Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH CHKI

Total questions: 112

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự đúng của các giai đoạn dinh dưỡng ở động vật là gì?

a)

Hấp thụ, tiêu hóa, lấy thức ăn, thải bã, đồng hóa

b)

Lấy thức ăn, hấp thụ, tiêu hóa, thải bã, bài tiết

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, thải bã, đồng hóa

d)

Tiêu hóa, lấy thức ăn, hấp thụ, thải bã, bài tiết

2.

Tiêu hóa nội bào là quá trình nào sau đây?

a)

Thức ăn được tiêu hóa nhờ men trong ống tiêu hóa

b)

Thức ăn được tiêu hóa trong không bào tiêu hóa của tế bào

c)

Chất dinh dưỡng khuếch tán qua biểu bì không tiêu hóa

d)

Thức ăn bị nghiền nhỏ ngoài cơ thể trước khi nuốt

3.

Động vật không có hệ tiêu hóa điển hình thường gặp ở nhóm nào?

a)

Giáp xác và côn trùng có ruột trước

b)

Động vật nhai lại như bò, cừu

c)

Động vật có xương sống như chim, thú

d)

Động vật đơn bào như trùng giày, amip

4.

Đặc điểm nào phân biệt ống tiêu hóa dạng túi (hệ tiêu hóa kiểu túi) với ống tiêu hóa dạng ống?

a)

Chỉ có một lỗ thông miệng–hậu môn

b)

Có nhiều tuyến tiêu hóa chuyên hóa

c)

Có cơ chế nhu động phức tạp

d)

Phân chia rõ ruột non và ruột già

5.

Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt chủ yếu ở điểm nào về tiêu hóa?

a)

Hấp thụ chủ yếu ở dạ dày thay vì ruột

b)

Không cần nhai vì thức ăn mềm và giàu đạm

c)

Dạ dày nhỏ hơn và không có men tiêu hóa

d)

Ruột dài hơn và có vi sinh vật dạ cỏ hỗ trợ

6.

Biện pháp nào góp phần chăm sóc và bảo vệ hệ tiêu hóa hiệu quả nhất?

a)

Ăn chín uống sôi và vệ sinh răng miệng

b)

Ăn nhiều đường để tăng năng lượng

c)

Bỏ bữa sáng để giảm tải tiêu hóa

d)

Hạn chế chất xơ để ruột hoạt động nhẹ

7.

Một con bò nhai lại tiêu hóa xenlulozơ hiệu quả nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

Cộng sinh vi sinh vật trong dạ cỏ và manh tràng

b)

Dịch vị dạ dày tiết nhiều amilaza người

c)

Men tiêu hóa nội bào của biểu bì miệng

d)

Hấp thụ trực tiếp xenlulozơ qua niêm mạc

8.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn ở động vật là gì?

a)

Bảo vệ cơ thể khỏi tia tử ngoại

b)

Vận chuyển các chất giữa các cơ quan

c)

Tạo năng lượng cho mọi tế bào

d)

Điều khiển hoạt động của hệ thần kinh

9.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm đường đi của máu nào sau đây?

a)

Mao mạch → động mạch → tim → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim

c)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

10.

Động vật nào sau đây điển hình cho hệ tuần hoàn kín?

a)

Hải miên và ruột khoang

b)

Giáp xác và nhện biển

c)

Chân khớp và một số thân mềm

d)

Động vật có xương sống và giun đốt

11.

Áp lực máu trong mạch ở hệ tuần hoàn kín thường như thế nào?

a)

Cao hoặc trung bình tùy loài

b)

Cao nhất ở tĩnh mạch chủ

c)

Luôn rất thấp ổn định

d)

Bằng không trong mao mạch

12.

Hệ tuần hoàn kép có mấy vòng tuần hoàn và là ở nhóm nào?

a)

Ba vòng, ở thú và chim

b)

Một vòng, ở cá xương cá sụn

c)

Hai vòng, ở tất cả động vật không xương sống

d)

Hai vòng, ở lưỡng cư bò sát chim thú

13.

Buồng tim nào nhận máu từ tĩnh mạch phổi?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

14.

Van hai lá nằm giữa các buồng tim nào?

a)

Tĩnh mạch chủ và nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Động mạch chủ và thất trái

d)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

15.

Tính tự động của tim là gì?

a)

Khả năng ngừng co bóp khi thiếu oxy

b)

Khả năng tăng sinh tế bào cơ tim nhanh

c)

Khả năng co dãn theo chu kì nhờ hệ dẫn truyền

d)

Khả năng thay đổi kích thước buồng tim

16.

Thành phần nào khởi phát xung điện sinh lý ở tim người bình thường?

a)

Nút nhĩ thất (AV)

b)

Nút xoang nhĩ (SA)

c)

Mạng Purkinje ngoại biên

d)

Bó His thất trái

17.

Trật tự lan truyền xung động đúng trong tim là gì?

a)

Nút AV → thất → SA → Purkinje → bó His

b)

Purkinje → bó His → SA → AV → thất

c)

Bó His → SA → AV → nhĩ → thất

d)

Nút SA → nhĩ → AV → bó His → Purkinje → thất

18.

Một chu kì tim gồm các pha theo thứ tự nào?

a)

Tâm thất co → tâm nhĩ co → dãn chung

b)

Tâm nhĩ co → dãn chung → tâm thất co

c)

Dãn chung → tâm thất co → tâm nhĩ co

d)

Tâm nhĩ co → tâm thất co → dãn chung

19.

Huyết áp tâm thu tương ứng với thời điểm nào?

a)

Khi máu chảy chậm trong tĩnh mạch

b)

Lúc tim dãn và nhận máu về

c)

Khi máu dừng lại trong mao mạch

d)

Lúc tim co và đẩy máu ra mạch

20.

Yếu tố nào làm tăng vận tốc máu trong mạch một đoạn?

a)

Độ quánh của máu tăng đáng kể

b)

Lực cản thành mạch tăng mạnh

c)

Chênh lệch huyết áp lớn giữa hai đầu

d)

Tổng tiết diện mạch đoạn đó rất lớn

21.

Trao đổi chất giữa máu và tế bào chủ yếu diễn ra ở đâu và nhờ cơ chế nào?

a)

Tim, nhờ co bóp của buồng nhĩ

b)

Tĩnh mạch, nhờ bơm cơ và van tĩnh mạch

c)

Động mạch, nhờ đối lưu áp lực cao

d)

Mao mạch, nhờ khuếch tán và lọc thẩm thấu

22.

Điều hòa hoạt động tim mạch diễn ra thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Chỉ do cơ chế phản xạ tủy sống

b)

Cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch

c)

Chỉ do cơ chế thể dịch của hormon

d)

Chỉ do điều chỉnh tại cơ trơn mạch

23.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

24.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

25.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

3 ngăn, 3 van tim.

b)

4 ngăn, 4 van tim.

c)

4 ngăn, 2 van tim.

d)

2 ngăn, 1 van tim.

26.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

27.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất

28.

Mỗi chu kỳ tim ở người diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) pha co tâm thất (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha co tâm thất (0,4s) pha co tâm nhĩ (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) pha co tâm thất (0,3s) pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) pha co tâm thất (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).

29.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở.

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Côn trùng

d)

Cá và con người

30.

Khi nói về cấu tạo tim người, phát biểu dưới đây là đúng ?

a)

Van 3 lá là giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

b)

Giữa tâm thất trái và tâm thất phải có vách ngăn hụt.

c)

Phần bên phải của tim luôn chứa máu giàu O2.

d)

Van 2 lá ngăn giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.

31.

Khi nói về hệ dẫn truyền tim và tính tự động của tim, phát biểu dưới đây là sai?

a)

Xung phát ra từ nút xoang nhĩ và lan truyền là xung điện.

b)

Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ

c)

Mạng lưới Purkinje tiếp nhận xung từ nút nhĩ thất lan đến bó His

d)

Hoạt động của bó His và mạng Purkinje khiến tâm thất co.

32.

Khi nói về chu kì tim người, phát biểu dưới đây là đúng?

a)

Pha co của tim gọi là tâm thu, pha dãn của tim gọi là tâm trương.

b)

Ở người, nhịp tim của trẻ sơ sinh thấp hơn người lớn.

c)

Nhịp tim thường được tính là số chu kì tim trong một giây.

d)

Ở tim người khỏe mạnh bình thường, nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất đều có khả năng tự phát xung điện sau mỗi 0,8s

33.

Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu dưới đây là sai?

a)

Huyết áp thay đổi theo độ tuổi, tuổi càng cao huyết áp càng tăng.

b)

Huyết áp chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền, chế độ ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều muối, chất đạm cũng không ảnh hưởng tới bệnh huyết áp cao.

d)

Lúc tăng nhịp tim thì sẽ làm tăng huyết áp và ngược lại.

34.

Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu dưới đây là đúng?

a)

Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch.

b)

Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch

c)

Huyết áp càng tăng thì vận tốc máu càng tăng (tỉ lệ thuận).

d)

Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 phút.

35.

Giả sử, nhịp tim của một loài động vật là 25 nhịp/phút. Tính thời gian của một chu kì tim của loài động vật trên.

a)

2,5s

b)

3,5

c)

2,4s

d)

1,4

36.

Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4. Trong một chu kì tim, thời gian tâm thất được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?

a)

0,5s

b)

0,65s

c)

1,5s

d)

0,75s

37.

Nhịp tim của chó là 100 nhịp/phút. Giả sử, thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 0,5 giây và thời gian nghỉ của tâm thất là 0,4 giây. Xác định thời gian của pha dãn chung trong chu kì hoạt động của tim

a)

0,3s

b)

0,1s

c)

0,2s

d)

0,6s

38.

Ở người bình thường không có bệnh về tim, thể tích máu trong tim vào cuối tâm trương (tim dãn thu máu về) là 110ml, vào cuối tâm thu (tim co tống máu đi) là 40ml, nhịp tim là 70 lần/phút. Tính lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút (lưu lượng tim).

a)

3900ml

b)

4900 ml.

c)

70ml

d)

2900ml

39.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành của loại mạch nào?

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch                                                       

c)

động mạch và mao mạch      

d)

động mạch và tĩnh mạch

40.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

Vì tim hoạt động kém, không bơm hút được, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch và trong lòng mạch máu bị nhiễm mỡ, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp thay đổi dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, tim hoạt động kém, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

41.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?

a)

Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

b)

Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.

c)

Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.

d)

Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

42.

Vì sao ở tĩnh mạch, huyết áp là thấp nhất?

a)

Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.

b)

Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.

c)

Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm

d)

Vì số lượng tĩnh mạch lớn.

43.

Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc lá đối với hệ tuần hoàn?

a)

Gây ra các bệnh về gan như xơ gan. 

b)

Viêm trong động mạch và mạch máu.

c)

Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non. 

d)

Gây tổn thương đường tiêu hóa.

44.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

45.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

46.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

47.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

48.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

49.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

50.

Dịch tuần hoàn

a)

gồm máu và hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

là một máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

c)

gồm hệ thống động mạch, hệ thống mao mạch và hệ thống tĩnh mạch.

51.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất khí từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Lấy O2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải CO2.

d)

Lấy CO2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải O2.

52.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông

a)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô

b)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

c)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

d)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô

53.

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú có hệ tuần hoàn

a)

kép.

b)

đơn.

54.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì?

a)

A.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

55.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

56.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

57.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

58.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. túi tiêu hóa

c)

C. ống tiêu hóa.

d)

D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

59.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

60.

Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A. miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn

b)

B.miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn

c)

C. miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn

d)

D. miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn

61.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

62.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

63.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.

3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.

4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 2,3,4

64.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

B. Tiết pépsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

65.

Trình tự tiêu hóa đặc trưng của động vật nhai lại như thế nào?

a)

A. Biến đổi hóa học - Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học.

b)

B. Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học - Biến đổi sinh học.

c)

C. Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học - Biến đổi hóa học

d)

D. Biến đổi sinh học - Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học.

66.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

B. ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

c)

C.dịch tiêu hóa được hòa loãng.

d)

D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

67.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

A. Từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. Và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. Cho cơ thể.

d)

D. Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

68.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

69.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

70.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

D. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

71.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

72.

Hình bên là quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa của thủy tức. Em hãy chú thích cho các số trên hình bằng cách ghép với chữ cái tương ứng

a) Miệng

b) Thức ăn

c) Tế bào trên thành túi tiết ra enzim tiêu hóa

d) Thức ăn đang tiêu hóa dở dang sẽ tiếp tục được tiêu hóa nội bào

e) Túi tiêu hóa

a)

A. 1-a ; 2-e ; 3-b ; 4-c ; 5-d

b)

A. 1-a ; 2-e ; 3-b ; 4-c ; 5-d

c)

C. 1-a ; 2-c ; 3-b ; 4-e ; 5-d

d)

D. 1-a ; 2-b ; 3-c ; 4-c ; 5-d

73.

Phương án chú thích đúng cho các bộ phận ống tiêu hóa của chim là:

a)

A. 1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

b)

B. 1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

c)

C. 1 - miệng ; 2 - diều ; 3 - thực quản ; 4 - dạ dày cơ ; 5 - dạ dày tuyến ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

d)

D. 1 - miệng ; 2 - thực quản ; 3 - diều ; 4 - dạ dày tuyến ; 5 - dạ dày cơ ; 6 - ruột ; 7 - hậu môn

74.

Quá trình biến đổi hoá học thức ăn, xảy ra nhờ tác dụng của

a)

Các hoá chất phù hợp có trong cơ thể

b)

Các enzim trong dịch tiêu hoá.

c)

Các tuyến tiêu hoá.

d)

Các dịch tiêu hoá thức ăn

75.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

ruột tịt

76.

Động vật ăn cỏ, ngăn nào của dạ dày có thể tích lớn nhất?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

77.

Ở động vật nhai lại, thức ăn từ dạ cỏ chuyển đến dạ tổ ong để

a)

được biến đổi hoá học nhờ enzyme pepsin trong dịch vị

b)

được trộn đều với nước bọt và lên men nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

ợ lên miệng nhai lại

d)

được hấp thụ bớt nước và chuyển vào dạ múi khế.

78.

Dạ dày ở thú ăn thịt chứa enzim…..giúp tiêu hóa thức ăn protein:

a)

protaza

b)

trepsin

c)

xenlulaza

d)

Pepsin

79.

Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật:

a)

Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày

b)

Được tiêu hóa nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa

c)

Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày.

d)

Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.

80.

Bộ phận nào không có trong khoang miệng ở thú ăn thực vật

a)

răng nanh dài, nhọn

b)

Răng cửa

c)

răng trước hàm

d)

Răng hàm

81.

Ruột non của thú ăn thực vật dài hơn rất nhiều so với thú ăn thịt là do

a)

lượng thức nhiều nên ruột non phải dài để chứa được nhiều thức ăn.

b)

thức ăn nghèo prôtêin nhưng giàu lipit nên ruột non phải dài để tiêu hoá và hấp thụ hết chất dinh dưỡng có trong thức ăn.

c)

thức ăn khó tiêu và nghèo chất dinh dưỡng nên ruột phải dài để có đủ thời gian tiêu hoá và hấp thụ.

d)

thức ăn nhiều xenlulôzơ khó tiêu hoá nên ruột non phải dài để tăng thời gian tiêu hoá xenlulôzơ tại ruột non.

82.

Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?

a)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ tổ ong → Dạ lá sách

b)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ lá sách → Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ → Dạ lá sách → Dạ tổ ong → Dạ múi khế.

d)

Dạ cỏ → Dạ tổ ong → Dạ lá sách → Dạ múi khế.

83.

Đặc điểm thức ăn của thú ăn thực vật

a)

Khô, cứng, khó tiêu hóa, nghèo dinh dưỡng

b)

Mềm, giàu dinh dưỡng

c)

Khô, cứng, nhiều dinh dưỡng

d)

Dễ tiêu hóa, ít dinh dưỡng

84.

Trong điều kiện có mặt oxi, hô hấp không xảy ra giai đoạn

a)

đường phân

b)

lên men

c)

chu trình crep

d)

chuỗi truyền electron hô hấp

85.

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

peroxixom

d)

tế bào chất

86.

Phân giải hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

2

b)

36

c)

34

d)

38

87.

Sản phẩm quan trọng nhất của hô hấp là

a)

nước

b)

cacbonic

c)

nhiệt

d)

ATP

88.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

peroxixom

d)

tế bào chất

89.

Hô hấp sáng tạo ra các sản phẩm là

a)

cacbonic và nước

b)

cacbonic, axit amin

c)

ATP và axit amin

d)

ATP và nước

90.

Con đường phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

đường phân

b)

lên men

c)

chu trình crep

d)

chuỗi truyền electron

91.

Phương pháp bảo quản thanh long phù hợp nhất là

a)

phơi khô

b)

ướp muối

c)

ủ chua

d)

lạnh

92.

Yếu tố nào của môi trường ảnh hưởng đến cường độ hô hấp theo tương quan tỉ lệ nghịch?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Oxi

d)

Cacbonic

93.

Vai trò của hô hấp đối với đời sống thực vật là

a)

phân giải chất hữu cơ, tích lũy năng lượng.       

b)

phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng và giải phóng năng lượng ATP.             

d)

tổng hợp chất hữu cơ, tạo năng lượng dưới dạng nhiệt

94.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

95.

Phát biểu đúng khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật là

a)

Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2.

b)

Lên men xảy ra trong điều kiện có O2, tạo ra nhiều ATP nhất.

c)

Lên men là phản ứng thích nghi của cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiếu O2.

d)

Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp.

96.

“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”. (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

quang hợp, tổng hợp, O2

b)

hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

quang hợp, oxi hóa, năng lượng

d)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

97.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

nhân tế bào

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

ribosome

98.

Trong các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng luợng?

a)

Đuờng phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Quá trình lên men

99.

Yếu tố nào của môi trường ảnh hưởng đến cường độ hô hấp theo tương quan tỉ lệ nghịch?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Oxygen

d)

Carbon dioxide

100.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ.       

b)

Thân.       

c)

Lá

d)

Quả

101.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi truyền electron

b)

Chu trình Krebs.

c)

đường phân.  

d)

tổng hợp Acetyl - CoA.

102.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

0oC - 10oC

b)

30oC - 40oC

c)

20oC - 25oC.

d)

35oC - 45oC.

103.

Trong quá trình lên men 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 26-28

d)

D. 30-32

104.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

A. carbohydrate

b)

B. lipid

c)

C. protein

d)

D. nucleic acid

105.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở

a)

A. Màng trong ti thể

b)

B. chất nền ti thể

c)

C. Màng ngoài ti thể

d)

D. bào tương

106.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật

b)

B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp

c)

C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp

d)

D. Trong điều kiện thiếu oxygen, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí

107.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2

b)

B. Cung cấp Calcium cho hạt nảy mầm

c)

C. Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn

d)

D. Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra

108.

Biểu đồ bên phải biểu diễn quá trình hô hấp của một cây trong điều kiện bình thường. Đường cong nào dưới đây biểu thị cho các giai đoạn hô hấp trong đời sống của cây?

a)

A. Đường cong C

b)

B. Đường cong A

c)

C. Đường cong B

d)

D. Đường cong D

109.

Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, có những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

I. Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí.

b)

II. Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

III. Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp.

d)

IV. Quá trình hô hấp hiếu khí có một số giai đoạn diễn ra ở ti thể.

110.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxygen.

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.

d)

hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzyme, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

111.

Vai trò của hô hấp ở thực vật là

a)

giải phóng năng lượng ATP.

b)

giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

tạo các sản phẩm trung gian.

d)

tổng hợp các chất hữu cơ.

112.

Hiện nay người ta thường sử dụng biện pháp nào để bảo quản nông sản, thực phẩm?

(1) Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao, gây ức chế hô hấp.

(2) Bảo quản bằng cách ngâm đối tượng vào dung dịch axit.

(3) Bảo quản khô.

(4) Bảo quản lạnh.

(5) Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao.

Các phương án đúng là:

a)

(1), (3) và (4)

b)

(2) và (5).

c)

(1), (3) và (5)

d)

(1) và (2)