wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG IV_CN12 (B8,9)

Total questions: 60

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là sai về xu hướng phát triển của ngành thủy sản?

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản,

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng từ nuôi trồng thủy sản, giảm tỉ trọng sản lượng từ khai thác thủy sản.

c)

Khai thác các loài nguy cấp, quý, hiếm.

d)

Phát triển các sản phẩm thủy sản được chứng nhận thực hành nuôi tốt như VietGAP, GlobalGAP.

2.

Nhận định nào sau đây là sai về xu hướng phát triển của ngành thủy sản?

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng thủy sản từ khai thác so với nuôi trồng thủy sản.

c)

Phát triển các công nghệ nuôi thủy sản thông minh, nuôi thủy sản an toàn thực phẩm, thân thiện với môi trường.

d)

Hướng tới nuôi thủy sản theo các tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP,

3.

Nhận định nào sau đây là không đúng về triển vọng của ngành thủy sản của nước ta?

a)

Phát triển thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hóa lớn.

b)

Đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập ngang bằng mức bình quân chung cả nước.

c)

Góp phần đảm bảo quốc phòng an ninh.

d)

Thuộc nhóm liên minh, nhập khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới.

4.

Nhận định nào sau đây là không đúng về vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho thức ăn chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực cho tiêu dùng.

5.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

6.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

7.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thủy sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thủy sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.

b)

Chế biến thủy sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thủy sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thủy sản xa bờ.

8.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, mục tiêu của ngành thủy sản nước ta đến năm 2045 là:

a)

A. đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới.

b)

B. tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thủy sản.

c)

C. đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thủy sản dẫn đầu thế giới.

d)

D. phát triển đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

9.

Cho các nhận định về vai trò của thủy sản như sau: (1) Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. (2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động. (3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người. (4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo. (5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu.

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (5)

10.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thủy sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

11.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thủy sản như sau: (1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thủy sản. (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường. (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm. (4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc. Các nhận định đúng là:

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3).

12.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.

13.

Hình ảnh sau mô tả vai trò nào của ngành thủy sản?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Khẳng định chủ quyền biển đảo và an ninh quốc phòng.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

14.

Câu 14: Hình ảnh sau mô tả vai trò nào của ngành thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Bảo vệ môi trường biển

c)

Phát triển du lịch biển

d)

Tăng cường giao thông đường thủy

15.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của ngành thủy sản ở Việt Nam.

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Khẳng định chủ quyền biển đảo và an ninh quốc phòng.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

16.

Nước ta có đường bờ biển dài bao nhiêu?

a)

hơn 2640km.

b)

hơn 6230km.

c)

hơn 4260km.

d)

hơn 3260km.

17.

Mục tiêu đến năm 2030, tổng sản lượng thủy sản của nước ta đạt bao nhiêu?

a)

2,8 triệu tấn.

b)

7,8 triệu tấn.

c)

8,9 triệu tấn.

d)

9,8 triệu tấn.

18.

Nhờ đâu mà ngành thủy sản nước ta trong thời gian tới có nhiều cơ hội xuất khẩu ra nhiều nước trên thế giới?

a)

nhờ lợi thế điều kiện tự nhiên.

b)

nhờ nhu cầu tiêu dùng của con người.

c)

nhờ phát triển kinh tế và bảo vệ chủ quyền biển đảo tổ quốc.

d)

nhờ chính sách hội nhập sâu rộng của nước ta.

19.

Câu 18: Xu hướng phát triển thủy sản bền vững ở Việt Nam và trên thế giới là gì?

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

b)

Chỉ tập trung vào khai thác thủy sản tự nhiên.

c)

Không cần tuân theo bất kỳ tiêu chuẩn nào khi nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển thủy sản mà không quan tâm đến môi trường.

20.

Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập nhóm về tìm hiểu “Xu hướng phát triển thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới", một bạn học sinh nêu vấn đề cần trao đổi như sau:

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là xu hướng phát triển của hầu hết các quốc gia trên thế giới.

b)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần tăng tỉ lệ nuôi, giảm tỉ lệ khai thác.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản bền vững bắt buộc phải tuân theo tiêu chuẩn VietGAF GlobalGAP.

d)

Phát triển công nghệ nuôi thuỷ sản thông minh, nuôi thuỷ sản an toàn thực phẩm thân thiện với môi trường giúp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, đồng thời giảm thiểu tác động đến môi trường.

21.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

22.

Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, lợ?

a)

Tôm đồng.

b)

Cá chép.

c)

Nghêu.

d)

Cá trắm cỏ.

23.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có mật độ thả giống thấp nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

24.

Trong các hình thức nuôi sau đây, hình thức nào thường tích tụ nhiều chất hữu cơ trong nước hơn?

a)

Nuôi tôm trong rừng ngập mặn.

b)

Nuôi xen canh cá - lúa.

c)

Nuôi xen canh tôm - rong biển.

d)

Nuôi thâm canh đơn loài.

25.

Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt?

a)

Cá chép.

b)

Cá song.

c)

Cá giò.

d)

Cá cam.

26.

Loại thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm động vật thân mềm?

a)

Cá chép.

b)

Bào ngư.

c)

Cua biển.

d)

Tôm sú.

27.

Trong các hình thức nuôi thủy sản sau đây, hình thức nào môi trường nước thường có tảo phát triển quá mức, độ trong thấp?

a)

Ao nuôi thâm canh.

b)

Bể nuôi trong nhà.

c)

Ao nuôi quảng canh.

d)

Nuôi tôm sinh thái trong rừng ngập mặn.

28.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá chép.

b)

Cua biển.

c)

Vẹm xanh.

d)

Ốc hương.

29.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Cá diếc.

b)

Tôm hùm.

c)

Cá tầm.

d)

Tôm sú.

30.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

31.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm bản địa?

a)

Cá hồi.

b)

Cá diếc.

c)

Cá tầm.

d)

Tôm thẻ chân trắng.

32.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa ấm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

33.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Cá diếc.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

34.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nhập khẩu.

d)

Thủy sản xuất khẩu.

35.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mỹ.

36.

Loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

thủy sản bản địa.

b)

thủy sản nhập nội.

c)

thủy sản nước lợ.

d)

thủy sản nước ngọt.

37.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau:

a)

Theo tính ăn.

b)

Theo đặc điểm cấu tạo.

c)

Theo các yếu tố môi trường.

38.

Loài thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

39.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, tảo.

40.

Loài thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong sụn.

41.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

42.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

43.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

44.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thuỷ sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

45.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

46.

Động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

47.

Động vật thuỷ sản nào sau đây không thuộc nhóm thuỷ sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

48.

Nhóm động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

49.

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

năng suất và sản lượng thấp.

d)

vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

50.

“Nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thuỷ sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp” là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

51.

Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

52.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

53.

Trong các phương thức nuôi trồng thuỷ sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

54.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản thâm canh là

a)

vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

vốn đầu tư lớn, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

d)

môi trường nước chưa được quản lí nghiêm ngặt.

55.

Một số loài thủy sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

d)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

56.

Trong nguồn lợi thủy sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh.

b)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

tôm hẹ, cua biển, tôm hùm.

57.

Đâu là ưu điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản quảng canh?

a)

Dễ vận hành, quản lý, phù hợp điều kiện kinh tế người nuôi.

b)

Vốn đầu tư thấp, ít chịu rủi ro về dịch bệnh và ô nhiễm môi trường.

c)

Năng suất và hiệu quả kinh tế cao.

d)

Áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến.

58.

Khi thảo luận về các phương thức nuôi trồng thuỷ sản phổ biến, nhóm học sinh đưa ra một số ý kiến sau:

a)

Diện tích ao, đầm nuôi thâm canh thường rất lớn.

b)

Phương thức nuôi quảng canh cho năng suất cao, kiểm soát được các khâu trong quá trình nuôi.

c)

Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có nguồn nước cấp và thoát nước hoàn toàn chủ động, đầy đủ các trang thiết bị, thuốc, hoá chất để phòng và xử lí bệnh.

d)

Phương thức nuôi thâm canh có mật độ thả giống cao.

59.

Nhà trường cho học sinh tham quan hai mô hình nuôi trồng thuỷ sản:

- Mô hình I: Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

- Mô hình II: Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

Trong nội dung báo cáo, học sinh đã nhận xét về hai mô hình như sau:

a)

Thuỷ sản chịu tác động của các yếu tố như nhiệt độ, điều kiện khí hậu môi trường và kĩ thuật chăm sóc.

b)

Thuỷ sản ở mô hình I sinh trưởng, phát triển kém, năng suất thấp hơn mô hình II do hình thức nuôi này phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên, ít được đầu tư về cơ sở vật chất.

c)

Mô hình II được cung cấp đầy đủ giống, thức ăn, các trang thiết bị hiện đại, thuốc, hoá chất để phòng và xử lí bệnh nên thuỷ sản sinh trưởng tốt và cho năng suất cao, ít nhiễm bệnh.

d)

Vốn đầu tư lớn và yêu cầu kĩ thuật cao là ưu điểm của mô hình II.

60.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề "Phân loại các nhóm thuỷ sản". Trước khi báo cáo, nhóm đã thảo luận để thống nhất một số nộ dung còn vướng mắc. Sau đây là một số ý kiến:

a)

Thuỷ sản bản địa là những loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên tại Việt Nam.

b)

Những loài thuỷ sản có thức ăn là cả động vật, thực vật và mùn bã hữu cơ như cá rô phi là nhóm thuỷ sản ăn động vật.

c)

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, có thể phân loại thuỷ sản thành 3 nhóm là nhóm cá, nhóm bò sát, nhóm nhuyễn thể.

d)

Cá hồi vân, cá tầm, cá chép, cá quả, cá rô phi là nhóm thủy sản ôn đới.