Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập cuối học kì I – Địa lí 11
Total questions: 66
Worksheet time: 45mins
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu là
Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục tiêu chính của Liên minh châu Âu?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Các nước tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu là
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là
Hội đồng Bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Phát biểu nào sau đây đúng với Liên minh châu Âu?
Trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Tổ chức thương mại lớn nhất thế giới.
Phát triển đồng đều giữa các nước.
Liên minh ít thành viên nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại của EU?
Kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn của nhiều quốc gia.
Hạn chế các hoạt động do tự do buôn bán.
Bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước.
Liên minh châu Âu đứng đầu thế giới về
Dầu mỏ.
Giá trị GDP.
Xuất khẩu.
Nhập khẩu.
Ba nền kinh tế lớn nhất EU là
Đức, Pháp, I-ta-li-a.
Đức, Pháp, Ba Lan.
Đức, Anh, Pháp.
Đức, Anh, Pháp.
Sức mạnh tài chính của EU không được thể hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
Ngân hàng.
Thị trường vốn.
Bảo hiểm.
Nông nghiệp.
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của đồng Ơ-rô?
Thúc đẩy mạnh đầu tư.
Giảm sự phụ thuộc.
Thuận tiện sản xuất.
Xóa được chênh lệch.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía
Đông nam châu Á.
Đông bắc châu Á.
Tây nam châu Á.
Tây bắc châu Á.
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa
Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Á-Âu với lục địa châu Phi.
Á-Âu với lục địa Nam Mĩ.
Ô-xtrây-li-a với Nam Cực.
Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á là eo
Ba-si.
Xun-đa.
Ma-xa-ca.
Ma-lắc-ca.
Đông Nam Á hải đảo có dạng địa hình chủ yếu là
Núi trẻ và nhiều núi lửa.
Đồng bằng châu thổ.
Các thung lũng rộng.
Núi và cao nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Có nhiều núi lửa và các đảo.
Nhiều đồng bằng châu thổ.
Nhiều nơi núi lan sát ra biển.
Phần lớn lãnh thổ khu vực Đông Nam Á nằm trong các đới khí hậu
Nhiệt đới và ôn đới.
Ôn đới và cận nhiệt.
Xích đạo và ôn đới.
Xích đạo và nhiệt đới.
Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì
Là khu vực đông dân nhất thế giới.
Đang trong quá trình công nghiệp hóa.
Giáp hai đại dương, cầu nối hai lục địa.
Khu vực tập trung nhiều loại khoáng sản.
Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không giáp biển?
Lào.
Thái Lan.
Cam-pu-chia.
Mi-an-ma.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khu vực Đông Nam Á có nhiều bão?
Nằm sát vành đai lửa Thái Bình Dương.
Khai thác tài nguyên không hợp lí.
Có gió nhiệt đới hoạt động mạnh.
Nằm trong vành đai sinh khoáng.
Loại đất chính ở các nước Đông Nam Á là đất
Phù sa và đất xám.
Phù sa và đất pôtôn.
Phù sa và đất feralit.
Feralit và đất pôtôn.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi của Đông Nam Á?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Chế độ nước điều hoà quanh năm.
Chế độ nước sông phân mùa.
Sông nhiều nước giàu phù sa.
Hồ nước ngọt lớn nhất Đông Nam Á là hồ
In-lê.
Tô-ba.
Tôn-lê-sáp.
Ba Bể.
Tài nguyên sinh vật của khu vực Đông Nam Á bị suy giảm chủ yếu là do
Khai thác quá mức.
Biến đổi khí hậu.
Có nhiều thiên tai.
Dân số tăng nhanh.
Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở Đông Nam Á là
Dầu mỏ.
Than.
Thiếc.
Bô-xít.
Loại thiên tai thường xảy ra đối với các nước khu vực Đông Nam Á là
Núi lửa, bão tuyết, bão cát, giá rét.
Bão, áp thấp nhiệt đới, lũ lụt, động đất.
Gió fơn khô nóng, sương thần, bão cát.
Động đất, bão tuyết, lũ lụt, hạn hán.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
Quy mô lớn, tỉ suất gia tăng tự nhiên tăng.
Dân số đông, người già trong dân số nhiều.
Quy mô nhỏ, tỉ lệ nhập cư cao nhất thế giới.
Đông Nam Á có truyền thống văn hoá phong phú, đa dạng do
Là nơi giao thoa nhiều nền văn hoá lớn.
Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Nối giữa lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a.
Có dân số ít, phân bố ở nhiều quốc gia.
Dân tộc đông dân nhất khu vực Đông Nam Á hải đảo là
Mã Lai.
Thái.
Việt.
Miến Điện.
Đông Nam Á đặc trưng cho nền nông nghiệp
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Cận nhiệt.
Hàn đới.
Biện pháp chủ yếu để nâng cao mức sống các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
Thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
Hạn chế tốc độ gia tăng dân số.
Đào tạo nghề cho người lao động.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp vượt bậc trong những năm gần đây chủ yếu là do
Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
Tăng cường khai thác khoáng sản.
Phát triển mạnh mặt hàng xuất khẩu.
Nâng cao trình độ người lao động.
Các nước đứng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Thái Lan, Việt Nam.
Việt Nam, Cam-pu-chia.
Các quốc gia sản xuất thủy sản lớn trong khu vực Đông Nam Á là
In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.
Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma.
Phi-lip-pin, thái Lan, Lào.
Vật nuôi nào sau đây không phải là gia súc chính ở khu vực Đông Nam Á?
Lợn.
Trâu.
Bò.
Dê.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của công nghiệp ở khu vực Đông Nam Á?
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Tạo nhiều việc làm cho người dân.
Tăng nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu.
Hạn chế thu hút đầu tư nước ngoài.
Thế mạnh nào sau đây không phải của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở Đông Nam Á?
Nguồn nguyên liệu phong phú.
Thị trường tiêu thụ lớn.
Dân kĩ tinh nghiệm sản xuất.
Nguồn lao động dồi dào.
Ngành công nghiệp mũi nhọn của nhiều nước Đông Nam Á là
Điện tử tin học.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Chế biến thực phẩm.
Khai thác khoáng sản.
Quốc gia nào sau đây không phát triển ngành khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên?
Lào.
Bru-nây.
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính ngân hàng ở Đông Nam Á?
Phát triển và hội nhập với thế giới.
Là động lực thúc đẩy kinh tế.
Lao động và thị trường lớn.
Có trung tâm tài chính lớn nhất.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hoá của tất cả các nước.
Thúc đẩy hoà bình, ổn định trong khu vực, duy trì khu vực không có hạt nhân.
Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, an ninh, ổn định và cùng phát triển.
Hợp tác chặt chẽ cùng có lợi giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
Những quốc gia đầu tiên thành lập ASEAN là
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
ASEAN được thành lập tại quốc gia nào?
Thái Lan.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin.
Tổ chức nào sau đây không được hình thành trong hợp tác kinh tế nội khối?
Khu vực thương mại tự do.
Quỹ hợp tác đầu tư ASEAN.
Hiệp định Thương mại hàng hoá.
Cộng đồng kinh tế ASEAN.
Hợp tác trong lĩnh vực giáo dục đào tạo được thể hiện qua hoạt động
Xây dựng cộng đồng văn hoá.
Phát triển quan hệ đối tác.
Trao đổi nhân sự giữa các nước.
Cải cách thể chế các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành viên của ASEAN?
Chủ trương việc bảo vệ môi trường.
Có trình độ phát triển giống nhau.
Tập quán có nhiều tương đồng.
Tăng cường hợp tác giữa các nước.
SEA GAMES là hoạt động hợp tác của ASEAN thông qua hình thức nào?
Hoạt động văn hoá, thể thao
Dự án và chương trình phát triển
Việc tổ chức các hội nghị
Việc kí kết các hiệp ước
Môi trường hoà bình và ổn định là cơ sở vững chắc để ASEAN đạt được điều gì?
Phát triển kinh tế biển
Phát triển kinh tế – xã hội
Giảm thiểu đô thị hoá
Hạn chế phát triển kinh tế
Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của Việt Nam khi tham gia ASEAN?
Xây dựng, triển khai các thoả thuận hợp tác kinh tế nội khối
Phối hợp cùng các quốc gia xây dựng Hiến chương ASEAN
Đảm nhiệm nhiều vai trò và đăng cai nhiều hội nghị tiêu biểu
Lôi kéo nước đăng cai tổ chức các hoạt động văn hoá, thể thao
Đoạn thông tin: "EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…" (Trích: https://www.vietnamplus.vn/eu-tai-khang-dinh-cam-ket-thuc-day-thi-truong-chung-chau-au-061.vn).
Dựa vào đoạn thông tin về EU, nhận định: "Mục đích của EU thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào đoạn thông tin về EU, nhận định: "EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào đoạn thông tin về EU, nhận định: "Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào đoạn thông tin về EU, nhận định: "EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Bảng số liệu: "MỘT SỐ CHỈ SỐ KINH TẾ THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2021 (Đơn vị: Tỉ USD). Khu vực kinh tế: EU: GDP 17177,4; Đầu tư ra nước ngoài 687,1; Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ 8670,6. Hoa Kỳ: GDP 23315,1; Đầu tư ra nước ngoài 421,8; Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ 2539,6. Trung Quốc: GDP 17734,1; Đầu tư ra nước ngoài 128,0; Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ 3553,5. Nhật Bản: GDP 4940,9; Đầu tư ra nước ngoài 149,9; Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ 910,5. Thế giới: GDP 96513,1; Đầu tư ra nước ngoài 2120,2; Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ 27876,8." (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022).
Dựa vào bảng số liệu 2021, nhận định: "EU có GDP cao nhất thế giới." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu 2021, nhận định: "EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu 2021, nhận định: "EU có trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ lớn nhất trong các trung tâm kinh tế lớn." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu 2021, nhận định: "GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kỳ." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Bảng số liệu: "QUY MÔ VÀ TỈ LỆ ĐÓNG GÓP CỦA GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHLB ĐỨC GIAI ĐOẠN 2000 – 2021. Chỉ số: Giá trị sản xuất công nghiệp (tỉ USD): 2000: 539,8; 2005: 750,2; 2010: 912,8; 2015: 910,2; 2021: 1123,8. Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của EU (%): 2000: 29,3; 2005: 26,0; 2010: 27,3; 2015: 29,5; 2021: 28,6." (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022).
Dựa vào bảng số liệu về CHLB Đức, nhận định: "Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng không liên tục." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về CHLB Đức, nhận định: "Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về CHLB Đức, nhận định: "Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000 – 2021 liên tục tăng." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về CHLB Đức, nhận định: "Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2012 là cao nhất." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Đoạn thông tin: "Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia."
Dựa vào đoạn thông tin về dân số Đông Nam Á, nhận định: "Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào đoạn thông tin về dân số Đông Nam Á, nhận định: "Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đã phát triển." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào đoạn thông tin về dân số Đông Nam Á, nhận định: "Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào đoạn thông tin về dân số Đông Nam Á, nhận định: "Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục,… đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Đoạn thông tin: "Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu."
Dựa vào thông tin về du lịch Đông Nam Á, nhận định: "Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hoá." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào thông tin về du lịch Đông Nam Á, nhận định: "Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co… để thu hút khách du lịch." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào thông tin về du lịch Đông Nam Á, nhận định: "Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á gồm: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào thông tin về du lịch Đông Nam Á, nhận định: "Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Bảng số liệu: "QUY MÔ, CƠ CẤU VÀ TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Năm 2000: Quy mô dân số 525,0 triệu người; Cơ cấu dân số (%): dưới 15 tuổi 31,8; từ 15 đến 64 tuổi 63,3; từ 65 tuổi trở lên 4,9; Tỉ lệ tăng tự nhiên: 1,6%. Năm 2010: Quy mô dân số 596,8 triệu người; cơ cấu: 28,0; 66,0; 6,0; tỉ lệ tăng tự nhiên 1,3%. Năm 2020: Quy mô dân số 668,4 triệu người; cơ cấu: 25,2; 67,7; 7,1; tỉ lệ tăng tự nhiên 1,1%. Diện tích khu vực: 4,5 triệu km²." (Nguồn: WB, 2022).
Dựa vào bảng số liệu dân số Đông Nam Á, nhận định: "Đông Nam Á có quy mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu dân số Đông Nam Á, nhận định: "Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn không ngừng tăng." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu dân số Đông Nam Á, nhận định: "Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu dân số Đông Nam Á, nhận định: "Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồng bằng, trung du và ven biển." Chọn đáp án đúng hay sai.
Đúng
Sai
Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km 2 . Viết kết quả làm tròn đến số nguyên gần nhất (người/km 2 ).
(a)
Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD. Viết kết quả theo đơn vị nghìn USD/người, làm tròn đến số nguyên.
(a)
Bảng số liệu: "GDP CỦA EU GIAI ĐOẠN 1957 – 2021 (Đơn vị: Nghìn tỉ USD). Năm: 1957: 1,1; 1995: 8,3; 2007: 14,7; 2013: 15,3; 2021: 17,2." Yêu cầu: Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021, lấy mốc 1957 = 100 và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %.
(a)
Cho bảng số liệu: GDP của các trung tâm kinh tế lớn của thế giới năm 2021 (đơn vị: tỉ USD). Bảng: EU 17177,4; Hoa Kỳ 23315,1; Trung Quốc 17734,1; Nhật Bản 4940,9; Thế giới 96513,1 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022). Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
15%
18%
21%
25%
Cho bảng số liệu: Dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2020 (đơn vị: triệu người). Bảng: In-đô-nê-xi-a: tổng số 273, thành thị 153, nông thôn 120; Việt Nam: tổng số 97, thành thị 37, nông thôn 60; Ma-lai-xi-a: tổng số 32, thành thị 25, nông thôn 7; Phi-lip-pin: tổng số 109, thành thị 51, nông thôn 58 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021). Theo bảng, tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
35,0%
38,1%
41,2%
45,0%
Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020 (đơn vị: %). Bảng: Bru-nây: tỉ lệ sinh 14, tỉ lệ tử 4; Cam-pu-chia: tỉ lệ sinh 22, tỉ lệ tử 6; In-đô-nê-xi-a: tỉ lệ sinh 18, tỉ lệ tử 7; Lào: tỉ lệ sinh 23, tỉ lệ tử 7 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021). Theo bảng, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
1,2%
1,6%
2,3%
3,0%
Cho bảng số liệu: Diện tích và dân số của Phi-lip-pin, năm 2023. Bảng: Diện tích 300,0 nghìn km²; Dân số 119,1 triệu người (Nguồn: Thống kê từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org). Căn cứ vào bảng, tính mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, đơn vị người/km²).
320 người/km²
360 người/km²
397 người/km²
450 người/km²
Cho bảng số liệu: Xuất, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: tỉ USD). Bảng: Năm 2015: xuất khẩu 4,9; nhập khẩu 2,9. Năm 2017: xuất khẩu 5,6; nhập khẩu 3,3. Năm 2020: xuất khẩu 6,6; nhập khẩu 5,3. Năm 2021: xuất khẩu 11,5; nhập khẩu 7,2 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022). Căn cứ vào bảng, tính cán cân thương mại của Bru-nây năm 2021 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, đơn vị tỉ USD).
3,5 tỉ USD
4,3 tỉ USD
5,0 tỉ USD
6,2 tỉ USD
Cho bảng số liệu: Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: tỉ USD). Bảng: Năm 2010: xuất khẩu 1244,9; nhập khẩu 1119,4. Năm 2015: xuất khẩu 1506,0; nhập khẩu 1381,5. Năm 2018: xuất khẩu 1632,9; nhập khẩu 1696,4. Năm 2020: xuất khẩu 1676,3; nhập khẩu 1526,6. Căn cứ vào bảng, cho biết giá trị xuất khẩu năm 2020 tăng lên bao nhiêu tỉ USD so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị tỉ USD).
350 tỉ USD
396 tỉ USD
431 tỉ USD
520 tỉ USD
Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su của khu vực Đông Nam Á và thế giới, giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: triệu tấn). Bảng: Năm 2000: Đông Nam Á 5,3; thế giới 7,1. Năm 2010: Đông Nam Á 8,0; thế giới 10,8. Năm 2020: Đông Nam Á 10,7; thế giới 14,0 (Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022). Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
70,2%
73,5%
76,4%
79,0%
