wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ sản xuất dầu thực vật

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.            Loại sản phẩm nào sau đây là dầu thực vật

a)

1. Mineral oil

b)

2. Cooking oil

c)

3. Massage oil

d)

4. Flavor oil

2.

Câu 2.            Loại nguyên liệu nào được coi là giàu chất béo

a)

1. Đậu cô - ve

b)

2. Đậu đen

c)

3. Đậu nành

d)

4. Đậu xanh

3.

Câu 3.            Nhiệt độ sôi của dầu thực vật nằm trong khoảng

a)

150 – 1700C

b)

180 – 2000C

c)

200 – 2200C

d)

120 – 1600C

4.

Câu 4.            Thành phần hóa học cơ bản của dầu thô sau khi tách ra từ nguyên liệu thực vật không bao gồm

a)

Acid béo tự do

b)

Este của glycerine và acid béo

c)

Hoạt chất sinh học

d)

Muối của Natri và acid béo

5.

Câu 5.            Phản ứng xà phòng hóa dầu thực vật là phản ứng tạo ra sản phẩm

a)

Este của glycerin với acid béo

b)

Muối của glycerin với kiềm

c)

Muối của acid béo với kiềm

d)

Tất cả các sản phẩm trên

6.

Câu 6. Sự sắp xếp vị trí của acid béo trong phân tử triglyceride theo trình tự

a)

Từ acid có phân tử lượng thấp nhất đến cao nhất

b)

Gốc acid béo có phần tử lượng thấp luôn ở giữa

c)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Luôn có 2 gốc acid cùng loại trong 1 phân tử triglyceride

7.

Câu 7. Phản ứng kiềm hóa 01 gốc acid béo trong phân tử triglyceride tạo ra sản phẩm

a)

Xà phòng

b)

Diglyceride

c)

Monoglyceride

d)

Tất cả các sản phẩm trên

8.

Câu 8.  Phản ứng kiềm hóa 02 gốc acid béo trong phân tử triglyceride tạo ra sản phẩm

a)

Monoglyceride

b)

Diglyceride

c)

Xà phòng

d)

Tất cả các sản phẩm trên

9.

Câu 9.   Vai trò của quá trình xay nghiền nguyên liệu trước khi chưng sấy đưa vào ép là

a)

Làm nhỏ nguyên liệu để vào máy dễ dàng

b)

Phá vỡ cấu trúc nguyên liệu làm dầu dễ thoát ra

c)

Hạn chế hơi nước ngưng tụ trong nguyên liệu

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

10.

Câu 10.            Chỉ số acid của dầu cho biết

a)

Tỷ lệ phần trăm khối lượng acid béo trong dầu thực vật

b)

Số lượng phân tử triglyceride bị thủy phân trong dầu mỡ

c)

Số lượng phân tử acid béo trong 100g dầu mỡ

d)

Mức độ phân hủy của triglyceride trong dầu

11.

Câu 11.   Chỉ số perocide thể hiện

a)

Khả năng tham gia phản ứng oxy hóa của triglyceride

b)

Mức độ chuyển hóa nối đôi trong gốc acid của triglyceride thành liên kết với oxy

c)

Mức độ chống oxy hóa của dầu mỡ

d)

Số lượng oxy trong gốc acid của phân tử triglyceride

12.

Câu 12.            Quá trình trung hòa acid béo tự do trong dầu nhằm mục đích

a)

Loại bỏ hoàn toàn các gốc acid béo tự do có trong thành phần hóa học của triglyceride

b)

Loại bỏ hoàn toàn acid béo tự do trong dầu mỡ

c)

Loại bỏ hoàn toàn acid béo tự do bão hòa trong dầu mỡ

d)

Loại bỏ hoàn toàn acid béo tự do không bão hòa trong dầu mỡ

13.

Câu 13. Yếu tố nào sau đây làm tăng chỉ số acid của dầu mỡ trong quá trình chế biến thực phẩm có dầu mỡ?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Áp suất lớn

c)

Sự tồn tại của enzyme lipase

d)

Tất cả các yếu tố trên

14.

Câu 14.            Chất béo chuyển hóa là khái niệm chỉ

a)

Dầu mỡ đã được tái sử dụng nhiều lần

b)

Dầu mỡ đã bị biến đổi tính chất vật lý của gốc acid béo trong phân tử triglyceride

c)

Dầu mỡ được cải biến tính chất bằng phương pháp hóa học

d)

Dầu mỡ đã bị biến đổi tỷ lệ acid béo no và không no

15.

Câu 15.            Chưng nguyên liệu bằng hơi nước trong quy trình ép nhằm mục đích

a)

Làm giảm khối lượng các thành phần protein và glucid trước khi đưa vào ép

b)

Loại bỏ acid béo tự do có trong nguyên liệu

c)

Làm biến tính các thành phần protein và glucid của nguyên liệu

d)

Làm tăng tỷ lệ dầu trong nguyên liệu trước khi đưa vào ép

16.

Câu 16.            Quá trình sấy nguyên liệu sau khi chưng bằng hơi nước nhằm mục đích

a)

Làm giảm khối lượng ẩm của nguyên liệu đưa vào ép

b)

Làm tăng áp lực ép

c)

Làm co thể tích các thành phần protein và tinh bột đã biến tính

d)

Tất cả các mục đích trên

17.

Dung môi nào phù hợp nhất với công nghệ trích ly dầu thực vật?

a)

Hexane

b)

Tetra Clorua carbon

c)

Etanol

d)

Metanol

18.

Loại dầu thực vật nào có hàm lượng acid béo không no cao nhất?

a)

Dầu dừa

b)

Dầu đậu phộng

c)

Dầu đậu nành

d)

Dầu hướng dương

19.

Chỉ số I-ôt cho biết

a)

Số phân tử acid béo không no trong một loại dầu thực vật

b)

Số liên kết không no trong các gốc acid của dầu thực vật

c)

Tỷ lệ acid béo no và không no trong một loại dầu

d)

Mức độ không no của các acid béo trong dầu thực vật

20.

Stearin là tên thương mại của sản phẩm nào?

a)

Phần dầu cọ có hàm lượng acid béo không no cao tách ra từ dầu cọ

b)

Phần dầu cọ có hàm lượng acid béo no cao tách ra từ dầu cọ

c)

Phần dầu cọ chứa hàm lượng Acid Stearic cao nhất sau khi phân đoạn dầu cọ

d)

Phần dầu cọ chỉ bao gồm các acid béo không no

21.

Trong vai trò chất tạo nhũ dầu - nước, phosphatid liên kết hóa lý với nước và dầu theo nguyên tắc

a)

Gốc phosphatid liên kết với nước, gốc acid liên kết với dầu

b)

Gốc phosphatid liên kết với dầu, gốc acid gắn với nước

c)

Dầu và nước liên kết ở bất cứ vị trí nào của phân tử phosphatid

d)

Gốc phosphatid liên kết với nước, gốc glycerin liên kết với dầu