NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử
Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường
Là một loại ứng dụng Web
Là giao dịch tiền tệ
Là loại hình trao đổi thư điện tử
Trình soạn thảo có thể tạo trang web dạng HTML?
Notepad, Wordpad, dev C, Adobe Dreamweaver
Adobe Dreamweaver, Tubo C, Notepad, Sublime Text
Notepad, Wordpad, Netbean, Visual Studio Code
Notepad, Wordpad, Visual Studio Code, Sublime Text
Ai (tổ chức nào) tạo ra Web standards?
The World Wide Web Consortium
Microsoft
Netscape
Tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng
Web tĩnh là trang web không có hình động
HTML là ngôn ngữ định dạng siêu văn bản
Web động là trang web có hình động
Tất cả đều sai
Đặc trưng của thương mại điện tử?
Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.
Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp
Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể …
Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường
Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.
heading
h1
h6
head
Tag nào tạo ra 1 text input field?
textfield
textinput type="text"
input type="text"
input type="textfield"
CSS là viết tắt của?
Creative Style Sheets
Computer Style Sheets
Cascading Style Sheets
Colorful Style Sheets
Tag nào định nghĩa CSS ở ngay trong file HTML?
css
script
style
stype
Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?
A. body {color: black}
B. {body;color:black}
C. body;color=black
D. {body:color=black(body)}
JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:
Client
Server
Server/client
Không có dạng nào.
JavaScript là ngôn ngữ
Thông dịch
Biên dịch
Thông dịch và Biên dịch
Không có dạng nào ở trên
Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?
Viết riêng một trang
Viết chung với HTML
Cả hai dạng
Không có dạng nào.
Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
LinQ là tính năng xuất hiện từ phiên bản nào?
.NET Framework 3.0
.NET Framework 3.5
.NET Framework 4.0
.NET Framework 4.5
NET Framework có các thành phần nào sau đây?
Common Language Runtime
NET Framework Base Classes
Giao diện người dùng
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng
Tất cả các kiểu dữ liệu xây dựng sẵn là kiểu dữ liệu giá trị ngoại trừ các đối tượng và chuỗi?
Tất cả các kiểu do người dùng định nghĩa ngoại trừ kiểu cấu trúc đều là kiểu dữ liệu tham chiếu
Tất cả sai
Tất cả đúng
Phát biểu nào sau đây là sai?
Một lớp con chỉ có thể kế thừa từ 1 lớp cha
Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều Interface
Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều lớp cha
Interface có thể kế thừa từ nhiều Interface
Phạm vi truy cập mặc định của lớp khi chúng ta không khai báo là gì?
Public
Private
Internal
Không có phạm vi truy cập
Phát biểu nào sau đây sai?
AbstractClass là lựa chọn thích hợp khi vừa khai báo các phương thức thông thường vừa khai báo các phương thức trừu tượng
Interface thích hợp cho việc khai báo duy nhất các phương thức trừu tượng
Có thể khởi tạo đối tượng từ AbstractClass và Interface
AbstractClass và Interface đều khai báo các phương thức nhưng không sử dụng chúng
Để class sử dụng interface nó phải:
Kế thừa các đặc tính của interface
Chứa các phương thức giống như interface
Tạo một interface object
Tất cả các đáp án này
Mọi class đều trực tiếp hoặc gián tiếp mở rộng lớp nào sau đây:
System
Object
Drawing
Console
Một lớp trừu tượng...
A. Có thể chứa các biến instance
B. Có thể chứa constructor
C. Có thể mở rộng class khác
D. Tất cả các đáp án này
Khai báo một mảng như sau: int[,] numbers = new int[3, 2] { { 1, 2 }, { 3, 4 }, { 5, 6 } }. câu lệnh: numbers.Length cho kết quả là
2
3
5
6
Một khối ... kèm theo code có thể throw một ngoại lệ.
Try
Catch
Exception
Try và Catch
Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?
System.Web.UI.Page
System.Windows.Page
System.Web.Page
Tất cả đều sai
Khi chọn dịch vụ Web Hosting cần lưu ý đến các tính năng mà nhà cung cấp đưa ra
Dung lượng đĩa cứng, Băng thông, UpTime.
Các ngôn ngữ lập trình, Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu hỗ trợ.
Hỗ trợ kỹ thuật.
Tất cả đều đúng.
Trang Web động có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể nếu là trang ASP.Net thì sẽ có phần mở rộng là:
.aspx
.asp
.php
Tất cả đều sai
Ứng dụng web
Chỉ chạy trên một máy đơn
Có kiến trúc Client/Server
Là tất cả ứng dụng có sử dụng Internet
Tất cả đều sai
isPostBack có cho Form nào dưới đây
Winforms
HTMLForms
Webforms
Tất cả đều đúng
Tập tin code behide của trang ASP.Net có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể nếu sử dụng ngôn ngữ lập trình C# thì sẽ có phần mở rộng là:
.c#
.ascx
.cs
.aspx
NET Framework. Cung cấp một môi trường runtime được gọi là?
RMT
CLR
RCT
RC
ASP.Net là
Ngôn ngữ lập trình
Kỹ thuật lập trình phía server
Kỹ thuật lập trình phía client
Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL
Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát
Respose.Redirect
Server.Transfer
Server.Execute
Tất cả phương thức này
Ứng dụng web không sử dụng các control nào
HTML controls
Windows controls
User controls
Custom controls
Control kiểm lỗi nào không có trong ASP.Net
RequiredValidation
CompareValidation
RangeValidation
CustomValidation
Control dùng để hiển thị và cập nhật dữ liệu kiểu ngày tên là:
DateTimePicker
Calendar
DateTime
Tất cả đều đúng
Tệp Web User control có đuôi gì?
.asmx
.ascx
.aspx
.uct
Phương thức nào sau đây của đối tượng command không thể làm thay đổi dữ liệu:
A. ExecuteNoneQuery
B. ExecuteScalar
C. ExecuteReader
D. ExecuteReadOnly
Trong ADO.NET, không gian tên System.Data không chứa lớp:
DataTable
DataRelation
Để thực thi giá trị đơn, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:
ExecuteReader()
ExecuteScalar()
ExecuteXmlReader()
ExecuteNoneQuery()
Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet
Fill()
ExecuteQuery()
Read()
Tất cả đều đúng
Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi stored procedure lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:
ExecuteReader.
ExecuteNonQuery.
ExecuteMyReader.
ExecuteScalar.
Trong một trang ASP.Net có đoạn code cần tính tổng số tiền nợ của khách hàng từ CSDL với đối tượng SqlCommand. Ta phải dùng phương thức nào để truy vấn CSDL có kết quả đúng và tốt nhất.
Read.
ExecuteNonQuery
ExecuteScalar
ExecuteReader
Chúng ta sử dụng giao dịch khi:
Lập trình các ứng dụng thương mại điện tử
Lập trình các ứng dụng cơ sở dữ liệu phức tạp
Thực hiện nhiều lệnh cơ sở dữ liệu như một lệnh
Tất cả đều đúng
Lệnh dùng để hoàn tất một giao dịch là:
Finish
Commit
Rollback
Update
Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?
Try
Catch
Exception
Event
Viewstate dùng để:
Lưu thông tin của một biến cố nào đó trong trang web ở dạng ẩn và được mã hóa.
Không được dùng để lưu thông tin cho biến mà được dùng cho mục đích khác
Lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và được mã hóa
Lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và không được mã hóa
Giả sử ta có lớp SinhVien(), cú pháp tạo đối tượng sinh viên nào sau đây là đúng?
SinhVien() sv = new SinhVien;
SinhVien sv = new SinhVien();
SinhVien() new sv = SinhVien();
SinhVien new sv = SinhVien();
Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter:
SQLCommand
DeleteCommand
UpdateCommand
InsertCommand
