Worksheetsbài vĩ mô của thầy
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 10. Trong các câu dưới đây, câu nào thuộc kinh tế học thực chứng:
a. Không nên hút thuốc lá vì bút thuốc có hại cho sức khoẻ
b. Lạm phát ở mức 8% là tốt cho nền kinh tế
c. Nếu chính phù đánh thuế nhập khẩu, thì giá dầu trong nước sẽ tăng
d. Chính phù nên đánh thuế cao vào thuốc lá đề người dân bớt hút
Câu 12. Khi nào nên kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng
a. Khi nền kinh tế tổn tại mức thất nghiệp nhỏ hơn mức thất nghiệp tự nhiên
b. Khi nền kinh tế tồn tại mức thất nghiêp bằng mức thất nghiêp tự nhiên
c. Khi nền kinh tế tồn tại mức thất nghiệp lớn hơn mức thất nghiệp tự nhiên
d. Nền kinh tế không bao giờ đạt được mức sản lượng tiềm năng.
Câu 13. Trong các câu dưới đây câu nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc
a. Nếu chính phủ đánh thuế nhập khẩu, thì giá dầu trong nước sẽ tăng
b. Lạm phát ở mức 8% là tốt cho nền kinh tế
c. Cuộc sống hôn của người dân Việt Nam hạnh phúc hơn so với các nước
d. Thu nhập người dân Thái Lan cao hơn thu nhập người dân Việt Nam.
Câu 18. Để tỉnh đầu tư mới bằng:
a. Đầu tư ròng cộng khấu bao
b. Khấu bao trừ đầu tư ròng
c. Đầu tư ròng trừ khấu hao
d. Khác.
Câu 19. Năm 1993, mức thất nghiệp tự nhiên Un = 4%, sàn lượng tiềm năng Yp = 2000, sản lượng thực tế Yt = 1800. Tính tỷ lệ thất nghiệp thực tế theo định luật Okun
a.8%
b.9%
c.7%
d.10%
Câu 20. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế năm 1994 là 9,4%. Từ năm 1994 đến 1996, sán lượng tiềm năng tăng thêm 8%, sản lượng thực tế tăng thêm 14%, Tìm tỷ lệ thất nghiệp thực tế năm 1996.
9%
8%
10%
7%
Câu 21. Yếu tố nào sau đấy không phải tính chất của GDP thực:
a. Tính theo giá hiện hành
c. Thường tính cho 1 năm
b. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
d. Không tính giá trị của cảc sản phẩm trưng gian.
Câu 22. Tính các chỉ tiêu giá cho sản lượng thực
a. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá
c. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân cho chỉ số giá
b. Tính theo giá cố định
d. câu a và b đều đúng
Câu 23. GNP theo giá sx bằng
a. GNP trừ khấu hao
b. GNP cộng khấu hao
c. GNP theo giá thị trường trừ thuế gián thu
d. GNP theo giá thị trường cộng thuế gián thu
Câu 24. GNP theo giá thị trường bằng
a. GDP trừ thu nhập ròng từ nước ngoài
b. Thu nhập quốc dân ròng cộng khấu hao
c. Khác
d.Thu nhập quốc dân ròng trừ khấu hao
Câu 25 Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế người ta sử dụng
a. Chỉ tiêu thực
b. Chỉ tiêu danh nghĩa
c. Chỉ tiêu theo giá thị trường
d. Giá hiện hành
Câu 32 GDP là tổng của
a. Tiêu dùng, đầu tư ròng, chỉ tiêu chính phủ, xuất khẩu ròng
b. Tiền lương,tiền thuê,lợi nhuận,thuế gián thu,khấu hao
c. tổng giá trị gia tăng của các doanh nghiệp
d. Các câu trên đều sai
36. GTGT là phần còn lại của sản lượng đầu ra sau khi đã trừ đi
a. toàn bộ chi phí sản xuất
b.lợi nhuận và lương
c.khấu hao,lợi nhuận và lương
d.chi phí hàng hóa và dịch vụ trung gian
38. Tính theo thu nhập GDP là tổng
a.Tiền lương,tiền thuê,tiền lãi,lợi nhuận,thuế gián thu,khấu hao
b.Tiền lương,tiền thuê, lợi nhuận,thuế gián thu,khấu hao
c.Tiền lương,tiền lãi,lợi nhuận,thuế gián thu,khấu hao
d.Tiền lương,tiền thuê,tiền lãi,lợi nhuận,thuế gián thu,trợ cấp
40. Trong nền kinh tế giả định có 3 DN: dệt sợi, dệt vải và may mặc, sản phẩm của DN trc đc bán hết cho DN sau và dùng hết trong sx. Gtri sản lượng của dệt 100 tỷ, vải 200 tỷ, may mặc 300 tỷ,GDP là
600 tỷ
500 tỷ
400 tỷ
300 tỷ
Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 1998 so với 1997
-33%
44%
66%
-55%
GNP thực năm 1993
2.000 USD
2tr USD
20.000 USD
20 USD
GNP thực 1997
3.000
3tr
30.000
30
GNP thực 1998
2.000
2tr
20.000
20
Tính GNP danh nghĩa bình quân đầu người năm 1997
3.75 tr
3750
3.000
30.000
GNP bình quân đầu người 1998
4,615tr
4615
46,15
3.000
Mức sống 1998 như thế nào so với 1997
a.Mức sống 1998 cao hơn 1997
b.chưa thể kết luận vì phụ thuộc vào chỉ số giá tiêu dùng
c.Mức sống 1998 bằng 1997
d.Mức sống 1997 thấp hơn 1998
Thuế trực thu:
a.50
b.20
c.300
d.200
Thuế gián thu
a.50
b.20
c.300
d.200
Lợi nhuận sau thuế
27
40
80
100
Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường
780
880
1.000
680
GDP danh nghĩa theo giá yếu tố sản xuất
730
950
630
680
Xuất khẩu ròng
-100
250
150
-50
62 Chi tiêu tự định là khoản chi tiêu
khi thu nhập khả dụng <0
khi thu nhập khả dụng>0
Tối đa
Khi thu nhập khả dụng bằng 0
63. Đâu là công thức đúng để tính hàm chi tiêu theo thu nhập
C=Co+Cm.Yd
C=-Co+Cm.Yd
C=Co-Cm.Yd
C=So+Cm.Yd
64. Đâu là công thức đúng để tính hàm tiết kiệm theo thu nhập khả dụng
S=-So+Sm.Yd
S=-Co+(1-Cm).Yd
S=So-Sm.Yd
S=Co+Sm.Yd
Tìm câu sai trong những câu dưới đây
Cm=1-Sm
Cm+Sm=1
Sm= Yd/S
không có câu nào sai
Giả sử nền kinh tế không có chính phủ, nếu tiêu dùng tự định 30, đầu tư 40,Sm=0.1. Mức sản lượng cân bằng
500
700
800
600
Tiết kiệm trung bình đc tính theo công thức
APS= S/Yd
APS= Y/S
APS= S+Y
cả 3 đáp án trên
cho hàm S=-200+0.7Yd
Co= -200
Co=200
Co=300
Co=-300
Nếu đầu tư gia tăng thêm một lượng 15 và khuynh hướng tiêu dùng biên là 0.8, đầu tư biên là 0.Mức sản lượng
Gia tăng thêm là 19
Gia tăng thêm là 75
Gia tăng thêm là 72
Gia tăng thêm là 27
cho biết K=1/1-Cm đây là số nhân
a.Nền kinh tế đóng, không có chính phủ
b.Nền kinh tế đóng,có chính phủ
c. Nền kinh tế mở
d.a,b,c đều sai
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
a.Khi Yd=0, thì tiêu dùng vẫn là số dương
b.Cm+Sm=1
c.Cm không thể lớn hơn 1
d.Cm với Sm luôn trái dấu với nhau
Câu 95. Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.75 đầu tư biên theo sản lượng là 0.1 Thuế biên là 0.2.Sản lượng của tổng cầu
a. 4,33
c. 5,33
b. 3,33
d. 6,33.
Giả sử nền kinh tế đang có tỷ lệ thất nghiệp ở mức thất nghiệp tự nhiên, nếu chính phủ tăng chi tiêu ngân sách thêm 3000 tỷ đồng mà tránh lạm phát,thì
a.Tăng thuế nhiều hơn 3000 tỷ đồng
b.Giảm thuế nhiều hơn 3000 tỷ đồng
c.Tăng thuế đúng hơn 3000 tỷ đồng
d.Giảm thuế đúng hơn 3000 tỷ đồng
Câu 100. Dùng thông tin sau để trả lời các câu hỏi <1> đến <3>:
Trong nền kinh tế có các hàm số: C = 50 + 0.8Yd, I = 45, G = 100
(<1>). Sản lượng cân bằng quốc gia tại điểm cân bằng ngân sách:
a. 975
b. 875
c. 775
d. 575
Câu 100. Dùng thông tin sau để trả lời các câu hỏi <1> đến <3>:
Trong nền kinh tế có các hàm số: C = 50 + 0.8Yd, I = 45, G = 100
(<2>). Nếu T = 10 + 0.2Y. Hỏi chính sách tài khóa cần thực hiện là gì? Biết Yp = 700
b. Giảm G là 65 và giảm thuế là 81
c. Tăng G là 65 và tăng thuế là 81
a. Tăng G là 65 và giảm thuế là 81.
d. Giảm G là 65 và tăng thuế là 81.
Câu 100. Dùng thông tin sau để trả lời các câu hỏi <1> đến <3>:
Trong nền kinh tế có các hàm số: C = 50 + 0.8Yd, I = 45, G = 100
(<3>). Nếu T = 10 + 0.2Y. Chính sách tài khóa cần thực hiện là:
a. Chính sách tài khóa mở rộng
b. Chính sách tài khóa thắt chặt.
c. Chính sách tiền tệ mở rộng
d. Chính sách tiền tệ thu hẹp.
Câu 104. Tiết kiệm biên là 0.2, thuế biên là 0.1, đầu tư biên là 0.08. Số nhân của nền kinh tế
a. k=5
b. k = 4
c. k = 2
d. k = 3.
Câu 105. Nếu chi chuyển nhượng gia tăng 8 tỷ, tiết kiệm biên là 0.3
a. Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5.6 tỷ
b. Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5.6 tỷ
c. Tổng cầu sẽ tăng thêm 5.6 tỷ
d. Tổng cầu sẽ tăng thêm ít hơn 5.6 tỷ.
Câu 116. Với số nhân tổng quát k = 4, tổng cầu tăng thêm 100, thì sản lượng sẽ thay đổi:
a. -250
b. 250
c. -400.
d. 400.
Câu 119. Khi chính phủ tăng thuế ròng và tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ một lượng bằng nhau thì sản lượng cân bằng sẽ:
b. Giảm
a. Tăng
c. Không đổi
d. Các câu trên đều đúng.
Câu 120. Số nhân tiền tệ phản ánh:
a. Sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
b. Sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu
c. Sự thay đổi trong lượng cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
d. Sự thay đổi trong trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
Câu 130. Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, lúc đó:
a. Mức cầu về tiền tăng lên
b. Lãi suất cân bằng tăng lên
c. Lãi suất cân bằng giảm xuống
d. Lãi suất cân bằng không đổi.
