wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phụ gia thực phẩm

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Để cải thiện tính chất bột nhào, góp phần bảo vệ gluten thì phụ gia được dùng là nhóm chất:

a)

Chất oxy hóa

b)

Chất bảo quản

c)

Chất mầu

d)

Chất khử

2.

Hóa chất hút ẩm theo tính chất vật lý dựa trên nguyên tắc:

a)

Chỉ hút nước không gây phản ứng hóa học

b)

Là chất tạo cấu trúc xốp

c)

Hút ẩm tạo một chất hoàn toàn mới

d)

Không bổ sung trực tiếp vào sản phẩm

3.

Polyphosphate có chiều dài phân tử càng lớn thì khả năng tạo đệm càng bé

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phụ gia nào giúp tạo độ xốp cho bánh ngọt?

a)

Canxi cloria

b)

Aspartame

c)

Màu thực phẩm

d)

Sodium bicarbonate

5.

Trong sản xuất khô cá lóc, để giữ cho khô để được lâu phụ gia nào sau đây có thê sử dụng:

a)

Biphenyl

b)

Benzoic acid

c)

Sulfite

d)

Nitrite

6.

Trong bánh trung thu có bổ sung các gói ..... để ổn định độ ẩm của bánh.

a)

Giữ ẩm

b)

Hút ẩm

c)

Hút oxy

d)

Muối

7.

Chất nào sau đây là phụ gia thực phẩm dùng để bảo quản thực phẩm?

a)

Acid benzoic

b)

Tinh bột

c)

Chất tạo hương

d)

Chất tạo màu

8.

Enzyme catalase tách H₂O₂ trong sữa

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Màu thực phẩm E102 (Tartrazine) là màu gì?

a)

Màu nâu

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Màu vàng

10.

Chất bảo quản thực phẩm thường dùng là?

a)

Sodium chloride (muối)

b)

Ca B và C

c)

Vitamin C

d)

Acid benzoic

11.

Các gốc chlorin có thể ứng dụng: Cl₂, HOCI, OCI. Và khi pH > 5 nó sẽ thành lập dạng nào?

a)

Cl₂

b)

HOCI

c)

OCI

d)

NaCl

12.

Khi sử dụng phụ gia nitrite, nitrate trong thực phẩm, nguy cơ hình thành.......là hợp chất gây ung thư. Để khắc phục nhược điểm đó chất phụ gia được sử dụng chung với nitrite, nitrate thường là......

a)

acid ascorbic/nitrosamin

b)

Chất đắng vitamin C

c)

nitrosamin/acid ascorbic

d)

Chất khoáng vitamin C

13.

Chất nào dưới đây có thể dùng để thay thế muối trong thực phẩm?

a)

Sodium benzoate

b)

Vitamin E

c)

Kali clorua

d)

Agar

14.

Độc tính của phẩm màu là:

a)

Tác động lên hệ miễn dịch gây dị ứng: mụn, chàm, ngứa, phù...

b)

Cấp tính lên hệ tiêu hóa: buồn nôn, nôn mưa, rồi loạn tiêu hóa

c)

Lâu dài gây tổn thương gan, thận, thần kinh. đột biến ung thư và cả bào thai

d)

Tất cả đúng

15.

Trong chế biến các loại thực phẩm khi tăng pH giúp giữ màu xanh Chlorophyll tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Sữa tươi có 3% béo, 97% là nước và các chất tan trong nước. Là hệ nhũ tương dầu /nước. Vậy chọn chất nhũ hóa có giá trị?

a)

HLB > 14

b)

HLB < 14

c)

HLB > 7 (sữa là nhũ tương dầu trong nước)

d)

HLB < 7

17.

Chất chống vi sinh vật nào có nhược điểm là mùi kim loại, dễ bị phát hiện?

a)

Nitrite

b)

Acid acetic

c)

Acid benzoic và Natri benzoate

d)

Acid sorbic và Kali sorbate

18.

Naringinase - enzyme khử vị đắng của nước quả citrus

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tại Hoa Kỳ quản lý chất phụ gia thực phẩm thuộc về Còn ở Việt Nam quản lý phụ gia thực phẩm bỏi:

a)

WHO/ BỘ Y Tê

b)

Bộ Y tế / FDA

c)

Codex / Bộ Y Tế

d)

FDA / Bộ Y Tế

20.

Chọn đáp án sai cho tính chất của agar:

a)

Không màu, không vị

b)

Tạo gel ở nồng độ thấp

c)

Quá trình tạo gel là không thuận nghịch (agar tạo gel thuận nghịch)

d)

Agar nóng chảy 80°C, đông đặc ở ≤ 40°C

21.

Nấm men cũng là chất tạo nở?

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Phụ gia thực phẩm nào được dùng để làm dẻo thực phẩm?

a)

Sodium nitrate

b)

Gelatin

c)

Aspartame

d)

Silicagel

23.

Bất hợp pháp của việc sử dụng phụ gia là che lấp các hư hỏng, che lấp kỹ thuật yếu kém và lừa dối người tiêu dùng.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Chất hỗ trợ chống oxy hóa chất béo là chất:

a)

Ngăn chặn nguyên nhân gây ra phản ứng

b)

Ngăn chặn các nguyên nhân giảm hoạt tính của phụ gia

c)

Ngăn cản sự hư hỏng chất béo và biến màu thực phẩm

d)

Ngăn chặn phản ứng lan truyền

25.

Các chất khử có tác dụng ngược lại các chất oxy hoá: phá vỡ cầu nối S-S, làm mềm khối bột.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Chức năng nào không phải của hợp chất phosphate:

a)

Chống oxy hóa (không phải chức năng chính của phosphate)

b)

Giữ nước

c)

Tạo phức

d)

Ổn định nhũ tương

27.

Hợp chất phosphate:

a)

Chống oxy hóa (không phải chức năng chính của phosphate)

b)

Giữ nước

c)

Tạo phức

d)

Ổn định nhũ tương

28.

Amylases - trong sản xuất bánh mì, giúp cải thiện chất lượng khối bột thông qua việc làm tăng thể tích ổ bánh, màu sắc vỏ bánh, và cấu trúc ruột bánh

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Các chất phosphate, dùng trong chế biến thủy sản là chất:

a)

Hút ẩm

b)

Bao quan

c)

Hút oxy

d)

Giữ ẩm

30.

Màu thực phẩm nào dưới đây là tự nhiên?

a)

Màu đỏ từ quả dâu

b)

Màu đỏ từ phẩm màu tổng hợp

c)

Màu vàng từ curcumin

d)

Cả A và C đều đúng

31.

Phụ gia thực phẩm nào không phải chất tạo đông đặc của thực phẩm?

a)

Xanthan

b)

Agar

c)

Pectin

d)

Glycerin

32.

Chất tạo vị mặn ngọt không nên sử dụng vì độc không tốt cho sức khỏe là:

a)

NaCl

b)

Acetate Zn

c)

KC1

d)

MgSO4

33.

Hành vi cầm trong sử dụng phụ gia thực phẩm:

a)

Phụ gia thực phẩm liều lượng quá giới hạn cho phép

b)

Phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ hoặc quá thời hạn sử dụng

c)

Phụ gia thực phẩm không có trong danh mục được phép sử dụng

d)

Tất cả đúng

34.

Để điều chỉnh sự mất ẩm và giữ ẩm của các sản phẩm sau khi chế biến hoặc rã đông thịt, cá, gia cầm. Chất thường dùng là:

a)

Gelatin

b)

Natri tripolyphosphate

c)

Silicagel

d)

Soy protein

35.

Đánh giá tác dụng của các chất chống sự oxy hoá đối với dầu, mỡ động vật ta có:

a)

BHT BHA

b)

BHA/BHT

c)

Vitamin C/Vitamin E

d)

Vitamin E/Vitamin C

36.

Thaumatin (Thalin) là đường hóa học có độ ngọt so với đường Saccharose gấp:

a)

150-200 lần

b)

300 lần

c)

2000-3000 lần

d)

200 lần

37.

Phụ gia cấm sử dụng khi

a)

LD50, cao

b)

Thực phẩm đó dành cho tre em

c)

Sử dụng chất cấm và quá liều lượng cho phép

d)

Không có dinh dưỡng

38.

Các chất phụ gia: Coloren, Smokez 5003, SSS thuộc nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất màu

b)

Chất thay thế hàn the

c)

Chất cải thiện cấu trúc

d)

Chất mùi

39.

Trong chế biến cá fille cấp đông thường dùng các hợp chất phosphate để:

a)

Làm mềm cá

b)

Tăng trọng lượng

c)

Làm cấu trúc rắn chắc hơn

d)

Tạo độ bóng sáng

40.

Trong chế biến cá fille cấp đông thường dùng các hợp chất phosphate để:

a)

Làm mềm cá

b)

Tăng trọng lượng

c)

Làm cấu trúc rắn chắc hơn

d)

Tạo độ bóng sáng

41.

Margarine thuộc loại hệ nước/dầu (dầu và các chất tan trong dầu chiếm 80-85%, pha nước khoảng 15-20%). Vậy chọn chất nhũ hóa có giá trị?

a)

HLB > 7

b)

HLB > 14

c)

HLB < 7

d)

HLB < 14

42.

Phụ gia làm thay đổi cấu trúc thực phẩm gồm: chất điều chỉnh độ ẩm, làm trong, tạo keo và hoạt động bề mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bột ngọt (MSG) sử dụng thích hợp trong các trường hợp sau:

a)

pH sản phẩm rất thấp

b)

Không gây "Hội chứng nhà hàng Trung Quốc"

c)

ph 3-8

d)

Nhiệt độ chế biến cao (chiên, nướng)

44.

Phụ gia thực phẩm nào dưới đây có tác dụng bảo vệ dầu thực vật?

a)

Lecithin

b)

Maltodextrin

c)

BHT

d)

Vitamin C

45.

Khi pH ở 4.5 thì chlorine hiện diện dạng HOCI 100%

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Enzyme nào làm mềm thịt, tạo ra các sản phẩm thủy phân; cải thiện quá trình xử lý cá; tách chất béo ra khỏi mô thịt?

a)

Lipases

b)

Cellulases

c)

Esterase

d)

Proteases

47.

Propyl gallate là chất phụ gia được sử dụng trong thực phẩm với chức năng:

a)

Chống oxy hóa, ôi dầu

b)

Chất nhũ hóa, làm mềm sản phẩm

c)

Chất tạo nở, cải thiện tính chất bột nhào

d)

Chất bảo quản, chống nấm mốc

48.

Sodium benzoate là chất gì?

a)

Phụ gia tạo màu

b)

Chất tạo sệt

c)

Chất bảo quản

d)

Chất tạo hương

49.

CaCl₂ sử dụng chế biến đồ hộp rau quả, Al2(SO4)3 trong chế biến sản phẩm muối chua, ngâm dấm, dầu...với mục đích:

a)

Giữ âm

b)

Bảo quản

c)

Tạo đục

d)

Cải thiện cấu trúc

50.

Hóa chất hút ẩm theo tính chất hóa học dựa trên nguyên tắc:

a)

Chị hút nước không gây phản ứng hóa học

b)

Là chất tạo cấu trúc xốp

c)

Không bổ sung trực tiếp vào sản phẩm

d)

Hút ẩm tạo một chất hoàn toàn mới

51.

Gluten là những chuỗi protein xoắn ốc hay cuộn tròn nhờ liên kết S-S (các acid amin Methionine, cystine, cysteine có S)

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Các vấn đề cần quan tâm về điều kiện bảo quản và việc sử dụng phụ gia gồm:

a)

Bao gói, độ hoạt động của nước

b)

Xử lý nhiệt

c)

Vi sinh vật có tạo lập bào tử không

d)

Tất cả đúng

53.

Enzyme nào tạo ra terpence esters để cải thiện mùi hương từ một acid hữu cơ hoặc rượu?

a)

Naringinase

b)

Proteases

c)

Esterase

d)

Enzyme papain

54.

Các sản phẩm mứt đông xoài, dứa.....đã sử dụng pectin dạng nào để chế biến:

a)

Pectin thường

b)

Agar-pectin

c)

Gelatin-pectin

d)

Pectin methyl hoá thấp

55.

Điểm khác biệt của chất chống oxy hóa chất béo BHA so với các chất chống oxy hóa chất béo khác là:

a)

Không tan được trong nước

b)

Tương tác với kim loại cho màu hồng

c)

Bền nhiệt, bền ánh sáng

d)

Giảm tổn thất chất dinh dưỡng

56.

Phụ gia thực phẩm nào dùng để làm bền màu thịt?

a)

Vitamin C

b)

Acid tartaric

c)

Nitrit

d)

Acid ascorbic

57.

Dây phosphate càng dài thì khả năng tạo phức càng mạnh

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Trong các sản phẩm lên men lactic (sữa chua, tôm chua ...) thì việc sử dụng chất bảo quản Acid sorbic có ảnh hưởng đến tiến trình lên men.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sắc tố Anthocyanins có thể thay đổi màu sắc tùy thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Bao bì

c)

Ion kim loại

d)

pH

60.

Ngày 30/8/2019, Bộ Y tế ban hành Thông tư 24/2019/TT-BYT quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Gelatin được bổ sung vào sản phẩm thịt với chức năng:

a)

Ổn định, làm trong

b)

Nhũ hóa

c)

Kết dính, liên kết

d)

Tạo đông, làm đặc

62.

Enzyme nào làm mất màu rượu vang?

a)

Anthocyanase

b)

Lipases

c)

Cellulases

d)

Proteases

63.

Iodophor là hỗn hợp của chất nào sau đây:

a)

Chlorine và các chất hoạt động bề mặt

b)

Iod và các chất hoạt động bề mặt

c)

Chlorin và poly vinylpyrolidon

d)

Iod và chlorin

64.

Trong chế biến các sản phẩm, các hợp chất phosphate dùng để tạo nở khi nó kết hợp với:

a)

CO2

b)

Nhào trộn

c)

Gluten

d)

NaHCO3

65.

Chất tạo nở có tên gọi bột khai là chất nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3 (bột khai)

d)

Chất khác

66.

Chất tạo nở có tên gọi bột khai là chất nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3 (bột khai)

d)

Chất khác

67.

Các chất làm đục thực phẩm là:

a)

Các ion hòa tan

b)

Các chất keo

c)

Các chất cặn cơ học

d)

Tất cả đúng

68.

LD50 (Độc tính của phụ gia) càng cao thì độc tính càng mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thông tư số: Quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm đang có hiệu lực.

a)

08/2015/TT-BYT

b)

27/2012/TT-BYT

c)

05/2018/TT-BYT

d)

24/2019/TT-BYT

70.

Độ tan của paraben trong nước tăng dần từ methyl đến heptyl ester, độ tan của paraben trong ethanol thì ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các nguyên nhân làm thực phẩm không được trong là do:

a)

Các chất tan dạng ion, chất keo

b)

Các chất keo tủa

c)

Pectin

d)

Thịt quả lắng

72.

Phụ gia nào dưới đây giúp cải thiện độ pH trong thực phẩm?

a)

Glycerol

b)

Lecithin

c)

Caramel

d)

Acid citric

73.

Chọn chất hoạt động bề mặt có HLB bao nhiêu cho chất tẩy rửa

a)

13-15

b)

3-6

c)

4-6

d)

8-10

74.

Tác dụng sát trùng đối với nấm men, nấm mốc của Acid Benzoic tốt nhất ở:

a)

pH 2.5-3.5

b)

pH 3.5-4.5

c)

pH 4.5-5.0

d)

pH > 5.0

75.

Chất nào dưới đây có tác dụng làm ngọt thực phẩm mà không chứa calo?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Saccharin

76.

Phụ gia thực phẩm nào dưới đây là chất trợ chống oxy hóa?

a)

Vitamin C

b)

Maltodextrin

c)

Sodium chloride

d)

Sodium benzoate

77.

Ưu điểm của đường hóa học là bền nhiệt, bền acid và có độ ngọt vừa phải.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhóm ....... thành chất nitrosamine lúc chiên nướng. Nitrosamine là chất gây ung thư.

a)

lAcid benzoic và natri benzoate

b)

Acid sorbic và kali sorbate

c)

Nitrite và nitrate

d)

Hợp chất chứa nitơ

79.

Các chất oxy hoá gây ức chế enzyme thủy phân protein, góp phần bảo vệ gluten. Các chất khử có tác dụng ngược lại các chất oxy hoá: phá vỡ cầu nối S-S, làm mềm khối bột

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chất chống oxy hóa chất béo là chất:

a)

Ngăn chặn phản ứng lan truyền

b)

Ngăn cản sự hư hỏng chất béo và biến màu thực phẩm

c)

Ngăn chặn nguyên nhân gây ra phản ứng

d)

Ngăn chặn các nguyên nhân giảm hoạt tính của phụ gia

81.

Phụ gia thực phẩm có thể gây nguy hiểm nếu:

a)

Sử dụng đúng liều lượng quy định

b)

Được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi sử dụng

c)

Sử dụng quả mức cho phép

d)

Được sản xuất từ nguồn tự nhiên

82.

Chất béo trong thực phẩm có khả năng tác động đến các vi sinh vật, ngăn cản hoạt động của các phụ gia.

a)

Sai

b)

Đúng

83.

Phụ gia nào giúp giữ độ ẩm trong thực phẩm?

a)

Caramel

b)

Acid citrine

c)

Acid acetic

d)

Glycerin

84.

Enzyme nào phá vỡ cấu trúc cellulose trong quá trình sấy cà phê; lên men trà?

a)

Proteases

b)

Lipases

c)

Catalases

d)

Cellulases

85.

Các chất ngọt không đường nào có độ ngọt thấp nhất trong các chất đã học:

a)

Cyclamate

b)

Sucrose

c)

Aspartame

d)

Saccharin

86.

Chất Natri benzoate (211) có ADI: 0-5 mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày. Trong đó (211) là….. và ADI là.....

a)

GMP/ lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được

b)

ML/ giới hạn tối đa cho phép của người trong ng

c)

INS/ lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được

d)

INS lượng ăn vào tối thiểu

87.

Chất nào dưới đây không phải là phụ gia thực phẩm?

a)

Vitamin C

b)

Nước

c)

Muối

d)

Chát bao quan

88.

Các hình thức sử dụng của hóa chất làm vệ sinh:

a)

Bảo quản nguyên liệu thô

b)

Vệ sinh thiết bị, dụng cụ

c)

Các hình thức sử dụng của hóa chất làm vệ sinh:

d)

Tất cả đúng

89.

Để tạo bề mặt ẩm cho thực phẩm có thể dùng các biện pháp sau:

a)

Dùng chất giữ ẩm

b)

Tránh không cho sản phẩm trao đổi âm với môi trường

c)

Dùng enzyme

d)

Tất cả đúng

90.

Trong công nghiệp lên men, làm giảm độ nhớt của khối cháo, chuyển tinh bột thành đường cho sự lên men enzyme nào được sử dụng?

a)

Amylases

b)

Cellulase

c)

Lipases

d)

Proteases

91.

Độ tan của paraben trong ethanol tăng dần từ methyl đến heptyl ester, độ tan của paraben trong nước thì ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

92.

MonoSodium Glutamate (MSG) và 5 Nucleotid có tính chất tương tự nhau dùng để cải thiện mùi vị nhưng

a)

Có mùi nhu caramel

b)

Mạnh gấp 10-20 lần MSG

c)

Dễ bị dị ứng khi dùng nhiều

d)

Cho tác dụng ở pH 5-8

93.

Chất nào dưới đây là chất tạo cấu trúc cho thực phẩm?

a)

Lecithin

b)

Agar-agar

c)

Gelatin

d)

Tất cả đều đúng

94.

Phụ gia nào có tác dụng làm mềm thịt?

a)

Aspartame

b)

Enzyme papain

c)

Cồn

d)

Muối nhôm

95.

Theo WHO phụ gia là chất không dinh dưỡng được thêm vào các sản phẩm với các ý định khác nhau. Thông thường, các chất này có hàm lượng thấp dùng để cải thiện tính chất cảm quan. cấu trúc, mùi, vị, cũng như bảo quản sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Khi sử dụng chất tạo nở (baking powder, baking soda...) nếu dùng quá nhiêu sẽ:

a)

Bị chua

b)

Tạo nở không đều

c)

Mùi khai

d)

Bị mặn hoặc đắng

97.

Chất tạo màu nào có nguồn gốc từ tự nhiên?

a)

Tartrazine

b)

Beta-carotene

c)

Sunset yellow

d)

Erythrosine

98.

Các phương pháp làm trong thực phẩm:

a)

Thay đổi pH môi trường, đưa các chất keo về điểm đẳng điện

b)

Dùng nhiệt làm biên tính chất keo

c)

Tạo kết tủa thứ 2 lôi kéo các chất keo

d)

Tất cả đúng

99.

Sử dụng phụ gia để cải thiện tính chất của bột, tạo nở. Để phát huy tác dụng tốt cần kết hợp với:

a)

Nhào trộn để tạo mạng gluten và nhốt khí CO2

b)

Nước đê các phụ gia hòa tan

c)

Nhiệt độ cao và các ion kim loại

d)

Gelatin

100.

Phụ gia tạo ngọt tổng hợp nào bị cấm ở Hoa Kì nhưng vẫn được phép sử dụng ở các quốc gia khác?

a)

Cyclamate

b)

Sucrose

c)

Saccharin

d)

Aspartame

101.

Trong các chất sau, chất nào có thể thay thế hàn the:

a)

Bột biến tính K1

b)

Polyphos S

c)

SSS

d)

Amino S Plus