NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HK1 TIN HỌC 9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Một nhà khoa học dữ liệu cần phân tích một lượng lớn dữ liệu để tìm ra xu hướng mới. Khả năng nào sau đây của máy tính là quan trọng nhất để hoàn thành công việc này?
A. Lưu trữ dung lượng lớn.
B. Xử lý nhanh chóng.
C. Kết nối mạng toàn cầu.
D. Tính toán chính xác.
Câu 2. Máy tính không có khả năng nào sau đây?
A. Xử lí đồ họa và hình ảnh.
B. Sáng tạo, cảm xúc độc lập.
C. Tối ưu hóa.
D. Xử lí khối lượng dữ liệu lớn.
Câu 3. Máy chụp cộng hưởng từ là thiết bị thuộc lĩnh vực nào sau đây?
A. Nghiên cứu vật lí.
B. Công nghiệp.
C. Y tế.
D. Thương mại.
Câu 4. Tàu thăm dò sao Hỏa (Mars Rovers) là sản phẩm thuộc lĩnh vực nào sau đây?
A. Hàng không.
B. Giao thông.
C. Công nghiệp tự động hóa.
D. Nghiên cứu vũ trụ.
Câu 5. Thiết bị nào sau đây phù hợp để mô phỏng dòng chảy của chất lỏng?
A. Siêu máy tính.
B. Máy tính hiệu năng cao.
C. Máy điều khiển cơ khí.
D. Máy trình chiếu.
Câu 6. Thiết bị nào sau đây là phù hợp nhất khi thực hiện các phép tính phức tạp đòi hỏi tốc độ xử lý cao và khối lượng lớn?
A. Máy tính điều khiển.
B. Máy tính giải trí.
C. Siêu máy tính.
D. Máy tính quản lí dữ liệu.
Câu 7. Cơ sở để đưa ra các quyết định là:
A. Dữ liệu.
B. Số liệu.
C. Hoàn cảnh.
D. Thông tin.
Câu 8. Trong quá trình giải quyết vấn đề, cần quan tâm nhất đến những tính chất nào của thông tin?
A. Chính xác, dễ hiểu, đáng tin cậy.
B. Đầy đủ, mới, khách quan.
C. Chính xác, đầy đủ, cập nhật, sử dụng được.
D. Mới, dễ hiểu, đáng tin cậy, sử dụng được.
Câu 9. Bạn Minh nộp hồ sơ xin việc muộn dẫn đến hồ sơ không được chấp nhận. Hành động này vi phạm điều nào sau đây?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính đầy đủ.
C. Tính mới.
D. Tính chính xác.
Câu 10. Bạn K đăng ký một khóa học tiếng Anh cấp tốc của trung tâm A vì thấy lời quảng cáo hấp dẫn. Hành động này vi phạm tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin nào sau đây?
A. Tính đầy đủ.
B. Tính chính xác.
C. Tính sử dụng được.
D. Tính mới.
Câu 11. Phương án nào sau đây là nguồn tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về các biến thể của dịch bệnh?
A. Trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.
B. Trang web của Bộ Y tế.
C. Mạng xã hội.
D. Thông tin từ người thân, bạn bè.
Câu 12. Hành động nào sau đây là việc nên thực hiện khi thấy một quảng cáo bắt mắt, hấp dẫn về sản phẩm làm đẹp mà bản thân đang quan tâm trên Youtube?
A. Tìm hiểu thêm nhiều thông tin khác trước khi quyết định.
B. Chia sẻ thông tin rộng rãi với bạn bè, người thân.
C. Báo cáo quảng cáo vì cảm thấy nội dung không phù hợp.
D. Tin tưởng, lập tức liên hệ đặt mua sản phẩm.
Câu 13. Một nguy cơ trong việc lưu trữ thông tin cá nhân trên các nền tảng kỹ thuật số là:
A. Bảo mật thông tin cá nhân tuyệt đối.
B. Tăng cường quyền riêng tư.
C. Dễ bị đánh cắp dữ liệu và lạm dụng thông tin.
D. Dễ dàng chia sẻ thông tin với bạn bè.
Câu 14. Một hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa trong môi trường số là
A. Đăng tải đoạn phim, hình ảnh tại nơi công cộng.
B. Bình luận lịch sự về bài viết lên án phân biệt giới tính.
C. Sử dụng dữ liệu của người khác khi đã được cho phép.
D. Gọi điện, nhắn tin lừa đảo qua các trang mạng xã hội.
Câu 15. Bạn A thường xuyên dành nhiều thời gian trong ngày để chơi trò chơi điện tử trên Internet. Phương án nào sau đây là hậu quả xảy ra tồi tệ nhất đối với sức khỏe tâm lí của bạn A?
A. Béo phì, thừa mỡ trong máu, mỏi mệt cơ bắp.
B. Mất ngủ, rối loạn thời gian sinh hoạt hằng ngày.
C. Cong vẹo cột sống, dễ đau mỏi vùng vai gáy.
D. Gặp ảo giác, lẫn lộn giữa thực tế và trò chơi.
Câu 16. Vấn đề xấu nào sau đây cần được chú ý nhất khi sử dụng mạng xã hội?
A. Kết bạn có chọn lọc rõ ràng.
B. Đăng tải ảnh chia sẻ cuộc sống.
C. Bắt nạt mạng, bạo lực mạng.
D. Chia sẻ bài viết có hành động đẹp.
Câu 17. Việc lạm dụng công nghệ kỹ thuật số có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây?
A. Mỏi mắt, đau lưng, rối loạn giấc ngủ.
B. Tăng cường sức đề kháng.
C. Cải thiện thể lực, thị giác.
D. Tiếp thêm sức mạnh tinh thần.
Câu 18. Bạn H nhận thấy việc sử dụng điện thoại thông minh và mạng xã hội quá nhiều đang gây ra tình trạng giảm chất lượng giấc ngủ, căng thẳng và mệt mỏi. Bạn H nên áp dụng giải pháp nào sau đây để giải quyết vấn đề này?
A. Tiếp tục sử dụng bình thường, vì đây là cách để giảm căng thẳng và duy trì sự kết nối.
B. Dành ít thời gian hơn vào ban ngày, nhưng không thay đổi thói quen sử dụng vào ban đêm.
C. Giới hạn thời gian sử dụng, tạo thói quen không sử dụng ít nhất 30 phút trước khi đi ngủ.
D. Giảm sử dụng điện thoại trong cả ngày và ban đêm, chỉ ở nhà cả ngày và ít vận động, giao tiếp.
Câu 19. Anh M là một lập trình viên, anh đã lợi dụng lỗ hổng bảo mật để truy cập trái phép vào hệ thống và đánh cắp thông tin khách hàng. Hành vi của anh M vi phạm điều nào sau đây?
A. Quy định về quyền sở hữu trí tuệ khi xâm phạm quyền tác giả.
B. Quyền riêng tư và bảo mật thông tin của khách hàng, xâm phạm an ninh mạng.
C. Quyền và nghĩa vụ về thuế khi không khai báo thu nhập từ hoạt động trái phép.
D. Nguyên tắc công bằng khi không chia sẻ lợi nhuận từ việc sử dụng công nghệ.
Câu 20. Hành vi nào sau đây vi phạm Luật An ninh mạng do Quốc hội ban hành năm 2018?
A. Chia sẻ thông tin chưa được kiểm chứng trên mạng xã hội.
B. Chụp ảnh biển số xe người khác khi chưa có sự cho phép.
C. Quay video tại nơi có đặt biển cấm quay phim, chụp ảnh.
D. Nhìn lén mật khẩu mạng xã hội của các bạn trong lớp.
Câu 21. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 quy định điều nào sau đây?
A. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet.
B. Quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng.
C. Hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng.
D. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin.
Câu 22. Luật nào sau đây quy định về hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng?
A. Luật An ninh mạng năm 2018.
B. Luật Công nghệ thông tin năm 2006.
C. Luật Quốc phòng năm 2009.
D. Luật Bảo vệ Bí mật Nhà nước năm 2018.
Câu 23. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
A. Phần mềm mô phỏng dùng để soạn thảo văn bản.
B. Phần mềm mô phỏng dùng để trình chiếu văn bản.
C. Phần mềm mô phỏng dùng để mô phỏng thế giới thực trên không gian số.
D. Phần mềm mô phỏng là một phần mềm hệ thống.
Câu 24. Trong một dự án học tập về các phản ứng hóa học, bạn A đã sử dụng phần mềm PhET để mô phỏng sự trung hòa giữa axit và bazơ. Dựa vào kết quả mô phỏng, bạn A có thể rút ra điều nào sau đây để cải thiện quy trình sản xuất thực phẩm trong thực tế?
A. Tăng nhiệt độ phản ứng để đẩy nhanh quá trình trung hòa axit và bazơ.
B. Duy trì tỷ lệ các chất tham gia phản ứng mà không cần kiểm tra mức pH.
C. Điều chỉnh chính xác lượng axit và bazơ để đạt được pH mong muốn.
D. Giảm nhiệt độ để làm chậm phản ứng và kiểm soát pH dễ dàng hơn.
Câu 25. Địa chỉ nào sau đây là ứng dụng của phần mềm mô phỏng?
Câu 26. Phương án nào sau đây là một phần mềm mô phỏng?
A. Microsoft Word.
B. Crocodile Physics.
C. Foxit Reader.
D. UnikeyNT.
Câu 27. Phần mềm mô phỏng nào sau đây phù hợp nhất để mô phỏng hình học động, tính toán và đo lường các đối tượng hình học?
A. Geometer's Sketchpad.
B. Flowgorithm.
C. ChemLab.
D. Crocodile Physics.
Câu 28. Phần mềm mô phỏng nào giúp em mô phỏng thí nghiệm hoá học?
A. Cabri 3D.
B. PhyLab.
C. Crocodile Chemistry.
D. Cabri II plus.
Câu 29. Phần mềm trực tuyến https://phet.colorado.edu không có các mô phỏng về chủ đề nào?
A. Vật lí.
B. Khoa học Trái Đất.
C. Địa lí.
D. Hoá học.
Câu 30. Hệ màu CMYK bao gồm những màu nào?
A. Xanh lục, hồng sẫm, vàng, đen.
B. Xanh lơ, đỏ, vàng, đen.
C. Xanh lơ, hồng sẫm, vàng, đen.
D. Xanh lam, hồng nhạt, đỏ, đen.
Câu 31. Trong hệ màu RGB, nếu kết hợp màu lam (Blue) và màu đỏ (Red) thì sẽ tạo thành màu gì?
A. Màu vàng (Yellow).
B. Màu hồng sẫm (Magenta).
C. Màu xanh lơ (Cyan).
D. Màu da cam (Orange).
Câu 32. Màu đỏ (Red) được tạo ra từ những màu nào trong hệ màu CMYK?
A. Màu hồng sẫm (Magenta) + Màu vàng (Yellow).
B. Màu vàng (Yellow) + Màu lục (Green).
C. Màu xanh lơ (Cyan) + Màu hồng sẫm (Magenta).
D. Màu lam (Blue) + Màu lục (Green).
Câu 33: Anatomy là phần mềm:
A. Mô phỏng hệ thống giao thông thực tế trong những điều kiện khác nhau.
B. Mô phỏng thí nghiệm ảo vật lí.
C. Mô phỏng về cơ thể người.
D. Mô phỏng mạch điện tử.
Câu 34. Labster là một phòng thí nghiệm ảo chạy trên hệ điều hành Android. Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phần mềm này thực hiện các thí nghiệm ảo về những lĩnh vực nào?
A. Vật lí, Hoá học và Sinh học.
B. Toán, Vật lí và Hoá học.
C. Toán, Hoá học và Sinh học.
D. Vật lí, Hoá học và Thiên văn học.
Câu 35. Hoạt động sau mô phỏng trong lĩnh vực nào?
A. Toán học.
B. Vật lí.
C. Thiên văn học.
D. Hóa học.
Câu 36. Hoạt động sau mô phỏng trong lĩnh vực nào?
A. Toán học.
B. Vật lí.
C. Thiên văn học.
D. Hóa học.
Câu 37. Em có thể tạo bài trình chiếu để trình bày thông tin bằng phần mềm nào?
A. Microsoft Word.
B. Microsoft Outlook.
C. Microsoft PowerPoint.
D. Microsoft OneNote.
Câu 38. Phần mềm nào sau đây dùng để tạo sơ đồ tư duy?
A. CorelDRAW.
B. Prezi.
C. Pixlr.
D. MindMaple Lite.
Câu 39. Kiểu nội dung nào sau đây không thể đính kèm vào sơ đồ tư duy?
A. Văn bản.
B. Trang tính.
C. Hình ảnh.
D. Mô hình hóa 3D.
Câu 40. Cách dễ dàng nhất để hợp tác và trao đổi thông tin là:
A. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.
B. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.
C. Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác chủ động cập nhật.
D. Sử dụng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để trình bày trực tiếp.
Câu 41. Sử dụng sơ đồ tư duy để trình bày ý tưởng dự án phát triển sản phẩm mới trong một cuộc họp có tác dụng nào sau đây?
A. Thúc đẩy thảo luận và làm rõ các ý tưởng quan trọng một cách trực quan.
B. Tăng cường khả năng ghi nhớ các chi tiết cụ thể trong ý tưởng dự án.
C. Giảm thiểu sự giao tiếp không cần thiết giữa các thành viên nhóm.
D. Hạn chế việc ghi chép và lưu trữ thông tin của các thành viên nhóm.
Câu 42. Khi sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video trong trình bày thông tin cần lưu ý điều nào sau đây?
A. Chất lượng dữ liệu không bắt buộc phải tốt.
B. Sử dụng nhiều hiệu ứng cho công cụ trực quan.
C. Chỉ chọn những hình ảnh có kích thước siêu lớn.
D. Sử dụng đúng công cụ trực quan, đảm bảo chất lượng dữ liệu.
Câu 43. Cách nào sau đây giúp các thành viên có thể cập nhật bài trình chiếu mọi lúc, mọi nơi?
A. Sử dụng phần mềm tạo bài trình chiếu trực tuyến.
B. Mở một kênh hội thoại để trao đổi trong quá trình làm.
C. Trình bày trực tiếp và góp ý cho mỗi phần để hoàn thiện.
D. Trình bày tóm tắt nội dung trong một trang.
Câu 44. Phương án nào sau đây nêu đúng lưu ý khi sử dụng ảnh trong bài trình chiếu?
A. Phù hợp, chất lượng sắc nét, bố cục hợp lí.
B. Có thể nhìn được từ khoảng cách không quá xa.
C. Thêm nhiều hiệu ứng sinh động thu hút sự chú ý.
D. Màu sắc nổi bật, rực rỡ và bắt mắt.
Câu 45. Kiểu nội dung nào sau đây phù hợp nhất để trình bày nhánh "Thống kê về tổn thất của địch" trong sơ đồ tư duy có chủ đề CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ 1954?
A. Hình ảnh.
B. Văn bản.
C. Video.
D. Trang tính.
Câu 46. Nếu trình bày tiến trình lịch sử thì loại sơ đồ nào sẽ phát huy hiệu quả?
A. Sơ đồ dòng thời gian.
B. Sơ đồ quy trình.
C. Sơ đồ vòng đời.
D. Sơ đồ luồng dữ liệu.
Câu 47. Việc đính kèm tệp trong phần mềm sơ đồ tư duy có tác dụng gì?
A. Hiểu rõ nguồn gốc của sơ đồ.
B. Chú thích tự động các chi tiết.
C. Minh họa chi tiết cho nội dung cần trình bày.
D. Đưa đến nhiều thông tin.
Câu 48. Sơ đồ tư duy không có tác dụng nào sau đây?
A. Ghi nhớ và nhớ lại tốt hơn.
B. Cải thiện khả năng trình bày.
C. Tăng khả năng sáng tạo.
D. Ghi chú số liệu cụ thể.
Câu 49. Để đính kèm tệp (văn bản, hình ảnh, bảng tính,...) vào sơ đồ tư duy, ta chọn biểu tượng:
A.
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 50. Để đính kèm tệp đường liên kết đến video vào sơ đồ tư duy, ta chọn biểu tượng:
A.
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
