wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Khi tham gia vào thị trường lao động,người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây

a)

điều kiện xuất khẩu lao động

b)

tiền công , tiền lương

c)

điều kiện đi nước ngoài

d)

tiền môi giới lao động

2.

Khi tham gia vào thị trường lao động,việc kí kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo quy tắc nào dưới đây

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

đại diện

d)

ủy quyền

3.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công,tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường tài chính

b)

thị trường công nghệ

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường lao động

4.

Khi tham gia vào thị trường lao động,người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

giá cả sức lao động

b)

tiền tệ sức lao động

c)

cầu về sức lao động

d)

cung về sức lao

5.

Khi tham gia vào thị trường lao động,việc kí kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo quy tắc nào dưới đây

a)

bình đẳng

b)

phục tùng

c)

cưỡng chế

d)

quyền uy

6.

Khi tham gia vào thị trường lao động,cầu về sức lao động gắn liền vói chủ thể nào dưới đây

a)

người bán sức lao động

b)

người môi giới lao động

c)

người mua sức lao động

d)

người phân phối sức lao

7.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều

a)

lạm phát

b)

việc làm

c)

thất nghiệp

d)

khủng

8.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động,khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

cạnh tranh

d)

khủng

9.

Trong đời sống xã hội,mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

khác nhau

b)

bị cấm

c)

bắt buộc

d)

miễn phí

10.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay,xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

11.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay,xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi,trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng

a)

lao động giản đơn

b)

lao động không qua đào tạo

c)

lao động được đào tạo

d)

lao động có trình độ

12.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dụng nào dưới đây

a)

tiền công

b)

tiền lương hưu

c)

trợ cấp thai sản

d)

trợ cấp thất nghiệp

13.

Trong đời sống xã hội việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm bán thời gian

b)

có việc làm chính thức

c)

việc làm phi lợi nhuận

d)

việc làm không ổn định

14.

Sự thỏa thuận xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm,tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường tài chính

b)

thị trường thất nghiệp

c)

thị trường việc làm

d)

thi trường kinh doanh

15.

Nhà nước không ngừng mở rộng và phát triển thị trường việc làm ngày càng đa dạng và thực chất nhằm

a)

tăng thu ngân sách nhà nước

b)

hạn chế tình trạng thất nghiệp

c)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

d)

kiềm chế tỷ lệ lạm phát cao

16.

Đối với người lao động,khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây

a)

hưởng phí trung gian môi giới

b)

tuyển được nhiều lao động mới

c)

tìm kiếm việc làm cho mình

d)

tăng thu nhập cá nhân

17.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm,nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

xóa bỏ định kiến về giới

b)

hưởng chế độ phụ cấp khu vực

c)

phát triển sản xuất và dịch vụ

d)

chia đều lợi nhuận khu vực

18.

Một trong những mục tiêu cơ bản mà nhà nước ta cần hướng tới khi phát triển thị trường việc làm là nhằm góp phần

a)

mở rộng thị trường lao động

b)

đề xuất mức lương khởi điểm

c)

bằng biện pháp cưỡng chế

d)

lao động và công vụ

19.

Một trong những vai trò của thông tin về việc làm trên thị trường là giúp người lao động

a)

chú ý đến việc làm trên thị trường

b)

xử lí các quan hệ trên thị trường

c)

tìm việc làm trên thị trường

d)

theo dõi việc làm trên thị trường

20.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm,nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

chăm sóc sức khỏe khi ốm

b)

chiếm hữu tài nguyên

c)

chăm sóc sức khỏe ban đầu

d)

vay vốn ưu đãi để sản xuất

21.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

không có tính khả thi

b)

có lợi thế cạnh tranh

c)

có tính mới mẻ,độc đáo

d)

có ưu thế vượt trội

22.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây,yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

chính sách vĩ mô của nhà nước

23.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính xã hội

c)

tính nhân đạo

d)

tính sáng tạo

24.

Những suy nghĩ,hành động sáng tạo,có tính khả thi,có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng kiến trúc

c)

ý tưởng nghệ thuật

d)

ý tưởng hội họa

25.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

khẳng định bản thân

b)

nhu cầu tìm lợi nhuận

c)

niềm đam mê kinh doanh

d)

vì mục đích nhân đạo

26.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung

a)

quyết định

b)

kiểm tra

c)

độc lập

d)

định hướng

27.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây với các chủ thể kinh doanh

a)

xác định đối tượng kinh doanh

b)

xác lập quan hệ về lao động

c)

xác định hình thức kinh doanh

d)

xác định mục tiêu kinh doanh

28.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê

b)

sự cạnh tranh đối thủ

c)

địa điểm kinh doanh

d)

địa điểm cư trú

29.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh

a)

sự đam mê

b)

kinh nghiệm bản thân

c)

sự cạnh tranh

d)

thành phần gia đình

30.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh

a)

tính hiệu quả

b)

tính nhân đạo

c)

tính trừu tượng

d)

tính phổ biến

31.

Khi có được những điều kiện,hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

cơ hội kinh doanh

c)

chiến lược kinh doanh

d)

mục tiêu kinh doanh

32.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh,người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây

a)

tính bền vững

b)

tính phổ biến

c)

tính tính khả thi

d)

tính hiệu quả

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh

a)

đam mê của chủ thể kinh doanh

b)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

chính sách vĩ mô của nhà nước

d)

lợi thế về nguồn cung ứng của sản

34.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

nhu cầu thị trường

b)

sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

chính sách vĩ mô của nhà nước

35.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây

a)

Điểm yếu

b)

Nhân thân

c)

Cơ hội

d)

Điểm mạnh

36.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh,cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng

b)

chủ động

c)

bị động

d)

bi

37.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây

a)

nắm bắt kiến thức sản xuất

b)

nắm bắt cơ hội kinh doanh

c)

tổ chức nhân sự,hành chính

d)

bổ sung kiến thức chuyên

38.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm

b)

năng lực thuyết trình

c)

năng lực lãnh đạo

d)

năng lực hùng

39.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây

a)

năng lực lãnh đạo

b)

năng lực chuyên môn

c)

năng lực quản lý

d)

năng lực học

40.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn,nghiệp vụ

b)

gian lận và trốn thuế

c)

chống lạm phát giá cả

d)

chống thất

41.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây

a)

xây dựng chiến lược kinh doanh

b)

thiết lập các mối quan hệ kinh doanh

c)

bổ sung kiến thức sản xuất,kinh doanh

d)

nâng cao trình độ chuyên môn sản

42.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạnh kinh doanh theo tiến độ,nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị H

a)

điểm yếu

b)

điểm mạnh

c)

cơ hội

d)

thách

43.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây

a)

năng lực chuyên môn

b)

năng lực thực hành

c)

năng lực giao tiếp

d)

năng lực sáng

44.

Chị D là người luôn sáng tạo,giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp,luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh,nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị D

a)

điểm yếu

b)

điểm mạnh

c)

cơ hội

d)

kinh

45.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh,lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

năng lực chuyên môn

c)

năng lực định hướng chiến lược

d)

năng lực nắm bắt cơ hội

46.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng n luyện kỹ năng,nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây

a)

năng lực trải nghiệm

b)

năng lực sống thử

c)

năng lực học tập

d)

năng lực lãnh đạo

47.

Sự khéo léo,chủ động trong giao tiếp,đàm phán;tự tin và biết kiểm soát cảm xúc;giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thiết lập quan hệ

b)

năng lực tổ chức,lãnh đạo

c)

năng lực cá nhân

d)

năng lực phân tích và sáng

48.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh,biết tổ chức nguồn lực,phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hét hiệu quả,tính sáng tạo trong kinh doanh,nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây

a)

năng lực nắm bắt cơ hội

b)

năng lực tổ chức,lãnh đạo

c)

năng lực phân tích,sáng tạo

d)

năng lục trách nhiệm xã

49.

Biết lập kế hoạch kinh doanh,tổ chức nguồn lực,phối hợp công việc,giám sát cấp dưới và chia sẻ quyền lực cho cáp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả,tính sáng tạo trong kinh doanh-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thiết lập quan hệ

b)

năng lực tổ chức,lãnh đạo

c)

năng lực cá nhân

d)

năng lực phân tích và sáng

50.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng,biết xác định mục tiêu ngắn hạn,dài hạn-dó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực trách nhiệm xã hội

b)

năng lực định hướng chiến lược

c)

năng lực chuyên môn

d)

năng lực nắm bắt cơ

51.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh,phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thiết lập quan hệ

b)

năng lực tổ chức,lãnh đạo

c)

năng lực cá nhân

d)

năng lực phân tích và sáng tạo

52.

Đối với chủ thể sản xuất,kinh doanh,đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào sau đây

a)

tính thật thà

b)

tính trung thực

c)

tính quyết đoán

d)

tính kiên

53.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

đối tác

b)

khách hàng

c)

người tiêu dùng

d)

bạn bè

54.

Trong các yếu tố dưới đây,yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể

a)

nhanh nhẹn,quyết đoán trong mọi trường hợp

b)

tính trung thực và tôn trọng con người

c)

linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

d)

nắm bắt kịp thời tâm lí khách

55.

Đối với nhà nước và xã hội,đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi,việc làm nào dưới đây

a)

tuân thủ quy định của pháp luật

b)

nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

không sản xuất hàng quốc cấm

d)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp

56.

Khi nói về đạo đức kinh đoanh của một chủ thể nào đó,người ta không đề cập đến phẩm chất nào sau đây

a)

cần cù

b)

trách nhiệm

c)

trung thực

d)

lừa đảo

57.

Đối với hoạt động sản xuất,kinh doanh,đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp

a)

quản lí doanh nghiệp

b)

làm công tác xã hội

c)

bảo trợ truyền thông

d)

bảo lãnh ngân

58.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thế đó phải có

a)

chữ tín

b)

nhiều tiền

c)

cổ phiếu

d)

địa

59.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh,việc hoàn thành tốt các nhiêmh vụ đề ra,đem được lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây

a)

trung thực

b)

trách nhiệm

c)

có nguyên tắc

d)

gắn kết các lợi

60.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh

a)

tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

sản xuất,kinh doanh hàng giả,kém chất lượng

d)

phân biệt đối xử giữa các lao động nam và

61.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nhân nhượng

b)

trách nhiệm

c)

vô tư

d)

62.

Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau,việc làm nào dưới đây phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

đối xử công bằng với nhân viên

b)

đảm bảo lợi ích chính đáng

c)

hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

d)

thực hiện trách nhiệm xã

63.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng,công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

không sản xuất,kinh doanh hàng kém chất

64.

Trong mối quan hệ với khách hàng,việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

hợp tác và cạnh tranh

b)

thực hiện tốt chế độ

c)

trung thực và trách nhiệm

d)

thưởng phạt rõ ràng

65.

Trong mối quan hệ với người lao động,việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

hợp tác cùng phát triển

b)

không sản xuất hàng giả

c)

cạnh tranh bình đẳng

d)

bảo đảm lợi ích chính đáng

66.

Đối với mỗi doanh nghiệp,việc xây dựng và hoàn thiện tốt đsajo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

không phải đóng các khoản thuế

b)

nâng cao uy tín với khách hàng

c)

triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

d)

bóc lột triệt để năng lực nhân

67.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh

b)

sản xuất thiết bị phòng chống dịch

c)

phối hợp tuyên truyền phòng dịch

d)

hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng

68.

Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

giữ chữ tín với khách hàng

b)

bảo vệ lợi ích khách hàng

c)

trung thực trong sản xuất

d)

xâm phạm lợi ích khách hàng

69.

Đối với mỗi doanh nghiệp,việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

gia tăng tỉ lệ thất nghiệp

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh

d)

không bị thanh tra kiểm

70.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

bảo vệ môi trường

b)

đào tạo chuyên gia

c)

đầu từ quảng cáo trực tuyến

d)

ứng dụng công nghệ số

71.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể kinh tế luôn

a)

đầu tư quảng cáo

b)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

nộp thuế theo quy định

d)

đẩy mạnh công tác truyền thông

72.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

a)

nâng cao danh tiếng

b)

tạo lập niềm tin

c)

xây dựng uy tín

d)

duy trì độc quyền

73.

Các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thực hiện tốt nội dung nào dưới đây

a)

tuân thủ quy định về quốc phòng

b)

quản lí nhân sự trực tuyến

c)

bí mật nhập khẩu phé liệu tái chế

d)

sử dụng lao động theo thời

74.

Thực hiện tốt đạo đức khi kinh doanh đòi hỏi các chủ thẻ kinh tế phải

a)

thay đổi loại hình doanh nghiệp

b)

san bằng lợi nhuận thường niên

c)

mở rộng ngành nghề đã được cấp phép

d)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên

75.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh,chúng ta cần

a)

khuyến khích,cổ vũ

b)

lên án,ngăn chặn

c)

thờ ơ,vô cảm

d)

học tập,noi

76.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế

a)

chủ động mở rộng sản xuất

b)

khuyến khích phát triển lâu dài

c)

tích cực tìm kiếm khách hàng

d)

không bán hàng kém chất lượng

77.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh,các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh khi

a)

từ chối việc bán hàng giả

b)

từ chối việc gian lận thuế

c)

cố ý trì hoãn việc nộp thuế

d)

cố ý duy trì việc khuyến