wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 6

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở có vai trò vật chất vì:

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác riêng tư.

2.

Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở khu vực nào?

a)

Nhà ở nông thôn

b)

Nhà ở mặt phố

c)

Nhà ở chung cư

d)

Nhà ở vùng núi.

3.

Các bước chính trong quy trình xây dựng nhà ở gồm:

a)

Hoàn thiện, thi công thô, thiết kế.

b)

Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.

c)

Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.

d)

Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.

4.

Vật liệu xây dựng nào dưới đây được sử dụng để tạo ra vữa xây dựng?

a)

Gạch, ngói, xi măng.

b)

Tre, lá cọ, gạch.

c)

Thủy tinh, xi măng, sắt.

d)

Cát, xi măng, nước.

5.

Mô tả nào sau đây không chính xác khi nói về ngôi nhà thông minh?

a)

Đèn tự động tắt khi không còn người trong phòng

b)

Đèn bàn tự động sáng khi có người ngồi vào bàn

c)

Quạt điện chạy khi có người mở công tắc của quạt

d)

Cửa ra vào tự động mở khi chủ nhà đứng ở cửa

6.

Em hiểu thế nào là sử dụng năng lượng điện tiết kiệm và hiệu quả?

4 lines
7.

Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?

a)

Thịt, trứng, sữa.

b)

Dầu thực vật, nước ép hoa quả.

c)

Hoa quả tươi, trứng gà, cá

d)

Rau, củ tươi, nước ép hoa quả

8.

Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

9.

Phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn là phương pháp bảo quản nào?

a)

Ướp đá

b)

Làm khô

c)

Ngâm đường

d)

Hút chân không

10.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua.

11.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

12.

Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm

a)

Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt

b)

Bằng hơi nước

c)

Trong nước

d)

Trong dầu mỡ

13.

Nhu cầu dinh dưỡng cho bản thân trong 1 ngày ở lứa tuổi 10-12 là:

a)

2980

b)

2650

c)

2110

d)

2934

14.

Thực đơn cho một bữa ăn hàng ngày thường có:

a)

Cơm, món mặn

b)

Cơm, món rau, nước chấm

c)

Cơm, hoa quả tráng miệng

d)

Cơm, món mặn, món rau, món canh, nước chấm, hoa quả tráng miệng.

15.

Vật nào dưới đây không phải là trang phục?

a)

Khăn quàng

b)

Thắt lưng

c)

Xe đạp

d)

16.

Phân loại trang phục theo lứa tuổi, có mấy loại trang phục?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Em hãy cho biết các ý sau Đúng (Đ) hay Sai (S): a) Bữa ăn gia đình có vai trò quan trọng trong việc gắn kết các thành viên trong gia đình.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

18.

Em hãy cho biết các ý sau Đúng (Đ) hay Sai (S): b) Khi xây dựng dự án bữa ăn, cần xác định rõ mục tiêu, đối tượng và điều kiện thực hiện.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

19.

Gia đình có 4 người, trong đó có người lao động nặng, khi lập dự án bữa ăn cần lựa chọn thực đơn cung cấp đủ năng lượng và chất dinh dưỡng phù hợp.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

20.

Em hãy cho biết các ý sau Đúng (Đ) hay Sai (S): d) Để tiết kiệm thời gian và chi phí, khi thực hiện dự án bữa ăn, không cần quan tâm đến sở thích và tình trạng sức khỏe của các thành viên.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

21.

Em hãy cho biết các ý sau Đúng (Đ) hay Sai (S): a) Trang phục có tác dụng bảo vệ cơ thể con người trước tác động của môi trường.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

22.

Việc lựa chọn trang phục phù hợp với hoạt động và hoàn cảnh sẽ giúp người mặc cảm thấy thoải mái và tự tin hơn.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

23.

Khi đi học, học sinh nên lựa chọn trang phục gọn gàng, phù hợp lứa tuổi và môi trường học đường.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

24.

Trong lao động sản xuất, người lao động có thể mặc bất kì loại trang phục nào miễn là cảm thấy đẹp, không cần quan tâm đến yếu tố an toàn.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)