wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động năng, thế năng, các tác dụng của dòng điện xoay chiều - HSG

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công.

b)

vật có khối lượng lớn.

c)

vật có tính ì lớn.

d)

vật có đứng yên.

2.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

trọng lượng riêng.

c)

khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

3.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay cao so với mặt đất.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

4.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

b)

B. Chiếc lá đang rơi.

c)

C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

d)

D. Quả bóng đang bay trên cao.

5.

Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

vận tốc của vật.

c)

khối lượng và chất làm vật.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

6.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

7.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

8.

Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.

a)

Tại A.

b)

Tại B.

c)

Tại C.

d)

Tại một vị trí khác.

9.

Quan sát dao động một con lắc. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn nhất, nhỏ nhất?

a)

Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất

b)

Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.

c)

Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất

d)

Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

10.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

11.

Dòng điện xoay chiều có thể gây ra:

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng quang.

c)

Tác dụng từ.

d)

Cả ba tác dụng: nhiệt quang, từ.

12.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

13.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?

a)

Dùng dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện.

b)

Dùng dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn neon.

c)

Dùng dòng điện xoay chiều để sử dụng tivi gia đình.

d)

Dùng dòng điện xoay chiều để chạy một máy bơm nước.

14.

Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tác dụng của dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng trực tiếp nạp điện cho acquy.

b)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều tỏa ra nhiệt khi chạy qua một dây dẫn.

c)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng làm phát quang bóng đèn.

d)

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều gây ra từ trường.

15.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm ở hình 102 cho thấy khi có dòng điện xoay chiều chạy qua ống dây thì chiếc đinh ghim bị hút chặt vào lõi sắt. Hiện tượng này thể hiện tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng hóa học.

d)

Tác dụng sinh học.

16.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Tủ lạnh

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

17.

Dùng nguồn điện xoay chiều cung cấp cho cuộn dây của một nam châm điện. Hiện tượng xảy ra với nam châm như thế nào?

a)

Nam châm luôn bị hút.

b)

Nam châm luôn bị đẩy.

c)

Nam châm luôn phiên bị hút và bị đẩy.

d)

Nam châm không chịu tác dụng của lực từ.

18.

Nếu hiệu điện thế của mạng điện gia đình đang sử dụng là 220V thì phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có những thời điểm hiệu điện thế lớn hơn 220V.

b)

Có những thời điểm hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

c)

220V là giá trị hiệu dụng. Vào những thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này.

d)

220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi.

19.

Mắc một bóng đèn có ghi 12V - 6W lần lượt vào hiệu điện thế một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 12V. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn.

a)

Khi mắc vào dòng điện một chiều bóng đèn sáng hơn.

b)

Khi mắc vào dòng điện xoay chiều bóng đèn sáng hơn.

c)

Độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp là như nhau.

d)

Khi mắc vào mạch điện xoay chiều, độ sáng bóng đèn chỉ bằng một nửa so với khi mắc vào mạch điện một chiều.

20.

Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng từ

21.

Trong thí nghiệm lúc đầu dùng dòng điện một chiều kim sắt bị hút về phía nam châm điện. Hiện tượng xảy ra đối với kim sắt như thế nào nếu ta thay dòng điện một chiều bằng dòng điện xoay chiều chạy vào nam châm điện?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay ngược lại.

c)

Kim sắt không bị hút nữa, nó trở về vị trí cân bằng.

d)

Kim sắt bị đẩy.

22.

Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức?

a)

Bình acquy có hiệu điện thế 16V.

b)

Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều 12V

c)

Hiệu điện thế một chiều 9V.

d)

Hiệu điện thế một chiều 6V.

23.

Đặt một nam châm điện A ở trước một cuộn dây kín B như trên hình vẽ 105. Trong trường hợp nào sau đây có xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín B?

a)

Nguồn P là một ắc quy, khóa K đóng.

b)

Nguồn P là một pin rất tốt, khóa K đóng.

c)

Nguồn P là nguồn điện xoay chiều, khóa K ngắt.

24.

Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay chiều và được đặt gần một lá thép. Khi đóng khóa K, lá thép dao động đó là tác dụng

a)

b)

Nhiệt

c)

Điện

d)

Từ

25.

Đặt một dây dẫn thẳng song song với trục Bắc - Nam của một kim nam châm. Hiện tượng xảy ra đối với kim nam châm như thế nào khi ta cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua dây dẫn?

a)

Kim nam châm quay ngược lại.

b)

Kim nam châm vẫn đứng yên vì chiều dòng điện trong dây dẫn thay đổi rất nhanh.

c)

Kim nam châm vẫn đứng yên vì không có lực từ tác dụng lên nó.

d)

Kim nam châm quay một góc 90o.

26.

Trong thí nghiệm như hình sau, hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 900.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

27.

một viên nam châm gắn trên một lá thép đàn hồi đặt gần một nam châm điện. Hiện tượng gì xảy ra khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện?

a)

Viên nam châm luân phiên bị nam châm điện hút - đẩy.

b)

Viên nam châm bị nam châm điện đẩy ra.

c)

Viên nam châm bị nam châm điện hút chặt.

d)

Viên nam châm đứng yên vì nó không chịu tác dụng của lực từ.

28.

Trong thí nghiệm như hình sau, hiện tượng gì xảy ra với đinh sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Đinh sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Đinh sắt quay một góc 900.

c)

Đinh sắt quay ngược lại.

d)

Đinh sắt bị đẩy ra.

29.

Khi cho dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nào?

a)

A. Từ và hóa học

b)

B. Quang và hóa học

c)

C. Từ và nhiệt

d)

D. Từ và quang

30.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

d)

Một đoạn băng dính.

31.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên.

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng.

c)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.

d)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.

32.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

33.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điốt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

34.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?

a)

Dùng dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện.

b)

Dùng dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn neon.

c)

Dùng dòng điện xoay chiều để sử dụng tivi gia đình.

35.

Tác dụng nào của dòng điện xoay chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện?

a)

Tác dụng quang

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng điện

36.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

37.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện dạng đun nước

38.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng hút các vật bằng sắt thép.

b)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng làm quay kim nam châm.

c)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt có khả năng hút mọi vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có tác dụng (vai trò) như một nam châm.

39.

Bút thử điện có thể phát hiện được dòng điện nhờ tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng điện

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

40.

Dòng điện xoay chiều có thể gây ra tác dụng nào?

a)

Tác dụng phát sáng

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng nhiệt.

41.

Các tai nạn về điện chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng phát sáng

42.

Một nam châm điện được nối với nguồn điện xoay chiều. Khi đó cực từ ở mỗi đầu của nam châm điện có đặc điểm gì?

a)

Một cực từ luôn là cực Bắc, cực từ còn lại lúc là cực Bắc, lúc là cực Nam.

b)

Một cực từ luôn là cực Nam, cực từ còn lại lúc là cực Nam, lúc là cực Bắc.

c)

Cực từ ở một đầu nam châm cũng luân phiên thay đổi tên từ Nam sang Bắc rồi từ Bắc sang Nam.

d)

Một cực từ luôn là cực Bắc, một cực từ luôn là cực Nam.

43.

Trong đời sống sinh hoạt, người ta đã ứng dụng tác dụng nhiệt của dòng điện để tạo ra

a)

A. Bàn là điện

b)

B. mô tơ trong máy bơm nước.

c)

C. đồng hồ quả lắc.

d)

D. nam châm trong quạt điện.

44.

Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có hiện tượng gì xảy ra?

a)

dòng điện cảm ứng xuất hiện

b)

nhiệt độ tăng lên đáng kể

c)

không có hiện tượng gì xảy ra

d)

cuộn dây bị nóng chảy

45.

Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng từ

46.

Khi có dòng điện xoay chiều chạy qua bóng đèn dây tóc, thì dây tóc bóng đèn nóng lên và phát sáng. Hiện tượng này chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng quang và tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng quang.

47.

Trong những tác dụng của dòng điện: nhiệt, quang, từ, hóa học, sinh lý, tác dụng nào không phụ thuộc vào chiều dòng điện?

a)

Nhiệt, quang, sinh lý

b)

Từ

c)

Hóa học

d)

Cả năm tác dụng.

48.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu.

b)

Chụp X – quang

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

49.

Câu 19: Hiện tượng xảy ra với thanh nam châm thẳng trong thí nghiệm dưới đây là gì?

a)
  • Nam châm thẳng bị xoay tròn.

b)
  • Cực Nam của nam châm thẳng bị hút về phía ống dây.

c)

TCực Bắc của nam châm thẳng bị hút về phía ống dây.

d)
  • Cực Bắc của nam châm thẳng lần lượt bị hút, đẩy tùy theo chiều dòng điện vào thời điểm đó.

50.

Một dây dẫn AB chạy ngang qua nhà. Nếu có một kim nam châm thì em làm thế nào để phát hiện đoạn dây AB có dòng điện chạy qua hay không?

a)

Đặt kim nam châm lại gần dây dẫn AB. Nếu kim nam châm lệch hỏi hướng Bắc – Nam thì dây dẫn AB có dòng điện chạy qua.

b)

Đặt kim nam châm lại gần dây dẫn AB. Nếu kim nam châm không lệch hỏi hướng Bắc – Nam thì dây dẫn AB có dòng điện chạy qua.

c)

Đặt kim nam châm ra xa dây dẫn AB. Nếu kim nam châm không lệch hỏi hướng Bắc – Nam thì dây dẫn AB có dòng điện chạy qua.

d)

Đặt kim nam châm lại gần dây dẫn AB. Nếu kim nam châm lệch hỏi hướng Bắc – Nam thì dây dẫn AB không có dòng điện chạy qua.

51.

Trong những vật sau, cho biết vật nào có động năng lớn nhất?

a)

Quả bóng đang bay tới rổ

b)

Ô tô đang di chuyển trên đường cao tốc

c)

Viên bi đang lăn trên sàn

d)

Máy bay đang chuyển động trên bầu trời

52.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì

a)

động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

53.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

động lượng của vật không đổi, vật vẫn không đổi.

b)

động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

54.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai.

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng 1/4 vật thứ hai.

55.

Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B. Cả hai vật cùng rơi xuống từ một độ cao như nhau. Thế năng trọng trường của vật nào lớn hơn?

a)

Vật A.

b)

Vật B.

c)

Thế năng trọng trường của hai vật bằng nhau.

d)

Không so sánh được.

56.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng.

b)

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào trọng lượng riêng.

c)

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

58.

Câu 8: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng, vật nào sau đây không có thế năng?

a)

Một viên bi nằm trên mặt đất

b)

Một quyển sách đặt trên bàn

c)

Một quả táo treo trên cây

d)

Một viên đá nằm trên mái nhà

59.

Trong các vật sau, vật nào đang chuyển động trên mặt đất?

a)

Máy bay đang bay.

b)

Xe máy đang chuyển động trên mặt đường.

c)

Chiếc lá đang rơi.

d)

Quyển sách đặt trên bàn

60.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc máy bay đang bay trên cao

b)

Em bé đang ngồi trên xích đu

c)

Ô tô đang đậu trong bến xe

d)

Con chim bay lượn trên bầu trời

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng

b)

Động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc của vật

c)

Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và chất làm vật

d)

Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

62.

Vật có động năng lớn nhất là:

a)

Một viên đạn có khối lượng 20 g đang bay ở tốc độ 300 m/s.

b)

Một khúc gỗ có khối lượng 10 kg đang trôi trên sông ở tốc độ 3,6 km/h.

c)

Một vận động viên có khối lượng 65 kg đang đi xe đạp ở tốc độ 18 km/h.

d)

Một quả bóng có khối lượng 0,3 kg đang di chuyển với tốc độ 10,8 km/h

63.

Thế năng trọng trường của vật trong trường hợp nào sau đây là nhỏ nhất?

a)

Vật A có khối lượng 2kg được giữ yên ở độ cao 3m so với mặt đất

b)

Vật B có khối lượng 2 kg đang chuyển động ở tốc độ 5 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất

64.

Vật nào sau đây có động năng lớn nhất?

a)

Vật A có khối lượng 2 kg đang chuyển động ở tốc độ 5 m/s ở độ cao 1m so với mặt đất

b)

Vật B có khối lượng 1 kg đang chuyển động ở tốc độ 8 m/s ở độ cao 2m so với mặt đất

c)

Vật C có khối lượng 1 kg đang chuyển động ở tốc độ 10 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất

d)

Vật D có khối lượng 3 kg được giữ yên ở độ cao 2m so với mặt đất

65.

Tại Sea Game lần thứ 30, vận động viên cử tạ Vương Thị Huyền giành được huy chương vàng ở hạng 45kg nữ, trong khi cô ấy nâng tạ từ sàn lên và qua đầu thì

a)

A. thế năng hấp dẫn của tạ tăng dần.

b)

B. thế năng hấp dẫn của tạ giảm dần.

c)

C. thế năng hấp dẫn của tạ không thay đổi.

d)

D. thế năng hấp dẫn của tạ có lúc tăng, có lúc giảm.

66.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng thì vật ở độ cao nào so với mặt đất

a)

h/2

b)

2h/3

c)

h/3

d)

3h/4

67.

Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp ba lần

b)

Tăng gấp chín lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm đi một nửa.