wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc c5

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất nhà nước Việt Nam là nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây:

a)

Lấy liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức làm nền tảng

b)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

c)

Cả ba phương án đều đúng.

d)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo đối với nhà nước và xã hội

2.

Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có những hệ thống cơ quan nào sau đây:

a)

Cả ba phương án đều đúng.

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử.

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử.

d)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp.

3.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan chấp hành của Quốc hội.

d)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

4.

Chính thể của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013:

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

Cộng hòa dân chủ nhân dân.

c)

Cộng hòa lưỡng tính.

d)

Cộng hòa đại nghị

5.

Chủ quyền quốc gia được quy định tại Điều nào của Hiến pháp 2013:

a)

Điều 4

b)

Điều 2

c)

Điều 1

d)

Điều 3

6.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Hiến pháp là:

a)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

d)

Hệ thống cơ quan nhà nước ở Trung ương.

7.

Cơ cấu của Chính phủ bao gồm:

a)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ.

b)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

c)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng.

d)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

8.

Cơ cấu của Tòa án nhân dân bao gồm những cơ quan nào:

a)

Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án quân sự trung ương

b)

Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác

c)

Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án cấp cao

d)

Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự

9.

Cơ quan nào là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Cơ quan thi hành án

d)

Uỷ ban nhân dân

10.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cáo nhất?

a)

Chính phủ

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

11.

Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Uỷ ban nhân dân

d)

Tòa án nhân dân tỉnh

12.

Cơ quan nào là cơ quan tổ chức thi hành lệnh, quyết định của Chủ tịch nước:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

13.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước ở trung ương:

a)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

b)

Uỷ ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Tòa án nhân dân trực thuộc thành phố trung ương

14.

Cơ quan nào sau đây nằm trong hệ thống chính trị của Nhà nước CHXHCN VN:

a)

Hội người tàn tật

b)

Hội người cao tuổi

c)

Tổ chức xã hội nghề nghiệp

d)

Hội nông dân Việt Nam

15.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

Viện kiểm sát

b)

Toà án

c)

Chính Phủ

d)

Quốc hội

16.

Cơ quan xét xử cao nhất của nước ta là:

a)

Tòa án quân sự

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)
17.

Công dân có quyền cơ bản nào sau đây:

a)

Quyền biểu quyết.

b)

Quyền sở hữu tư nhân về tài sản.

c)

Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

d)

Cả ba phương án đều đúng

18.

Đâu là cơ quan thuộc Quốc hội:

a)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

b)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Thủ tướng Chính Phủ

d)

Chủ tịch nước

19.

Đâu là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN VN:

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất.

b)

Tập trung dân chủ

c)

Cả ba phương án đều đúng

d)

Đảng lãnh đạo đối với nhà nước.

20.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp là:

a)

Những quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước.

b)

Những quan hệ xã hội trên lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hội.

c)

Các quan hệ xã hội trong mọi lĩnh vực của đời sống

d)

Những quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất tạo thành nền tảng của chế độ nhà nước và xã hội, có liên quan đến việc thực hiện quyền lực nhà nước.

21.

Giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự:

a)

Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật

22.

Giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự:

a)

Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật.

c)

Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật

d)

Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật.

23.

Hiến pháp là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

Hiến pháp chi phối các ngành luật khác.

b)

Có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng.

c)

Hiến pháp là đạo luật gốc.

d)

Có đối tượng điều chỉnh riêng.

24.

Hiến pháp năm 2013 bao gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

10 chương, 120 điều

b)

10 chương, 147 điều

c)

11 chương, 147 điều

d)

11 chương, 120 điều

25.

Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

a)

29/11/2013

b)

1/11/2014

c)

1/1/2015

d)

1/1/2014

26.

Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan thường trực của Quốc hội là cơ quan nào?

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

b)

Văn phòng Quốc hội

c)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.

27.

Hiệu lực của Hiến pháp được quy định như thế nào?

a)

Tất cả các ý trên.

b)

Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý.

c)

Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Hiến pháp là luật cơ bản củ

28.

Người nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội:

a)

Chủ tịch nước

b)

Phó thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Tổng thư ký Quốc hội

29.

Nguyên tắc Pháp chế XHCN trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước được thể hiện như thế nào:

a)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.

b)

Tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước phải do nhân dân xây dựng nên.

c)

Bộ máy nhà nước hoạt động vì lợi ích của nhân dân

d)

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

30.

Nhiệm kỳ của Chính phủ:

a)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch QH.

b)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước.

c)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội.

d)

Theo nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

31.

Những nội dung nào sau đây thể hiện bản chất của nhà nước CHXHCN VN:

a)

Cả ba phương án đều đúng.

b)

Là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

c)

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ.

d)

Là nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

32.

Nội dung nào là nguyên tắc về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân:

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Nguyên tắc nhân đạo xã hội chủ nghĩa

c)

Nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.

d)

Nguyên tắc quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.

33.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

Phương pháp cấm.

b)

Phương pháp bắt buộc.

c)

Phương pháp cho phép.

d)

Tất cả các phương pháp trên.

34.

Quyền nào sau đây là quyền về chính trị của công dân Việt Nam:

a)

Quyền xác định dân tộc.

b)

Quyền làm việc.

c)

Quyền được chăm sóc sức khỏe.

d)

Quyền khiếu nại và tố cáo.

35.

Theo Hiến pháp 2013, nguyên thủ quốc gia là:

a)

Một cá nhân do Chính Phủ bầu ra.

b)

Một cá nhân do Quốc hội bầu ra.

c)

Một cá nhân do Chủ tịch Quốc hội bổ nhiệm.

d)

Một cá nhân do cử tri bầu ra

36.

Theo Hiến pháp năm 2013 quy định Quốc hội thực hiện quyền nào?

a)

Ban hành pháp lệnh.

b)

Ban hành thông tư

c)

Ban hành nghị định.

d)

Lập hiến, lập pháp

37.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh?

a)

Chủ nhiệm ủy ban tư pháp của Quốc hội.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

38.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước ban hành loại văn bản nào để thực hiện nhiệmvụ, quyền hạn của mình?

a)

Lệnh và quyết định.

b)

Pháp lệnh và quyết định.

c)

Nghị quyết và quyết định

d)

Lệnh và pháp lệnh.

39.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có quyền quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

40.

Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Hội Nông dân Việt Nam.

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Ủy ban nhân dân

41.

Theo Hiến pháp năm 2013, công dân Việt Nam có nghĩa vụ cơ bản nào sau đây?

a)

Nghĩa vụ chăm sóc gia đình.

b)

Nghĩa vụ tôn trọng các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm cho hành vi vi phạm pháp luật của mình.

d)

Nghĩa vụ nộp thuế theo luật định.

42.

Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

6 năm

c)

4 năm.

d)

5 năm

43.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?

a)

Đất liền, hải đảo và vùng biển.

b)

Đất liền, hải đảo và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

d)

Đất liền và các hải đảo.

44.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền con người được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

a)

Chính phủ

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội.

d)

Nhà nước

45.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền làm chủ của nhân dân được tổ chức nào bảo đảm?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Nhà nước

46.

Theo Hiến pháp năm 2023, người đứng đầu Chính phủ được xác định là:

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Hội đồng Bộ trưởng.

d)

Chủ tịch Quốc hội

47.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Đối nội và đối ngoại.

b)

Điều hành mọi hoạt động của đất nước.

c)

Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước.

d)

Cả ba phương án đều đúng .

48.

Trong Hệ thống chính trị nhà nước XHCN Việt Nam, Đảng cộng sản có vị trí, vai trò:

a)

Đảng lãnh đạo thông qua kiểm tra việc chấp hành và tổ chức thực hiện đường lối, chính sách, Nghị quyết của Đảng.

b)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam.

c)

Đảng đề ra những quan điểm, chính sách về công tác cán bộ

d)

Đảng đề ra đường lối, chủ trương, chính sách lớn định hướng cho sự phát triển của toàn xã hội.

49.

Về tính chất của văn bản luật, Hiến pháp được xác định là:

a)

Một bộ luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Một đạo luật gốc có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất.

d)

Một văn bản dưới luật do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành.

50.

Viện Kiển sát nhân dân thực hiện quyền gì:

a)

Cả 3 quyền trên

b)

Quyền khởi tố bị can

c)

Quyền công tố.

d)

Quyền kiểm sát hoạt động tư pháp.

51.

Xác định vị trí của Quốc Hội theo Hiến pháp 2013:

a)

Là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhà nước.

b)

Là cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp.

c)

Là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Là cơ quan có quyền quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước.