WorksheetsÔN TẬP VẬT LÍ 11 CK2.1
Total questions: 64
Worksheet time: 3hrs 5mins
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
khoảng cách giữa hai điện tích.
điện lượng của hai điện tích.
môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.
Nhiệt độ.
Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
q1 và q2 cùng dấu nhau.
q1 và q2 đều là điện tích âm.
q1 và q2 đều là điện tích dương.
q1 và q2 trái dấu nhau.
Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 2 lần
giảm đi 4 lần
Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ nhiễm điện biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây không đúng?
Điện tích của vật A và D trái dấu
Điện tích của vật A và D cùng dấu
Điện tích của vật B và D cùng dấu
Điện tích của vật A và C cùng dấu
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
giảm 4 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
V.m2.
V/m.
V.m.
V/m2.
Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
9.109 V/m, hướng ra xa nó.
9.109 V/m, hướng về phía nó.
9000 V/m, hướng ra xa nó.
9000 V/m, hướng về phía nó.
Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là
0,6.103 V/m.
0,6.104 V/m.
2.103 V/m.
2.105 V/m.
Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 0,450 (V/m).
B. E = 0,225 (V/m)
C. E = 4500 (V/m)
D.E = 2250 (V/m).
Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
9.109 V/m, hướng ra xa nó.
9.109 V/m, hướng về phía nó.
9000 V/m, hướng ra xa nó.
9000 V/m, hướng về phía nó.
Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là
0,6 cm.
0,6 m.
6,0 m.
6,0 cm.
Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
lực hút với độ lớn F = 45 (N).
lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
lực hút với độ lớn F = 90 (N).
lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là
3
1/3
9
1/9
Bụi bám vào cánh quạt điện vì:
Khi quạt chạy nhanh bụi bị cuốn vào do vậy bụi bám lại.
Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện và hút bụi.
Cánh quạt quay tạo ra những vòng xoáy hút bụi.
Khi quạt quay gió thổi phía trước ép bụi vào cánh quạt.
Cho 2 quả cầu kim loại treo vào sợi chỉ như hình. Hỏi hình nào cho thấy các quả cầu không nhiễm điện?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 2 và 3
Nếu lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm 9 lần thì khoảng cách giữa chúng sẽ
Tăng lên 3 lần.
Giảm đi 3 lần.
Tăng lên 9 lần.
Giảm đi 9 lần.
Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ
tăng lên 2 lần
giảm đi 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D.Không hình nào.
Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
giảm 4 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
9.109 V/m, hướng ra xa nó.
9.109 V/m, hướng về phía nó.
9000 V/m, hướng ra xa nó.
9000 V/m, hướng về phía nó.
Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là
40cm
20cm
5cm
2,5cm
Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
9.109 V/m, hướng ra xa nó.
9.109 V/m, hướng về phía nó.
9000 V/m, hướng ra xa nó.
9000 V/m, hướng về phía nó.
Khi điện tích q dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
giảm 2 lần.
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
Chọn câu trả lời đúng
Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:
Đèn không sáng
Đèn lóe sáng rồi bị đứt
Đèn sáng yếu
Đèn sáng bình thường
Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
VM = 3 V
VN = 3 V
VM – VN = 3 V
VN – VM = 3 V
[TH] Với một dòng điện không đổi chạy trong đoạn mạch không có nguồn điện. Nếu thời gian dòng điện chạy qua tăng 2 lần thì công suất của dòng điện
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
không đổi.
tăng 4 lần.
[NB] Biểu thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch không chứa nguồn điện là
A =UIt.
A = EIt.
A = UI2t.
A = RIt.
[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là
180 J.
1800 J.
10800 J.
1200 J.
[TH] Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là
19,2 kJ.
1,92 kJ.
320 J.
320 kJ.
[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là
400 V.
100 V.
20 V.
10 V.
[NB] Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là
147456 J.
73728 J.
516,2 J.
112258 J.
[TH] Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 min là
7200 J.
3600 J.
1800 J.
1500 J.
Trên một bóng đèn có ghi 220V - 75W. Thông tin nào sau đây là đúng?
Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 220V.
Công suất định mức của bóng đèn là 75W.
Khi bóng đèn sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cứ trong mỗi giây, dòng điện sản ra một công bằng 75J.
Các thông tin A, B, C đều đúng.
Điều nào sau đây sai khi nói về đơn vị của công suất?
Đơn vị của công suất là Oắt. Kí hiệu là W.
1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun trong mỗi giây.
1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun khi nó chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 Vôn.
1 oát là công suất cảu một dòng điện 1 ampe chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 vôn.
Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là
P = 4,8J.
P = 4,8W.
P = 4,8kW.
P = 4,8kJ.
Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?
0,2 Ω
5 Ω
44 Ω
5500 Ω
Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là:
P = 4,8J.
P = 4,8W.
P = 4,8kW.
P = 4,8kJ.
Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà dòng điện sinh ra trong 30 phút là
7200 J.
3600 J.
1800 J.
1500 J.
Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là
10V
22,5V
16,5V
13,5V
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là
cường độ dòng điện
điện trở
suất điện động
điện tích
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
q1 > 0 và q2 < 0.
q1 < 0 và q2 > 0.
q1 > 0 và q2 > 0.
q1.q2 < 0.
Trong điện trường đều, một điện tích q = 3.10-8 C di chuyển cùng chiều đường sức điện được quãng đường 5 cm, biết cường độ điện trường E = 1500 V/m. Công của lực điện là
-3.10-7 J.
2,25.10-6 J.
-3.10-5 J.
3.10-5 J.
Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
2000 V.
200 V.
500 V.
1000 V.
Đặt một điện tích thử 5 μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 10 mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn là
10 V/m.
200 V/m.
2000 V/m.
1 V/m.
Một tụ điện điện dung 5 μF được tích điện đến điện tích bằng 86 μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ
17,2 V
27,2 V
37,2 V
47,2 V
Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5 cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50 V. Tính cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim loại
điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200 V/m
điện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường tròn, E = 800 V/m
điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1200 V/m
điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1000 V/m
Câu 1: Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 12 J. Suất điện động của nguồn là
48V
3V
0,333V
0,3V
Câu 4: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
1020 electron
10−20 electron
1018 electron
10−18 electron
Câu 5: Cho một mạch điện có nguồn điện nối với điện trở ngoài không đổi. Nếu suất điện động của nguồn tăng hai lần, giữ nguyên các điều kiện còn lại thì cường độ dòng điện trong mạch
tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 4 lần
giảm 4 lần
Câu 7: Khi hai điện trở giống nhau mắc song song vào nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của chúng là 60 W. Nếu các điện trở này được mắc nối tiếp và nối vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là
15W
30W
240W
120W
Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn được xác định theo công thức:
Q = IR
Q=I2R
Q = IRt
Q=I2Rt
[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
2 A.
1 A.
0,5 A.
0,25 A.
Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4, điện trở mạch ngoài là R = 6. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:
10V.
20V.
40V.
18V.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là
4 Ω.
3 Ω.
2 Ω.
1 Ω.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =
14 V.
12 V.
8 V.
6 V.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là
50 %.
75%.
80%.
90%.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là
12 W.
18 W.
24 W.
22 W.
[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là
9 V; 1 Ω.
9 V; 2 Ω.
10 V; 1 Ω.
10 V; 2 Ω.
[VDC] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 18 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Khi biến trở có giá trị 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Khi biến trở có giá trị 3 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là
1,6 A.
1,5 A.
2 A.
2,4 A.
[TH]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn là 24 W. R =
6 Ω.
8 Ω.
10 Ω.
4 Ω.
[VD]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Để công suất mạch ngoài là 10 W thì R =
6 Ω.
8 Ω.
10 Ω.
4 Ω.
Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng
1 A.
2 A.
3 A.
4 A.
[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là
10 V.
12 V.
13 V.
26 V.
