lớn vận tốc trung bình từ A đến B là gì?

a)

Không biết quỹ đạo có thẳng hay cong

b)

Không biết vận tốc tức thời

c)

Không biết gia tốc trung bình

d)

Thiếu dữ liệu thời gian tổng

31.

Cho chuyển động đi rồi về trên cùng đoạn AB với v1=30 km/h khi đi, v2=50 km/h khi về. Tốc độ trung bình toàn lộ trình gần bằng giá trị nào?

a)

32,0 km/h

b)

35,0 km/h

c)

40,0 km/h

d)

37,5 km/h

32.

Phát biểu nào đúng về sự khác nhau giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình?

a)

Tốc độ trung bình luôn lớn hơn vận tốc trung bình

b)

Tốc độ trung bình vô hướng, vận tốc trung bình có hướng

c)

Cả hai đều vô hướng

d)

Cả hai đều có hướng

33.

Tốc độ tức thời v tại một thời điểm trên quỹ đạo được cho bởi biểu thức nào?

a)

v=Δr/Δt theo vectơ

b)

v=Δs/Δt với Δt hữu hạn

c)

v=dr/dt là đạo hàm tọa độ

d)

v=ds/dt là đạo hàm quãng đường

34.

Vận tốc tức thời v⃗ tại một điểm trên quỹ đạo có phương như thế nào so với quỹ đạo?

a)

Vuông góc với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Song song bán kính cong

c)

Hướng vào tâm quỹ đạo

d)

Tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

35.

Trong hình mô tả vận tốc trung bình, độ dời Δr⃗ từ M1 đến M2 là gì?

a)

Vectơ từ vị trí r⃗1 đến r⃗2

b)

Độ lớn quãng đường s

c)

Vectơ tốc độ tức thời

d)

Gia tốc trung bình

36.

Khi chuyển động trên đường thẳng một chiều, độ lớn của vận tốc trung bình bằng đại lượng nào?

a)

Không liên hệ với tốc độ

b)

Nhỏ hơn tốc độ trung bình

c)

Lớn hơn tốc độ trung bình

d)

Bằng tốc độ trung bình

37.

Một chất điểm đi các đoạn s1, s2, …, sn với các thời gian t1, t2, …, tn. Công thức đúng cho tốc độ trung bình toàn quãng đường là gì?

a)

(s1+s2+…+sn)/(t1+t2+…+tn)

b)

(s1+s2+…+sn)/n

c)

(s1/t1)+(s2/t2)+…+(sn/tn)

d)

(s1+s2)/n chia cho (t1+t2)/n

38.

Cho x(t)=a·sin(ωt), y(t)=a·cos(ωt). Phương trình quỹ đạo đúng là gì?

a)

x2+y2=a2x^2+y^2=a^2 vòng tròn

b)

x+y=a sinuso

c)

x/y=tan(ωt) đường thẳng

d)

x2y2=a2x^2 - y^2 = a^2 hyperbol

39.

Chọn phát biểu đúng về gia tốc tức thời a(t).

a)

Là giới hạn của Δv chia Δt khi Δt→0

b)

Là tích của vận tốc và thời gian chuyển động

c)

Là đạo hàm của quãng đường theo thời gian

d)

Là trung bình của vận tốc trên cả quãng đường

40.

Trong hệ trục Descartes, độ lớn gia tốc a được tính bằng công thức nào?

a)

a= vx2+vy2+vz2\sqrt{v_x^2+v_y^2+v_z^2}

b)

a= ax2+ay2+az2\sqrt{a_x^2+a_y^2+a_z^2}

c)

a=a_x+a_y+a_z

d)

a=|a_x·a_y·a_z|

41.

Một chất điểm có vị trí theo thời gian: x=15tx=15t , y=5t2y=5t^2 (SI). Tại t=2st=2 s , độ lớn vận tốc là bao nhiêu?

a)

10 t2+2.25\sqrt{t^2 + 2.25} tại t=2 cho 22,5 m/s

b)

152+102\sqrt{15^2 + 10^2} = 18,0 m/s

c)

x2+y2\sqrt{x'^2+y'^2} = 152+(10)2\sqrt{15^2+(10)^2} =18,0 m/s

d)

152+(10t)2=20,0m/s\sqrt{15^2 + (10t)^2} = 20, 0 m/s

42.

Gia tốc trung bình trên khoảng thời gian Δt được định nghĩa là gì?

a)

a¯=Δs/Δt

b)

a¯=Δv/Δt

c)

a¯=dv/dt

d)

a¯=d2xdt2a¯=\frac{d^2x}{dt^2}

43.

Cho x= 3t243t33t^2 - \frac{4}{3}t^3 , y= 8t8t . Tính vector gia tốc tại t=3 s.

a)

a=(6;0) m/s^2 tại t=3

b)

a=(x'';y'')=(6−8t;0) nên a=(−18;0)

c)

a=(6−8t;0) tại t=3 là (−18;0)

d)

a=(−18;0) m/s^2

44.

Vận tốc tức thời v được xác định bằng công thức nào từ các thành phần v_x, v_y, v_z?

a)

v=d2s/dt2v=d^2s/dt^2

b)

v=|dv/dt|

c)

v=v_x+v_y+v_z

d)

v= vx2+vy2+vz2\sqrt{v_x^2+v_y^2+v_z^2}

45.

Một chất điểm chuyển động dọc trục x với s(t)= 3t2+4t+23t^2 + 4t + 2 (m). Tính vận tốc tức thời tại t=2 s.

a)

v_t=ds/dt=6t+4=16 m/s

b)

v_t=Δs/Δt=10 m/s

c)

vt=d2s/dt2=6m/s2v_t=d^2s/dt^2=6 m/s^2

d)

v_t=ds/dt=6t+4=10 m/s

46.

Với x=15t, y=5t^2, quãng đường đi được từ 0 đến 5t25t^2 bằng bao nhiêu?

a)

s≈37,4 m theo tích phân tốc độ

b)

s= 02(x2+y2)dt∫_0^2 √(x'^2+y'^2) dt ≈37,4 m

c)

s=∫_0^2 v dt với v= 152+(10t)2\sqrt{15^2+(10t)^2} ≈37,4 m

d)

s=02(15+10t)dt=50ms=\int_0^2 (15+10t) dt=50 m

47.

Trong chuyển động cong, gia tốc toàn phần a được phân tích thành hai thành phần vuông góc. Hai thành phần đó là gì?

a)

Gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến

b)

Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng trục

c)

Gia tốc dài hạn và gia tốc tức thời

d)

Gia tốc pháp tuyến và gia tốc quỹ đạo

48.

Độ lớn gia tốc pháp tuyến a_n của chuyển động cong phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?

a)

Bình phương vận tốc chia cho bán kính cong

b)

Đạo hàm vận tốc theo thời gian

c)

Tích vận tốc với bán kính cong

d)

Gia tốc góc nhân bán kính cong

49.

Chiều của gia tốc pháp tuyến a_n tại điểm M trên quỹ đạo cong là như thế nào?

a)

Hướng về phía lõm của quỹ đạo

b)

Vuông góc với bán kính cong ra ngoài

c)

Cùng chiều với vận tốc tức thời

d)

Ngược chiều tiếp tuyến quỹ đạo

50.

Gia tốc tiếp tuyến a_t có phương và chiều ra sao?

a)

Phương bán kính, chiều hướng tâm

b)

Phương trùng tiếp tuyến, chiều theo chiều tăng của v

c)

Phương tùy ý, chiều không xác định

d)

Phương tiếp tuyến, chiều luôn ngược vận tốc

51.

Biểu thức đúng của gia tốc tiếp tuyến a_t là gì?

a)

at=ω2Ra_t = \omega^2 R

b)

at=d2sdt2a_t = \frac{d^2s}{dt^2}

c)

at=v2/Ra_t = v^2/R

d)

a_t = dv/dt

52.

Quan hệ giữa gia tốc toàn phần a và hai thành phần a_n, a_t là gì?

a)

a = an2+at2\sqrt{a_n^2 + a_t^2}

b)

a = a_n + a_t

c)

a = a_n · a_t

d)

a = a_n − a_t

53.

Một chất điểm có x = 10+50t10 + 50t , y = 40t5t240t - 5t^2 (SI). Vận tốc theo trục x tại t = 2 s bằng bao nhiêu?

a)

v_x = 0 m/s

b)

v_x = 50 m/s

c)

v_x = 40 m/s

d)

v_x = 20 m/s

54.

Với cùng dữ kiện x=10+50tx = 10 + 50t , y=40t5t2y = 40t - 5t^2 , gia tốc theo trục y là hằng số bằng bao nhiêu?

a)

a_y = +10 m/s^2

b)

a_y = −10 m/s^2

c)

a_y = 0 m/s^2

d)

a_y = −5 m/s^2

55.

Tại t = 2 s, độ lớn vận tốc v của chất điểm có thể tính bằng công thức nào?

a)

v = v_x + v_y

b)

v = ωR

c)

v = vx2+vy2\sqrt{v_x^2 + v_y^2}

d)

v=d2sdt2v = \frac{d^2s}{dt^2}

56.

Bán kính chính khúc R của quỹ đạo tại t = 2 s liên hệ với các đại lượng nào?

a)

R = v/a_t

b)

R = a_t/v

c)

R=anv2R = \frac{a_n}{v^2}

d)

R=v2anR = \frac{v^2}{a_n}

57.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ vận tốc với thời gian là gì?

a)

v = v_0 + s/t

b)

v = v_0 − a/t

c)

v=v0+at2v = v_0 + a t^2

d)

v = v_0 + a t

58.

Quãng đường đi được sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết s_0 là vị trí đầu là gì?

a)

s = s0+v0t+at2/2s_0 + v_0 t + a t^2/2

b)

s = s_0 + v_0 t + a t

c)

s = s_0 + v t

d)

s = s0+at2s_0 + a t^2

59.

Hệ thức độc lập thời gian giữa vận tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là gì?

a)

v2v02=2asv^2 - v_0^2 = 2 a s

b)

v2=v02+atv^2 = v_0^2 + a t

c)

v = a s + v_0

d)

s = v t + a

60.

Trong chuyển động tròn đều, gia tốc pháp tuyến có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

a_n = ω/R

b)

a_n = dv/dt

c)

a_n = ω

d)

an=v2/Ra_n = v^2/R

61.

Trong chuyển động tròn, vận tốc góc ω được định nghĩa như thế nào?

a)

Tốc độ quay theo thời gian của góc quay

b)

Tổng quãng đường trên chu kỳ chuyển động

c)

Gia tốc tiếp tuyến trên tiếp tuyến quỹ đạo

d)

Bình phương vận tốc chia bán kính quỹ đạo

62.

Vận tốc góc tức thời ω được định nghĩa như thế nào?

a)

ω = dφ / dt theo giới hạn

b)

ω = Δφ / Δt khi Δt nhỏ

c)

ω = 2π / T chuẩn hóa

d)

ω = φ / t trung bình

63.

Đơn vị chuẩn của vận tốc góc là gì?

a)

rad/s trong SI

b)

deg/s chuẩn hóa

c)

m/s theo SI

d)

1/s tần số

64.

Chu kỳ quay T của chuyển động tròn đều liên hệ với ω như thế nào?

a)

T = 2π / ω bằng rad/ω

b)

T = ω / 2π theo chuẩn

c)

T = 1 / ω giống tần số

d)

T = 2π ω nhân hệ số

65.

Tần số f liên hệ với chu kỳ T ra sao?

a)

f = T / 2π theo rad

b)

f = 1 / T đơn vị Hz

c)

f = ω / T quy ước

d)

f = 2π T theo độ

66.

Một vật chuyển động tròn với ω(t)=ω0eat\omega(t) = \omega_0 e^{-a t} . Góc quay θ(t) bằng bao nhiêu nếu θ(0)=0?

a)

θ = ω0 t e^{-a t} theo thời gian

b)

θ = (ω0/a) e^{-a t} tuyến tính

c)

θ=ω0/a+eatθ = ω0/a + e^{-a t}

d)

θ=(ω0/a)(1eat)θ = (ω0/a)(1 − e^{-a t})

67.

Gia tốc góc β được định nghĩa bằng biểu thức nào?

a)

β = dω / dt đạo hàm

b)

β = ω / t trung bình

c)

β = r ω^2 theo bán kính

d)

β = Δω / Δt nội suy

68.

Chiều của véc tơ gia tốc góc β so với ω khi ω tăng?

a)

Cùng chiều với ω khi tăng

b)

Không xác định theo ω

c)

Ngược chiều với ω khi tăng

d)

Vuông góc với ω luôn luôn

69.

Liên hệ giữa vận tốc dài v và vận tốc góc ω tại bán kính r là gì?

a)

v = r · ω tuyến tính

b)

v = r^2 ω bình phương

c)

v = \omega^2 r \phi tuyến

d)

v = ω / r nghịch đảo

70.

Dạng véc tơ của liên hệ v, r, ω là gì?

a)

v = [ω × r] có hướng

b)

v = ω r song song

c)

v = ω · r vô hướng

d)

v = [r × ω] đổi chỗ

71.

Gia tốc pháp tuyến an liên hệ với ω như thế nào?

a)

an = rω2r \omega^2 tăng theo r

b)

an = ω r^2 phụ thuộc

c)

an = v / r tỷ lệ

d)

an = r β tuyến tính

72.

Gia tốc tiếp tuyến at liên hệ với gia tốc góc β thế nào?

a)

at = r ω2ω^2 theo bán kính

b)

at = β / r chia tỷ số

c)

at = r · β trực tiếp

d)

at = dv/dt độc lập β

73.

Một bánh xe bán kính r=0,10 m tăng tần số thêm 1/2 vòng mỗi giây. Tại t=2 s, vận tốc dài v tại vành là bao nhiêu? Cho f = 1/2 · t.

a)

v ≈ 0,100 m/s rất nhỏ

b)

v ≈ 1,256 m/s lớn hơn

c)

v ≈ 0,314 m/s nhỏ hơn

d)

v ≈ 0,628 m/s như kết quả

74.

Một vật được ném xiên với vận tốc đầu v0 hợp góc α so với mặt phẳng ngang. Bỏ qua sức cản không khí, phương trình quỹ đạo y(x) là gì?

a)

y = x.tanα − gx2v02cos2α\frac{g x}{2 v0^2 cos^2α}

b)

y = x.sinαgx22v02x.sinα − \frac{g x^2}{2 v0^2}

c)

y = v0.tanαgx22v02sin2αv0.tanα − \frac{g x^2}{2 v0^2 sin^2α}

d)

y = x.tanα − gx22v02cos2α\frac{g x^2}{2 v0^2 cos^2α}

75.

Trong chuyển động ném xiên, thời gian đạt độ cao cực đại t_max bằng bao nhiêu?

a)

t_max = v0 sinα / g

b)

t_max = v0 cosα / g

c)

t_max = 2 v0 sinα / g

d)

t_max = v0 / (g cosα)

76.

Độ cao cực đại y_max của ném xiên được tính theo công thức nào?

a)

ymax=v02sin2α2gy_{max} = \frac{v_0^2 \sin^2 \alpha}{2 g}

b)

y_max = (2v02sinαcosα)/g(2 v0^2 sinα cosα)/g

c)

y_max = v0 sinα / g

d)

ymax=v02cos2α2gy_{max} = \frac{v_{0}^{2} \cos^{2} \alpha}{2 g}

77.

Tầm xa x_max của ném xiên trên mặt phẳng ngang là gì?

a)

xmax=v02sin2αgx_{max} = \frac{v_{0}^{2} \sin 2\alpha}{g}

b)

x_max = (2 v0 sinα)/g

c)

xmax=v02cos2αgx_{max} = \frac{v_{0}^{2} \cos 2\alpha}{g}

d)

xmax=v02gx_{max} = \frac{v_{0}^{2}}{g}

78.

Tại điểm rơi B của ném xiên, độ lớn vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

v = g t

b)

v = v0 cosα

c)

v = v0

d)

v = v0 sinα

79.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0. Phương trình quỹ đạo y(x) là gì khi gốc O tại điểm ném?

a)

gx22v02\frac{g x^2}{2 v0^2}

b)

y = (g x)/(2 v0)

c)

y=x22gv02y = \frac{x^2}{2 g v0^2}

d)

y = v0 x / g

80.

Trong ném ngang từ độ cao h, thời gian rơi đến mặt đất (chạm y = h) là bao nhiêu?

a)

t = sqrt(2 h / g)

b)

t = 2 h / g

c)

t = h / v0

d)

t = sqrt(h / g)

81.

Trong ném xiên, thành phần vận tốc tại thời điểm bất kỳ đúng là gì?

a)

vx = v0 cosα, vy = v0 sinα − g t

b)

vx = v0 sinα, vy = v0 cosα − g t

c)

vx = g t, vy = v0 − g t

d)

vx = v0, vy = v0 − g t

82.

Một ô tô chuyển động nhanh dần đều trên trục Ox, đi qua hai điểm A và B cách nhau 20 m trong 2 s. Vận tốc tại B là 12 m/s. Gia tốc của ô tô bằng bao nhiêu?

a)

-4 m/s² hướng âm Ox

b)

-2 m/s² hướng âm Ox

c)

4 m/s² hướng dương Ox

d)

2 m/s² hướng dương Ox

83.

Ô tô ở câu trên có vận tốc tại điểm A bằng bao nhiêu?

a)

4 m/s theo chiều dương

b)

16 m/s theo chiều dương

c)

8 m/s theo chiều dương

d)

12 m/s theo chiều dương

84.

Một vật rơi tự do với g = 10 m/s². Trong 2 giây cuối cùng vật rơi được 180 m. Thời gian rơi tổng cộng của vật là bao nhiêu?

a)

6 s từ lúc thả

b)

12 s từ lúc thả

c)

8 s từ lúc thả

d)

10 s từ lúc thả

85.

Với dữ kiện ở câu trên, độ cao nơi buông vật là bao nhiêu?

a)

400 m tính từ điểm thả

b)

200 m tính từ điểm thả

c)

300 m tính từ điểm thả

d)

500 m tính từ điểm thả

86.

Một hòn đá được ném thẳng đứng xuống từ độ cao 120 m, vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s, g = 10 m/s². Hòn đá chạm đất sau bao lâu?

a)

2 s kể từ khi ném

b)

3 s kể từ khi ném

c)

5 s kể từ khi ném

d)

4 s kể từ khi ném

87.

Trong bài ném thẳng đứng xuống ở trên, quãng đường hòn đá rơi trong 2 giây cuối là bao nhiêu?

a)

70 m trong 2 giây cuối

b)

90 m trong 2 giây cuối

c)

60 m trong 2 giây cuối

d)

80 m trong 2 giây cuối

88.

Một hòn đá được bắn theo phương thẳng đứng từ dưới lên, g = 10 m/s². Sau 3 s đạt độ cao 90 m. Vận tốc ban đầu v0 bằng bao nhiêu?

a)

45 m/s hướng lên

b)

50 m/s hướng lên

c)

40 m/s hướng lên

d)

35 m/s hướng lên

89.

Ở bài bắn thẳng đứng lên, thời gian đạt độ cao cực đại của hòn đá là bao nhiêu?

a)

5,0 s sau khi bắn

b)

4,5 s sau khi bắn

c)

4,0 s sau khi bắn

d)

3,5 s sau khi bắn

90.

Một bánh xe quay chậm dần đều: sau một phút, tốc độ góc giảm từ 300 vòng/phút xuống 180 vòng/phút. Gia tốc góc trung bình bằng bao nhiêu (rad/s²)?

a)

-π/15 rad/s²

b)

-π/20 rad/s²

c)

-π/30 rad/s²

d)

-π/10 rad/s²

91.

Bánh xe ở trên quay được bao nhiêu vòng trong phút giảm tốc đó?

a)

270 vòng trong một phút

b)

240 vòng trong một phút

c)

210 vòng trong một phút

d)

180 vòng trong một phút

92.

Một khẩu pháo bắn ném xiên với v0 = 100 m/s, g = 10 m/s². Tàu cướp cách bờ 800 m. Để đạn rơi trúng tàu, góc bắn α thỏa mãn sin 2α = 0,8. Giá trị α gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

40° hoặc 50°

b)

35° hoặc 55°

c)

30° hoặc 60°

d)

26°30’ hoặc 63°30’

93.

Quan sát trang đầu, câu hỏi về định nghĩa chuyển động. Theo mô tả, phát biểu đúng về chuyển động là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

94.

Trang giữa đưa ra nhận định: trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm nào?

a)

Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc

b)

Tất cả đều đúng

c)

Không đổi về độ lớn

d)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

95.

Theo trang cuối, trong chuyển động tròn đều, hệ thức đúng giữa vận tốc dài v, vận tốc góc ω và bán kính r là gì?

a)

v = ω·r; a_h = v/r

b)

v = ω·r; a_h = v/r

c)

v=ωrv = \frac{\omega}{r} ; ah=v2ra_h = \frac{v^2}{r}

d)

v=ωrv = \omega \cdot r ; ah=v2ra_h = \frac{v^2}{r}

96.

Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi ωp , ωg là vận tốc góc và vp, vg là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

ωg = 12 ωp ; Vg = 9 vp

b)

ωp = 12 ωg ; Vp = 15 vg

c)

ωg = 12 ωp ; Vp = 25 Vg

d)

ωp = 12 ωg ; Vg = 16 vp

97.

Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi ω1, ω2, ω3 là vận tốc góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng:

a)

12 ω1 = 144 ω2 = ω3

b)

ω1 = 12 ω2 = 144 ω3

c)

720 ω1 = 60 ω2 = ω3

d)

ω1 = 60 ω2 = 720 ω3

98.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến an của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

an = 0

b)

an = g

c)

an = g2t2/g2t2+v02g^2 t^2 / \sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

d)

an = g v0 / g2t2+v02\sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

99.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến at của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

at = (gt+v0)/g2t2+v02(g t + v0) / \sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

b)

at = gv0/g2t2+v02g v0 / \sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

c)

at = g2t/g2t2+v02g^2 t / \sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

d)

at = 0

100.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a)

15 m

b)

12 m

c)

6 m

d)

9 m

101.

Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính R = 20cm20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi at=5cm/s2at = 5cm/s^2 . Tìm gia tốc góc ββ .

a)

0,25 rad/s^2

b)

0,15 rad/s^2

c)

0,2 rad/s^2

d)

0,3 rad/s^2

102.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.

a)

9 rad/s

b)

7 rad/s

c)

8 rad/s

d)

10 rad/s

103.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình s=3t3+ts = 3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.

a)

26 m

b)

5,2 m

c)

37 m

d)

130 m

104.

Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng

a)

50 km/h

b)

70 km/h

c)

60 km/h

d)

55 km/h

105.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.

a)

50 m

b)

80 m

c)

60 m

d)

70 m

106.

Phát biểu nào mô tả đúng định luật I Newton về quán tính?

a)

Vật không chịu lực thì quay tròn đều mãi

b)

Vật cô lập giữ trạng thái đứng yên hoặc thẳng đều

c)

Vật chịu lực nhỏ thì dừng lại ngay lập tức

d)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động cong đều

107.

Trong hệ quy chiếu quán tính, gia tốc a của chất điểm tỉ lệ với đại lượng nào?

a)

Bán kính R của quỹ đạo chuyển động

b)

Vận tốc v ban đầu của chất điểm

c)

Hợp lực F tác dụng lên chất điểm

d)

Khối lượng m của chất điểm

108.

Đơn vị của lực theo hệ SI là gì?

a)

Watt (W)

b)

Niutơn (N)

c)

Pascal (Pa)

d)

Joule (J)

109.

Hệ thức cơ bản của động lực học chất điểm được viết đúng là:

a)

F = m g

b)

F = m a

c)

F = m v

d)

F = v a

110.

Khi có nhiều lực cùng tác dụng lên chất điểm, phát biểu đúng là:

a)

Gia tốc bằng tổng đại số các vận tốc

b)

Hợp lực bằng tổng vectơ các lực tác dụng

c)

Khối lượng giảm theo số lượng lực tác dụng

d)

Quán tính bằng hiệu các lực hướng tâm

111.

Trong trọng trường đều của Trái Đất, biểu thức trọng lực tác dụng lên chất điểm là:

a)

P = m v

b)

P=gm2P = g m^2

c)

P = m a

d)

P = m g

112.

Trong chuyển động cong, lực hướng tâm có độ lớn bằng:

a)

Ft=v2/mRF_t = v^2 / m R

b)

F_n = m g / R

c)

Fn=man=mv2/RF_n = m a_n = m v^2 / R

d)

F_t = m a_t

113.

Định luật III Newton mô tả mối quan hệ giữa lực và phản lực như thế nào?

a)

Khác phương, cùng chiều, khác độ lớn

b)

Cùng phương, cùng chiều, bằng gia tốc

c)

Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn

d)

Ngược phương, cùng chiều, bằng khối lượng

114.

Khẳng định nào sau đây đúng về vật cô lập trong định luật I Newton?

a)

Vật cô lập luôn có gia tốc khác không

b)

Vật cô lập không chịu lực ngoài, hợp lực bằng 0

c)

Vật cô lập chỉ chịu trọng lực và ma sát

d)

Vật cô lập chuyển động tròn đều quanh trục

115.

Phát biểu nào mô tả sai về quán tính?

a)

Xu hướng chống lại thay đổi vận tốc

b)

Thuộc tính phụ thuộc vào khối lượng của vật

c)

Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động

d)

Là lực đẩy vật tăng tốc theo thời gian

116.

Nếu F = 0 thì từ định luật II suy ra điều gì về gia tốc a?

a)

a = g

b)

a=v2Ra = \frac{v^2}{R}

c)

a = 0

d)

a = m

117.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều bỗng chịu một hợp lực không đổi theo phương chuyển động. Dự đoán chính xác nhất về trạng thái sau đó:

a)

Tiếp tục thẳng đều với cùng vận tốc

b)

Chuyển sang chuyển động tròn đều quanh điểm ban đầu

c)

Dừng lại sau một khoảng thời gian ngắn

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc không đổi

118.

Trong chuyển động cong, gia tốc tiếp tuyến a_t liên hệ với lực tiếp tuyến như thế nào?

a)

F_t = a_t / m

b)

F_t = m a_t

c)

F_t = m / a_t

d)

F_t = v a_t

119.

Phát biểu đúng về cặp lực tương tác giữa hai vật A và B theo định luật III:

a)

Luôn xuất hiện đồng thời, có độ lớn bằng nhau

b)

Không xuất hiện đồng thời, một trước một sau

c)

Chỉ tồn tại khi hai vật tiếp xúc cơ học

d)

Phát sinh tại cùng điểm trên cùng vật

120.

Lực cơ học được hiểu là gì trong ngữ cảnh chương này?

a)

Thông số hình học của quỹ đạo

b)

Khái niệm chỉ quán tính của vật

c)

Đại lượng vô hướng bảo toàn năng lượng

d)

Đại lượng vectơ gây ra gia tốc cho vật

121.

Định luật vạn vật hấp dẫn cho biết độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm m1, m2 cách nhau r là biểu thức nào?

a)

F = G (m1/m2) / r

b)

F = G m1 + m2 · r

c)

F=Gm1m2/r2F = G m1 m2 / r^2

d)

F = G m1 m2 · r^2

122.

Hằng số hấp dẫn G có giá trị gần đúng nào?

a)

6.681011Nm2/kg26.68 \cdot 10^{-11} N \cdot m^{2}/kg^{2}

b)

9.81100N/kg9.81 \cdot 10^0 N/kg

c)

1,60·10^{-19} C

d)

3,00·10^8 m/s

123.

Trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng m gần bề mặt Trái Đất được tính theo công thức nào?

a)

P = m g

b)

P=Gm/R2P = G m / R^2

c)

P = k x

d)

P = μ N

124.

Phát biểu đúng về hướng của trọng lực tác dụng lên vật gần bề mặt Trái Đất.

a)

Hướng ra xa tâm Trái Đất

b)

Vuông góc với phương thẳng đứng

c)

Song song với mặt đất

d)

Hướng về tâm Trái Đất

125.

Lực đàn hồi của lò xo tuân theo định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi: Fđh = kx. Ý nghĩa của x là gì?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Chu kỳ dao động lò xo

c)

Khối lượng lò xo

d)

Độ biến dạng lò xo

126.

Trong hệ treo, lực căng dây T có đặc điểm hướng như thế nào?

a)

Song song mặt phẳng, hướng ngang

b)

Vuông góc với dây, hướng lên

c)

Hướng bất kỳ không xác định

d)

Dọc theo dây, kéo về phía vật

127.

Phản lực pháp tuyến N của mặt phẳng tác dụng lên vật có đặc điểm nào?

a)

Vuông góc với bề mặt tiếp xúc

b)

Ngược chiều lực căng

c)

Song song với bề mặt tiếp xúc

d)

Cùng hướng với trọng lực

128.

Ma sát trượt (động) có độ lớn thường được mô tả bằng công thức nào?

a)

Fk = m g

b)

Fk = μk N

c)

Fk=Gm1m2/r2Fk = G m1 m2 / r^2

d)

Fk = k x

129.

Ma sát nghỉ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ xuất hiện khi vật chuyển động

b)

Không tồn tại trên bề mặt nhám

c)

Luôn bằng μs N cố định

d)

Có thể điều chỉnh từ 0 đến μs N

130.

Một vật khối lượng m đặt cách tâm Trái Đất một khoảng R + h (h nhỏ hơn R nhiều). Biểu thức gần đúng độ lớn lực hấp dẫn lên vật là?

a)

F ≈ k (R + h)

b)

FGmM(R+h)2F \approx \frac{G m M}{(R + h)^2}

c)

F ≈ m g (R + h)

d)

F ≈ μ N / (R + h)

131.

Bên trong Trái Đất, tại bán kính r < R, lực hấp dẫn lên vật tỉ lệ như thế nào với r (giả sử khối lượng phân bố đều)?

a)

Tỉ lệ nghịch với r

b)

Tỉ lệ thuận với r

c)

Tỉ lệ thuận với r^2

d)

Không phụ thuộc vào r

132.

Lực ma sát lăn so với ma sát trượt thường có độ lớn như thế nào?

a)

Lớn hơn nhiều

b)

Bằng nhau

c)

Không so sánh được

d)

Nhỏ hơn đáng kể

133.

Một khối hộp nằm yên trên mặt phẳng ngang nhám. Lực nào cân bằng với trọng lực theo phương thẳng đứng?

a)

Lực đàn hồi lò xo

b)

Lực căng dây

c)

Lực ma sát nghỉ

d)

Phản lực pháp tuyến

134.

Khi kéo hộp bằng dây trên mặt phẳng ngang, điều kiện để vật bắt đầu chuyển động là gì?

a)

Lực kéo bằng ma sát nghỉ tức thời

b)

Lực kéo nhỏ hơn ma sát động

c)

Lực kéo bằng trọng lực

d)

Lực kéo vượt quá ma sát nghỉ cực đại

135.

Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m bị nén x = 0,05 m. Độ lớn lực đàn hồi là bao nhiêu?

a)

10 N

b)

200 N

c)

5 N

d)

0,25 N