wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c44444444

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

A trộm cắp xe máy của B thì chiếc xe máy được xác định là gì trong khách thể của vi phạm pháp luật:

a)

Đối tượng

b)

Động cơ

c)

Hành vi

d)

Hậu quả

2.

Chỉ ra dấu hiệu trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

c)

Hành vi trái pháp luật.

d)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

3.

Chỉ ra yếu tố bắt buộc trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

a)

Lỗi

b)

Mục đích

c)

Động cơ

d)

Hành vi

4.

Chỉ ra yếu tố của cấu thành vi phạm pháp luật?

a)

Mặt khách quan

b)

Chủ thể của VPPL

c)

Mặt chủ quan

d)

Cả ba phương án đều đúng

5.

Chọn Trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật hành chính:

a)

Kỷ luật

b)

Hình sự

c)

Dân sự

d)

Hành chính

6.

Chủ thể là cá nhân được coi là có năng lực trách nhiệm pháp lý khi:

a)

Đạt độ tuổi theo quy định của pháp luật.

b)

Đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Có khả năng nhận thức.

d)

Đủ 18 tuổi trở lên.

7.

Chủ thể nhận thức rõ được hành vi và hậu quả do hành vi của mình gây ra là hành vi trái pháp luật thuộc hình thức lỗi nào sau đây:

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Cố ý gián tiếp

8.

Chủ thể thưc hiện hành vi trái pháp luật không có lỗi nếu:

a)

Chủ thể có điều kiện để lựa chọn xử xự phù hợp với quy định của pháp luật.

b)

Chủ thể có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi.

c)

Chủ thể đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.

d)

Chủ thể không có điều kiện để lựa chọn xử xự phù hợp với quy định của pháp luật.

9.

Có mấy hình thức lỗi trong vi phạm pháp luật?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

10.

Có mấy hình thức thực hiện pháp luật:

a)

6

b)

3

c)

2

d)

4

11.

Có mấy loại trách nhiệm pháp lý?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Một

d)

Hai

12.

Cơ sở bắt buộc của trách nhiệm pháp lý là:

a)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Chủ thể có lỗi

d)

C

13.

Cơ sở bắt buộc của trách nhiệm pháp lý là:

a)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Chủ thể có lỗi

d)

Có thiệt hại

14.

Công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật được phản ánh ở đâu trong cấu thành vi phạm pháp luật:

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.

b)

Khách thể của vi phạm pháp luật.

c)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.

d)

Chủ thể của vi phạm pháp luật.

15.

Dấu hiệu nào luôn được phản ánh trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Hành vi trái pháp luật.

b)

Mục đích.

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả.

d)

Hậu quả của vi phạm pháp luật.

16.

Đâu là cấu thành của vi phạm pháp luật:

a)

Mặt chủ thể - Mặt khách thể - Mặt chủ chủ quan - Mặt khách quan

b)

Chủ thể - Khách thể - Mặt chủ thể - Mặt khách thể

c)

Mặt chủ thể - Mặt khách thể - Chủ quan - Khách quan

d)

Chủ thể - Khách thể - Mặt khách quan - Mặt chủ quan

17.

Đâu là dấu hiệu của hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Xâm phạm đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

b)

Cả ba phương án đều đúng.

c)

Có lỗi của chủ thể.

d)

Trái pháp luật.

18.

Đâu là dấu hiệu trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Động cơ

b)

Hậu quả của vi phạm pháp luật.

c)

Hành vi trái pháp luật

d)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả.

19.

Đâu là hình thức thực hiện pháp luật:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Cả ba phương án đều đúng

20.

Độ tuổi được coi là người có năng lực trách nhiệm pháp lý khi:

a)

Đủ tuổi theo quy định của pháp luật.

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 12 tuổi trở lên.

21.

Động lực thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật được coi là gì:

a)

Mong muốn thực hiện hành vi vi phạm pháp luật của chủ thể.

b)

Động cơ vi phạm pháp luật.

c)

Mục đích của vi phạm pháp luật.

d)

Lỗi của chủ thể vi phạm.

22.

Được coi là có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và hậu quả do hành vi gây ra nếu:

a)

Hành vi là nguyên nhân trực tiếp gây ra hậu quả.

b)

Có hậu quả thực tế xảy ra.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra.

d)

Chủ thể mong muốn hậu quả xảy ra.

23.

Hành vi gây ra hậu quả nếu:

a)

Hành vi là nguyên nhân trực tiếp gây ra hậu quả.

b)

Có hậu quả thực tế xảy ra.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra.

d)

Chủ thể mong muốn hậu quả xảy ra.

24.

Hành vi cố ý gây thương tích có thể phải chịu loại trách nhiệm pháp lý

a)

Hình sự

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Cả ba phương án đều đúng

25.

Hành vi nào dưới đây bị coi là vi phạm pháp luật dưới hình thức hành động:

a)

Giết người

b)

Cả ba phương án đều đúng

c)

Trộm cắp tài sản

d)

Xúi giục người khác tự sát.

26.

Hành vi trái pháp luật bị coi là vi phạm pháp luật khi:

a)

Chủ thể không có khả năng nhận thức.

b)

Không có lỗi

c)

Có lỗi của chủ thể

d)

Chủ thể có khả năng nhận thức.

27.

Hành vi xử xự nào sau đây không phải là vi phạm pháp luật:

a)

Không làm một việc mà pháp luật cho phép.

b)

Cả ba phương án đều đúng

c)

Không làm một việc mà đạo đức xã hội yêu cầu.

d)

Không làm một việc mà pháp luật cấm.

28.

Hậu quả của vi phạm pháp luật được hiểu là:

a)

Là mục đích của vi phạm pháp luật.

b)

Những thiệt hại thực tế xảy ra.

c)

Là những gì mà chủ thể vi phạm pháp luật

29.

Hậu quả của vi phạm pháp luật được hiểu là:

a)

Là mục đích của vi phạm pháp luật.

b)

Những thiệt hại thực tế xảy ra.

c)

Là những gì mà chủ thể vi phạm pháp luật mong muốn xảy ra.

d)

Là mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm với hậu quả do hành vi gây ra.

30.

Hình thức thực hiện pháp luật nào gắn liền với quyền lực nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật.

31.

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Những quan hệ xã hội quan trọng nhất trong xã hội.

b)

Những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ mà bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại tới.

c)

Những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

d)

Tất cả các quan hệ xã hội.

32.

Không bị coi là vi phạm pháp luật nếu chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật trong trường hợp:

a)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra.

b)

Vô ý gây ra hậu quả.

c)

Mất tự do ý chí

d)

Sự kiện bất ngờ

33.

Lỗi trong vi phạm pháp luật được hiểu như thế nào:

a)

Là trạng thái tâm lý của chủ thể vi phạm đối với hành vi và đối với hậu quả do hành vi của mình gây ra.

b)

Là trường hợp chủ thể vi phạm đủ tuổi theo quy định của pháp luật.

c)

34.

Mục đích của vi phạm pháp luật có trong hình thức lỗi nào?

a)

Cố ý gián tiếp

b)

Vô ý do cẩu thả

c)

Cố ý trực tiếp

d)

Vô ý vì quá tự tin

35.

Năng lực trách nhiệm pháp lý được hiểu là:

a)

Chủ thể không phải chịu trách nhiệm pháp lý nếu chưa đủ 16 tuổi.

b)

Khả năng phải gánh chịu hậu quả pháp lý của chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

Chủ thể chỉ phải chịu trách nhiệm pháp lý khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật mà có lỗi.

d)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm đối với hành vi vi phạm pháp luật của mình.

36.

Nội dung nào sau đây được thể hiện trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Thời gian xảy ra vi phạm pháp luật.

b)

Chủ thể vi phạm đủ tuổi theo quy định của pháp luật.

c)

Thái độ của chủ thể vi phạm pháp luật.

d)

Khả năng điều khiển hành vi của chủ thể vi phạm pháp luật.

37.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi thực tế hợp pháp.

b)

Hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Hành vi trái pháp luật.

d)

Hành vi xử xử của con người.

38.

Trách nhiệm hình sự được cơ quan nào áp dụng đối với người có hành vi phạm tội?

a)

Tòa án

b)

Cá nhân có thẩm quyền

c)

Công an

d)

Cơ quan Nhà nước

39.

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm của chủ thể thực hiện tội phạm đối với ai:

a)

Nhà nước và xã hội

b)

Cơ quan tiến hành tố tụng

c)

Người bị hại và gia đình người bị hại

d)

Người bị hại

40.

Trách nhiệm pháp lý đặt ra đối với trường hợp nào sau đây:

a)

Thực hiện hành vi trái đạo đức xã hội.

b)

Thực hiện hành vi trái pháp luật.

c)

Thực hiện hành vi trái pháp luật có lỗi.

d)

Thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

41.

Trách nhiệm pháp lý được hiểu là:

a)

Phòng ngừa các hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Người có thẩm quyền ra quyết định xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

Sự bắt buộc phải gánh chịu hậu quả pháp lý bất lợi do vi phạm pháp luật.

d)

Nhà nước giáo dục các chủ thể vi phạm pháp luật.

42.

Trách nhiệm pháp lý được quy định ở đâu:

a)

Biện pháp cưỡng chế áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

b)

Bản án do Tòa án áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

Quyết định của cơ quan có thẩm quyền áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

d)

Các văn bản quy phạm pháp luật.

43.

Trường hợp chủ thể vi phạm pháp luật nhận thức được hậu quả và mong muốn hậu quả xảy ra là hình thức lỗi nào sau đây:

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Vô ý vì quá tự tin

44.

Trường hợp nào sau đây cần phải áp dụng pháp luật:

a)

Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với người phạm tội trộm cắp tài sản

b)

Khi các bên trong quan hệ pháp luật tự thỏa thuận với nhau.

c)

Khi giữa các bên xác lập các hợp đồng giao dịch.

d)

Khi giữa các bên xảy ra tranh chấp trong quan hệ pháp luật.

45.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu?

a)

Ba

b)

Hai

c)

Một

d)

Bốn

46.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu?

a)

Ba

b)

Hai

c)

Một

d)

Bốn

47.

Vi phạm pháp luật được hiểu theo ý nào dưới đây:

a)

Là hành vi không thực hiện các quyền công dân.

b)

Là hành vi vi phạm đạo đức xã hội.

c)

Hành vi của người từ đủ 14 tuổi trở lên.

d)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội.

48.

Xác định đâu không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật:

a)

Là hành vi có lỗi của chủ thể

b)

Là hành vi xử xự trái với đạo đức xã hội.

c)

Là hành vi xác định của con người.

d)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội.

49.

Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Gây thương tích cho người khác.

b)

Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác.

c)

Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác.

d)

Vượt đèn đỏ.

50.

Xác định đâu là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Tội phạm

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm dân sự

51.

Xác định hành vi trái pháp luật là dạng hành vi không hành động:

a)

Không đóng thuế.

b)

Đe dọa giết người.

c)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản.

d)

Tiêu thụ

52.

Xác định hành vi trái pháp luật là dạng hành vi không hành động:

a)

Không đóng thuế.

b)

Đe dọa giết người.

c)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản.

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có.

53.

Xử xự nào dưới đây là chấp hành pháp luật?

a)

Kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm.

b)

Tiến hành những hoạt động đúng theo cách thức mà pháp luật yêu cầu.

c)

Tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép.

d)

Tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm.

54.

Xử xự nào dưới đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm.

b)

Tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép.

c)

Kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm.

d)

Tiến hành những hoạt động theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

55.

Xử xự nào dưới đây là tuân thủ pháp luật?

a)

Tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm.

b)

Tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép.

c)

Tiến hành những hoạt động đúng theo cách thức mà pháp luật yêu cầu.

d)

Kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm.