Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K9_Ôn tập học kì 1

Total questions: 66

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

A. Bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

B. Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai

2.

Câu 2: Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

A. Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

B. Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

C. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới

d)

D. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn bất kì tại điểm tới

3.

Câu 3: Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

d)

D. Tuỳ vào môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

4.

Câu 4: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

5.

Câu 5: Điều nào sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Tia tới và tia khúc xạ cùng nằm trong mặt phẳng tới

b)

B. Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cung tăng dần

c)

C. Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang không khí thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

D. Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang nước thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

6.

Câu 7: Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Tia khúc xạ luông trùng với pháp tuyến

c)

C. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 39 độ

d)

D. Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

7.

Câu 8:Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:


a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IK

c)

C. Tia IN

d)

D.Tia SK

8.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

9.

Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i = 0độ thì:

a)

Góc khúc xạ bằng góc tới

b)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Góc khúc xạ bằng 90độ

10.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn bằng 1

c)

Luôn nhỏ hơn 1

d)

Luôn lớn hơn 0

11.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

12.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

13.

Một tia sáng đèn pin được chiếu từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Ở mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước

d)

Ở dưới đáy bể nước

14.

Câu 7: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

A. áng sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

D. cường độ bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

15.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

16.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

17.

Theo định nghĩa về phản xạ toàn phần, trong ba trường hợp truyền ánh sáng sau đây, trường hợp nào có hiện tượng phản xạ toàn phẩn?

a)

Trường hợp (1) 

b)

Trường hợp (2) 

c)

Trường hợp (3) 

d)

Không có trường hợp nào 

18.

Câu 8: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với điều kiện là

a)

A. Môi trường tới có chiết suất lớn hơn môi trường khúc xạ.

b)

B. Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới giới hạn

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không cần điều kiện nào cả

19.

Câu 9: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước n1=4/3 đến mặt thoáng với không khí là:

a)

A. 41 độ 48 phút

b)

B. 48 độ 35 phút

c)

C. 62 độ 44 phút

d)

D. 38 độ 26 phút

20.

Cho 3 môi trường không khí (n1 = 1), thủy tinh(n2 = 1,41), nước (n3= 1,33).

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi:

a)

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh

b)

Chiếu ánh sáng từ thủy tinh vào không khí

c)

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước

d)

Chiếu ánh sáng từ nước vào thủy tinh

21.

Nước có chiết suất n = 4/3. Chiếu ánh sáng từ nước ra không khí, với góc tới nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

200.

b)

300

c)

400

d)

500

22.

Hình mô tả tia sáng bị khúc xạ khi đi từ không khí vào nước.

Trong đó tia IR được gọi là gì?

a)

Tia khúc xạ.

b)

Tia phản xạ

c)

Tia tới.

d)

Tia pháp tuyến.

23.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

A. gương phẳng.

b)

B. gương cầu.

c)

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

D. thấu kính.

24.

Một tia sáng truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường nước và không khí. Biết chiết suất tỉ đối của nước đối với không khí là n = 4/3 và góc tới bằng 300. Độ lớn góc khúc xạ là

a)

48,590.

b)

22,020.

c)

41,810.

d)

19,470.

25.

Với n là chiết suất môi trường, c là tốc độ ánh sáng truyền trong chân không và v là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó, công thức nào sau đây đúng?

a)

n=vcn=\frac{v}{c} .

b)

n=cv n=\frac{c}{v\ } .

c)

n = v.c.

d)

n = v+c.

26.

Nước có chiết suất n = 4/3. Chiếu ánh sáng từ nước ra không khí, với góc tới nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

200.

b)

300

c)

400

d)

500

27.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

28.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

29.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

30.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

31.

Tia sáng nào truyền sai quy luật?

a)
b)
c)
d)
32.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
33.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

34.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

35.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

36.

Tia sáng tới qua tiêu điểm F của thấu kính hội tự cho tia ló ________

a)

qua tiêu điểm F còn lại của thấu kính

b)

có đường kéo dài qua F

c)

qua quang tâm O

d)

song song với trục chính

37.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
38.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

39.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

40.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

41.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

42.

Kí hiệu nào sau đây là của thấu kính phân kì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Khi chiếu chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc

a)

A. ta thu được ánh sáng Màu đỏ.

b)

B. ta thu được ánh sáng Màu xanh.

c)

C. tối (không thấy có ánh sáng truyền qua).

d)

D. ta thu được ánh sáng Ánh sáng trắng.

44.

Chiếu lần lượt một chùm ánh sáng trắng và một chùm ánh sáng màu xanh qua một tấm lọc màu xanh. Các chùm ánh sáng đi qua tấm lọc có màu:

a)

A. trắng.

b)

B. đỏ.

c)

C. xanh.

d)

D. vàng.

45.

Tấm lọc màu có công dụng:

a)

A. chọn màu ánh sáng truyền qua trùng với màu tấm lọc.

b)

B. trộn màu ánh sáng truyền qua.

c)

C. giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua.

d)

D. ánh sáng truyền qua chuyển sang màu sáng hơn

46.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do

a)

chiết xuất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau

b)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau

c)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau

d)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn

47.

Tìm phát biểu sai. - Ánh sáng đơn sắc

a)

có một màu xác định

b)

đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ

c)

không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

d)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

48.

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

49.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

50.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

51.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

52.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

53.

Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, chùm tia ló có màu

a)

A. đỏ.

b)

B. vàng.

c)

C. tím.

d)

D. trắng.

54.

Khi chiếu chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc

a)

A. ta thu được ánh sáng Màu đỏ.

b)

B. ta thu được ánh sáng Màu xanh.

c)

C. tối (không thấy có ánh sáng truyền qua).

d)

D. ta thu được ánh sáng Ánh sáng trắng.

55.

Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh. Chùm ánh sáng chiếu vào tấm lọc là:

a)

A. ánh sáng đỏ.

b)

B. ánh sáng vàng.

c)

C. ánh sáng trắng .

d)

D. ánh sáng từ bút lade.

56.

Chiếu lần lượt một chùm ánh sáng trắng và một chùm ánh sáng màu xanh qua một tấm lọc màu xanh. Các chùm ánh sáng đi qua tấm lọc có màu:

a)

A. trắng.

b)

B. đỏ.

c)

C. xanh.

d)

D. vàng.

57.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

58.

Ta nhìn thấy bông hoa màu đỏ vì sao ?

a)

Bản thân bông hoa có màu đỏ

b)

Bông hoa là một vật sáng

c)

Bông hoa là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta

59.

Lăng kính là gì?

a)
  • A. Khối chất trong suốt có dạng hình cầu

b)
  • B. Khối chất trong suốt có dạng hình trụ

c)
  • C. Khối chất trong suốt có dạng lăng trụ tam giác

d)
  • D. Khối chất trong suốt có dạng hình vuông

60.

Khi chiếu ánh sáng màu đỏ qua lăng kính, có xảy ra hiện tượng tán sắc không?

a)
  • A. Có

b)
  • B. Không

61.

Vì sao lá cây lại có màu xanh lục?

a)
  • A. Lá cây hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)
  • B. Lá cây phản xạ ánh sáng màu xanh lục và hấp thụ các màu khác

c)
  • C. Lá cây chỉ phản xạ ánh sáng màu vàng

d)
  • D. Lá cây không hấp thụ bất kỳ ánh sáng nào

62.

Vật màu nào sẽ hấp thụ ánh sáng nhiều nhất?

a)
  • A. Vật màu đỏ

b)
  • B. Vật màu xanh

c)
  • C. Vật màu trắng

d)
  • D. Vật màu đen

63.

Một vật màu trắng khi đặt dưới ánh sáng đỏ sẽ có màu gì

a)
  • A. Màu trắng

b)
  • B. Màu đỏ

c)
  • C. Màu đen

d)
  • D. Màu xanh

64.

Một vật màu đen có đặc điểm gì khi hấp thụ ánh sáng?

a)
  • A. Phản xạ hầu hết các màu

b)
  • B. Hấp thụ tất cả các màu

c)
  • C. Chỉ hấp thụ màu đỏ

d)
  • D. Phản xạ màu xanh và hấp thụ các màu khác

65.

Vật màu đỏ khi đặt dưới ánh sáng xanh sẽ có màu gì?

a)
  • A. Màu đỏ

b)
  • B. Màu đen

c)
  • C. Màu xanh

d)
  • D. Màu tím

66.

Một người mặc áo màu vàng đứng dưới ánh sáng màu xanh lục, áo của người đó sẽ có màu gì?

a)
  • A. Màu vàng

b)
  • B. Màu đen

c)
  • C. Màu xanh

d)
  • D. Màu tím